Hóa HọcLớp 10

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 10 Chương 6 – Đề 9

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 10 Chương 6 – Đề 9

ĐỀ BÀI

Câu 1. Cho 1,42 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch chứa 0,0225 mol Ba(OH)2. Lọc bỏ kết tủa, cho H2SO4 vào H2O lọc để tác dụng hết với Ba(OH)2 dưthì tạo thành 1,7475 gam kết tủa. Khối lượng của CaCO2 trong hỗn hợp đầu là

A. 1,42 gam

B. 1 gam                     

Bạn đang xem: Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 10 Chương 6 – Đề 9

C. 0,42 gam                

D. Đáp án khác

Câu 2. Khi thu khí O2 trong PTN, có thể thu theo các nào sau đây là đúng nhất:

A. Đẩy không khí và úp bình            

B. Tất cả đều đúng                 

C. Đẩy nước

D. Đẩy không khí và ngửa bình

Câu 3. Cho sơ đồ phản ứng hoá học:  H2S  +  Cl2  +  H2O    H2SO4  +  HCl. Câu nào sau đây phản ánh đúng vai trò các chất trong phản ứng trên?

A. H2Olà chất khử, Cl2 là chất oxi hoá

B. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử

C. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá

D. H2Olà chất oxi hoá , H2S là chất khử

Câu 4. Có 3 dung dịch HCl,  NaOH,  H2SO4 loãng. thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt ba ddịch là:

A. Nhôm

B. Na2CO3;                

C. BaCO3;                              

D. Quỳ tím

Câu 5. Cho phương trình phản ứng:  Zn + H2SO4đặc   ->   ZnSO4 +   SO2   +  H2O. Hệ số của phương trình lần lượt là:

A. 2, 3, 2, 1, 3

B. 1, 3, 1, 2, 1

C. 1, 2, 1, 1, 2            

D. 2, 4, 2, 2, 4

Câu 6. Các đơn chất oxi, ozon, luu huỳnh đều là những chất:

A. Có tính khử

B. Có tính oxi hoá mạnh

C. Có tính oxi hoá và tính khử

D. Chỉ có tính oxi hoá

Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai

A. Trong nhóm VIA, từ O đến Te tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần

B. S vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

C. Oxi tác dụng được với tất cả các kim loại và phi kim

D. Ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi

Câu 8. Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau:

A. SO2 và SO3 đều tan tốt trong H2O và tác dụng mạnh với H2O tạo dung axit

B. SO2 và SO3 đều là những chất khí có mùi sốc

C. SO2 và SO3 đều có khả năng thể hiện tính oxi hoá và tính khử

D. SO2 và SO3 đều là những oxit axit

Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất X bằng oxi v­ừa đủ được hỗn hợp khí CO2 và SO2 có tỉ khối so với hiđro là 28,667. Khối lượng phân tử của X là 76. Hợp chất X có công thức phân tử là:

A. CS

B. CS2;                                   

C. Đáp án khác                                  

D. CSO2;

Câu 10. Cho hai khí O2 và O3, có thể nhận biết ra các khí trên bằng cách:

A. Dùng tàn đóng cháy dở

B. Cả ba phương án trên

C. Dùng giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột       

D. Dùng giấy tẩm ddịch iot và hồ tinh bột

Câu 11. Cho các chất sau:

1. Cu; 

2. NaOH; 

3. Al; 

4. ZnO; 

5. HCl; 

6. C. H2SO4

đặc tác dụng được với chất nào trong các chất trên:

A. 1,2,4,6   

B. Tất cả                                 

C. 1,2,3,4,6                            

D. 2,3,4,5                   

Câu 12. Cho phương trình phản ứng: Al + H2SO4đặc   ->   Al2(SO4)3 +   S   +  H2O.

Hệ số của phương trình lần lượt là:

A. 2, 5, 1, 2, 5

B. 2, 6, 1, 3, 6            

C. 2, 4, 1, 1, 4            

D. 4, 7, 2, 1, 7

Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít khí H2S (ở đktc) rồi cho tất cảc sản phẩm sinh ra vào 50 ml dung dịch NaOH 25% ( d = 1,28). Muối tạo thành có khối lượng là:

A. 41,6 gam                          

B. 42,97 gam              

C. 8,96 gam         

D. Đáp án khác     

Câu 14. Số oxi hgoá của S trong hợp chất Na2S2O3 là:

A. +1

B. +2                          

C. +4                          

D. +6              

Câu 15. Nung nóng một hỗn hợp gồm 6,4 gam S với 1,3 gam Zn trong ống đậy kín. Khối lượng các chất thu được sau phản ứng là:

A. ZnS (m =1,94 g) và S du(m = 5,76 g)

B. ZnS (m = 1,49 g) và S dư(m = 6,21g)

C. ZnS (m = 5,76g) và S dư(m = 1,94g)

D. Đáp án khác

Câu 16. Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài là 3s23p6. X là nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn

A. O2;

B. S                                        

C. Te                          

D. Se  

Câu 17. Các khí nào sau đây có thể cùng tồn tại ở nhiệt độ thường

A. H2S và O2;

B. SO2 và H2S;                      

C. SO2 và O2;             

D. SO2 và hơi H2O

Câu 18. Trong các hợp chất S có thể tồn tại các số hoá sau

A. – 2; +2; + 4; + 6

B. – 2; 0; + 4; + 6

C. 2; 4;  6                   

D. – 2; + 4; + 6

Câu 19. Cho sản phẩm tạo thành khi nung nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 1,6 gam bột S vào dung dịch HCl dưthì thu được V lít hỗn hợp khí (đktc). V có giá trị là:

A. 11,2 lít

B. 5,6 lít                     

C. 2,24 lít                   

D. 3,36 lít       

Câu 20. Oxi và ozon là hai dạng thù hình là vì:

A. Cùng là đơn chất được cấu tạo từ cùng một nguyên tố

B. Chúng có công thức phân tử khác nhau

C. Chúng có công thức cấu tạo khác nhau

D. Chúng có khối lượng khác nhau

Câu 21. Cho 855 g dung dịch Ba(OH)2 10% vào 200 gam dung dịch H2SO4. Lọc để tách bỏ kết tủa. Đem trung hoà nước lọc cần dùng 125 ml dung dịch NaOH 25%, d = 1,28. C% của H2SO4 ban đầu là:

A. 50%

B. 49%                       

C. 60%                       

D. Đáp án khác

Câu 22. Hỗn hợp khí gồm có oxi và ozon có tỉ khối hơi so với H2 là 18. Tỉ lệ thể tích VO2 : VO3

A. 1 : 2

B. 1 : 3                                   

C. 1 : 1                                   

D. 3 : 1

Câu 23. Trong công nghiệp ta có thể chế oxi bằng các

A. Phân huỷ KClO­3 có xúc tác MnO2;

B. Điện phân H2O

C. Phân huỷ KMnO4;

D. Phân huỷ H2O2;     

Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 6,8 hợp chất X được 3,6 gam H2O và 12,8 lít khí SO2 (đktc). Hợp chất X có công thức phân tử là:

A. H2S2;

B. Đáp án khác                      

C. H2S;                       

D. H2SO3;

Câu 25. Khi pha loãng axit H2SO4 đặc không được cho H2O từ từ vào axit rất nguy hiểm vì:

A. H2SO4 đặc tan trong H­2O toả ra một nhiệt lượng lớn

B. H2SO4 đặc dễ bị bay hơi

C. H2SO4 đặc tan trong H­2O và phản ứng với H2O

D. H2SO4 đặc tan có tính oxi hoá mạnh sẽ oxi hoá H­2O tạo ra oxi

Câu 26. Cho 6,4 gam Cu tác dụng hết với ddịch H2SO4 thì thu được V lít SO2 (đktc). Giá trị của V là:

A. 3,36 lít

B. 11,2 lít                   

C. Đáp án khác                      

D. 2,24 lít

Câu 27. Nung 11,2 gam Fe và 26 gam kẽm với S dư. Sản phẩm thu được hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl  thì thấy thoát ra V lít khí H2S (đktc). V có giá trị là:

A. 11,2 lít

B. 13,44 lít                 

C. Đáp án khác                      

D. 15,68 lít

Câu 28. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô được khí nào sau đây:

A. H2S

B. CO2;                                  

C. Tất cả các khí trên             

D. NH3;

Câu 29. Cho phương trình phản ứng: Mg + H2SO4đặc   ->   MgSO4 +   S   +  H2O.

Hệ số của phương trình lần lượt là:

A. 2, 3, 2, 1, 3

B. 1, 3, 1, 2, 1            

C. 3, 4, 3, 1, 4                        

D. 3, 5, 3, 2, 5

Câu 30. Oxi không tham gia phản ứng với chất nào sau đây

A. Zn           

B. S                            

C. Clo                         

D. Fe                                                    

ĐÁP ÁN

1.D 2.A 3.B 4.A 5.B 6.B 7.B 8.C 9.C 10.B
11.C 12.D 13.A 14.B 15.D 16.C 17.A 18.C 19.B 20.A
21.B 22.D 23.A 24.A 25.C 26.C 27.D 28.C 29.A 30.A

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 10,Hóa Học 10

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button