Hóa HọcLớp 12

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 1 và 2 – Đề 2

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 1 và 2 – Đề 2

ĐỀ BÀI

Cho nguyên tử khối một số nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, K=39, Ag=108.

Câu 1: Triolein có công thức là

A. (C15H31COO)3C3H5.

Bạn đang xem: Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 1 và 2 – Đề 2

B. (C17H35COO)3C3H5.

C. (C17H33COO)3C3H5.

D. (C17H31COO)3C3H5.

Câu 2: Các chất: glucozơ, sacarozơ, glixerol, fructozơ có tính chất hóa học chung nào sau đây?

A. Đun nóng với AgNO3 trong dung dịch NH­3 cho kết tủa Ag.

B. Thủy phân trong dung dịch axit cho các monosaccarit nhỏ hơn.

C. Hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.

D. Đun nóng với Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm có kết tủa đỏ gạch.

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Chất Y trong sơ đồ trên là

A. CH3OH.

B. C2H5OH.

C. CH3COOH.              

D. C6H12O6.

Câu 4: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml ddKOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

A. etyl fomat.

B. etyl axetat.

C. propyl axetat.            

D. etyl propionat.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.

B. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm chức CHO.

C. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.

D. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.

Câu 6: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A. kim loại Na.

B. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng.

C. H2 (Ni, to).

D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

Câu 7: Amilopectin có cấu tạo:

A. Mạng không gian.

B. Mạch vòng.

C. Mạch phân nhánh.    

D. Mạch thẳng.

Câu 8: Cho các hóa chất sau: axit axetic (CH3COOH), axit fomic (HCOOH), metanol (CH3OH), etanol (C2H5OH), axit sunfuric đặc, nước, natri hiđroxit đặc. Để điều chế este CH3COOCH3 cần dùng các hóa chất nào sau đây?

A. axit axetic, metanol, axit sunfuric đặc.

B. axit fomic, metanol, nước.

C. axit axetic, etanol, axit sunfuric đặc.

D. axit axetic, metanol, natri hiđroxit đặc.

Câu 9: Cho 18 gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng. Lượng muối hữu cơ thu được sau phản ứng hoàn toàn là

A. 21,3 gam.

B. 29,3 gam.

C. 10,8 gam.                 

D. 8 gam.

Câu 10: Cho các chất sau: metyl axetat, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và fructozơ. Số chất bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là

A. 5.

B. 6.

C. 7.                              

D. 4.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

C. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

Câu 12: Cho 20,0 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch, làm khan thu được 23,2 gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOCH = CHCH3.

B. CH2 = CHCOOOC2H5.

C. C2H5COOCH = CH2.

D. CH2 = CHCH2COOCH2.

Câu 13: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng tổng hợp etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc). Trong các biện pháp sau đây: (1) Sau phản ứng, cho thêm dung dịch NaCl bão hoà;  (2) Dùng xúc tác HCl đặc thay cho H2SO4 đặc;  (3) Tăng gấp đôi lượng xúc tác H2SO4 đặc; (4) Trong quá trình phản ứng, cất sản phẩm etyl axetat ra khỏi hỗn hợp; (5) Tăng lượng ancol etylic hoặc axit axetic. Nên chọn những biện pháp nào?

A. (3), (4), (5).

B. (1), (3), (4), (5).

C. (4) và (5).                 

D. (1), (2), (4), (5).

Câu 14: Chất X có CTPT C4H8O2. Khi cho X tác dụng với ddNaOH (to) thì thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của chất X là

A. C2H5COOCH3.

B. HCOOC3H5.

C. CH3COOC2H5.        

D. HCOOC3H7.

Câu 15: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?

A. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.

B. HNO3 và AgNO3/NH3.

C. AgNO3/NH3 và NaOH.

D. Nước brom và NaOH.

Câu 16: Chất có phản ứng tráng gương (tráng bạc) là

A. Xenlulozơ.

B. HCOOC2H5.

C. Saccarozơ.                

D. C2H5COOH.

Câu 17: Cho 10,4 gam một hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam ddNaOH 4%. %m của etyl axetat trong X là

A. 42,3%.

B. 88%.

C. 57,7%.                      

D. 22%.

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đkc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là

A. C4H8O2.

B. C5H10O2.

C. C3H6O2.                   

D. C2H4O2.

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit.

B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

C. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.

D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa.

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y không no đơn chức mạch hở có 1 liên kết đôi (C=C) và một este Z no, đơn chức, mạch hở thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Cho 18 gam Z tác dụng với 200 ml NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là

A. 28,6 gam.

B. 32,05 gam.

C. 27,2 gam.                 

D. 24,4 gam.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

B. Chât béo không tan trong nước.

C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

D. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

Câu 22: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 100% là

A. 1,44 gam.

B. 1,80 gam.

C. 1,82 gam.                  

D. 2,25 gam.

Câu 23: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

A. 14,4.

B. 27,6.

C. 4,6.                           

D. 9,2.

Câu 24: Đun nóng 3,42 gam saccarozơ trong dd axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dd NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là

A. 81,0%.

B. 87,5%.

C. 62,5%.                      

D. 75,0%.

Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai este. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH dư thu được hai muối của hai axit hữu cơ đồng đẳng kế tiếp và một ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với hiđro là 33,5. Hai este tương ứng là

A. CH3COOCH3 và HCOOCH3.

B. CH2=CHCOOCH3 và CH2=CHCH2COOCH3.

C. CH3COOCH3 và C2H5COOCH3.

D. C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH2.

Câu 26: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

A. 2.

B. 3.

C. 4.                              

D. 5.

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thấy thể tích khí O2 phản ứng bằng 7/6 thể tích khí CO2 sinh ra (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho 8,88  gam X tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của V là

A. 200.

B. 300.

C. 100.                          

D. 150.

Câu 28: Este etyl axetat có công thức là

A. CH2=CHCOOCH3.

B. C2H5COOCH3.

C. CH3COOCH3.         

D. CH3COOC2H5.

Câu 29: Chất nào sau đây không có trong lipit?

A. Sáp.

B. chất béo.

C. photpholipit.             

D. glixerol.

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. X có thể lên men rượu. X là

A. Axit axetic.

B. Saccarozơ.

C. Fructozơ.                  

D. Glucozơ.

———– HẾT ———

ĐÁP ÁN

Câu

Đáp án

1

C

2

C

3

B

4

B

5

C

6

D

7

C

8

A

9

A

10

D

11

D

12

C

13

C

14

C

15

A

16

B

17

A

18

C

19

B

20

B

21

D

22

B

23

D

24

B

25

A

26

A

27

A

28

D

29

D

30

D

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 12, Hóa Học 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button