Hóa HọcLớp 12

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 6 – Đề 12

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 6 – Đề 12

ĐỀ BÀI

MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU)

Câu 1: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

Bạn đang xem: Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 6 – Đề 12

B. oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa.

Câu 2: Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có

A. Cu.

B. Cu(OH)2.

C. CuO.                            

D. CuS.

Câu 3: Nhận định nào sau đây không phù hợp với các nguyên tố nhóm IA?

A. Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.

B. Từ Li đến Cs, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giảm dần.

C. Đều phản ứng với nước ở điều kiện thường, trừ

D. Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +1.

Câu 4: Phương pháp nào sau đây không thể làm mềm nước cứng tạm thời?

A. Dùng nhiệt độ.

B. Dùng Ca(OH)2 vừa đủ.

Dùng Na2CO3.

D. Dùng HCl.

Câu 5: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

A. 1.

B. 2.

C. 3.                                 

D. 4.

Câu 6: Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì

A. nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

B. trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách nhôm với nước.

C. do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

D. nhôm là kim loại hoạt động yếu.

Câu 7: Công thức của phèn chua là

A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

B. K2SO4.Al2(SO4)3.nH2O.

C. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

MỨC ĐỘ HIỂU (8 CÂU)

Câu 8: Cho luồng khí CO, H2  (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, K2O, MgO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp rắn còn lại là:

A. Cu, Fe, K, MgO.

B. Cu, Fe, K2O, MgO.

C. Cu, Fe, K, Mg.

D. Cu, FeO, K2O, MgO.

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl ® (X) ® NaHCO3® (Y) ® NaNO3. X và Y có thể là

A. NaOH và NaClO.

B. Na2CO3 và NaClO.

C. NaClO3 và Na2CO3.

D. NaOH và Na2CO3.

Câu 10: Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Dãy chuyển hóa nào sau đây có thể thực hiện được?

A. Ca → CaCO3 → Ca(OH)2→ CaO.                       

B. Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3.

C. CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2.

D. CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO.

Câu 11: Cho các chất sau và dung dịch: Cl2, Na2CO3, CO2, HCl, NaHCO3, H2SO4 loãng, NaCl, Ba(HCO3)2, NaHSO4, NH4Cl, MgCO3, SO2. Số trường hợp tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2

A. 11.

B. 12.

C. 10.                               

D. 9.

Câu 12: Cho các nhận định sau về nhôm:

a.  Có nhiều ứng dụng trong đời sống và công nghiệp;

b. Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng;

c. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu;

d. Là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC;

e. Là nguyên tố s. Số nhận định đúng là

A. 2.

B. 3.

C. 4.                                 

D. 5.

Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư.

(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

(3) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.

(4) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

Số thí nghiệm không thu được kết tủa là

A. 0.

B. 2.

C. 1.                                 

D. 3.

Câu 14: Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại

A. đứng sau hiđro trong dãy điện hoá.

B. kiềm, kiểm thổ và nhôm.

C. đứng trước hiđro trong dãy điện hoá.

D. kiềm và nhôm.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Kim loại kiềm được dùng làm hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.

B. Cesi được dùng làm trong tế bào quang điện.

C. Từ Li đến Cs, mức độ hoạt động hóa học giảm dần.

D. Bảo quản kim loại kiềm trong dầu hỏa.

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

Câu 16: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là

A. 2,240 lít.

B. 2,912 lít.

C. 1,792 lít.                      

D. 1,344 lít.

Câu 17: Cho 3,9 gam kali vào 101,8 gam nước thu được dung dịch KOH có nồng độ x%. Giá trị của x là

A. 5,31.

B. 5,20.

C. 5,30.                            

D. 5,50.

Câu 18: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

A. a: b < 1: 4.

B. a: b = 1: 5.

C. a: b = 1: 4.                   

D. a: b > 1: 4.

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam bột Al trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

A. 2,7.

B. 5,4.

C. 1,35.                            

D. 4,05.

Câu 20: Có ba chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong ba lọ mất nhãn. Chỉ dùng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất?

A. HCl.

B. H2SO4.

C. CuSO4.                        

D. NaOH.

Câu 21: Có các hỗn hợp chất rắn và tỉ lệ mol sau: (1) BaO, Al2O3 (1: 1), (2) Al, Al2O3 (1: 2), (3) Na2O, Al (1: 1), (4) KOH, Al (1: 1). Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) là

A. 1.

B. 3.

C. 4.                                 

D. 2.

Câu 22: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là

A. 1,2.

B. 1,8.

C. 2,4.                               

D. 2.

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)

Câu 23: Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 19,6% vừa đủ thu được dung dịch X có nồng độ là 21,302% và 3,36 lít H2 (đktc). Cô cạn X thu được 80,37 gam muối khan. m có giá trị là

A. 25,09.

B. 28,98.

C. 18,78.                          

D. 24,18.

Câu 24: Chia m gam X gồm Na, Al làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Cho vào nước cho đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 0,448 lít khí H2 (đktc).

Phần 2: Cho vào dung dịch Ba(OH)2 dư đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 3,472 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

A. 5,86.

B. 2,93.

C. 2,815.                          

D. 5,63.

Câu 25: Cho 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được a gam kết tủa. Nếu cho X tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được b gam kết tủa. Giá trị (a – b) bằng

A. 0.

B. 15.

C. 10.                               

D. 30.

                HẾT                

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

C

B

C

D

B

B

A

B

D

B

C

B

C

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

 

B

C

C

C

D

A

D

B

D

A

B

D

 

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 12, Hóa Học 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button