Hóa HọcLớp 12

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 6 – Đề 7

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 6 – Đề 7

ĐỀ BÀI

MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU)

Câu 1: Cho cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố: 

1) 1s22s22p63s2,

Bạn đang xem: Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 6 – Đề 7

2)1s22s22p63s33p4                                                                                                                                                                 

3) 1s22s22p63s23p63d64s2,

4) 1s22s22p5,

5) 1s22s22p63s23p64s1,

6) 1s22s22p63s23p3.

Cấu hình electron của  nguyên tử các nguyên tố kim loại là:

A. 1, 4, 6.

B. 1, 3, 5.

C. 2, 4, 5.                          

D. 2, 5, 6.

Câu 2: Nguyên nhân kim loại có những tính chất vật lí chung là do trong tinh thể kim loại có

A. nhiều electron độc thân.

B. các ion dương chuyển động tự do.

C. các electron chuyển động tự do.

D. nhiều ion dương kim loại.

Câu 3: Kim loại có độ cứng lớn nhất là

A. vonfam.

B. crom.

C. sắt.                                

D. đồng.

Câu 4: Dãy các kim loại đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:

A. Fe, Zn, Li, Sn.

B. Cu, Pb, Rb, Ag.

C. K, Na, Ca, Ba.              

D. Al, Hg, Cs, Sr.

Câu 5: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A. NaOH loãng.

B. H2SO4 đặc, nguội.

C. H2SO4 đặc, nóng.         

D. H2SO4 loãng.

Câu 6: Các chất trong dãy nào sau đây đều có thể làm mềm nước cứng tạm thời?

A. Ca(OH)2, HCl, Na2CO3.

B. NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2.

C. NaOH, K2CO3, K3PO4.

D. Na3PO4, H2SO4.

Câu 7: Trong công nghiệp dùng phương pháp nào sau đây để điều chế NaOH?

A. Cho Na tác dụng với nước.

B. Cho Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.

C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D. Cho Na2O tác dụng với nước.

MỨC ĐỘ HIỂU (8 CÂU)

Câu 8: Cho các kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg. Số kim loại khử được Fe3+ trong dung dịch thành kim loại là

A. 2.

B. 3.

C. 4.                                   

D. 6.

Câu 9: Cho các phản ứng sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tính khử của Cl mạnh hơn của Br

B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.

C. Tính khử của Br mạnh hơn của Fe2+.

D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.

Câu 10: Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3. Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:

A. Ag, Fe, Cu, Zn, Na.

B. Ag, Cu, Fe, Zn.

C. Ag, Cu, Fe.

D. Ag, Cu, Fe, Zn, Na.

Câu 11: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A. Cu, Fe, Zn, MgO.

B. Cu, Fe, ZnO, MgO.

C. Cu, Fe, Zn, Mg.

D. Cu, FeO, ZnO, MgO

Câu 12: Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa?

A. Zn trong dung dịch HCl.

B. Thép cacbon để trong không khí ẩm.

C. Đốt dây sắt trong khí oxi.

D. Đồng trong dung dịch HNO3 loãng.

Câu 13: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2

A. bọt khí và kết tủa trắng.

B. bọt khí thoát ra.

C. kết tủa trắng xuất hiện.

D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

Câu 14: Cho kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng vừa thu được khí vừa thu được kết tủa. X là

A. Be.

B. Mg.

C. Ba.                                

D. Al.

Câu 15: Nung hỗn hợp gồm MgCO3 và BaCO3 có cùng số mol đến khối lượng không đổi thu được khí X và chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước dư, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch T. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dung dịch TD, sản phẩm sau phản ứng là

A. Ba(HCO3)2.

B. BaCO3 và Ba(HCO3)2.

C. BaCO3 và Ba(OH)2.       

D. BaCO3.

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

Câu 16: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

A. HNO3.

B. HCl.

C. Na2CO3.                       

D. KNO3.

Câu 17: Cho dung dịch HCl đặc, dư tác dụng với 6,96 gam MnO2. Lượng khí clo sinh ra đã oxi hóa hoàn toàn kim loại kiềm thổ M tạo ra 7,6 gam muối. M là

A. Mg.

B. Ca.

C. Ba.                                 

D. Sr.

Câu 18: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Giá trị của m là

A. 0,540.

B. 0,810.

C. 1,080.                            

D. 1,755.

Câu 19: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là

A. 1,2.

B. 1,8.

C. 2,4.                                

D. 2

Câu 20: Một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,06 mol HCO và 0,01 mol Cl. Đun cốc nước đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

A. nước cứng toàn phần.

B. nước cứng vĩnh cửu.

C. nước cứng tạm thời.

D. nước mềm.

Câu 21: Cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. Khối lượng đồng sinh ra ở catot là

A. 0,4 gam.

B. 2 gam.

C. 4 gam.                           

D. 6 gam

Câu 22: Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al. Cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thu được 12,32 lít H2 (đktc). Cũng m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2. Cô cạn Y thu được 66,1 gam muối khan. Giá trị của m là

A. 36,56.

B. 27,05.

C. 24,68.                         

D. 31,36.

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)

Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

A. 10,8.

B. 5,4.

C. 7,8.                                

D. 43,2.

Câu 24: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 48,3.

B. 45,6.

C. 36,7.                              

D. 57,0.

Câu 25: Cho Na tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 1M, kết thúc thí nghiệm thu được 8,96 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 46,8.

B. 29,25.

C. 41,25.                         

D. 32,0.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

B

C

B

C

B

C

C

B

D

B

A

B

C

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

 

C

A

C

A

C

D

D

A

B

B

A

C

 

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 12, Hóa Học 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button