Hóa HọcLớp 12

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 7 – Đề 4

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 7 – Đề 4

ĐỀ BÀI

MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU)

Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

A. [Ar]3d6.

Bạn đang xem: Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 7 – Đề 4

B. [Ar]3d5.

C. [Ar]3d4.                        

D. [Ar]3d3.

Câu 2: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4→ cFe + dAl2O3(a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là

A. 25.

B. 24.

C. 27.                                

D. 26.

Câu 3: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A. hematit nâu.

B. manhetit.

C. xiđerit.                          

D. hematit đỏ.

Câu 4: Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả 2 quá trình luyện gang và thép?

Câu 5: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A. +2; +4, +6.

B.+2, +3, +6.

C. +1, +2, +4, +6.              

D. +3, +4, +6.

Câu 6: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A. Cr2O3

B. Cr(OH)3

C.CrO3.                             

D. Al(OH)3.

Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A. không màu sang màu vàng.

B. màu da cam sang màu vàng.

C. không màu sang màu da cam.

D. màu vàng sang màu da cam.

MỨC ĐỘ HIỂU (7 CÂU)

Câu 8: Cho dãy chuyển hóa: Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 7 - Đề 4| Có đáp án chi tiết  Hai chất X, Y lần lượt là

A. AgNO3 dư, Cl2

B.FeCl3 , Cl2

C. HCl, FeCl3                 

D. Cl2 , FeCl3.

Câu 9: Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư ) thu được dung dịch vừa làm mất màu dung dịch KMnO4,vừa hòa tan được Cu. FexOy

A. Fe2O3.

B. FeO.

C. Fe3O4.                          

D. FeS2.

Câu 10: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I), Zn –Fe (II), Fe-C (III), Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A. I, II và III.

B. I, II và IV.

C. I, III và IV.                     

D. II, III và IV.

Câu 11: Phát biểu nào không đúng?

A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

B. Cr2O3 là oxít axit.

C. Kim loại Crom có thể cắt được thuỷ tinh.

D. Crom không phản ứng với nước.

Câu 12: Phản ứng nào sau đây không đúng?

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 7 - Đề 4| Có đáp án chi tiết

Câu 13: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là:

A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O.

B. Na2CrO4, NaClO3, H2O.

C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O.

D. Na2CrO4, NaCl, H2O.

Câu 14: Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo. Hiện tượng xảy ra là:

A. Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình.

B. Không thấy hiện tượng phản ứng.

C. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ.

D. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen.

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (8 CÂU)

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

A. 11,2.                              

B. 0,56.                              

C. 5,60.                              

D. 1,12.

Câu 16: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí NO và NO2, tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m là

A. 0,56.

B. 1,12.

C. 11,2.                              

D. 5,6.

Câu 17: Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

A. 15 gam.

B. 20 gam.

C. 25 gam.                         

D. 30 gam.

Câu 18: Khối lượng K2Cr2O7 vừa đủ để oxi hóa 0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng là

A. 29,4 gam.                     

B. 29,6 gam.                      

D. 59,2 gam.                      

D. 24,9 gam.

Câu 19: Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là

A. 6,45 gam.

B. 8,6 gam.

C. 10,3 gam.                      

D. 7,725 gam.

Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau: cho Fe vào dung dịch HCl, đốt dây sắt trong khí clo, cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng, cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, cho Fe vào dung dịch KHSO4. Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

A. 4.

B. 5.

C. 2.                                  

D. 3.

Câu 21: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí) thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 42,6.

B. 45,5.

C. 48,8.                              

D. 47,1.

Câu 22: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng clo trong môi trường KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng cần dùng là

A. 0,015 mol và 0,04 mol.

B. 0,03 mol và 0,08 mol.

C. 0,03 mol và 0,04 mol.

D. 0,015 mol và 0,08 mol.

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)

Câu 23: Thể tích dung dịch HNO3 1M tối thiểu cần dùng để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu ứng tạo sản phẩm khử duy nhất NO là

A. 1,0 lít.

B. 0,6 lít.

C. 0,8 lít.                            

D. 1,2 lít.

Câu 24: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 45,6.

B.48,3.

C. 36,7.                              

D. 57,0

Câu 25Cho 200 ml dung dịch KOH vào 400 ml dung dịch CrCl3 0,2M thu được 6,18 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch KOH ban đầu là

A. 0,6M hoặc 1,1M.

B. 0,9M hoặc 1,2M.

C. 0,8M hoặc 1,4M.

D. 0,9M hoặc 1,3M.

                HẾT                

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

B

B

B

B

B

C

D

B

C

C

B

D

D

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

 

C

C

C

D

A

D

D

D

D

C

B

D

 

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 12, Hóa Học 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button