Hóa HọcLớp 12

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 7 – Đề 5

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 7 – Đề 5

ĐỀ BÀI

MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU)

Câu 1: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của Fe?

A. Kim loại nặng, khó nóng chảy.

Bạn đang xem: Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 7 – Đề 5

B. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

C. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.

D. Có tính nhiễm từ.

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không đúng?

Câu 3: Phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các chất nào sau đây không tạo ra Fe(NO3)2?

A. FeCO3 + HNO3

B. FeSO4 + Ba(NO3)2

C. Fe + Cu(NO3)2            

D. Fe dư + AgNO3

Câu 4: Gang là hợp kim của

A. sắt với cacbon.

B. sắt với photpho.

C. sắt với lưu huỳnh.         

D. sắt với nhôm.

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Crom là nguyên tố thuộc ô thứ 24, chukỳ 4, nhóm VIB.

B. Crom là kim loại có khối lượng riêng nhỏ.

C. Cấu hình electron nguyêntử Cr ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d54s1.

D. Crom là kim loại rất cứng có ánh bạc.

Câu 6: Công thức phèn crom – kali là

A. K2SO4.CrSO4.24H2O.

B. KCr(SO4)2.24H2O.

C. K2SO4.Cr2(SO4)3.12H2O.

D. K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O.

Câu 7: Dãy các chất nào sau đây đều chứa các chất lưỡng tính?

A. Cr2O3 và Cr(OH)3.

B. CrO3 và Cr2O3.

C. CrO3 và Cr(OH)3.

D. K2Cr2O7 và Na2CrO4.

MỨC ĐỘ HIỂU (7 CÂU)

Câu 8: Để điều chế sắt trong công nghiệp, dùng phương pháp sau đây?

A. Điện phân dung dịch FeCl2.

B. Khử Fe2O3 bằng CO.

C. Cho Mg tác dụngvới FeCl2.

D. Khử Fe2O3 bằng Al.

Câu 9: Cho từng chất: Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeS, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

A. 6.

B. 8.

C. 7.                                  

D. 9.

Câu 10: Nguyên tắc sản xuất gang là:

A. Oxi hóa sắt trong oxit bằng khí CO ở nhiệt độ cao.

B. Khử sắt trong oxit bằng khí CO ở nhiệt độ cao.

C. Khử sắt trong oxit bằng khí H2 ở nhiệt độ cao.

D. Khử sắt trong oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao.

Câu 11: Phản ứng nào sau đây không đúng?

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 12 Chương 7 - Đề 5| Có đáp án chi tiết                 

Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Nguyên tử crom tham gia liên kết bằng electron của phân lớp 4s và 3d.

B. Crom là kim loại nên các oxit của crom đều là các oxit bazơ.

C. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

D. Trong hợp chất, nguyên tố crom có các mức oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.

Câu 13: Có các phản ứng sau: 2CrCl3 + 3Cl2 + 16 NaOH → 2Na2CrO4 + 12NaCl + 8H2O, 2CrCl3 + Zn → 2CrCl2 + ZnCl2. Các phản ứng trên chứng tỏ:

A. Muối crom (III) chỉ có tính oxi hóa.

B. Muối crom (II) chỉ có tính khử.

C. Muối crom (III) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

D. Muối crom(III) có tính lưỡng tính.

Câu 14: Hiện tượng nào dưới đây mô tả không đúng?

A. Cho dung dịch hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 loãng vào dung dịch FeSO4, sau phản ứng thu được dung dung dịch màu đỏ nâu.

B. Thêm dư dung dịch NaOH và nước brom vào dung dịch CrCl3 thì dung dich chuyển từ màu xanh tím sang màu vàng nhạt.

C. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thì thấy xuất hiện màu xanh lục xám và kết tủa này tan trong dung dịch NaOH dư.

D. Thêm từ từ dung dịch H2SO4 loãng đến dư vào dung dịch NaCrO2 thấy xuất hiện kết tủa màu xanh lục xám, sau đó tan lại.

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (8 CÂU)

Câu 15: Cho 6,72 lít NH3 (đktc) tác dụng với 20 gam CrO3 thu được V lít khí N2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là

A. 2,24.

B. 4,48.

C. 6,72.                             

D. 8,96.

Câu 16: Trong dung dịch, giữa hai ion Cr2O72- và CrO42- tồn tại cân bằng sau: Cr2O72- + H2O CrO42- + 2H+. Thêm dung dịch X vào dung dịch muối cromat thì dung dịch sẽ chuyển từ vàng màu sang màu da cam. Dung dịch X phù hợp là

A. NaHSO4.

B. KNO3.

C. NaOH.                          

D. BaCl2.

Câu 17: Nước brom và dung dịch natri cromat loãng đều có màu vàng. Thuốc thử không thể phân biệt được hai dung dịch này là

A. H2SO4 loãng.

B. Na2SO4.

C. FeSO4 và H2SO4 loãng.

D. H2SO3.

Câu18: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,3 mol khí H2. Cho 5,2 gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z. Khối lượng Z thay đổi so với dung dịch H2SO4 ban đầu là

A. tăng 5,2 gam.

B. giảm 6 gam.

C. giảm 1,8 gam.               

D.tăng 1,8 gam.

Câu 19: Hòa tan hỗn hợp gồm 4,64 gam Fe3O4 và 6,4 gam Cu bằng 60 ml dung dịch HCl 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn chưa bị hòa tan là

A. 0,00 gam.

B. 5,12 gam.

C. 5,76 gam.                      

D. 6,6 gam.

Câu 20: FeO điều chế được từ phản ứng nào sau đây?

A. Nung hoàn toàn Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao.

B. Nung hoàn toàn Fe(NO3)2 ở nhiệt độ cao.

C. Nung FeCl2 ở nhiệt độ cao trong chân không.

D. Nung FeCO3 ở nhiệt độ cao trong chân không.

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng HNO3 đặc, nóng (dư), sau phản ứng thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 4,48.

B.13,44.

C. 6,72.                              

D. 8,96.

Câu 22: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4, phản ứng kết thúc thấy khối lượng lá sắt tăng thêm 1,2 gam. Biết toàn bộ đồng sinh ra bám hết vào lá sắt. Khối lượng đồng đã bám lên lá sắt là

A. 9,1 gam.

B. 9,4 gam.

C. 9,5 gam.                        

D. 9,6 gam.

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)

Câu 23: Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3)2, khuấy đều đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 32,4 gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 5,04.                              

B. 3,36.                              

C.7,84.                              

D. 8,96.

Câu 24: Một miếng Fe có khối lượng m gam, để ngoài không khí bị oxi hóa thành hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng 12 gam. Cho X vào dung dịch HNO3 loãng, dư 10% so với lượng phản ứng, thu được 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Số mol HNO3 đã dùng là

A. 0,704.

B. 0,54.

C. 0,594.                            

D. 0,94.

Câu 25: Cho m gam một kim loại X tan hoàn toàn trong 175 gam dung dịch H2SO4 30,8% thu được dung dịch Z và khí H2. Khối lượng dung dịch Z tăng so với dung dịch H2SO4 ban đầu là 25 gam. X là

A. Mg.

B. Fe.

C. Ni.                                

D. Cr.

                HẾT                

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

C

C

A

A

B

D

A

B

A

B

D

B

C

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

 

A

A

A

B

C

D

D

B

D

C

A

D

 

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 12, Hóa Học 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button