Hóa HọcLớp 12

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 12 Chương 4 (đề 1)

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 12 – Chương 4

Đề Số 1

Câu 1: Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng ?

A. Đồng trùng hợp       B. Thủy phân            C . Trùng ngưng                    D. Trùng hợp

Bạn đang xem: Đề kiểm tra 15 phút Hóa 12 Chương 4 (đề 1)

Câu 2: Glyxin không tác dụng với

A. C2H5OH.              B. NaCl.                     C. H2SO4 loãng.                    D. CaCO3.

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 →  C2H2  → C2H3Cl →  PVC.

          Tính thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần dùng để tổng hợp được 100 kg PVC theo sơ đồ trên? (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên, hiệu suất của từng giai đoạn là 80%)

A.112,0 m3.              B. 175,0 m3.                   C. 88,5.                               D. 45,9 m3.

Câu 4: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A. CH3COOCH=CH2.             B. CH2=CHCOOCH3     

C. C6H5CH=CH2                  D. CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 5: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A. Tơ nitron.                B. Tơ nilon-7.                C. Tơ visco.                         D. Tơ tằm.

Câu 6: Phân tử khối trung bình của PVC là 65000. Hệ số polime hoá của PVC là

A. 10400                  B. 10236                   C. 10500                             D. 10570

Câu 7: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin. Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 400.                B. 390.                       C. 380.                               D. 410.

Câu 8: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

A. 5                             B. 2                                 C. 4                                    D. 3

Câu 9: Công thức của glyxin là

A. C2H5NH              B. H2NCH2COOH            C. CH3NH              D. H2NCH(CH3)COOH

Câu 10: Cho 17,8 gam amino axit (X) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 22,2 gam muối khan. Công thức phân tử của (X) là

A. C3H5O2N                B. C5H9O2N              C. C4H9O2N                         D. C3H7O2N

Câu 11: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

A. trùng ngưng.         B. trùng hợp.                 C. xà phòng hóa.                  D. thủy phân.

Câu 12: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.                      B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.

C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.                       D. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

Câu 13: Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

A. CH5N               B. C3H9N                      C . C2H5N                            D. C3H7N

Câu 14: Dãy hợp chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính ?

A.metyl amin, glyxin         B. anilin, glyxin       C. glyxin, etyl amin               D. alanin, glyxin

Câu 15: Danh pháp thay thế của valin (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH là

A. axit α-amino- β-metylbutyric           B. axit 2-amino-3,3-đimetylbutanoic

C. axit 2-amino-3-metylbutanoic          D. axit α-amino-β-metylbutanoic

Câu 16: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2                B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh                          D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

Câu 17: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là

A. 328.                                B. 453.                C. 479.                               D. 382.

Câu 18: Có các dung dịch riêng biệt sau: Glyxin, alanin, lysin, valin, axit glutamic, anilin. Số lượng các dung dịch không làm chuyển được màu quỳ tím là

A. 1.                            B . 4.                              C. 3.                                   D. 2.

Câu 19: Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có:

A. liên kết bội hoặc vòng kém bền                B. cấu tạo mạch không nhánh

C. từ hai nhóm chức trở lên                          D. cấu tạo mạch nhánh

Câu 20: Amino axit X trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là

A. H2N-CH2-COOH.                             B. H2N-[CH2]4-COOH.

C. H2N-[CH2]2-COOH.                     D. H2N-[CH2]3-COOH.

Đáp án và thang điểm

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

C

B

B

D

C

A

A

C

B

D

A

D

D

A

C

B

D

B

A

C

Tham khảo toàn bộ: Đề kiểm tra, đề thi Hóa 12 học kì 1

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 12, Hóa Học 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button