Lớp 10Sinh học

Nêu sự khác biệt về cấu trúc giữa ADN và ARN? – Sinh 10

Câu hỏi: Nêu sự khác biệt về cấu trúc giữa ADN và ARN?

Trả lời:

Sự khác biệt giữa cấu trúc ADN và ARN là:

Bạn đang xem: Nêu sự khác biệt về cấu trúc giữa ADN và ARN? – Sinh 10

 

ADN

ARN

Nuclêôtit

A, T, G, X

A,U,G,X

Mạch polinuclêôtit

2 mạch cuộn xoắn , liên kết với nhau bằng liên kết hiđro

A-T: 2 liên kết hiđro

G- X: 3 liên kết hiđro

1 mạch:

+ mARN dạng mạch thẳng

+ tARN có đoạn cuộn lại tạo nên một đầu có 3 thùy

+ tARN có vùng nuclêôtit liên kết tạo đoạn xoắn kép cục bộ

Đường

Đeoxiribôzơ (6 C)

Ribôzơ (5 C)

Cùng THPT Ninh Châu tìm hiểu nội dung về AND VÀ ARN dưới đây nhé

I. Axit Nucleic

* Đặc điểm chung

– Axit nucleic có ở trong nhân tế bào (bảo mật trong màng sinh chất)

– Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N theo nguyên tắc đa phân

– Đơn phân là nucleic

– Có 2 loại axit nucleic:

+ Axit deoxiribonucleic (ADN)

+ Axit ribonucleic (ARN)

II. Axit đêôxiribônuclêic – (ADN)

1. Cấu trúc hóa học của ADN

– ADN cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P

– ADN là một đại phân tử, cấu trúc theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là các nuclêôtit (viết tắt là Nu)

2. Cấu tạo một nuclêôtit

– Đơn phân của ADN là Nucleotit, cấu trúc gồm 3 thành phần:

– Đường đêoxiribôza: C5H10O4

– Axit phốtphoric: H3PO4

– Bazơ nitơ: gồm 2 loại chính: purin và pirimidin:

+ Purin: nuclêôtit có kích thước lớn hơn: A (Adenin) và G (Guanin) (có cấu tạo vòng kép)

+ Pirimidin: nuclêôtit có kích thước nhỏ hơn: T (Timin) và X (Xitozin) (có cấu tạo vòng đơn)

– Tất cả các nuclêôtit đều giống nhau thành phần đường và photphat, nên người ta vẫn gọi tên thành phần bazơ nitơ là tên Nu: Nu loại A, G, T, X…

– Bazơ nitơ liên kết với đường tại vị trí C thứ 1; nhóm photphat liên kết với đường tại vị trí C thứ 5 tạo thành cấu trúc 1 Nucleotit.

3. Sự tạo mạch

– Khi tạo mạch, nhóm photphat của Nuclêôtit đứng trước sẽ tạo liên kết với nhóm OH của Nu đứng sau (tại vị trí C số

3). Liên kết này là liên kết photphodieste (nhóm photphat tạo liên kết este với OH của đường của chính nó và tạo liên kết este thứ 2 với OH của đường của Nuclêôtit kế tiếp => đieste). Liên kết này, tính theo số thứ tự đính với C trong đường thì sẽ là hướng 3′-OH; 5′-photphat.

4. Cấu trúc không gian của ADN

– Hai mạch đơn xoắn kép, song song và ngược chiều nhau.

– Xoắn từ trái qua phải, gọi là xoắn phải, tạo nên những chu kì xoắn nhất định mỗi chu kì gồm 10 cặp nuclêôtit và có chiều dài 34A0, đường kính là 20 A0.

5. Tính chất ADN

– Tính đa dạng trên cơ sở số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit.

III . Axit Ribonucleic (ARN)

1. Cấu trúc của ARN

– Là một đại phân tử, có cấu trúc đa phân, được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit

– Mỗi nucleotit gồm có:

+ Khối lượng phân tử là 300 đvC

+ Chiều dài: 3,4 ăngstron

+ Cấu tạo gồm 3 thành phần

– Đường pentozo (5 cacbon)

– Nhóm photphat

– Một trong 4 loại bazo nito: Adenin (A), Uraxin (U), Guanin (G), Xitozin (X)

– Chỉ gồm một chuỗi polinucleotit, các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị

2. Phân loại ARN

Có 3 loại ARN:

– ARN thông tin (mARN)

– ARN vận chuyển (tARN)

– ARN riboxom (rARN)

ARN

ARN thông tin (mARN)

ARN vận chuyển (tARN)

ARN riboxom (rARN)

Cấu trúc

1 chuỗi poliribonucleotit ở dạng thẳng

1 chuỗi poliribonucleotit ở dạng thẳng cuộn lại tạo nên cấu trúc 3 thùy

1 thùy mang axit amin

1 thùy mang bộ 3 đối mã đặc hiệu với axit amin nó vận chuyển

1 chuỗi poliribonucleotit xoắn kép cục bộ tạo nên riboxom

Chức năng

truyền đạt thông tin di truyền vận chuyển axit amin tới riboxom để tham gia quá trình tổng hợp protein
mỗi loại tARN chỉ vận chuyển 1 loại axit amin
là thành phần cấu tạo nên riboxom, nơi tổng hợp protein

IV. So sánh ADN với ARN

1. Giống nhau

– Có cấu trúc đa phân, được cấu tạo từ nhiều đơn phân

– 1 đơn phân có 3 thành phần

+ H3PO4

+ Đường 5C

+ Bazơ nitríc

– Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết hóa trị tạo thành mạch

2. Khác nhau

ADN

ARN

– Đường Đêôxiribôza (C5H10O4) – Đường ribôza (C5H10O5)
– Có 4 loại Nu: A, T, G, X – Có 4 loại Nu: A, U, G, X
– Gồm 2 mạch poliNu – Gồm 1 mạch poliNu
– Dài, nhiều đơn phân – Ngắn, ít đơn phân
– Thời gian tồn tại lâu – Thời gian tồn tại ngắn

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 10,Sinh học 10

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button