Tải Nghị quyết 23/NQ-HĐND năm 2020 về kế hoạch đầu tư công năm 2021 do tỉnh Cà Mau ban hành – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Nghị quyết 23/NQ-HĐND năm 2020 về kế hoạch đầu tư công năm 2021 do tỉnh Cà Mau ban hành

Số hiệu: 23/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau Người ký: Trần Văn Hiện
Ngày ban hành: 09/12/2020
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Nghị quyết 23/NQ-HĐND năm 2020 về kế hoạch đầu tư công năm 2021 do tỉnh Cà Mau ban hành – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Nghị quyết 23/NQ-HĐND năm 2020 về kế hoạch đầu tư công năm 2021 do tỉnh Cà Mau ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH CÀ MAU
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

Số: 23/NQ-HĐND

Cà Mau, ngày 09
tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017, năm 2019);

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm
2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08
tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định về các nguyên tắc, tiêu
chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021
– 2025;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng
4 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư
công;

Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14
tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều
của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội;

Xét Tờ trình số 157/TTr-UBND ngày 30 tháng 11
năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2021; Báo cáo thẩm tra số 88/BC-HĐND
ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Ban Kinh tế – Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;

Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ
15 đã thảo luận và thống nhất.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công năm 2021, gồm những nội dung
chủ yếu sau:

1. Mục tiêu, định hướng đầu tư công năm 2021

a) Mục tiêu

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công, thu hút
và sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn đầu tư phát triển, từng bước hoàn thiện hệ
thống kết cấu hạ tầng kinh tế – xã hội phục vụ cho việc thực hiện các mục tiêu
Kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội năm 2021 và Kế hoạch phát triển kinh tế –
xã hội 5 năm 2021 – 2025 tỉnh Cà Mau.

b) Định hướng

Tập trung bố trí vốn để hoàn thành và đẩy nhanh tiến
độ thực hiện các dự án; trong đó ưu tiên bố trí vốn cho các dự án trọng điểm,
quan trọng, dự án có tính kết nối, có tác động lan tỏa, tạo động lực thúc đẩy
phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh.

2. Nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm
2021

a) Góp phần thực hiện mục tiêu và định hướng phát
triển kinh tế – xã hội năm 2021 và kế hoạch 5 năm 2021 – 2025 của tỉnh;

b) Đảm bảo thực hiện theo các quy định của Luật Đầu
tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư
công;

c) Bố trí vốn đầu tư tập trung, trong đó ưu tiên
các dự án trọng điểm, quan trọng có tính kết nối đồng bộ, lan tỏa cao.

3. Phân bổ vốn đầu tư công năm 2021 theo thứ tự ưu
tiên như sau:

a) Phân bổ đủ vốn để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ
bản theo quy định tại khoản 4 Điều 101 của Luật Đầu tư công (nếu có);

b) Phân bổ đủ vốn để hoàn trả vốn ứng trước kế hoạch
nhưng chưa có nguồn để hoàn trả trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
trước (nếu còn);

c) Phân bổ vốn cho dự án đã hoàn thành và bàn giao
đưa vào sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn; vốn đối ứng cho dự án sử dụng vốn ODA
và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài; vốn đầu tư của Nhà nước tham
gia thực hiện dự án theo phương thức đối tác công tư (nếu có); dự án chuyển tiếp
thực hiện theo tiến độ được phê duyệt; dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch;

d) Phân bổ vốn để thực hiện các quy hoạch theo quy
định;

đ) Phân bổ vốn chuẩn bị đầu tư để lập, thẩm định,
quyết định chủ trương đầu tư và lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình,
dự án;

e) Phân bổ vốn cho dự án khởi công mới có đầy đủ thủ
tục đầu tư theo quy định; ưu tiên các dự án trọng điểm, quan trọng của tỉnh.

4. Tổng vốn đầu tư công năm 2021: 3.839.723 triệu đồng,
bao gồm:

a) Vốn cân đối ngân sách địa phương: 2.452.097 triệu
đồng, gồm:

– Chi bổ sung Quỹ Phát triển đất từ nguồn sử dụng đất
cấp tỉnh: 236.700 triệu đồng;

– Chi đầu tư từ nguồn vay lại ngân sách địa phương:
90.000 triệu đồng, kèm theo Phụ lục I;

– Vốn ngân sách tập trung do tỉnh quản lý: 471.000
triệu đồng, kèm theo Phụ lục II;

– Vốn xổ số kiến thiết: 1.300.000 triệu đồng, kèm
theo Phụ lục III;

– Vốn đầu tư của các huyện, thành phố: 354.397 triệu
đồng, kèm theo Phụ lục IV.

b) Vốn ngân sách trung ương: 1.387.626 triệu đồng,
gồm:

– Vốn trong nước (đầu tư theo ngành, lĩnh vực):
1.122.626 triệu đồng;

– Vốn nước ngoài (ODA): 265.000 triệu đồng;

Đối với vốn ngân sách trung ương: giao Ủy ban nhân
dân tỉnh quyết định giao danh mục và kế hoạch vốn cụ thể cho từng dự án sau khi
có Quyết định giao kế hoạch vốn của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư.

Do Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 –
2025 của tỉnh chưa được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua nên đối với các dự án
khởi công mới năm 2021 Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất cho phép triển khai thực
hiện (sau khi đảm bảo thủ tục đầu tư theo quy định), Ủy ban nhân dân tỉnh có
trách nhiệm, tổng hợp, đề xuất đưa vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2021 – 2025 của tỉnh khi trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

5. Các giải pháp triển khai thực hiện kế hoạch đầu
tư công năm 2021

a) Đôn đốc các chủ đầu tư triển khai thực hiện kế
hoạch vốn đầu tư công năm 2021 ngay từ đầu năm và có trách nhiệm báo cáo tình
hình thực hiện dự án định kỳ theo quy định, qua đó kịp thời báo cáo, đề xuất
các giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc với cấp có thẩm quyền để tháo gỡ nhằm
đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án;

b) Kiểm soát chặt chẽ mục tiêu, hiệu quả sử dụng
các nguồn vốn đầu tư công, đảm bảo công khai, minh bạch trong việc quản lý, sử
dụng vốn;

c) Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra, giám
sát việc chấp hành kỷ luật, kỷ cương trong quản lý đầu tư công; xử lý nghiêm những
trường hợp vi phạm pháp luật về đầu tư công.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp cần thiết phải điều chỉnh kế
hoạch vốn thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh thì Ủy ban nhân dân tỉnh
báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân,
các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát
việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà
Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020./.

 

CHỦ TỊCH

Trần Văn Hiện

PHỤ LỤC I

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VAY LẠI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Cà Mau)

ĐVT:
Triệu đồng.

TT

Danh mục dự án

Kế hoạch đầu tư từ nguồn vay lại ngân sách địa phương năm 2021

Chủ đầu tư

 

TỔNG SỐ

90.000

 

1

Tiểu Dự án 8: Đầu tư xây dựng
cơ sở hạ tầng để phòng, chống xói lở bờ biển, cung cấp nước ngọt và phục vụ
nuôi tôm – rừng vùng ven biển tỉnh Cà Mau thuộc Dự án “Chống chịu khí hậu
tổng hợp và sinh kế bền vững ĐBSCL – ICRSL”

69.000

Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn

2

Dự phòng

21.000

 

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Cà Mau)

Đơn
vị: Triệu đồng.

TT

Danh mục dự án

Mã dự án

Địa điểm xây dựng

Quy mô xây dựng

Thời gian khởi công – hoàn thành

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư

Quyết định phê duyệt đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2020

Kế hoạch vốn NSTT năm 2021

Chủ đầu tư

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Số quyết định; ngày, tháng, năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

1.679.268

1.227.360

 

1.672.423

1.220.546

268.901

167.118

471.000

 

I

LÂM NGHIỆP

 

 

 

 

 

81.675

55.675

 

81.600

55.600

41.600

16.600

12.800

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp giai đoạn 2016 – 2020 chuyển sang

 

 

 

 

 

81.675

55.675

 

81.600

55.600

41.600

16.600

12.800

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

7.942

7.942

 

7.867

7.867

5.000

5.000

2.800

 

1

Công
trình đầu tư rừng giống, vườn giống, vườn ươm cây rừng ngập mặn tỉnh Cà Mau

7626031

Các huyện: NC, PT, TVT

Các hạng mục lâm sinh và HTKT

2019 – 2021

795/QĐ-UBND ngày 10/5/2016

7.942

7.942

2431/QĐ-SNN ngày 27/10/2017

7.867

7.867

5.000

5.000

2.800

Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

b

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

73.733

47.733

 

73.733

47.733

36.600

11.600

10.000

 

1

Dự
án Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Cà Mau, giai đoạn 2016 –
2020

7599744

Các huyện

299 ha

2016 – 2021

14/NQ-HĐND ngày 09/10/2020; 130/NQ-HĐND
ngày 28/6/2016; 306/NQ-HĐND ngày 09/10/2017

73.733

47.733

1817/QĐ-UBND ngày 30/10/2017;
2095/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

73.733

47.733

36.600

11.600

10.000

Chi
cục Kiểm lâm tỉnh Cà Mau

II

GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

115.516

115.516

 

113.591

113.591

41.555

41.555

23.200

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp giai đoạn 2016 – 2020 chuyển sang

 

 

 

 

 

65.811

65.811

 

63.893

63.893

41.555

41.555

8.200

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

65.811

65.811

 

63.893

63.893

41.555

41.555

8.200

 

1

Dự
án đầu tư xây dựng đường đấu nối từ Quốc lộ 63 (Đường Nguyễn Trãi ) vào dự án
khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hóa trung tâm (khu C), thành phố Cà Mau

7524410

TP. Cà Mau

Công trình giao thông (đường đô thị), cấp
III

2019 – 2021

1672/QĐ-UBND ngày 30/10/2015;
1871/QĐ-UBND ngày 13/11/2018

42.400

42.400

543/QĐ-UBND ngày 30/3/2016; 66/QĐ-UBND
ngày 16/01/2019

40.482

40.482

22.381

22.381

4.000

Ủy
ban nhân dân thành phố Cả Mau

2

Tuyến
đường Bờ Tây kênh Kiểm Lâm, huyện Phú Tân

7685902

H. Phú Tân

Công trình giao thông, cấp III

2019 – 2021

1736/QĐ-UBND ngày 25/10/2018; 968/QĐ-UBND
ngày 01/6/2020

23.411

23.411

382/QĐ-SXD ngày 30/10/2018; 186/QĐ-UBND
ngày 29/6/2020

23.411

23.411

19.174

19.174

4.200

Ủy
ban nhân dân huyện Phú Tân

(2)

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2021 – 2025

 

 

 

 

 

49.705

49.705

 

49.698

49.698

0

0

15.000

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

49.705

49.705

 

49.698

49.698

0

0

15.000

 

1

Dự
án đầu tư nâng cấp tuyến đường từ cầu 7 Kênh (tuyến kênh 18) đến điểm du lịch
sinh thái Sông Trẹm

 

 

3.200 m

2021 – 2023

1418/QĐ-UBND ngày 18/8/2017

49.705

49.705

2255/QĐ-UBND ngày 26/11/2020

49.698

49.698

 

 

15.000

Ban
Quản lý dự án xây dựng công trình Giao thông

III

HẠ TẦNG ĐÔ THỊ, THOÁT NƯỚC

 

 

 

 

 

688.237

343.591

 

685.783

341.137

45.476

22.441

60.410

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp giai đoạn 2016 – 2020 chuyển sang

 

 

 

 

 

567.973

224.527

 

567.973

224.527

44.588

21.553

16.610

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

567.973

224.527

 

567.973

224.527

44.588

21.553

16.610

 

1

Dự
án cải tạo và xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Cà
Mau (giai đoạn 1)

7007279

TP. Cà Mau

Hệ thống thoát nước; nhà máy xử lý nước
thải

Đến hết tháng 9 năm 2023

480/QĐ-TTg ngày 08/4/2020

567.973

224.527

1258/QĐ-UBND ngày 27/8/2015; 1818/QĐ-UBND
ngày 25/9/2020

567.973

224.527

44.588

21.553

16.610

Ban
Quản lý dự án công trình Xây dựng

(2)

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2021 – 2025

 

 

 

 

 

120.264

119.064

 

117.810

116.610

888

888

43.800

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

120.264

119.064

 

117.810

116.610

888

888

43.800

 

1

Dự
án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ – Rạch Ráng – Sông Đốc đoạn qua nội ô
thị trấn Trần Văn Thời (từ cầu Rạch Ráng đến đường số 11)

7817444

H. TVT

693 m

2021 – 2023

1792/QĐ-UBND ngày 18/10/2019;
1919/QĐ-UBND ngày 14/10/2020

61.858

61.858

2081/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

59.441

59.441

 

 

20.000

Ban
Quản lý dự án xây dựng công trình Giao thông

2

Dự
án đầu tư hệ thống thoát nước truyến đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Cà
Mau

7817445

TP. Cà Mau

Công trình HTKT cấp III

2021 – 2023

1904/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

23.844

23.844

2063/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

23.830

23.830

288

288

10.000

Ban
Quản lý dự án xây dựng công trình Giao thông

3

Tuyến
đường tránh chợ thị trấn U Minh, huyện U Minh

 

H. U Minh

 

2021 – 2023

683/QĐ-UBND ngày 22/4/2019

14.949

14.949

423/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.932

14.932

600

600

5.000

Ủy
ban nhân dân huyện U Minh

4

Dự
án đầu tư mở rộng tuyến đường ô tô đến trung tâm thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc
Hiển (đoạn từ cầu kênh Huế đến đường vào Cảng cá Rạch Gốc)

 

H. Ngọc Hiển

2.150 m

2021-2023

1565/QĐ-UBND ngày 17/8/2020

13.613

13.613

389/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

13.607

13.607

 

 

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện Ngọc Hiển

5

Công
trình mở rộng tuyến đường thị trấn Thới Bình (từ đường Hành lang ven biển
phía Nam đến giáp ranh xã Thới Bình) và xây dựng tuyến đường bờ Nam kênh Láng
Trâm, khóm 3, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

 

H. Thới Bình

 

2021 – 2022

6290/UBND-XD ngày 28/10/2020

6.000

4.800

5474/QĐ-UBND ngày 27/11/2020

6.000

4.800

 

 

4.800

Hỗ
trợ ngân sách huyện Thới Bình

IV

KHU CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

39.805

39.805

 

39.786

39.786

300

300

18.000

 

(1)

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2021 – 2025

 

 

 

 

 

39.805

39.805

 

39.786

39.786

300

300

18.000

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

39.805

39.805

 

39.786

39.786

300

300

18.000

 

1

Dự
án đầu tư xây dựng đường N1 (giai đoạn 2) Khu công nghiệp Khánh An

 

H. U Minh

1.964 m

2020 – 2022

1382/QĐ-UBND ngày 27/7/2020

39.805

39.805

1983/QĐ-UBND ngày 19/10/2020

39.786

39.786

300

300

18.000

Ban
Quản lý Khu kinh tế

V

KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ

 

 

 

 

 

9.295

5.624

 

9.290

5.624

0

0

5.624

 

(1)

Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021 – 2025

 

 

 

 

 

9.295

5.624

 

9.290

5.624

0

0

5.624

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

9.295

5.624

 

9.290

5.624

0

0

5.624

 

1

Dự
án đầu tư tăng cường năng lực thử nghiệm đáp ứng yêu cầu quản lý của địa
phương

 

TP. Cà Mau

Mua sắm thiết bị

2020 – 2021

659/QĐ-UBND ngày 17/4/2020

9.295

5.624

1706/QĐ-UBND ngày 09/9/2020

9.290

5.624

 

 

5.624

Sở
Khoa học và Công nghệ

VI

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

 

 

 

 

36.365

36.365

 

36.365

36.365

0

0

10.000

 

(1)

Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021 – 2025

 

 

 

 

 

36.365

36.365

 

36.365

36.365

0

0

10.000

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

36.365

36.365

 

36.365

36.365

0

0

10.000

 

1

Dự
án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Cà
Mau giai đoạn 2021 – 2025

 

Tỉnh Cà Mau

Mua sắm thiết bị

2021 – 2025

2065/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

36.365

36.365

2282/QĐ-UBND ngày 30/11/2020

36.365

36.365

 

 

10.000

Văn
phòng Tỉnh ủy

VII

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

499.709

442.118

 

497.695

440.130

124.395

70.647

162.800

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp giai đoạn 2016 – 2020 chuyển sang

 

 

 

 

 

201.280

147.487

 

200.068

146.320

121.495

67.747

69.800

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

157.437

103.644

 

157.392

103.644

102.663

48.915

48.300

 

1

Kho
Lưu trữ chuyên dụng tỉnh Cà Mau

7358582

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng cấp II

2018 – 2020

13a/HĐND-TT ngày 14/7/2017

93.265

39.517

1564/QĐ-UBND ngày 31/10/2012; 1066/QĐ-UBND
ngày 05/7/2018

93.265

39.517

77.663

23.915

15.600

Ban
Quản lý dự án công trình Xây dựng

2

Trụ
sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường

7573814

TP. Cà Mau

3.991 m2

2018 – 2020

362/HĐND-TT ngày 14/11/2017

64.172

64.127

1759/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

64.127

64.127

25.000

25.000

32.700

Ban
Quản lý dự án công trình Xây dựng

b

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

43.843

43.843

 

42.676

42.676

18.832

18.832

21.500

 

1

Trụ
sở hành chính xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước

7720568

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2019 – 2021

1323/QĐ-UBND ngày 27/7/2017

14.578

14.578

301/QĐ-SXD ngày 16/10/2018

13.701

13.701

4.570

4.570

8.000

Ủy
ban nhân dân huyện Cái Nước

2

Trụ
sở hành chính xã Hiệp Tùng, huyện Năm Căn

7749242

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2020 – 2022

1764/QĐ-UBND ngày 24/10/2017

14.827

14.827

333/QĐ-SXD ngày 25/10/2019

14.758

14.758

6.762

6.762

7.500

Ủy
ban nhân dân huyện Năm Căn

3

Cải
tạo, nâng cấp Trụ sở hành chính xã Nguyễn Phích, huyện U Minh

7816947

H. U Minh

Công trình dân dụng

2020 – 2021

868/QĐ-UBND ngày 22/5/2019

14.438

14.438

315/QĐ-SXD ngày 18/10/2019

14.217

14.217

7.500

7.500

6.000

Ủy
ban nhân dân huyện U Minh

(2)

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2021 – 2025

 

 

 

 

 

298.429

294.631

 

297.627

293.810

2.900

2.900

93.000

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

298.429

294.631

 

297.627

293.810

2.900

2.900

93.000

 

1

Trụ
sở làm việc Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau

 

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng

2021 – 2022

1982/QĐ-UBND ngày 19/10/2020

12.498

8.700

403/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

12.498

8.700

 

 

4.000

Ban
Quản lý dự án xây dựng công trình Giao thông

2

Công
trình Nhà làm việc Huyện ủy Năm Căn và các cơ quan Đoàn thể huyện

 

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2021 – 2022

2240/QĐ-UBND ngày 24/11/2020

11.996

11.996

556/QĐ-SXD ngày 26/11/2020

11.996

11.996

 

 

5.000

Ủy
ban nhân dân huyện Năm Căn

3

Trụ
sở hành chính xã Tân Lộc, huyện Thới Bình

 

H. Thới Bình

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1904/QĐ-UBND ngày 12/10/2020

12.161

12.161

407/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

12.161

12.161

600

600

5.000

Ủy
ban nhân dân huyện Thới Bình

4

Trụ
sở hành chính xã Tân Lộc Bắc, huyện Thới Bình

 

H. Thới Bình

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1903/QĐ-UBND ngày 12/10/2020

9.456

9.456

409/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

9.456

9.456

600

600

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện Thới Bình

5

Trụ
sở hành chính xã Tân Lộc Đông, huyện Thới Bình

 

H. Thới Bình

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1902/QĐ-UBND ngày 12/10/2020

9.976

9.976

408/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

9.976

9.976

600

600

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện Thới Bình

6

Trụ
sở hành chính xã Khánh Lâm, huyện U Minh

 

H. U Minh

Công trình dân dụng

2021 – 2023

2043/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

14.800

14.800

421/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.467

14.467

800

800

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện U Minh

7

Trụ
sở hành chính xã Khánh Thuận, huyện U Minh

 

H. U Minh

Công trình dân dụng

2021 – 2023

2042/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

14.913

14.913

422/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.784

14.784

 

 

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện U Minh

8

Trụ
sở hành chính xã Khánh Bình Đông, huyện Trần Văn Thời

 

H. TVT

Công trình dân dụng

2021 – 2023

2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

12.712

12.712

392/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

12.712

12.712

 

 

5.000

Ủy
ban nhân dân huyện Trần Văn Thời

9

Trụ
sở hành chính xã Phong Điền, huyện Trần Văn Thời

 

H. TVT

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1942/QĐ-UBND ngày 15/10/2020

14.495

14.495

385/QĐ-SXD ngày 29/10/2020

14.386

14.386

 

 

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện Trần Văn Thời

10

Trụ
sở hành chính xã Khánh Hải, huyện Trần Văn Thời

 

H. TVT

Công trình dân dụng

2021 – 2023

2013/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

14.481

14.481

393/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.500

14.481

 

 

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện Trần Văn Thời

11

Trụ
sở hành chính xã Lợi An, huyện Trần Văn Thời

 

H. TVT

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1943/QĐ-UBND ngày 15/10/2020

14.492

14.492

384/QĐ-SXD ngày 29/10/2020

14.396

14.396

 

 

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện Trần Văn Thời

12

Trụ
sở hành chính xã Tân Hưng, huyện Cái Nước

7863930

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2021 – 2023

2014/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

14.832

14.832

394/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.832

14.832

 

 

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện Cái Nước

13

Trụ
sở hành chính thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

7863929

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2021 – 2023

2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

13.623

13.623

396/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

13.623

13.623

 

 

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện Cái Nước

14

Trụ
sở hành chính xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

 

H. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2021 – 2023

2039/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

14.014

14.014

412/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.014

14.014

 

 

1.000

Ủy
ban nhân dân huyện Đầm Dơi

15

Trụ
sở hành chính xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi

 

H. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2021 – 2023

2047/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

10.674

10.674

411/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

10.674

10.674

 

 

6.000

Ủy
ban nhân dân huyện Đầm Dơi

16

Trụ
sở hành chính xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi

 

H. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1833/QĐ-UBND ngày 29/9/2020

14.949

14.949

383/QĐ-SXD ngày 29/10/2020

14.805

14.805

 

 

7.000

Ủy
ban nhân dân huyện Đầm Dơi

17

Trụ
sở hành chính xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn

 

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1831/QĐ-UBND ngày 29/9/2020

14.989

14.989

381/QĐ-SXD ngày 28/10/2020

14.989

14.989

 

 

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện Năm Căn

18

Trụ
sở hành chính xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn

 

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1832/QĐ-UBND ngày 29/9/2020

14.967

14.967

376/QĐ-SXD ngày 27/10/2020

14.967

14.967

 

 

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện Năm Căn

19

Trụ
sở hành chính xã Tân Ân Tây, huyện Ngọc Hiển

 

H. Ngọc Hiển

Công trình dân dụng

2021 – 2023

2040/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

14.892

14.892

418/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.892

14.892

 

 

4.000

Ủy
ban nhân dân huyện Ngọc Hiển

20

Trụ
sở hành chính phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau

7865926

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1262/QĐ-UBND ngày 09/7/2020

14.910

14.910

404/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.900

14.900

300

300

4.000

Ủy
ban nhân dân thành phố Cà Mau

21

Trụ
sở hành chính phường Tân Thành, thành phố Cà Mau

7862633

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1687/QĐ-UBND ngày 08/9/2020

14.935

14.935

405/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.935

14.935

 

 

4.000

Ủy
ban nhân dân thành phố Cà Mau

22

Trụ
sở hành chính xã Tân Thành, thành phố Cà Mau

7865174

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1757/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

13.664

13.664

414/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

13.664

13.664

 

 

4.000

Ủy
ban nhân dân thành phố Cà Mau

VIII

QUỐC PHÒNG, AN NINH

 

 

 

 

 

124.148

104.148

 

123.795

103.795

15.100

15.100

19.700

 

(1)

Các dự án giai đoạn 2016 – 2020 chuyển sang

 

 

 

 

 

43.887

23.887

 

43.886

23.886

15.100

15.100

8.700

 

1

Dự
án đầu tư xây dựng Trường bắn, Thao trường huấn luyện BCHQS tỉnh Cà Mau

7004686

 

 

 

1870/QĐ-TM ngày 28/11/2018

26.000

6.000

1870/QĐ-TM ngày 28/11/2018

26.000

6.000

5.000

5.000

1.000

Bộ
Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau

2

Dự
án đầu tư xây dựng một số hạng mục tại các Trạm kiểm soát Biên phòng Đá Bạc,
Bồ Đề, Hố Gùi và Khánh Hội

7004686

Các huyện: TVT, NH, ĐD, UM

Công trình dân dụng cấp III

2019 – 2020

1758/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

17.887

17.887

1823/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

17.886

17.886

10.100

10.100

7.700

Bộ
Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau

(2)

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2021 – 2025

 

 

 

 

 

80.261

80.261

 

79.909

79.909

0

0

11.000

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

80.261

80.261

 

79.909

79.909

 

 

11.000

 

1

Dự
án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai
đoạn 2021 – 2025

 

Các H, TP

40 trụ sở

2021 – 2025

2003/QĐ-UBND ngày 22/10/2020

80.261

80.261

2094/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

79.909

79.909

 

 

11.000

Công
an tỉnh Cà Mau

IX

QUY HOẠCH TỈNH CÀ MAU THỜI KỲ 2021 – 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050

7783650

Tỉnh Cà Mau

Quy hoạch

2020 – 2021

2064/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

59.518

59.518

2064/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

59.518

59.518

475

475

50.000

Sở Kế hoạch và Đầu tư

X

THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG TỒN ĐỌNG KHI QUYẾT TOÁN

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

10.000

10.000

 

 

10.000

Sở Tài chính phân khai sử dụng

XI

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

15.000

15.000

 

15.000

15.000

 

 

15.000

Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh phân khai

XII

DỰ PHÒNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83.466

Sở Kế hoạch và Đầu tư trình phân khai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú: Chủ đầu
tư phối hợp với Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước cập nhật thông tin chi tiết đến
Loại, Khoản của Mục lục ngân sách theo quy định đối với từng dự án do đơn vị
làm chủ đầu tư.

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Cà Mau)

Đơn
vị: Triệu đồng.

TT

Danh mục dự án

Mã dự án

Địa điểm xây dựng

Quy mô xây dựng

Thời gian khởi công – hoàn thành

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư

Quyết định phê duyệt đầu tư

Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết năm 2020

Kế hoạch vốn XSKT năm 2021

Chủ đầu tư

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn XSKT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn XSKT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn XSKT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

7.664.068

3.908.627

 

7.647.547

3.893.199

1.145.042

487.684

1.300.000

 

I

GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO

 

 

 

 

 

800.399

688.692

 

787.598

680.040

79.261

79.261

544.866

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp giai đoạn 2016 – 2020

 

 

 

 

 

139.378

139.378

 

135.923

135.923

79.061

79.061

48.366

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

139.378

139.378

 

135.923

135.923

79.061

79.061

48.366

 

1

Trường
THPT Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

7717858

H. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2019 – 2021

1581/QĐ-UBND ngày 27/9/2018; 2024/QĐ-UBND
ngày 23/10/2020

14.169

14.169

310/QĐ-SXD ngày 22/10/2018; 114/QĐ-SXD ngày
10/5/2019; 439/QĐ-SXD ngày 04/11/2020

13.890

13.890

11.161

11.161

1.700

Ban
Quản lý các dự án ODA&NGO tỉnh Cà Mau

2

Trường
THPT Thái Thanh Hòa, huyện Đầm Dơi

7781477

H. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2020 – 2021

1608/QĐ-UBND ngày 20/9/2019

13.260

13.260

322/QĐ-SXD ngày 24/10/2019

12.628

12.628

9.000

9.000

2.600

Ban
Quản lý các dự án ODA&NGO tỉnh Cà Mau

3

Trường
THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn

7781478

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2020 – 2021

1603/QĐ-UBND ngày 20/9/2019

23.443

23.443

1896/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

23.432

23.432

10.000

10.000

11.635

Ban
Quản lý các dự án ODA&NGO tỉnh Cà Mau

4

Trường
THPT Võ Thị Hồng, huyện Trần Văn Thới

7781476

H. Trần Văn Thời

Công trình dân dụng

2020 – 2021

1604/QĐ-UBND ngày 20/9/2019

14.993

14.993

325/QĐ-SXD ngày 24/10/2019

14.977

14.977

8.000

8.000

4.860

Ban
Quản lý các dự án ODA&NGO tỉnh Cà Mau

5

Trường
THCS xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

7811623

H. Ngọc Hiển

Công trình dân dụng

2020 – 2021

1821/QĐ-UBND ngày 22/10/2019

10.997

10.997

357/QĐ-SXD ngày 30/10/2019

9.255

9.255

5.000

5.000

3.617

Ủy
ban nhân dân huyện Ngọc Hiển

6

Trường
THCS Tam Giang Đông, huyện Năm Căn

7822451

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2020 – 2021

1833/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

12.000

12.000

348/QĐ-SXD ngày 30/10/2019

12.000

12.000

6.900

6.900

5.000

Ủy
ban nhân dân huyện Năm Căn

7

Trường
TH-THCS Trần Thới, huyện Cái Nước

7790917

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2020 – 2021

1574/QĐ-UBND ngày 18/9/2019

14.020

14.020

341/QĐ-SXD ngày 28/10/2019

13.765

13.765

10.000

10.000

2.925

Ủy
ban nhân dân huyện Cái Nước

8

Trường
TH-THCS Đông Hưng, huyện Cái Nước

7802412

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2020 – 2021

1613/QĐ-UBND ngày 20/9/2019

12.500

12.500

321/QĐ-SXD ngày 24/10/2019

12.470

12.470

10.000

10.000

2.229

Ủy
ban nhân dân huyện Cái Nước

9

Trường
THCS Nguyễn Văn Tố, xã Nguyễn Phích, huyện U Minh

7816618

H. U Minh

Công trình dân dụng

2020 – 2021

1611/QĐ-UBND ngày 20/9/2019

9.000

9.000

330/QĐ-SXD ngày 25/10/2019

8.539

8.539

4.000

4.000

4.300

Ủy
ban nhân dân huyện U Minh

10

Trường
Tiểu học – THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, xã Khánh Lâm, huyện U Minh

7816920

H. U Minh

Công trình dân dụng

2020 – 2021

1612/QĐ-UBND ngày 20/9/2019

14.996

14.996

343/QĐ-SXD ngày 29/10/2019

14.967

14.967

5.000

5.000

9.500

Ủy
ban nhân dân huyện U Minh

(2)

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2021 – 2025

 

 

 

 

 

661.021

549.314

 

651.675

544.117

200

200

496.500

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

661.021

549.314

 

651.675

544.117

200

200

496.500

 

1

Trường
THCS Khánh Thới, xã Thới Bình, huyện Thới Bình

7856508

H. Thới Bình

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1693/QĐ-UBND ngày 08/9/2020

12.000

12.000

398/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

12.000

12.000

 

 

10.000

Ủy
ban nhân dân huyện Thới Bình

2

Trường
THCS Nguyễn Trung, xã Thới Bình, huyện Thới Bình

7853055

H. Thới Bình

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1623/QĐ-UBND ngày 24/8/2020

14.865

14.865

397/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.865

14.865

 

 

13.000

Ủy
ban nhân dân huyện Thới Bình

3

Trường
THCS Lê Hoàng Thá, xã Tân Bằng, huyện Thới Bình

7856507

H. Thới Bình

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1694/QĐ-UBND ngày 08/9/2020

5.966

5.966

400/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

5.966

5.966

 

 

5.000

Ủy
ban nhân dân huyện Thới Bình

4

Trường
THCS Hồ Thị Kỷ, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình

7856506

H. Thới Bình

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1695/QĐ-UBND ngày 08/9/2020

6.247

6.247

399/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

6.247

6.247

 

 

5.000

Ủy
ban nhân dân huyện Thới Bình

5

Trường
THCS Vồ Dơi, xã Trần Hợi, huyện Trần Văn Thời

 

H. TVT

Công trình dân dụng

2021 – 2023

2066/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

10.200

10.200

413/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

10.200

10.200

 

 

9.000

Ủy
ban nhân dân huyện Trần Văn Thời

6

Trường
THCS Hiệp Bình, xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi

 

H. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2021 – 2022

2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

9.194

9.194

402/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

9.088

9.088

 

 

8.500

Ủy
ban nhân dân huyện Đầm Dơi

7

Trường
THCS Hòa Trung, xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước

 

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2021 – 2022

1957/QĐ-UBND ngày 16/10/2020

6.945

6.945

394/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

6.945

6.945

 

 

6.500

Ủy
ban nhân dân huyện Cái Nước

8

Trường
Tiểu học – THCS Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước

 

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2021 – 2022

1955/QĐ-UBND ngày 16/10/2020

14.732

14.732

386/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.732

14.732

 

 

10.000

Ủy
ban nhân dân huyện Cái Nước

9

Trường
THCS Võ Thị Sáu, huyện Phú Tân

 

H. Phú Tân

Công trình dân dụng

2021 – 2022

2079/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.960

14.960

539/QĐ-SXD ngày 20/11/2020

14.960

14.960

 

 

10.000

Ủy
ban nhân dân huyện Phú Tân

10

Trường
THCS Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn

 

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1959/QĐ-UBND ngày 16/10/2020

14.939

14.939

385/QĐ-SXD ngày 29/10/2020

14.939

14.939

 

 

4.900

Ủy
ban nhân dân huyện Năm Căn

11

Trường
THCS thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

 

H. Năm Căn

Công trình dân dụng

2021 – 2022

2025/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

1.600

1.600

401/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

1.600

1.600

 

 

1.500

Ủy
ban nhân dân huyện Năm Căn

12

Trường
THCS xã Tân Ân Tây, huyện Ngọc Hiển

 

H. Ngọc Hiển

Công trình dân dụng

2021 – 2022

2070/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

6.043

6.043

417/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

6.043

6.043

 

 

5.500

Ủy
ban nhân dân huyện Ngọc Hiển

13

Trường
THCS Khai Long, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

 

H. Ngọc Hiển

Công trình dân dụng

2021 – 2022

1956/QĐ-UBND ngày 16/10/2020

3.999

3.999

410/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

3.999

3.999

 

 

3.500

Ủy
ban nhân dân huyện Ngọc Hiển

14

Nâng
cấp, cải tạo và xây dựng mới Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Cái Nước

7853228

H. Cái Nước

Công trình dân dụng

2021 – 2023

1583/QĐ-UBND ngày 18/8/2020

7.924

7.924

328/QĐ-SXD ngày 28/9/2020

7.733

7.733

200

200

7.000

Ủy
ban nhân dân huyện Cái Nước

15

Hỗ
trợ đầu tư các trường mầm non, tiểu học thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp
huyện

 

Các H, TP

 

 

 

531.407

419.700

 

522.358

414.800

0

0

397.100

 

15,1

Thành phố Cà Mau

 

 

 

 

 

81.920

65.100

 

81.262

65.100

0

0

65.100

Hỗ trợ ngân sách thành phố Cà Mau

 

Trường
THCS-THPT Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau

 

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng

2020 – 2022

4173/QĐ-UBND ngày 09/10/2020

10.133

8.000

4483/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

9.988

8.000

 

 

8.000

 

 

Trường
THCS-THPT Tắc Vân, thành phố Cà Mau

 

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng

2020 – 2021

4172/QĐ-UBND ngày 09/10/2020

7.094

5.600

4485/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

6.581

5.600

 

 

5.600

 

 

Trường
THPT Cà Mau, thành phố Cà Mau

 

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng

2020 – 2021

4139/QĐ-UBND ngày 08/10/2020

19.014

15.200

4415/QĐ-UBND ngày 27/10/2020

19.014

15.200

 

 

15.200

 

 

Trường
Tiểu học Lý Thường Kiệt, phường 6

7863031

Phường 6

Công trình dân dụng

2020 – 2022

4174/QĐ-UBND ngày 09/10/2020

5.784

4.600

4478/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

5.784

4.600

 

 

4.600

 

 

Trường
Tiểu học Trần Hưng Đạo, xã Tắc Vân

7864147

Xã Tắc Vân

Công trình dân dụng

2020 – 2022

4100/QĐ-UBND ngày 06/10/2020

10.061

8.000

4477/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

10.061

8.000

 

 

8.000

 

 

Trường
Tiểu học Nguyễn Trãi, xã An Xuyên

7863033

Xã An Xuyên

Công trình dân dụng

2020 – 2022

4145/QĐ-UBND ngày 08/10/2020

7.500

6.000

4479/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

7.500

6.000

 

 

6.000

 

 

Trường
Tiểu học Tân Định, xã Tân Thành

7863032

Xã Tân Thành

Công trình dân dụng

2020 – 2022

4146/QĐ-UBND ngày 08/10/2020

8.938

7.000

4475/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

8.938

7.000

 

 

7.000

 

 

Trường
THCS Nguyễn Du, xã Tắc Vân

7864149

Xã Tắc Vân

Công trình dân dụng

2020 – 2022

4140/QĐ-UBND ngày 08/10/2020

5.896

4.700

4476/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

5.896

4.700

 

 

4.700

 

 

Trường
Tiểu học Đỗ Thừa Luông, phường 1

7867052

Phường 1

Công trình dân dụng

2020 – 2022

4324/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

7.500

6.000

4484/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

7.500

6.000

 

 

6.000

 

15,2

Huyện U Minh

 

H. U Minh

 

 

 

31.936

25.400

 

31.100

25.400

0

0

25.400

Hỗ trợ ngân sách huyện U Minh

 

Trường
Tiểu học Đào Duy Từ, xã Khánh Thuận

 

Xã Khánh Thuận

Công trình dân dụng

2020 – 2021

1053/QĐ-UBND ngày 17/8/2020

7.886

6.300

1363/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

7.351

6.300

 

 

6.300

 

 

Trường
Tiểu học Đỗ Thừa Luông, xã Khánh Thuận

 

Xã Khánh Thuận

Công trình dân dụng

2020 – 2022

1066/QĐ-UBND ngày 19/8/2020

9.070

7.200

1364/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

8.770

7.200

 

 

7.200

 

 

Trường
Tiểu học Võ Trường Toản, xã Khánh Lâm

 

Xã Khánh Lâm

Công trình dân dụng

2020 – 2021

1065/QĐ-UBND ngày 19/8/2020

14.980

11.900

1365/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.979

11.900

 

 

11.900

 

15,3

Huyện Cái Nước

 

H. Cái Nước

 

 

 

72.652

56.900

 

72.652

56.800

0

0

56.800

Hỗ trợ ngân sách huyện Cái Nước

 

Trường
Tiểu học Đông Hưng 2 (Điểm Giá Ngự), xã Đông Hưng

 

Xã Đông Hưng

Công trình dân dụng

2021 – 2022

19/NQ-HĐND ngày 16/10/2020

14.995

12.000

4458/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.995

11.900

 

 

11.900

 

 

Trường
Mầm non thị trấn Cái Nước

 

TT. Cái Nước

Công trình dân dụng

2021 – 2022

20/NQ-HĐND ngày 16/10/2020

14.958

11.900

4446/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.958

11.900

 

 

11.900

 

 

Trường
Mẫu giáo Đông Thới, xã Đông Thới

 

Xã Đông Thới

Công trình dân dụng

2021 – 2022

2961/QĐ-UBND ngày 22/8/2019

14.050

11.000

4459/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.050

11.000

 

 

11.000

 

 

Trường
Tiểu học Hưng Mỹ 1, xã Hưng Mỹ

 

Xã Hưng Mỹ

Công trình dân dụng

2021 – 2022

2962/QĐ-UBND ngày 22/8/2019

14.650

11.000

4466/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.650

11.000

 

 

11.000

 

 

Trường
Tiểu học Tân Hưng Đông 2, xã Tân Hưng Đông

 

Xã Tân Hưng Đông

Công trình dân dụng

2021 – 2022

2963/QĐ-UBND ngày 22/8/2019

13.999

11.000

4465/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

13.999

11.000

 

 

11.000

 

15,4

Huyện Phú Tân

 

H. Phú Tân

 

 

 

41.233

32.700

 

41.233

32.700

0

0

32.700

Hỗ trợ ngân sách huyện Phú Tân

 

Trường
Tiểu học Kim Đồng, xã Phú Tân

 

Xã Phú Tân

Công trình dân dụng

2021 – 2022

2581/QĐ-UBND ngày 24/8/2020

13.487

10.700

3232/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

13.487

10.700

 

 

10.700

 

 

Trường
Tiểu học Phú Tân, xã Phú Tân

 

Xã Phú Tân

Công trình dân dụng

2021 – 2022

2592/QĐ-UBND ngày 25/8/2020

10.311

8.200

3231/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

10.311

8.200

 

 

8.200

 

 

Trường
Tiểu học Tân Hưng Tây B, xã Phú Tân

 

Xã Tân Hưng Tây

Công trình dân dụng

2021 – 2022

2580/QĐ-UBND ngày 25/8/2020

8.867

7.000

3233/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

8.867

7.000

 

 

7.000

 

 

Trường
Tiểu học Việt Khái 3, xã Nguyễn Việt Khái

 

Xã Nguyễn Việt Khái

Công trình dân dụng

2021 – 2022

2591/QĐ-UBND ngày 25/8/2020

8.568

6.800

3230/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

8.568

6.800

 

 

6.800

 

15,5

Huyện Năm Căn

 

H. Năm Căn

 

 

 

25.901

20.600

 

20.326

16.200

0

0

16.200

Hỗ trợ ngân sách huyện Năm Căn

 

Trường
Tiểu học xã Hàng Vịnh

 

Xã Hàng Vịnh

Công trình dân dụng

2020 – 2022

521/QĐ-UBND ngày 02/10/2020

7.400

5.900

606/QĐ-UBND ngày 28/10/2020

7.400

5.900

 

 

5.900

 

 

Trường
Tiểu học xã Lâm Hải

 

Xã Lâm Hải

Công trình dân dụng

2020 – 2021

522/QĐ-UBND ngày 02/10/2020

3.540

2.800

607/QĐ-UBND ngày 28/10/2020

3.540

2.800

 

 

2.800

 

 

Trường
Mầm non thị trấn Năm Căn (giai đoạn 2)

 

TT. Năm Căn

Công trình dân dụng

2021 – 2023

373/QĐ-UBND ngày 05/9/2019

14.961

11.900

591/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

9.386

7.500

 

 

7.500

 

15,6

Huyện Trần Văn Thời

 

H. Trần Văn Thời

 

 

 

85.477

67.800

 

85.477

68.000

0

0

50.300

Hỗ trợ ngân sách huyện Trần Văn Thời

 

Trường
Mần non Sông Đốc (bờ Nam), thị trấn Sông Đốc

 

TT. Sông Đốc

Công trình dân dụng

2020 – 2022

5703/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

14.998

11.900

5743/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

14.998

11.900

 

 

6.000

 

 

Trường
Tiểu học Sông Đốc (bờ Nam), thị trấn Sông Đốc

 

TT. Sông Đốc

Công trình dân dụng

2020 – 2022

5706/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

14.982

11.900

5746/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

14.982

11.900

 

 

6.000

 

 

Trường
Tiểu học 1 Sông Đốc, thị trấn Sông Đốc

 

TT. Sông Đốc

Công trình dân dụng

2020 – 2021

5707/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

7.353

5.800

5747/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

7.353

6.000

 

 

6.000

 

 

Trường
Tiểu học 2 Sông Đốc, thị trấn Sông Đốc

 

TT. Sông Đốc

Công trình dân dụng

2020 – 2021

5708/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

6.102

4.800

5748/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

6.102

4.800

 

 

4.800

 

 

Trường
Mầm non Sông Đốc (bờ bắc), thị trấn Sông Đốc

 

TT. Sông Đốc

Công trình dân dụng

2020 – 2022

5705/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

14.998

11.900

5745/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

14.998

11.900

 

 

6.000

 

 

Trường
Tiểu học 1 Phong Điền

 

Xã Phong Điền

Công trình dân dụng

2020 – 2021

5709/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

7.798

6.200

5749/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

7.798

6.200

 

 

6.200

 

 

Trường
Tiểu học 4 Khánh Hưng

 

Xã Khánh Hưng

Công trình dân dụng

2020 – 2021

5710/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

7.194

5.700

5750/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

7.194

5.700

 

 

5.700

 

 

Trường
Mầm non Đá Bạc, xã Khánh Bình Tây

 

Xã Khánh Bình Tây

Công trình dân dụng

2020 – 2021

5702/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

12.052

9.600

5742/QĐ-UBND ngày 23/10/2020

12.052

9.600

 

 

9.600

 

15,7

Huyện Thới Bình

 

H. Thới Bình

 

 

 

109.431

87.000

 

109.431

87.000

0

0

87.000

Hỗ trợ ngân sách huyện Thới Bình

 

Trường
Tiểu học Biển Bạch, xã Biển Bạch

7851541

Xã Biển Bạch

Công trình dân dụng

2020 – 2023

3540/QĐ-UBND ngày 21/7/2020

14.998

11.900

5209/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.998

11.900

 

 

11.900

 

 

Trường
Tiểu học Biển Bạch Đông, xã Biển Bạch Đông

7851540

Xã Biển Bạch Đông

Công trình dân dụng

2020 – 2023

3533/QĐ-UBND ngày 21/7/2020

12.202

9.700

5207/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

12.202

9.700

 

 

9.700

 

 

Trường
Tiểu học Tân Lợi, xã Hồ Thị Kỷ

7849153

Xã Hồ Thị Kỷ

Công trình dân dụng

2020 – 2023

3538/QĐ-UBND ngày 21/7/2020

14.995

11.900

5212/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.995

11.900

 

 

11.900

 

 

Trường
Tiểu học Thị trấn Thới Bình A, thị trấn Thới Bình

7849152

TT. Thới Bình

Công trình dân dụng

2020 – 2023

3535/QĐ-UBND ngày 21/7/2020

14.996

11.900

5210/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.996

11.900

 

 

11.900

 

 

Trường
Tiểu học Tân Xuân, xã Tân Phú

7848149

Xã Tân Phú

Công trình dân dụng

2020 – 2023

3537/QĐ-UBND ngày 21/7/2020

14.995

11.900

5211/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.995

11.900

 

 

11.900

 

 

Trường
Tiểu học Trí Phải Tây, xã Trí Lực

7848148

Xã Trí Lực

Công trình dân dụng

2020 – 2023

3526/QĐ-UBND ngày 21/7/2020

12.253

9.800

5208/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

12.253

9.800

 

 

9.800

 

 

Trường
Mầm non Hoa Sen, xã Trí Phải

7849151

Xã Trí Phải

Công trình dân dụng

2020 – 2023

3539/QĐ-UBND ngày 21/7/2020

14.999

12.000

5204/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.999

12.000

 

 

12.000

 

 

Trường
Mầm non Hoa Hồng, thị trấn Thới Bình

7849150

TT. Thới Bình

Công trình dân dụng

2020 – 2023

3534/QĐ-UBND ngày 21/7/2020

9.993

7.900

5206/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

9.993

7.900

 

 

7.900

 

15,8

Huyện Ngọc Hiển

 

H. Ngọc Hiển

 

 

 

33.709

25.000

 

32.928

25.000

0

0

25.000

Hỗ trợ ngân sách huyện Ngọc Hiển

 

Trường
Tiểu học 1 thị trấn Rạch Gốc

 

TT. Rạch Gốc

Công trình dân dụng

 

2131/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.800

11.800

2317/QĐ-UBND ngày 19/11/2020

14.764

11.800

 

 

11.800

 

 

Trường
Tiểu học 2 xã Viên An

 

Xã Viên An

Công trình dân dụng

 

2132/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

2.417

2.400

2319/QĐ-UBND ngày 19/11/2020

2.417

2.400

 

 

2.400

 

 

Trường
Tiểu học 1 xã Đất Mũi

 

Xã Đất Mũi

Công trình dân dụng

 

2133/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

11.874

8.000

2320/QĐ-UBND ngày 19/11/2020

11.874

8.000

 

 

8.000

 

 

Trường
Mẫu giáo xã Tân Ân

 

Xa Tân Ân

Công trình dân dụng

 

2134/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

1.273

800

2321/QĐ-UBND ngày 19/11/2020

1.273

800

 

 

800

 

 

Trường
Tiểu học 2 xã Viên An

 

Xã Viên An

Công trình dân dụng

 

2135/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

3.345

2.000

2318/QĐ-UBND ngày 19/11/2020

2.600

2.000

 

 

2.000

 

15,9

Huyện Đầm Dơi

 

H. Đầm Dơi

 

 

 

49.148

39.200

 

47.949

38.600

0

0

38.600

Hỗ trợ ngân sách huyện Đầm Dơi

 

Trường
Tiểu học Ngô Bình An, thị trấn Đầm Dơi

 

TT. Đầm Dơi

Công trình dân dụng

2020 – 2021

521/QĐ-UBND ngày 25/9/2020

12.000

9.600

770/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

11.990

9.500

 

 

9.500

 

 

Trường
Mẫu giáo Thanh Tùng, xã Thanh Tùng

 

Xã Thanh Tùng

Công trình dân dụng

2020 – 2021

519/QĐ-UBND ngày 26/10/2020

7.000

5.600

772/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

6.936

5.500

 

 

5.500

 

 

Trường
Mầm non Cái Keo, xã Quách Phẩm

 

Xã Quác Phẩm

Công trình dân dụng

2020 – 2021

517/QĐ-UBND ngày 14/7/2020

7.143

5.700

771/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

6.648

5.300

 

 

5.300

 

 

Trường
Tiểu học Hiệp Bình, xã Tân Đức

 

Xã Tân Đức

Công trình dân dụng

2021 – 2022

518/QĐ-UBND ngày 26/10/2020

12.007

9.600

807/QĐ-UBND ngày 09/11/2020

12.007

9.600

 

 

9.600

 

 

Trường
Tiểu học Ngọc Chánh, xã Ngọc Chánh

 

Xã Ngọc Chánh

Công trình dân dụng

2021 – 2022

696/QĐ-UBND ngày 15/10/2020

6.991

5.500

809/QĐ-UBND ngày 12/11/2020

6.446

5.500

 

 

5.500

 

 

Trường
Tiểu học Tân Dân, xã Tân Dân

 

Xã Tân Dân

Công trình dân dụng

2021 – 2022

695/QĐ-UBND ngày 15/10/2020

4.007

3.200

808/QĐ-UBND ngày 09/11/2020

3.922

3.200

 

 

3.200

 

II

Y TẾ

 

 

 

 

 

3.612.336

1.475.200

 

3.612.336

1.475.200

83.276

26.330

112.000

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp giai đoạn 2016 – 2020

 

 

 

 

 

289.761

146.170

 

289.761

146.170

83.276

26.330

72.000

 

a

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

289.761

146.170

 

289.761

146.170

83.276

26.330

72.000

 

1

Bệnh
viện Lao và bệnh phổi tỉnh Cà Mau

7570996

TP. Cà Mau

Công trình dân dụng

2017 – 2021

107/HĐND-TT ngày 06/6/2016

194.761

137.870

1812/QĐ-UBND ngày 30/10/2017;
2137/QĐ-UBND ngày 04/12/2019

194.761

137.870

81.276

24.330

69.000

Ban
Quản lý dự án công trình Xây dựng

2

Đối
ứng Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn (sử dụng
vốn ODA của Ngân hàng Phát triển châu Á)

 

Các huyện, thành phố

23 trạm y tế xã

2019 – 2024

1467/QĐ-TTg ngày 02/11/2018

95.000

8.300

6689/QĐ-BYT ngày 02/11/2018

95.000

8.300

2.000

2.000

3.000

Sở
Y tế

(2)

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2021 – 2025

 

 

 

 

 

3.322.575

1.329.030

 

3.322.575

1.329.030

0

0

20.000

 

a

Dự án nhóm A

 

 

 

 

 

3.322.575

1.329.030

 

3.322.575

1.329.030

0

0

20.000

 

1

Bệnh
viện đa khoa Cà Mau (chuẩn bị đầu tư)

 

TP. Cà Mau

1.200 giường

2021 – 2025

05/NQ-HĐND ngày 10/7/2020

3.322.575

1.329.030

 

3.322.575

1.329.030

 

 

20.000

Ban
Quản lý dự án công trình Xây dựng

(3)

Dự phòng chung lĩnh vực y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuất phân khai

III

VĂN HÓA, THÔNG TIN

 

 

 

 

 

54.020

53.311

 

54.001

53.292

8.000

8.000

29.000

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp giai đoạn 2016 – 2020

 

 

 

 

 

29.506

29.506

 

29.488

29.488

8.000

8.000

10.000

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

29.506

29.506

 

29.488

29.488

8.000

8.000

10.000

 

1

Tu
bổ, chỉnh trang, nâng cấp Đền thờ Vua Hùng tại xã Tân Phú, huyện Thới Bình

7807092

H. Thới Bình

Tu bổ, chỉnh trang, nâng cấp các hạng mục
công trình

2020 – 2022

1174/QĐ-UBND ngày 13/8/2015; 1836/QĐ-UBND
ngày 24/10/2019

29.506

29.506

1901/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

29.488

29.488

8.000

8.000

10.000

Ủy
ban nhân dân huyện Thới Bình

(2)

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2021 – 2025

 

 

 

 

 

24.514

23.805

 

24.513

23.804

0

0

19.000

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

24.514

23.805

 

24.513

23.804

0

0

19.000

 

1

Công
trình tu bổ di tích Khu tưởng niệm hai nghĩa quân Đỗ Thừa Luông – Đỗ Thừa Tự

7862632

TP. Cà Mau

Các hạng mục công trình

2021 – 2022

2155/QĐ-UBND ngày 05/12/2019

1.709

1.000

406/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

1.709

1.000

 

 

1.000

Ủy
ban nhân dân thành phố Cà Mau

2

Khu
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao huyện Năm Căn

 

H. Năm Căn

 

2021 – 2023

2076/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

14.459

14.459

415/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

14.459

14.459

 

 

10.000

Ủy
ban nhân dân huyện Năm Căn

3

Trung
tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao huyện Ngọc Hiển

 

H. Ngọc Hiển

Công trình dân dụng

2021 – 2023

2072/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

8.346

8.346

416/QĐ-SXD ngày 30/10/2020

8.345

8.345

 

 

8.000

Ủy
ban nhân dân huyện Ngọc Hiển

IV

TRUYỀN HÌNH

 

 

 

 

 

29.987

20.700

 

29.987

20.700

10.700

10.700

10.000

 

(1)

Các dự án chuyển tiếp giai đoạn 2016 – 2020

 

 

 

 

 

29.987

20.700

 

29.987

20.700

10.700

10.700

10.000

 

a

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

29.987

20.700