Tải Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2020 về kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2021 do tỉnh Đắk Lắk ban hành – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2020 về kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2021 do tỉnh Đắk Lắk ban hành

Số hiệu: 32/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk Người ký: Y Biêr Niê
Ngày ban hành: 09/12/2020
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2020 về kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2021 do tỉnh Đắk Lắk ban hành – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2020 về kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2021 do tỉnh Đắk Lắk ban hành

HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:
32/NQ-HĐND

Đắk
Lắk, ngày 09 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22
tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1950/QĐ-TTg
ngày 28 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 2045/QĐ-BTC
ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính, về việc giao dự toán thu,
chi ngân sách nhà nước năm 2021;

Xét các Tờ trình số 146/TTr-UBND
ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết
kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2021; Báo cáo số 128/BC-HĐND ngày 03 tháng
12 năm 2020 của Ban Kinh tế – Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận
của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản
ngân sách tỉnh năm 2021, như sau:

1. Tổng nguồn vốn
ngân sách địa phương năm 2021
là 3.666,630 tỷ đồng,
trong đó:

– Nguồn ngân sách Trung ương cân đối
vốn xây dựng cơ bản trong nước: 861,630 tỷ đồng.

– Nguồn thu tiền sử dụng đất: Tỉnh dự
kiến 2.400 tỷ đồng (trong đó phân chia: Ngân sách cấp tỉnh tổ chức triển khai
thu 1.298 tỷ đồng, cấp huyện tổ chức triển khai thu 1.102 tỷ đồng).

– Nguồn thu xổ số kiến thiết, tỉnh dự
kiến: 130 tỷ đồng.

– Tiền bán tài sản thuộc sở hữu nhà
nước: 65 tỷ đồng.

– Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất từ
thu hồi tạm ứng của Đường Đông Tây, thành phố Buôn Ma Thuột và Hồ Thủy lợi Ea
Tam, thành phố Buôn Ma Thuật: 210 tỷ đồng.

2. Phân bổ: Tổng vốn xây dựng cơ bản nguồn ngân sách địa phương là 3.666,630 tỷ đồng,
cụ thể:

2.1. Nguồn ngân sách Trung ương
cân đối vốn xây dựng cơ bản trong nước:
861,630 tỷ đồng

– Bố trí vốn cho các dự án hoàn
thành, chuyển tiếp giai đoạn 2016-2020 chuyển sang: 797,630 tỷ đồng;

– Đối ứng ngân sách địa phương cho
các dự án ODA: 64 tỷ đồng.

2.2. Tiền thu sử dụng đất: Dự kiến là 2.400 tỷ đồng, trong đó:

2.2.1. Phân cấp cho cấp tỉnh phân bổ,
giao chi tiết: 1.758,4 tỷ đồng. Bố trí cho các nội dung sau:

a. Kinh phí đo đạc, đăng ký quản lý đất
đai (10%): 240 tỷ đồng.

b. Quỹ phát triển đất theo quy định
(10%): 240 tỷ đồng.

c. Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh
nghiệp vừa và nhỏ tỉnh Đắk Lắk: 100 tỷ đồng.

d. Thực hiện chính sách khuyến khích
doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh: 20 tỷ đồng.

e. Đối ứng cho Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới: 165 tỷ đồng.

f. Đối ứng Chương trình mục tiêu quốc
gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 18 tỷ
đồng.

g. Bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện
về đầu tư phát triển giáo dục và đào tạo: 108,2 tỷ đồng.

h. Bố trí dự phòng ngân sách tỉnh: 33
tỷ đồng.

i. Bố trí cho công tác quy hoạch: 35
tỷ đồng.

j. Bố trí vốn thực hiện dự án: 375,6
tỷ đồng, gồm:

– Bố trí cho dự án đã triển khai
trong năm 2020 bằng nguồn vốn ngân sách huyện và thực hiện bố trí ngân sách tỉnh
trong năm 2021 là 09 tỷ đồng/01 dự án;

– Bố trí vốn cho các dự án dự kiến mở
mới trong kế hoạch năm 2021 là 56 tỷ đồng/07 dự án;

– Bố trí vốn cho các dự án đã bàn
giao đưa vào sử dụng và đã quyết toán trước giai đoạn 2016-2020 là: 2,271 tỷ đồng/03
dự án;

– Bố trí đối ứng ngân sách tỉnh các dự
án sử dụng vốn ngân sách trung ương: 23 tỷ đồng/04 dự án (Các dự án này đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh đồng ý chủ trương đối ứng ngân sách tỉnh);

– Bố trí vốn cho các dự án dự kiến
tăng tổng mức đầu tư: 285,329 tỷ đồng/10 dự án.

k. Thông báo sau: 423,6 tỷ đồng (Giao
Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ sớm để đầu tư cho các dự án trọng điểm của tỉnh,
trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định).

2.2.2. Phân cấp cho cấp huyện phân bổ,
giao chi tiết: 641,6 tỷ đồng (sử dụng để bố trí vốn cho các dự án cấp huyện),
trong đó:

– Thành phố Buôn Ma Thuột: 400 tỷ đồng.

– Các huyện, thị xã: 241,6 tỷ đồng.

2.3. Vốn từ nguồn xổ số kiến thiết: 130 tỷ đồng.

– Bố trí đối ứng cho Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 15 tỷ đồng;

– Bố trí đối ứng cho Chương trình
MTQG giảm nghèo bền vững: 07 tỷ đồng;

– Bố trí vốn cho các dự án hoàn
thành, chuyển tiếp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, y tế xã hội: 84,2 tỷ đồng;

– Bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện về
đầu tư phát triển giáo dục và đào tạo: 23,8 tỷ đồng.

2.4. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu
Nhà nước:
65 tỷ đồng (Bố trí vốn cho các dự án chuyển
tiếp từ kế hoạch giai đoạn 2016 – 2020).

2.5. Nguồn vốn từ thu hồi tạm ứng
của Đường Đông Tây, thành phố Buôn Ma Thuột và Hồ Thủy lợi Ea Tam, thành phố
Buôn Ma Thuột:
210 tỷ đồng (Dự kiến bố trí các dự án dự
kiến tăng tổng mức đầu tư và điều chỉnh cơ cấu vốn).

(Chi tiết bố trí tại các biểu 1,
2, 3, 4, 5a, 5b, 5c, 5d, 5e, 5f, 6, 7 kèm theo)

– Đối với nguồn vốn đối ứng cho
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 180 tỷ đồng, giao Ủy ban
nhân dân tỉnh đề xuất phương án phân bổ để trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét
thông qua tại kỳ họp gần nhất theo nguyên tắc: Ưu tiên bố trí đủ nhu cầu vốn
cho các công trình, dự án đã quyết toán, dự án hoàn thành và dự án chuyển tiếp
theo tiến độ; Bố trí khen thưởng cho các xã đạt chuẩn nông thôn mới trong giai
đoạn 2016 – 2020 đã đủ điều kiện theo quy định; Phần còn lại phân bổ cho các dự
án đầu tư theo cơ chế đầu tư thông thường thuộc các lĩnh vực giao thông, thủy lợi,
cấp nước sinh hoạt,…để tạo liên kết xã, nhằm thúc đẩy phát triển sản xuất,
nâng cao đời sống cho người dân khu vực nông thôn.

– Đối với nguồn vốn Trung ương và các
nguồn vốn khác bổ sung trong năm, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội
đồng nhân dân tỉnh thống nhất phân bổ để quyết định giao kế hoạch cho các đơn vị
thực hiện.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai
thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện tại các Kỳ họp của Hội đồng
nhân dân tỉnh.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh,
các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
khóa IX, kỳ họp thứ Mười một thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 09 tháng 12 năm 2020./.


Nơi nhận:
– Như Điều 2;
– Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
– Chính phủ;
– Ban công tác đại biểu;
– Bộ KHĐT, Bộ TC;
– Thường trực Tỉnh ủy;
– Đoàn ĐBQH tỉnh; UBMTTQ tỉnh;
– Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
– Các Sở: TC, KH & ĐT, KBNN tỉnh, Tư pháp;
– TT HĐND, UBND các huyện, TX,TP;
– Đài PTTH tỉnh, Báo Đắk Lắk;
– Công báo tỉnh, Cổng TTĐT;
– Lưu: VT, TH.

CHỦ
TỊCH

Y Biêr Niê

Biểu 1

TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12
năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

Đơn vị
tính: Triệu đồng

STT

NGUỒN
VỐN ĐẦU TƯ

Nguồn
vốn NSĐP năm 2021

Ghi
chú

Trung
ương giao

Tỉnh
giao

Tăng
giảm so với Trung ương

 

NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(1+2+3+4)

1.791.630

3.666.630

1.875.000

 

1

Trung ương cân đối vốn ĐTPT trong
nước

861.630

861.630

 

2

Thu tiền sử dụng đất

800.000

2.400.000

1.600.000

3

Nguồn thu từ xổ số kiến thiết

130.000

130.000

4

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà
nước

 

65.000

65.000

5

Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất thu
hồi tạm ứng của Đường Đông Tây thành phố Buôn Ma Thuột và Hồ Thủy lợi Ea Tam
thành phố Buôn Ma Thuột

 

210.000

210.000

Biểu 2

PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12
năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị
tính: Triệu đồng

STT

NGUỒN
VỐN ĐẦU TƯ

Phương án phân bổ

Ghi
chú

Tổng
nguồn vốn

Trong
đó

Cấp
tỉnh thực hiện

Cấp
huyện thực hiện

 

NGUỒN
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1+2+3+4+5)

3.666.630

2.688.030

978.600

 

1

Trung ương cân đối vốn ĐTPT trong nước

861.630

861.630

 

1.1

Bố trí vốn cho các dự án hoàn
thành, chuyển tiếp

797.630

797.630

Chi
tiết tại Biểu 3 kèm theo

1.2

Bố trí vốn đối ứng ODA

 64.000

64.000

 

Chi
tiết tại Biểu 4
kèm theo

Thực hiện dự án vốn cho các dự
án

60.000

60.000

 

 

Thông báo sau: các dự án chuẩn bị
đầu tư dự kiến ký hiệp định trong năm 2021

4.000

4.000

 

 

2

Thu tiền sử dụng đất

2.400.000

1.467.200

932.800

 

2.1

Ngân sách tỉnh

1.758.400

1.467.200

291.200

 

a

Đo đạc, đăng ký quản lý đất đai
(10%)

240.000

240.000

 

b

Bổ sung Quỹ phát triển đất (10%)

240.000

240.000

 

c

Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh
nghiệp vừa và nhỏ tỉnh Đắk Lắk

100.000

100.000

 

 

d

Thực hiện chính sách khuyến khích
doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh theo NĐ
57/2018/NĐ-CP

20.000

20.000

 

 

e

Đối ứng Chương trình MTQG xây dựng
nông thôn mới

165.000

 

165.000

 

f

Đối ứng Chương trình MTQG phát triển
KTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi

18.000

 

18.000

 

g

Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp
huyện để đầu tư xây dựng trường học theo phân cấp

108.200

 

108.200

Giao
UBND tỉnh phân khai chi tiết theo Nghị quyết của HĐND tỉnh về phân cấp, cơ cấu
nguồn vốn đầu tư trường học và cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập giai đoạn
2021 – 2025

h

Bố trí dự phòng ngân sách tỉnh

33.000

33.000

 

 

i

Bố trí cho công tác quy hoạch

35.000

35.000

 

Chi
tiết tại Biểu 5a kèm theo

j

Bố trí đầu tư cho các dự án

375.600

375.600

 

 

Dự án được TT HĐND tỉnh đồng ý
triển khai năm 2020

9.000

9.000

 

Chi
tiết tại Biểu 5b kèm theo

Thông báo sau các dự án Dự kiến
khởi công mới năm 2021

56.000

56.000

 

Chi
tiết tại Biểu 5c kèm theo

Các dự án đã bàn giao đưa vào sử
dụng và đã quyết toán trước giai đoạn 2016-2020

2.271

2.271

 

Chi
tiết tại Biểu 5d kèm theo

Các dự án đối ứng ngân sách tỉnh
(Dự án sử dụng nguồn vốn NSTW)

23.000

23.000

 

Chi
tiết tại Biểu 5e kèm theo

Thông báo sau các Dự án dự kiến
tăng tổng mức đầu tư và điều chỉnh cơ cấu vốn

285.329

285.329

 

Chi
tiết tại Biểu 5f kèm theo

k

Thông báo sau

423.600

423.600

 

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ
sớm để chuẩn bị đầu tư và đầu tư cho các dự án trọng điểm của tỉnh, trình Hội
đồng nhân dân tỉnh quyết định

2.2

Ngân sách huyện, thành phố,
trong đó:

641.600

641.600

 

 

Thực hiện các dự án đầu tư

641.600

 

641.600

 

3

Nguồn thu từ xổ số kiến thiết để
đầu tư

130.000

84.200

45.800

 

3.1

Đối ứng Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới

15.000

 

15.000

Chi
tiết tại Biểu 6 kèm theo

3.2

Đối ứng Chương trình MTQG giảm
nghèo bền vững

7.000

 

7.000

3.3

Bố trí đầu tư cho các dự án hoàn
thành, chuyển tiếp (giáo dục đào tạo, Y tế, xã hội)

84.200

84.200

 

3.4

Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp
huyện để đầu tư xây dựng trường học theo phân cấp

23.800

 

23.800

4

Thu từ bán tài sản sở hữu Nhà nước

65.000

65.000

 

Chi
tiết tại Biể
u 7 kèm theo

 

Bố trí vốn cho các dự án chuyển
tiếp

65.000

65.000

 

 

5

Nguồn vốn tiền thu sử dụng đất từ
thu hồi tạm ứng của Đường Đông Tây thành phố Buôn Ma Thuật và Hồ Thủy lợi Ea
Tam thành phố Buôn Ma Thuột

210.000

210.000

 

 

 

Thông báo sau các Dự án dự kiến
tăng tổng mức đầu tư và điều chỉnh cơ cấu vốn

210.000

210.000

 

Chi
tiết tại Biểu 5f kèm theo

Biểu 3

DANH MỤC BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN CÁC DỰ ÁN
HOÀN THÀNH, CHUYỂN TIẾP – NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12
năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị
tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Chủ đầu tư

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2020

Số vốn dự kiến bổ sung giai đoạn 2021-2025

Nhu cầu kế hoạch năm 2021

Kế hoạch năm 2021

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tổng số: NST

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tổng số: NST

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tng số: NST

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tổng số: NST

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

 

TNG CỘNG

 

 

 

4.716.678

3.041.039

2.972.104

1.929.705

1.167.376

1.096.055

945.272

892.757

797.630

797.630

 

I

Công nghệ
thông tin

 

 

 

29.555

29.555

27.300

27.300

2.255

2.255

2.255

2.255

800

800

 

 

Dự án
dự kiến hoàn thành năm 2021

 

 

 

29.555

29.555

27.300

27.300

2.255

2.255

2.255

2.255

800

800

 

1

Trại thực
nghiệm khoa học và công nghệ huyện Cư M’gar

Cư M’gar

Ban QLDA ĐTXD CT DD và CN tỉnh

2922/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

11.555

11.555

10.300

10.300

1.255

1.255

1.255

1.255

700

700

CT

2

Xây dựng
Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 2)

TP. BMT

Sở TTTT

3195/QĐ-UBND 31/10/2019

18.000

18.000

17.000

17.000

1.000

1.000

1.000

1.000

100

100

CT

II

GIAO THÔNG

 

 

 

3.278.499

2.150.999

2.195.245

1.388.918

819.021

756.479

663.644

611.129

544.376

544.376

(1)

Các dự
án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020

 

 

 

966.404

270.338

939.469

249.463

19.473

19.473

19.473

19.473

12.283

12.283

1

Đường từ trung
tâm xã Ea Tar qua buôn căn cứ cách mạng H5 (buôn K’doh) đến Quốc lộ 29, xã Ea
Tar, huyện Cư M’gar

Cư M’gar

Ban QLDA ĐTXD H. Cư M’Gar

810/QĐ-UBND, 29/10/2018; 1012/QĐ-UBND , 16/11/2020

9.731

9.731

9.500

9.500

231

231

231

231

231

231

QT

2

Đường giao thông
liên xã Ea Nam – Đliêyang, huyện Ea H’leo

Ea H’leo

Ban QLDA ĐTXD H. Ea H’leo

3207/QĐ-UBND 31/10/2018

13.000

13.000

11.710

11.710

1.290

1.290

1.290

1.290

900

900

HT

3

Cải tạo,
nâng cấp tỉnh lộ 8, đoạn km0+00 – km6+150

TP. BMT

UBND TP. BMT

3349/QĐ-UBND, 08/12/2008; 1140/QĐ-UBND , 15/5/2017

125.580

81.776

119.080

75.276

6.500

6.500

6.500

6.500

4.000

4.000

HT

4

Đường GT
liên xã Cư Mlan, Ea Bung, Ya Tờ Mốt, Ia Rvê (Hạng mục: Cầu km 09+500 xã Ya Tờ
Mốt)

Ea Súp

UBND H. Ea Súp

1486/QĐ-UBND, 27/10/2010; 01/QĐ-UBND , 02/01/2014

11.636

11.636

11.416

11.416

220

220

220

220

 

0

HT

5

Đường giao
thông liên xã từ thị trấn Ea Súp – Ea Bung – Ya Tờ Mốt, huyện Ea Súp

Ea Súp

Ban QLDA ĐTXD H. Ea Súp

465/QĐ-UBND, 30/10/2018

14.997

14.997

14.000

14.000

997

997

997

997

500

500

HT

6

Đường kết nối
Tỉnh lộ 8 với Quốc lộ 29 (Từ trung tâm xã Ea Kpam đến trung tâm xã Ea Kiết),
huyện Cư M’gar

Cư M’gar

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

2891/QĐ-UBND, 30/10/2018

90.000

90.000

83.225

83.225

6.775

6.775

6.775

6.775

4.000

4.000

HT

7

Đường liên
thôn Buôn Triết đi buôn Krông, xã Dur Kmăl, huyện Krông Ana

Kr. Ana

UBND H. Kr. Ana

2755/QĐ-UBND, 20/9/2016; 3198/QĐ-UBND , 26/10/2016

24.954

24.954

23.000

23.000

552

552

552

552

552

552

HT

8

Đường vành đai
phía Tây thành phố Buôn Ma Thuột

TP. BMT

UBND TP. BMT

2375/QĐ-UBND, 10/10/2014; 3098/QĐ-UBND , 13/11/2015

676.506

24.244

667.538

21.336

2.908

2.908

2.908

2.908

2.100

2.100

HT

(2)

Dự án
dự kiến hoàn thành năm 2021

 

 

 

1.292.568

1.088.194

863.652

751.351

391.717

332.642

384.454

327.939

275.628

275.628

 

1

Đường Trần
Huy Liệu, phường Tân Thành

TP. BMT

UBNDTP. BMT

 

18.730

4.006

18.024

3.300

706

706

706

706

500

500

CT

2

Đường Thủ
Khoa Huân, TP. BMT

TP. BMT

UBND TP. BMT

2349/QĐ-UBND 15/9/2010; 4320/UBND- TH, 07/06/2017;
2547/QĐ-UBND , 14/9/2017

44.542

20.254

43.288

19.000

1.254

1.254

1.254

1.254

818

818

CT

3

Mở rộng,
nâng cấp đường Y Ngông, đoạn từ đường Mai Xuân Thưởng đến tỉnh lộ 1

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD TP. BMT

450/QĐ-KHĐT 10/2/2010; 2680/QĐ-UBND , 27/9/2017;
1186/QĐ-UBND , 26/5/2020

42.145

25.353

22.900

22.900

2.453

2.453

2.453

2.453

1.200

1.200

CT

4

Đường GT
liên xã Ea Ral – Ea Sol

Ea H‘leo

UBND H. Ea H’leo

1941/QĐ-UBND 27/7/2009; 1938/QĐ-UBND 03/8/2010; 4192/UBND-TH,
01/6/2017

23.138

18.510

13.950

13.950

360

360

360

360

360

360

CT

5

Đường giao
thông liên xã Hòa Khánh – Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột (từ tỉnh lộ 2 Buôn
K’bu, xã Hòa Khánh đi thôn 4, xã Ea Kao)

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD TP. BMT

6665/QĐ-UBND, 30/10/2018

12.800

10.240

10.000

10.000

2.800

240

240

240

240

240

CT

6

Mở rộng,
nâng cấp Tỉnh lộ 2, đoạn từ km0-km6+431 (đường Tố Hữu), thành phố Buôn Ma Thuột

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD CT DD và CN tỉnh

2961/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 1743/QĐ-UBND , 04/8/2020

95.703

95.703

65.000

65.000

30.703

30.703

26.000

26.000

26.000

26.000

CT

7

Đường giao
thông liên xã Cư Bao, thị xã Buôn Hồ đi xã Ea Tul, huyện Cư M’gar

B. Hồ

Ban QLDA ĐTXD thị xã Buôn Hồ

3115/QĐ-UBND, 30/10/2018

14.000

10.100

9.100

9.100

1.000

1.000

1.000

1.000

500

500

CT

8

Cầu Buôn
Tring, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ

B. Hồ

Ban QLDA ĐTXD thị xã Buôn Hồ

3116/QĐ-UBND, 30/10/2018

14.520

14.520

13.000

13.000

1.520

1.520

1.520

1.520

800

800

CT

9

Đường giao
thông trong Cụm công nghiệp Ea Đar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk

Ea Kar

Ban QLDA ĐTXD H. Ea Kar

843/QĐ-UBND, 29/10/2018

14.900

14.900

14.000

14.000

900

900

900

900

200

200

CT

10

Đường kết nối
Tỉnh lộ 11 với đường đến trung tâm xã Ea Sô, huyện Ea Kar

Ea Kar

Ban QLDA ĐTXD H. Ea Kar

844/QĐ-UBND, 29/10/2018

14.900

14.900

14.000

14.000

900

900

900

900

500

500

HT

11

Đường giao
thông từ thôn 4 về trung tâm xã Cư San, huyện M’Drắk

MDrắk

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

2952/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

25.000

25.000

13.840

13.840

11.160

11.160

11.160

11.160

9.000

9.000

CT

12

Cải tạo,
nâng cấp đường giao thông liên xã Ea Drăng, Ea Khal, Ea Wy, Cư Amung, huyện
Ea H’leo

Ea Hleo

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

2895/QĐ-UBND, 30/10/2018

25.000

25.000

22.000

22.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1.800

1.800

CT

13

Đường giao
thông trục chính trung tâm N6 huyện Krông Búk

Kr. Búk

Ban QLDA ĐTXD CT DD và CN tỉnh

2942/QĐ-UBND, 31/10/2018

37.000

37.000

23.000

23.000

14.000

14.000

14.000

14.000

12.000

12.000

CT

14

Đường từ trung
tâm thị trấn đến thôn Bình Minh, huyện Krông Năng

Kr. Năng

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Năng

4148/QĐ-UBND, 29/10/2018

14.990

14.990

13.500

13.500

1.490

1.490

1.490

1.490

750

750

CT

15

Cầu và đường
hai đầu cầu Đắk Pok xã Yang Tao, huyện Lắk

Lắk

Ban QLDA ĐTXD H. Lắk

2521/QĐ-UBND, 30/10/2018

10.521

10.521

10.500

10.500

21

21

21

21

 

 

CT

16

Đường giao
thông liên xã Yang Tao – Đắk Liêng, huyện Lắk, giai đoạn 2 (lý trình từ
Km0+00 – Km5+500)

Lắk

Ban QLDA ĐTXD H. Lắk

2515/QĐ-UBND, 30/10/2018

13.500

13.500

13.000

13.000

500

500

500

500

300

300

CT

17

Đường giao
thông nông thôn các thôn, buôn xã Hòa Phong, huyện Krông Bông

Kr. Bông

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Bông

2706/QĐ-UBND, 30/10/2018

14.106

14.106

13.000

13.000

1.106

1.106

1.106

1.106

700

700

HT

18

Đường GT xã
Hoà Thành (từ xã Hòa Tân đi trung tâm xã Hòa Thành), huyện Krông Bông, giai
đoạn 2 (lý trình: Km0+00-Km5+251)

Kr. Bông

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Bông

2701/QĐ-UBND, 30/10/2018

14.226

14.226

8.000

8.000

6.226

6.226

6.226

6.226

5.500

5.500

CT

19

Đường giao
thông đến trung tâm xã Ea Bhốk, huyện Cư Kuin

Cư Kuin

Ban QLDA ĐTXD H. Cư Kuin

1777/QĐ-UBND, 31/10/2018

13.000

13.000

12.700

12.700

300

300

300

300

 

 

CT

20

Đường giao
thông liên xã Tân Hòa – Ea Wer, huyện Buôn Đôn

B. Đôn

Ban QLDA ĐTXD H. Buôn Đôn

3741/QĐ-UBND, 30/10/2018

12.000

12.000

11.500

11.500

500

500

500

500

200

200

HT

21

Đường giao
thông từ xã Cư M’gar đi xã Ea M’nang, huyện Cư M’gar

Cư M’gar

Ban QLDA ĐTXD H. Cư M’Gar

811/QĐ-UBND, 29/10/2018

14.872

14.872

14.000

14.000

872

872

872

872

150

150

CT

22

Cải tạo,
nâng cấp và kéo dài Tỉnh lộ 7

Lắk

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

2890/QĐ-UBND, 30/10/2018

70.000

70.000

40.000

40.000

30.000

30.000

30.000

30.000

25.000

25.000

CT

23

Xây dựng các
tuyến đường kết nối của 09 cầu treo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Tỉnh Đắk Lắk

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

2892/QĐ-UBND, 30/10/2018

24.827

24.827

20.000

20.000

4.827

4.827

4.827

4.827

3.700

3.700

CT

24

Đường giao thông
đến trung tâm xã Băng Adrênh, huyện Krông Ana – Đoạn từ ngã ba Quỳnh Tân –
Km21+400 Tỉnh lộ 2 đến ngã ba Cây Hương

Kr. Ana

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

2954/QĐ-UBND, 31/10/2018

20.000

20.000

12.500

12.500

7.500

7.500

7.500

7.500

6.500

6.500

CT

25

Đường Chu
Văn An và đường Nguyễn Chí Thanh, thị trấn Buôn Trấp huyện Krông Ana

Kr. Ana

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

2962/QĐ-UBND, 31/10/2018

20.000

20.000

10.200

10.200

9.800

9.800

9.800

9.800

8.800

8.800

CT

27

Sửa chữa, nâng
cấp đường giao thông xã Ea H’Mlây nối đường Trường Sơn Đông, huyện M’Drắk

M’Drắk

Ban QLDA ĐTXD H. M’Drk

3134/QĐ-UBND 31/10/2019

13.800

13.800

8.327

8.327

5.473

5.473

5.473

5.473

4.700

4.700

CT

28

Đường dẫn từ
đường Phạm Hùng vào trụ sở Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng
4, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD TP. BMT

7953/QĐ-UBND, 28/10/2019

2.800

2.800

2.500

2.500

300

300

300

300

160

160

CT

29

Đường giao
thông đến trung tâm xã Ia Rvê, huyện Ea Súp

Ea Súp

UBND H. Ea Súp

3102/QĐ-UBND, 23/11/2007; 2616/QĐ-UBND , 30/9/2009;
235/QĐ-UBND , 26/01/2010; 2589b/QĐ-UBND, 10/10/2011

108.598

35.309

107.598

34.309

1.000

1.000

1.000

1.000

500

500

CT

30

Kiên cố hóa
tuyến kênh xả lũ hạ lưu hồ trung chuyển – Hồ chứa nước Ea Súp Thượng

Ea Súp

Ban QLDA ĐTXD H. Ea Súp

38a/QĐ-UBND, 13/02/2018

7.409

7.409

5.745

5.745

1.664

1.664

1.664

1.664

1.300

1.300

CT

31

Đường giao
thông từ trung tâm xã Cư Yang đi thôn 5, huyện Ea Kar

Ea Kar

Ban QLDA ĐTXD H. Ea Kar

857/QĐ-UBND, 28/10/2019

14.400

14.400

13.500

13.500

900

900

900

900

200

200

CT

32

Đường giao
thông liên thôn Ea Kênh – Quyết Tiến – Đồng Tâm, xã Dliêya, huyện Krông Năng

Kr. Năng

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Năng

3853/QĐ-UBND, 28/10/2019

14.500

14.500

11.500

11.500

3.000

3.000

3.000

3.000

2.300

2.300

CT

33

Đường Nguyễn
Hữu Thọ nối từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ, thành phố
Buôn Ma Thuột

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD TP BMT

8026/QĐ-UBND, 30/10/2019

12.000

7.200

3.600

3.600

3.600

3.600

3.600

3.600

3.200

3.200

CT

34

Đường liên
xã Hòa Thắng – Ea Kao (đoạn từ buôn Kom Leo, xã Hòa Thắng đi buôn H’rát, xã
Ea Kao, TP Buôn Ma Thuột

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD TP. BMT

7954/QĐ-UBND, 28/10/2019

10.000

10.000

7.294

7.294

2.706

2.706

2.706

2.706

2.200

2.200

CT

35

Đường giao
thông vào Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Đắk Lắk

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD CT DD và CN tỉnh

744/QĐ-UBND, 08/4/2020

14.175

14.175

3.000

3.000

11.175

11.175

11.175

11.175

10.000

10.000

CT

36

Các trục đường
trung tâm thị trấn Krông Năng (giai đoạn 2), huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk

Kr. Năng

Ban QLDA ĐTXD CT DD và CN tỉnh

3146/QĐ-UBND, 29/10/2019

25.000

25.000

20.000

20.000

5.000

5.000

5.000

5.000

3.800

3.800

CT

37

Đường giao thông
từ tỉnh lộ 2 đến Buôn Tơ Lơ và Buôn Cuãh xã Ea Na, huyện Krông Ana

Kr. Ana

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Ana

2581/QĐ-UBND, 25/10/2019

14.000

14.000

10.500

10.500

3.500

3.500

3.500

3.500

2.800

2.800

CT

38

Đường liên xã
Cư Kty, huyện Krông Bông đi xã Ea Yiêng, huyện Krông Pắc

Kr. Bông

Ban QLDA ĐTXD H. Kr Bông

4244/QĐ-UBND, 28/10/2019

10.000

10.000

8.489

8.489

1.511

1.511

1.511

1.511

1.000

1.000

CT

39

Cải tạo,
nâng cấp Tỉnh lộ 9 (Phân kỳ đầu tư Km 21+100 – Km 27+00)

Kr. Bông

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

3193/QĐ-UBND, 31/10/2019

40.000

40.000

30.000

30.000

10.000

10.000

10.000

10.000

8.000

8.000

CT

40

Đường giao
thông nội thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp (hai trục huyện Ea Súp)

Ea Súp

Ban QLDA ĐTXD H. Ea Súp

390/QĐ-UBND, 22/10/2019

14.879

12.000

9.500

9.500

2.500

2.500

2.500

2.500

1.900

1.900

CT

41

Đường giao
thông liên xã Ea Nuôl, huyện Buôn Đôn đi xã Hòa Xuân, TP Buôn Ma Thuột

B. Đôn

Ban QLDA ĐTXD H. Buôn Đôn

3054/QĐ-UBND, 31/10/2019

10.000

10.000

2.996

2.996

7.004

7.004

7.004

7.004

6.500

6.500

CT

42

Đường huyện
ĐH 06.02 xã Ea Yông đến trung tâm xã Hòa Tiến, huyện Krông Pắc

Kr. Pắc

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Pắc

3885/QĐ-UBND, 30/10/2019

14.990

14.990

13.500

13.500

1.490

1.490

1.490

1.490

750

750

CT

43

Đường giao
thông từ khối 11 thị trấn Ea Knốp đi xã Ea Tíh, huyện Ea Kar

Ea Kar

Ban QLDA ĐTXD H. Ea Kar

859/QĐ-UBND, 28/10/2019

10.000

10.000

6.000

6.000

4.000

4.000

4.000

4.000

3.500

3.500

CT

44

Đường Hùng Vương
(Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Văn Cừ), TP Buôn Ma Thuột –
Giai đoạn 1

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD TP. BMT

3182/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

102.754

46.239

20.000

20.000

82.754

26.239

82.754

26.239

22.000

22.000

CT

45

Cải tạo,
nâng cấp cục bộ Tỉnh lộ 12, đoạn Km0 – Km 13+869

Kr. Bông

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

3000a/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 2465/QĐ-UBND ,
14/10/2020

88.076

88.076

41.000

41.000

47.076

47.076

47.076

47.076

41.700

41.700

CT

46

Cải tạo,
nâng cấp Tỉnh lộ 1, đoạn Km49-Km66

Ea Súp

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

2578/QĐ-UBND, 31/10/2014; 1758/QĐ-UBND , 01/8/2018;
1720/QĐ-UBND , 31/07/2020

125.770

125.770

72.000

72.000

53.770

53.770

53.770

53.770

45.000

45.000

CT

 

Giai đoạn
1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giai đoạn
2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.000

45.000

 

47

Đường giao
thông từ xã Ea Bar đi xã Ea Nuôl, huyện Buôn Đôn

B. Đôn

Ban QLDA ĐTXD H. Buôn Đôn

3033/QĐ-UBND 30/10/2019

14.997

14.997

5.602

5.602

9.395

9.395

9.395

9.395

8.600

8.600

CT

(3)

Dự án
dự kiến hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

1.019.526

792.467

392.123

388.103

407.832

404.364

259.718

263.718

256.465

256.465

 

1

Cầu vượt
sông Krông Ana và đường hai đầu cầu, nối Tỉnh lộ 2 với Tỉnh lộ 7

Kr.Ana, Lắk

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

828b/QĐ-UBND, 30/3/2016; 1686/QĐ-UBND , 29/7/2020

120.293

116.273

75.533

71.513

44.760

44.760

30.568

30.568

30.000

30.000

CT2021

2

Đường giao
thông đến làng Thanh niên lập nghiệp xã Ia Lốp, huyện Ea Súp

Ea Súp

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

2896/QĐ-UBND, 30/10/2018; 3065/QĐ-UBND 21/10/2019

73.938

73.938

55.606

55.606

18.332

18.332

14.666

14.666

8.565

8.565

CT2021

3

Đường giao
thông liên huyện Ea H’leo- Ea Súp

Ea Súp

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

841/QĐ-UBND, 17/5/2005; 1140/QĐ-UBND , 13/5/2010;
3662/QĐ-UBND , 10/12/2019

345.343

122.304

65.000

65.000

60.772

57.304

32.000

32.000

32.000

32.000

CT2021

4

Đường giao
thông từ xã Ea Đrông, thị xã Buôn Hồ đi xã Phú Xuân, huyện Krông Năng

B. Hồ

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

3103/QĐ- UBND, 23/10/2019

39.010

39.010

12.298

12.298

26.712

26.712

18.000

18.000

18.000

18.000

CT2021

5

Đường giao
thông liên xã Ea Kly – Vụ Bổn, huyện Krông Pắc

Kr. Pắc

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

3145/QĐ-UBND, 29/10/2019

30.000

30.000

10.000

10.000

20.000

20.000

10.000

14.000

14.000

14.000

CT2021

6

Cải tạo, nâng
cấp Tỉnh lộ 3, đoạn Km 0+00 – Km 24+00 (Phân kỳ đầu tư Km 0+00 – Km 12+00)

Ea Kar

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

3089/QĐ-UBND, 22/10/2019

30.000

30.000

16.100

16.100

13.900

13.900

7.900

7.900

7.900

7.900

CT2021

7

Cải tạo, nâng
cấp Tỉnh lộ 13, đoạn Km0+00 – Km26+300 (phân kỳ đầu tư Km0+00 – Km10+00),
phân đoạn Km0+Km6+840

M’Drắk

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

3192/QĐ-UBND, 31/10/2019

50.000

50.000

17.000

17.000

33.000

33.000

23.000

23.000

23.000

23.000

CT2021

8

Đường giao thông
đến trung tâm xã Cư Êwi, huyện Cư Kuin

Cư Kuin

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

3126/QĐ-UBND, 28/10/2019

20.000

20.000

7.000

7.000

13.000

13.000

9.000

9.000

9.000

9.000

CT2021

9

Đường liên huyện
từ xã Hòa Hiệp huyện Cư Kuin đi xã Băng ADrênh, huyện Krông Ana

Cư Kuin

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

3174/QĐ-UBND, 30/10/2019

17.000

17.000

5.000

5.000

12.000

12.000

8.600

8.600

8.600

8.600

CT2021

10

Đường giao thông
liên xã Ia Lốp – Ia Rvê, huyện Ea Súp (đoạn từ Đoàn kinh tế – quốc phòng 737
xã Ia Rvê)

Ea Súp

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

2185/QĐ-UBND ngày 17/9/2020

45.668

45.668

10.000

10.000

35.668

35.668

26.000

26.000

26.000

26.000

CT2021

11

Nâng cấp đoạn
đường kết nối đường Trần Quý Cáp (đoạn từ nút giao ngã 3 đường Trần Quý Cáp –
Mai Thị Lựu đến đường Lê Duẩn), thành phố Buôn Ma Thuột

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD CT DD và CN tỉnh

3168/QĐ-UBND, 30/10/2019

47.968

47.968

30.000

30.000

17.968

17.968

8.984

8.984

8.400

8.400

CT2021

12

Xây dựng mới
cầu Cây Sung (Km78+400), cầu Trắng (Km79+700) và đoạn tuyến kết nối giữa hai
cầu thuộc Tỉnh lộ 1

Ea Súp

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

3169/QĐ-UBND, 30/10/2019

88.715

88.715

30.000

30.000

58.715

58.715

41.000

41.000

41.000

41.000

CT2021

13

Đường Hùng
Vương nối dài (đoạn từ đường Kim Đồng, thị trấn Quảng Phú đến xã Ea Kpam),
huyện Cư M’gar

Cư M’gar

Ban QLDA ĐTXD CT DD và CN tỉnh

291/QĐ-UBND, 13/02/2020

111.591

111.591

58.586

58.586

53.005

53.005

30.000

30.000

30.000

30.000

CT2021

III

Nông
nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

 

 

 

1.057.930

613.843

590.188

354.116

257.750

254.450

204.391

204.391

186.054

186.054

 

(1)

Các dự
án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020

 

 

 

117.783

30.350

115.533

28.100

2.250

2.250

2.250

2.250

300

300

 

1

Hệ thống
kênh tưới Buôn Triết

Lắk

Công ty TNHH MTV Quản lý công trình thủy lợi Đắk Lắk

1515/QĐ-UBND 15/6/2009

88.933

1.500

88.633

1.200

300

300

300

300

0

0

HT

2

Kiên cố hoá
kênh mương đập Ea Bar đi cánh đồng Chư Lai, xã Ea Bar

B. Đôn

UBND H. Buôn Đôn

268/QĐ-UBND, 29/1/2011; 1633/QĐ-UBND , 11/7/2013

8.502

8.502

7.400

7.400

1.102

1.102

1.102

1.102

0

0

HT

3

Bê tông hóa
hệ thống kênh mương tưới, tiêu từ thôn 4 đi thôn 12, xã Cư Ni, huyện Ea Kar

Ea Kar

Ban QLDA ĐTXD H. Ea Kar

858/QĐ-UBND, 28/10/2019

10.000

10.000

9.500

9.500

500

500

500

500

200

200

HT

4

Kiên cố hóa
kênh mương Ea Oh, xã Krông Buk, huyện Krông Pắc

Kr. Pc

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Pắc

3533/QĐ-UBND, 29/10/2018

10.348

10.348

10.000

10.000

348

348

348

348

100

100

HT

(2)

Dự án
dự kiến hoàn thành năm 2021

 

 

 

644.549

427.189

408.522

292.431

132.781

129.481

121.741

121.741

105.354

105.354

 

1

Khai hoang xây
dựng cánh đồng 132, xã Cư Elang, huyện Ea Kar

Ea Kar

Ban QLDA ĐTXD H. Ea Kar

850/QĐ-UBND, 29/10/2018

14.000

14.000

12.000

12.000

2.000

2.000

2.000

2.000

1.800

1.800

CT

2

Thủy lợi Hồ
Ea Wy, xã Cư Amung, huyện Ea H’leo

Ea H‘leo

Ban QLDA ĐTXD H. Ea H’leo

3192/QĐ-UBND, 30/10/2018

14.979

14.979

14.500

14.500

479

479

479

479

300

300

CT

3

Thủy lợi Ea
Gir, xã Ea Sin, huyện Krông Búk

Kr. Búk

Ban QLDA ĐTXD H. Kr Búk

3309/QĐ-UBND, 30/10/2018

14.000

14.000

12.000

12.000

2.000

2.000

2.000

2.000

1.800

1.800

CT

4

Thủy lợi
Mang Kuin, xã Bông Rrang, huyện Lắk

Lk

Ban QLDA ĐTXD H. Lắk

2516/QĐ-UBND, 30/10/2018

14.969

14.969

13.000

13.000

1.969

1.969

1.969

1.969

1.800

1.800

CT

5

Công trình
thủy lợi Dray Sáp (Trạm bơm Buôn Kốp), xã Dray Sáp, huyện Krông Ana

Kr. Ana

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

2889/QĐ-UBND 30/10/2018

28.000

28.000

17.000

17.000

11.000

11.000

11.000

11.000

9.600

9.600

CT

6

Trạm bơm
Đông Sơn xã Hòa Hiệp, huyện Cư Kuin

Cư Kuin

Ban QLDA ĐTXD H. Cư Kuin

1778/QĐ-UBND, 31/10/2018

14.000

14.000

8.714

8.714

5.286

5.286

5.286

5.286

4.500

4.500

CT

7

Nâng cấp, sửa
chữa Hồ Buôn Jun 1, xã Ea Kuếh, huyện Cư M’gar

Cư M’gar

Ban QLDA ĐTXD H. Cư M’Gar

806/QĐ-UBND,
26/10/2018

13.900

12.144

11.000

11.000

1.144

1.144

1.144

1.144

1.144

1.144

CT

8

Nâng cấp đập
Ea Kar, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar

Ea Kar

Ban QLDA ĐTXD H. Ea Kar

851/QĐ-UBND, 29/10/2018

12.000

12.000

11.500

11.500

500

500

500

500

350

350

CT

9

Kiên cố hóa
kênh mương công trình thủy lợi Krông Kmar huyện Krông Bông – Hạng mục: Kênh
N4-1 và kênh nối vào xi phông khối 6

Kr. Bông

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Bông

2700/QĐ-UBND, 30/10/2018

12.000

11.000

10.500

10.500

1.500

500

500

500

100

100

CT

10

Kênh tưới hồ
Ea Rinh, xã Cuôr Đăng, huyện Cư M’gar

Cư M’gar

Ban QLDA ĐTXD H. Cư M’Gar

807/QĐ-UBND, 26/10/2018

11.209

10.509

9.500

9.500

1.709

1.009

1.009

1.009

500

500

CT

12

Nâng cấp
công trình thủy lợi Thiên Đường, xã Tân Hoà, huyện Buôn Đôn

B. Đôn

Ban QLDA ĐTXD H. Buôn Đôn

3051/QĐ-UBND, 31/10/2019

9.986

9.986

3.163

3.163

6.823

6.823

6.823

6.823

6.000

6.000

CT

13

Nâng cấp, cải
tạo hệ thống kênh tưới cánh đồng mẫu lớn xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn

B. Đôn

Ban QLDA ĐTXD H. Buôn Đôn

3053/QĐ-UBND, 31/10/2019

12.000

12.000

3.993

3.993

8.007

8.007

8.007

8.007

7.000

7.000

CT

14

Sửa chữa, nâng
cấp An Thuận, xã Ea Tân, huyện Krông Năng

Kr. Năng

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Năng

3852/QĐ-UBND, 28/10/2019

8.422

8.422

6.800

6.800

1.622

1.622

1.622

1.622

1.200

1.200

CT

15

Đập thủy lợi
C6, xã Phú Xuân, huyện Krông Năng

Kr. Năng

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Năng

3838/QĐ-UBND, 25/10/2019

10.000

10.000

9.000

9.000

1.000

1.000

1.000

1.000

500

500

CT

16

Nâng cấp
kênh mương công trình thủy lợi Buôn Ea Tir, xã Ea Kênh, huyện Krông Pắk

Kr. Pc

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Pc

3931/QĐ-UBND, 31/10/2019

8.442

8.442

2.500

2.500

5.942

5.942

5.942

5.942

5.500

5.500

CT

17

Công trình
thủy lợi đập dâng Bàu Trẹt 1, xã Đắk Liêng, huyện Lắk

Lk

Ban QLDA ĐTXD H. Lắk

2954/QĐ-UBND, 30/10/2019

14.900

14.900

5.000

5.000

9.900

9.900

9.900

9.900

9.200

9.200

CT

18

Hồ Ea Klar,
xã Cư Mốt huyện Ea H’leo

Ea H‘leo

Ban QLDA ĐTXD H. Ea H’leo

3459/QĐ-UBND, 31/10/2019

14.998

14.998

7.000

7.000

7.998

7.998

7.998

7.998

7.300

7.300

CT

19

Trạm bơm điện
suối Cụt xã Đắk Liêng, huyện Lắk

Lắk

Ban QLDA ĐTXD H Lắk

2955/QĐ-UBND, 30/10/2019

12.000

12.000

5.000

5.000

7.000

7.000

7.000

7.000

6.400

6.400

CT

20

Đập Sút
Mrư, xã Cư Suê, huyện Cư M’gar

Cư M’gar

Ban QLDA ĐTXD H. Cư M’Gar

827/QĐ-UBND, 21/10/2019

14.900

13.300

4.000

4.000

10.900

9.300

9.300

9.300

8.600

8.600

CT

21

Nâng cấp, sửa
chữa đập thôn 7, xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar

Cư M’gar

Ban QLDA ĐTXD H. Cư M’Gar

875/QĐ-UBND, 30/10/2019

9.399

9.399

5.100

5.100

4.299

4.299

4.299

4.299

3.800

3.800

CT

22

Chống sạt lở
sau khu dân cư Buôn Chàm A, xã Cư Đrăm, huyện Krông Bông

Kr. Đông

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Bông

4299/QĐ-UBND, 31/10/2019

3.000

3.000

1.969

1.969

1.031

1.031

1.031

1.031

850

850

CT

23

Chống sạt lở
hệ thống đê bao Quảng Điền, H. Kr. Ana

Kr. Ana

UBND H. Kr. Ana

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng mục:
Sửa chữa hệ thống Đê bao Quảng Điền, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk

 

 

1727/QĐ-UBND, 07/3/2018; 985/QĐ-SNN, 12/7/2019

17.990

17.990

12.990

12.990

5.000

5.000

5.000

5.000

4.100

4.100

CT

24

Nâng cấp đập
Xâm lăng, xã Băng Adrênh, huyện Krông Ana

Kr. Ana

UBND H. Kr. Ana

2775/QĐ-UBND, 21/9/2016; 3231/QĐ-UBND , 28/10/2016

24.409

22.909

22.855

21.355

1.553

1.553

1.553

1.553

410

410

CT

25

Xây dựng
vùng dân di cư tự do khu vực Ea Krông, xã Cư San, huyện M’Drắk

M’Drk

UBND H. M’Drắk

487/QĐ-UBND, 07/3/2014

145.000

43.500

43.163

43.163

337

337

337

337

 

 

CT

26

Bố trí dân
cư tại các tiểu khu 249, 265 và 271 thuộc Công ty Lâm nghiệp Chư Ma Lanh, huyện
Ea Súp

Ea Súp

UBND H. Ea Súp

2147/QĐ-UBND 14/8/2009; 1476/QĐ-UBND 09/7/2012

58.202

17.406

53.148

7.075

5.055

5.055

5.055

5.055

4.500

4.500

CT

27

Dự án thực
hiện ĐCĐC cho ĐB DTTSTC buôn Lách Ló, xã Nam ka, huyện Lăk (Chương trình bố
trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết)

Lắk

UBND H. Lắk

2338/QĐ-UBND 03/9/2009

53.709

25.349

38.969

10.609

14.740

14.740

7.000

7.000

7.000

7.000

CT

28

Kiên cố hóa
kênh mương Ea Uy xã Hòa Tiến, huyện Krông Pắc

Kr. Pắc

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Pắc

3884/QĐ-UBND, 30/10/2019

14.987

14.987

13.000

13.000

1.987

1.987

1.987

1.987

1.200

1.200

CT

29

Nâng cấp Hồ
201, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD TP BMT

8020/QĐ-UBND, 29/10/2019

10.000

10.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

4.500

4.500

CT

30

Nâng cấp
công trình thủy lợi K’Dun xã Cư Êbur

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD TP. BMT

8019/QĐ-UBND, 29/10/2019

12.000

12.000

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

5.400

5.400

CT

31

Cải tạo,
nâng cấp và đầu tư xây dựng mới một số hạng mục của hồ Ea Kao

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giai đoạn
1

 

 

2887/QĐ-UBND 30/10/2018

41.148

1.000

40158

 

1000

1000

1000

1000

 

 

CT

(3)

Dự án
dự kiến hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

295.598

156.304

66.133

33.585

122.719

122.719

80.400

80.400

80.400

80.400

 

1

Thủy lợi
Tân Đông, xã Ea Tóh, huyện Krông Năng

Kr. Năng

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Năng

3855/QĐ-UBND, 28/10/2019

11.877

11.877

3.000

3.000

8.877

8.877

6.500

6.500

6.500

6.500

CT2021

2

Nâng cấp, sửa
chữa công trình đập Ea Gin, xã Cư Né, huyện Krông Búk

Kr. Búk

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Búk

3356/QĐ-UBND, 30/10/2019

14.000

14.000

2.809

2.809

11.191

11.191

8.400

8.400

8.400

8.400

CT2021

3

Kiên cố hóa
kênh mương trạm bơm cánh đồng thôn 6 và thôn 7 xã Vụ Bổn, trạm bơm cánh đồng
thôn 8 và thôn 11, xã Ea Uy, huyên Krông Pắc

Kr. Pc

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Pắc

3932/QĐ-UBND, 31/10/2019

14.949

14.949

8.000

8.000

6.949

6.949

3.900

3.900

3.900

3.900

CT2021

4

Kiên cố hóa
kênh mương và trạm bơm cánh đồng thôn 14, xã Ea Uy, huyện Krông Pắc

Kr. Pắc

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Pc

3926/QĐ-UBND, 31/10/2019

12.000

12.000

3.000

3.000

9.000

9.000

6.600

6.600

6.600

6.600

CT2021

5

Xây dựng hồ
chứa nước Yên Ngựa

Lắk, Cư Kuin

Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh

2888/QĐ-UBND, 30/10/2018

 

 

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

Giai đoạn
1

 

 

 

162.192

57.808

5.039

5.039

52.769

52.769

41.000

41.000

41.000

41.000

CT2021

6

Định canh định
cư cho đồng bào DTTS xã Ea Yiêng, huyện Krông Pắc

Kr. Pắc

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Pắc

3181/QĐ-UBND, 30/10/2019

30.709

30.709

10.000

10.000

20.709

20.709

14.000

14.000

14.000

14.000

CT2021

7

QH bố trí,
sắp xếp DDCTD và thực hiện ĐCĐC cho ĐBDTTSTC tại các Tiểu khu 1407, 1409,
1415 và 1388 xã Đăk Nuê, H.Lăk

Lắk

UBND H. Lắk

1415/QĐ-UBND, 03/7/2012

49.871

14.961

34.285

1.737

13.224

13.224

 

 

0

0

CT2021

IV

Cấp nước,
thoát nước

 

 

 

60.659

51.494

21.594

21.594

27.000

25.500

20.700

20.700

20.700

20.700

 

(1)

Dự án
dự kiến hoàn thành năm 2021

 

 

 

36.659

27.494

12.594

12.594

12.000

10.500

10.500

10.500

10.500

10.500

 

1

Hệ thống
thoát nước khu trung tâm hành chính huyện Cư Kuin

Cư Kuin

UBND H. Cư Kuin

2212/QĐ-UBND, 27/7/2016; 2995/QĐ-UBND , 15/10/2019

36.659

27.494

12.594

12.594

12.000

10.500

10.500

10.500

10.500

10.500

CT

(2)

Dự án
dự kiến hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

24.000

24.000

9.000

9.000

15.000

15.000

10.200

10.200

10.200

10.200

 

1

Cải tạo,
nâng cấp hệ thống thoát nước mưa đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ Đinh Tiên Hoàng
đến Ngô Gia Tự), thành phố Buôn Ma Thuột

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD CT DD và CN tỉnh

493/QĐ-UBND, 11/3/2020

24.000

24.000

9.000

9.000

15.000

15.000

10.200

10.200

10.200

10.200

CT2021

V

Công
trình công cộng

 

 

 

66.325

66.325

52.069

52.069

14.256

14.256

14.256

14.256

10.900

10.900

 

 

Dự án
dự kiến hoàn thành năm 2021

 

 

 

66.325

66.325

52.069

52.069

14.256

14.256

14.256

14.256

10.900

10.900

 

1

Xây dựng
khu vực tượng đài Bác Hồ với các cháu thiếu nhi (Giai đoạn 1)

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD CT DD và CN tỉnh

3236/QĐ-UBND 28/10/2016; 3833/QĐ-UBND 25/12/2019

46.361

46.361

36.835

36.835

9.526

9.526

9.526

9.526

7.200

7.200

CT

2

Quảng trường
trung tâm thị xã Buôn Hồ

B. H

Ban QLDA ĐTXD CT DD và CN tnh

2940/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 3311/QĐ-UBND ngày
05/12/2018

19.964

19.964

15.234

15.234

4.730

4.730

4.730

4.730

3.700

3.700

CT

VI

Văn hóa,
thông tin

 

 

 

134.909

44.000

44.000

44.000

 

 

Dự án
dự kiến hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

134.909

44.000

44.000

44.000

0

0

0

0

0

0

 

1

Đầu tư xây
dựng và chỉnh trang đô thị khu trung tâm văn hóa tỉnh

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD TP. BMT

1815/QĐ-UBND ngày 11/8/2020

134.909

44.000

44.000

44.000

 

 

 

 

 

 

CT

VII

Công
nghiệp

 

 

 

9.947

5.968

3.800

3.800

6.147

2.168

2.168

2.168

1.800

1.800

 

 

Dự án
dự kiến hoàn thành năm 2021

 

 

 

9.947

5.968

3.800

3.800

6.147

2.168

2.168

2.168

1.800

1.800

 

1

Hệ thống điện
chiếu sáng nội thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana

Kr. Ana

Ban QLDA ĐTXD H. Kr. Ana

2077/QĐ-UBND, 31/10/2018

9.947

5.968

3.800

3.800

6.147

2.168

2.168

2.168

1.800

1.800

CT

VIII

Khu Công
nghiệp và khu kinh tế

 

 

 

78.855

78.855

37.908

37.908

40.947

40.947

37.857

37.857

33.000

33.000

 

(1)

Dự án
dự kiến hoàn thành năm 2021

 

 

 

63.865

63.865

32.908

32.908

30.957

30.957

30.957

30.957

26.100

26.100

 

1

Đường giao
thông cụm Công nghiệp Ea Lê, huyện Ea Súp

Ea Súp

Ban QLDA ĐTXD H. Ea Súp

389/QĐ-UBND, 22/10/2019

14.900

14.900

8.000

8.000

6.900

6.900

6.900

6.900

6.100

6.100

CT

2

Hệ thống cấp
nước sạch khu công nghiệp Hòa Phú, xã Hòa Phú

TP. BMT

Ban QLDA ĐTXD CT DD và CN tỉnh

3179/QĐ-UBND, 30/10/2019

11.595

11.595

6.524

6.524

5.071

5.071

5.071

5.071

5.000

5.000

CT

3

Hệ thống xử
lý nước thải thập trung cụm công nghiệp Tân An 1 và 2, TP. BMT

TP. BMT

UBND TP. BMT

2838/QĐ-UBND, 05/11/2010; 2410/QĐ-UBND, 18/10/2012

37.370

37.370

18.384

18.384

18.986

18.986

18.986

18.986

15.000

15.000

CT

(2)

Dự án
dự kiến hoàn thành sau năm 2021

 

 

 

14.990

14.990

5.000

5.000

9.990

9.990

6.900

6.900

6.900

6.900

 

1

Đường giao
thông trục chính trong cụm công nghiệp huyện M’Drắk

MDrắk

Ban QLDA ĐTXD H. MDrắk

3133/QĐ-UBND, 31/10/2019

14.990

14.990

5.000

5.000

9.990

9.990

6.900

6.900

6.900

6.900

CT2021

Biểu 4

DANH MỤC BỐ TRÍ ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA
– NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12
năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

Đơn vị
tính: Triệu đồng

STT

Danh mục công trình, dự án

Đa điểm XD

Chủ đầu tư

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm 2020

Lũy kế bố trí vốn đến hết KH 2020

Kế hoạch năm 2021

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Trong đó:

Trong đó:

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn đối ứng

Vốn đối ứng

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Tổng số

NSĐP

Tổng số

NSĐP

Tổng số

NSĐP

Tổng số

Trong đó:

Quy đổi ra tiền Việt

 

NSTW

Các nguồn vốn khác

NSĐP và các nguồn khác

Tổng số

Trong đó cấp phát từ Trung ương

Viện trợ không hoàn lại

 

TỔNG SỐ

 

 

 

4.095.331

740.941

35.309

161.114

705.632

3.354.390

2.355.821

393.118

39.524

39.524

152.758

152.758

64.000

64.000

 

A

Các dự án
được giao kế hoạch năm 2021

 

 

 

2.550.934

433.285

35.309

161.114

397.976

2.117.649

1.816.021

0

39.524

39.524

152.758

152.758

60.000

60.000

 

I

Lĩnh vực
giao thông

 

 

 

597.476

99.220

0

0

99.220

498.256

348.779

 

14.971

14.971

45.137

45.137

19.000

19.000

 

 

Dự án
dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2020

 

 

 

597.476

99.220

0

0

99.220

498.256

348.779

 

14.971

14.971

45.137

45.137

19.000

19.000

 

1

Dự án hỗ trợ
phát triển khu vực biên giới – Tiểu dự án tỉnh Đắk Lắk

3 huyện

Sở Kế hoạch và Đầu tư

3172/QĐ-UBND ngày 22/11/2018

597.476

99.220

 

 

99.220

498.256

348.779

 

14.971

14.971

45.137

45.137

19.000

19.000

 

II

Lĩnh vực
giáo dục

 

 

 

98.522

18.522

1.000

17.522

80.000

80.000

 

5.800

5.800

9.500

9.500

2.450

2.450

 

 

Dự án
dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn năm 2021

 

 

 

98.522

18.522

1.000

0

17.522

80.000

80.000

 

5.800

5.800

9.500

9.500

2.450

2.450

 

1

Dự án giáo
dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2

Toàn tnh

Sở GD-ĐT

2176/QĐ- BGDĐT ngày 23/6/2014; 3348/QĐ-UBND
17/12/2015; 3530/QĐ-UBND ngày 28/12/2015; 3600/QĐ-UBND ngày 31/12/2015;
3606/QĐ-UBND ngày 31/12/2015; 3607/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

55.000

10.000

1.000

 

9.000

45.000

45.000

 

800

800

4.500

4.500

950

950

 

2

Chương
trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2

Toàn tnh

Sở GD-ĐT

2681/QĐ- BGDĐT, 04/8/2016

43.522

8.522

 

8.522

35.000

35.000

 

5.000

5.000

5.000

5.000

1.500

1.500

 

III

Lĩnh vực
nông nghiệp nông thôn

 

 

 

1.747.388

297.722

34.309

161.114

263.413

1.449.666

1.324.433

 

14.253

14.253

92.121

92.121

32.550

32.550

 

 

Dự án
dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn năm 2021

 

 

 

748.207

193.130

34.309

137.484

158.821

555.077

555.077

 

11.423

11.423

58.981

58.981

14.450

14.450

 

1

Phát triển
cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên

Các huyện trong tnh

Sở NN&PTNT

3608/QĐ-UBND ngày 31/12/2015; 3609/QĐ-UBND ngày
31/12/2015; 3610/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

441.312

83.483

34.309

29.704

49.174

357.829

357.829

 

5.162

5.162

35.545

35.545

2.000

2.000

 

2

Dự án Chuyển
đổi nông nghiệp bền vững (VnSat)

Các huyện trong tnh

Sở NN&PTNT

3310/QĐ-UBND ngày 15/12/2015; 2470/QĐ-BNN-HTQT ngày
30/6/2020

306.895

109.647

 

107780

109.647

197.248

197.248

 

6.261

6.261

23.436

23.436

12.450

12.450

 

 

Dự án
dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2020

 

 

 

996.674

104.492

23.630

104.492

892.182

769.356

 

2.830

2.830

33.140

33.140

18.000

18.000

 

1

Dự án sa chữa
và nâng cao an toàn đập

Toàn tnh

Sở NN&PTNT

4638/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/11/2015

451.400

23.630

 

23.630

23.630

427.770

397.826

 

2.830

2.830

19.240

19.240

3.000

3.000

 

2

Tiểu dự án
nâng cấp, xây dựng hệ thống thủy lợi phục vụ nước tưới cho cây trồng cạn tỉnh
Đắk Lắk – Dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh bị ảnh hưởng bởi
hạn hán

Toàn tỉnh

Ban QLDA ĐT XDCT GT và NN PTNT tỉnh

727/QĐ-TTg ngày 28/4/2016; 770/QĐ- UBND, 08/4/2019;
06/QĐ-UBND , 03/01/2019

545.274

80.862

 

80.862

464.412

371.530

 

 

13.900

13.900

15.000

15.000

 

 

Dự án
mở mới

 

 

 

2.507

100

100

2.407

2.407

100

100

1

Dự án Sáng
kiến đường dẫn cá khu vực hạ lưu sông Mê Kông tại đập dâng Ea Tul, xã Ea Wer,
huyện Buôn Đôn

Buôn Đôn

Sở NN&PTNT

2709/QĐ-UBND ngày 11/11/2020

2.507

100

 

 

100

2.407

 

2.407

 

 

 

 

100

100

 

IV

Lĩnh vực
Tài nguyên Môi trường

 

 

 

107.548

17.821

17.821

89.727

62.809

 

4.500

4.500

6.000

6.000

6.000

6.000

 

Dự án
dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2020

 

 

 

107.548

17.821

17.821

89.727

62.809

 

4.500

4.500

6.000

6.000

6.000

6.000

 

1

Tăng cường
quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai

Toàn tnh

Sở TN&MT

1236/QĐ- BTNMT ngày 30/5/2016; 615/QĐ-UBND , 17/3/2017

107.548

17.821

 

 

17.821

89.727

62.809

 

4.500

4.500

6.000

6.000

6.000

6.000

 

B

Thông
báo sau (Vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án dự kiến triển khai)

 

 

 

1.544.397

307.656

307.656

1.236.741

539.800

390.711

 

 

 

 

4.000

4.000

 

1

Dự án đầu tư
trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa vùng Tây Nguyên

 

 

 

252.336

20.306

 

 

20.306

232.030

139.200

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án Tăng
cường khả năng chống chịu của nông nghiệp quy mô nhỏ với an ninh nguồn nước do
biến đổi khí hậu khu vực Tây Nguyên và Nam Trung Bộ của Việt Nam

 

 

 

117.061

15.700

 

 

15.700

101.361

 

101.361

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án giảm
phát thải khí nhà kính khu vực Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung Bộ

 

 

 

729.000

223.000

 

 

223.000

506.000

225.400,00

184.000

 

 

 

 

 

 

 

4

Tăng cường
cung cấp dịch vụ chăm sóc người cao tuổi chất lượng cao tỉnh Đắk Lắk

 

 

 

365.000

36.500

 

 

36.500

328.500

175.200

36.500

 

 

 

 

 

 

 

5

Dự án Cấp điện
nông thôn sử dụng vốn Chương trình SETP – EU tài trợ, tỉnh Đắk Lắk

 

 

 

81.000

12.150

 

 

12.150

68.850

 

68.850

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 5a

BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN CHO NHIỆM VỤ QUY
HOẠCH – NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12
năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

Đơn vị
tính: Triệu đồng

STT

Danh
mục dự án

Địa
điểm XD

Chủ
đầu tư

Quyết
định đầu tư

Lũy
kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2020

Nhu
cầu kế hoạch năm 2021

Kế
hoạch năm 2021

Ghi
chú

Số
quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)

Tổng
số: NST

Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)

Tổng
số: NST

Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)

Tổng
số: NST

Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân
sách tỉn
h

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

66.397

66.397

600

600

35.000

35.000

35.000

35.000

 

1

Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ
2021- 2030, tầm nhìn đến 2050

Toàn
tỉnh

Sở
KH&ĐT

2099/QĐ-UBND
ngày 09/9/2020

66.397

66.397

600

600

35.000

35.000

35.000

35.000

CT

Biểu 5b

DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC CHO PHÉP THI
CÔNG TRƯỚC BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN – NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12
năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

Đơn vị
tính: Triệu đồng

STT

Danh
mục dự án

Địa
điểm XD

Chủ
đầu tư

Quyết
định đầu tư

Lũy
kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2020

Nhu
cầu kế hoạch năm 2021

Kế
hoạch năm 2021

Ghi
chú

Số
quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)

Tổng
số: NST

Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)

Tổng
số: NST

Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)

Tổng
số: NST

Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân
sách tỉnh

Ngân
sách khác

 

TỔNG
CỘNG

 

 

 

14.999

9.749

5.250

5.250

0

9.749

9.749

9.000

9.000

 

 

Thể
dục, thể thao

 

 

 

14.999

9.749

5.250

5.250

0

9.749

9.749

9.000

9.000

 

 

Dự án dự kiến hoàn thành năm
2021

 

 

 

14.999

9.749

5.250

5.250

0

9.749

9.749

9.000

9.000