Tải Quyết định 1063/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 1063/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên

Số hiệu: 1063/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên Người ký: Lê Thành Đô
Ngày ban hành: 15/06/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 1063/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 1063/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:
1063/QĐ-UBND

Điện
Biên, ngày 15
tháng 6 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT
NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
TỈNH ĐIỆN BIÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT
ngày 02 tháng 6 năm 2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành
chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch
và Đầu tư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu
tư tỉnh Điện Biên (có danh mục cụ thể kèm
theo).

Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
– Sở Thông tin và Truyền thông;
– TT Tin học – Công báo VP UBND tỉnh;
– Lưu: VT, KSTT.

CHỦ
TỊCH

Lê Thành Đô

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI,
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1063/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
BAN HÀNH MỚI

STT

Tên
thủ tục hành chính

Thời
hạn giải quyết

Địa
điểm thực hiện

Phí,
lệ phí

Căn
cứ pháp lý

Cách
thức thực hiện

Trực
tiếp

Trực
tuyến

Qua
dịch vụ bưu chính công ích

1

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của
UBND cấp tỉnh

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến của
cơ quan nhà nước có liên quan đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định tại trường hợp 1 hoặc gửi báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực,
kinh nghiệm và hồ sơ để lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan về việc
đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư đối
với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 2;

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến
về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Kế hoạch và Đầu
tư;

– Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình UBND
cấp tỉnh;

– Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp
thuận nhà đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số Điều của Luật Đầu tư (Nghị định số 31/2021/NĐ-CP);

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09 tháng 4 năm 2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư (Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT)

X

 

X

2

Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận
nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền cùng cấp có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu
quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu tư;

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư;

– Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định gồm nội
dung theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu tư,
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

– Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư;

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

3

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm
định của các sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi dự kiến thực hiện dự án và các
cơ quan có liên quan.

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến
thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Kế hoạch
và Đầu tư.

– Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình
UBND cấp tỉnh.

– Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét chấp thuận chủ trương đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

4

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan
nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều
chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;

– Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội
dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

– Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

5

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

Trong thời hạn 03 ngày làm việc đối
với trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn
bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việc thay
đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư hoặc 10 ngày đối với trường hợp thay đổi các nội dung khác tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà
đầu tư nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 44 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

6

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với
dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan
nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều
chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;

– Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội
dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

– Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

7

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối
với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan
nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều
chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;

– Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội
dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

– Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

8

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan
nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều
chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;

– Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội
dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

– Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

9

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan
nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều
chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;

– Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội
dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

– Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

10

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan
nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều
chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;

– Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội
dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

– Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả – Sở
Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố Điện
Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

11

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan
nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều
chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;

– Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội
dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

– Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

12

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)

– Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ bản án, quyết định
có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để
điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư;

– Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

13

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ bản án, quyết định có
hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

14

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan
quản lý đất đai và các cơ quan có liên quan để lấy ý kiến về việc đáp ứng điều
kiện quy định tại khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 của Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về việc đáp ứng điều
kiện quy định tại khoản 4 Điều 44 Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ;

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét điều kiện gia hạn thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư
và khoản 4 Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lập báo cáo thẩm định
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

15

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế
hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Sở
Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu
tư cho các cơ quan liên quan.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

16

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự
án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
quyết định, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư hoặc
thông báo và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu
tư.

– Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo
việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan kể từ ngày
nhận được quyết định hoặc thông chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

17

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ khi dự án đáp ứng các điều kiện tại khoản 3 Điếu 36
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP , Sơ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

X

 

18

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông
tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

– Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.

– Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư hiệu đính thông tin Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

19

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

20

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo
hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước
ngoài

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều 66 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP , Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư,
khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và thông báo cho nhà đầu tư,
trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. Văn bản
thông báo được gửi cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư
nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.

– Trường hợp tổ chức kinh tế có nhà
đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp có Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất tại đảo, xã, phường, thị trấn biên giới và xã, phường, thị
trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, thời hạn giải
quyết như sau:

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến của Bộ Quốc
phòng và Bộ Công an về việc đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 4
Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Quốc phòng và
Bộ Công an có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện bảo đảm
quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp; quá thời hạn yêu cầu mà không có ý kiến thì được
coi là đã đồng ý việc đáp ứng điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ
chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp;

– Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét việc đáp ứng điều kiện
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Luật
Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và căn cứ ý kiến của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an để thông báo cho nhà đầu tư. Văn bản thông báo được gửi
cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

21

Thủ tục thành lập văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn
phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

22

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BCC

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày có quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành, nhà đầu tư
nước ngoài gửi hồ sơ thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi đặt văn phòng điều
hành.

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên (SN 900, phường Mường Thanh, thành phố
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)

Không

– Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;

– Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT .

X

 

X

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BÃI BỎ

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên
thủ tục hành chính

Căn
cứ pháp lý

1

2.001918.000.00.00.H18

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư)

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư (Nghị định số 118/2015/NĐ-CP);

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày
18 tháng 11 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện thủ
tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam (Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT).

2

1.004877.000.00.00.H18

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ
tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư)

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

3

2.001910.000.00.00.H18

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc
hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

4

1.004635.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

5

2.001853.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

6

2.001831.000.00.00.H18

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và
địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

7

2.001696.000.00.00.H18

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định
chủ trương đầu tư)

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

8

1.003940.000.00.00.H18

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu
tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

9

1.003912.000.00.00.H18

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu
tư của Thủ tướng Chính phủ

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

10

1.003811.000.00.00.H18

Chuyển nhượng dự án đầu tư

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

11

2.001581.000.00.00.H18

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

12

1.005361.000.00.00.H18

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

13

1.003549.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

14

2.001361.000.00.00.H18

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

15

2.001351.000.00.00.H18

Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu

Nghị định số 118/2015/NĐ-CP .

16

2.001318.000.00.00.H18

Giãn tiến độ đầu tư

– Luật Đầu tư;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

17

1.003096.000.00.00.H18

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu

– Luật Đầu tư;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT.

18

2.001083.000.00.00.H18

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT

19

2.001056.000.00.00.H18

Thành lập văn phòng điều hành của nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

– Luật Đầu tư;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

20

2.001047.000.00.00.H18

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

– Luật Đầu tư;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

21

1.004569.000.00.00.H18

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ
khác có giá trị pháp lý tương đương

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

22

2.001031.000.00.00.H18

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

Nghị định số 118/2015/NĐ-CP .

23

1.002401.000.00.00.H18

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp
không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

24

2.001018.000.00.00.H18

Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp
vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

– Luật Đầu tư;

– Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT .

25

2.001031.000.00.00.H18

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

Nghị định số 118/2015/NĐ-CP .

Quyết định 1063/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file