Tải Quyết định 1082/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 1082/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng

Số hiệu: 1082/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng Người ký: Nguyễn Đình Chuyến
Ngày ban hành: 09/05/2019
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 1082/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 1082/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng

ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 1082/QĐ-UBND

Hải
Phòng, ngày 09 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 QUẬN NGÔ QUYỀN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
25/5/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế
hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 – 2020) thành phố Hải Phòng;

Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết: Số
149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016, số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; số 20/NQ-HĐND ngày
12/7/2018, số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018, số 14/NQ-HĐND ngày 27/3/2019 của Hội
đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các công trình, dự án phải
thu hồi đất; dự án, công trình cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; mức vốn
ngân sách Nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng
trên địa bàn thành phố (năm 2017, 2018 và 2019);

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và
Môi trường tại Tờ trình số 198/TTr-STN&MT ngày 06/5/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng
đất năm 2019 của quận Ngô Quyền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Tổng số 29 dự án/69,62 ha đất quy hoạch
thực hiện dự án, cụ thể:

– Kế hoạch sử dụng đất (Biểu số 01).

– Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
(Biểu số 02).

– Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu
số 03).

– Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử
dụng (Biểu số 04).

– Danh mục công trình, dự án thực hiện
trong năm 2018 (Biểu số 05).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết
định này, Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được
phê duyệt.

c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm
tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi
phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng
không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra,
giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ đã
cam kết trong dự án.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có
trách nhiệm:

a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy
ban nhân dân quận Ngô Quyền tổ chức thực hiện Quyết định này;

b) Căn cứ quy định tại Điều 67 Thông
tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, kiểm
tra, rà soát những dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận;
loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện, đảm bảo việc
thu hồi đất giao đất cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định của
pháp luật;

c) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm
định, trình duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ngô Quyền.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng,
Kế hoạch và Đầu tư Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Ngô Quyền và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
– Chủ tịch;
– Các PCT UBNDTP;
– Như Điều 3;
– CVP, các PCVP;
– CV: ĐC3, ĐC2, ĐC1, QH, XD, GT, NN;
– Lưu: VT.

TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Đình Chuyến

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN
NGÔ QUYỀN

(Kèm
theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân
thành phố)

Đơn vị
tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Đông Khê

Phường Máy Tơ

Phường Lương Khánh Thiện

Phường Cầu Đt

Phường Lạch Tray

Phường Đằng Giang

Phường Lê Lợi

Phường Gia Viên

Phường Cầu Tre

Phường Vạn Mỹ

Phường Lạc Viên

Phường Đổng Quốc Bình

Phường Máy Chai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng diện
tích tự nhiên

 

1134,50

172,19

152,26

28,56

14,80

67,39

189,67

23,71

26,39

45,48

113,35

37,11

23,18

239,81

1

Đất nông
nghiệp

NNP

2,69

0,43

 

 

 

 

0,69

 

 

 

1,57

 

 

 

1.1

Đất trng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK

2,22

 

 

 

 

 

0,65

 

 

 

1,57

 

 

 

1.3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng
phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc
dng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản
xut

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS

0,47

0,43

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi
nông nghiệp

PNN

1124,06

165,97

151,68

28,56

14,80

67,39

188,98

23,65

26,29

45,48

111,16

37,11

23,18

239,81

2.1

Đất quốc
phòng

CQP

15,65

1,66

2,98

0,55

 

0,62

0,31

0,01

 

 

6,71

0,43

 

2,38

2.2

Đất an ninh

CAN

4,75

0,05

0,53

0,34

0,17

0,62

0,86

0,01

0,01

0,87

0,05

0,05

1,07

0,12

2.3

Đất khu
công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế
xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm
công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương
mại, dịch vụ

TMD

116,69

3,13

59,60

2,56

0,41

2,54

12,58

0,05

1,18

 

2,74

3,04

0,08

28,79

2.7

Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp

SKC

150,33

1,17

6,59

0,16

 

8,52

4,31

0,05

 

2,71

36,55

1,82

0,73

87,72

2.8

Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát
triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

280,87

56,15

23,17

14,23

6,01

32,36

58,67

7,03

5,97

12,24

16,46

9,55

12,05

26,98

2.9.1

Đất giao
thông

DGT

209,77

50,17

18,56

13,75

4,70

13,61

43,84

4,96

4,57

7,40

13,41

8,78

4,89

21,13

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

13,50

3,81

0,04

 

 

0,96

3,80

0,03

0,59

1,20

0,90

0,03

0,80

1,34

2.9.3

Đất công
trình năng lượng

DNL

1,56

 

0,01

0,01

0,01

0,03

0,06

0,38

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

1,00

2.9.4

Đất công
trình bưu chính viễn thông

DBV

0,15

 

0,02

 

 

0,01

0,08

0,01

 

 

 

 

 

0,03

2.9.5

Đất cơ sở
văn hóa

DVH

13,64

 

0,06

 

0,08

12,34

 

0,21

 

 

 

 

0,95

 

2.9.6

Đất cơ sở
y tế

DYT

2,84

1,10

0,66

0,11

0,15

0,01

0,10

 

 

0,01

 

 

0,69

0,01

2.9.7

Đất cơ sở
giáo dục – đào tạo

DGD

27,64

0,84

1,65

0,36

0,26

1,05

8,92

1,41

0,80

3,32

1,95

0,60

4,46

2,02

2.9.8

Đất cơ sở
thể dục – thể thao

DTT

6,39

 

2,17

 

 

4,22

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất cơ sở
nghiên cứu khoa học

DKH

1,78

 

 

 

 

 

0,26

 

 

0,25

 

 

 

1,27

2.9.10

Đất cơ sở
dịch vụ
về xã hội

DXH

1,45

 

 

 

 

 

1,45

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,15

0,23

 

 

0,81

0,13

0,16

0,03

 

0,05

0,18

0,13

0,25

0,18

2.10

Đất có di tích
lịch sử, văn hóa

DDT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

2.11

Đất danh
lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải,
xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông
thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

390,03

91,62

15,45

9,91

8,17

15,88

77,34

13,35

18,57

29,61

37,36

20,21

9,13

43,43

2.15

Đất trụ sở
cơ quan

TSC

9,21

2,85

2,85

0,61

0,03

0,83

0,80

0,05

0,02

0,05

0,03

0,59

0,12

0,38

2.16

Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,32

0,34

1,12

0,12

 

0,82

 

0,75

 

 

 

0,09

 

0,08

2.17

Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở
tôn giáo

TON

3,56

0,48

 

 

 

 

1,74

0,20

0,46

 

0,23

0,35

 

0,10

2.19

Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,07

4,96

 

 

 

 

2,11

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

1,64

 

 

 

 

 

1,04

 

 

 

 

 

 

0,59

2.21

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

0,46

0,15

 

 

0,01

0,02

0,19

0,01

0,01

 

0,03

 

 

0,05

2.22

Đất khu vui
chơi giải trí công cộng

SKV

9,35

2,89

 

0,07

 

2,24

3,65

0,44

 

 

0,04

 

 

0,02

2.23

Đất cơ sở
tín ngưỡng

TIN

1,54

0,52

0,07

 

 

0,01

0,67

0,03

0,07

 

 

0,17

 

 

2.24

Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối

SON

99,32

 

36,94

 

 

 

2,29

 

 

 

10,96

 

 

49,13

2.25

Đất có mặt
nước chuyện dùng

MNC

30,16

 

2,33

 

 

2,93

22,42

1,67

 

 

 

0,81

 

 

2.26

Đất phi
nông nghiệp khác

PNK

0,08

 

0,06

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

3

Đất chưa
sử dụng

CSD

7,75

6,39

0,58

 

 

 

 

0,06

0,10

 

0,62

 

 

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM
2019 CỦA QUẬN NGÔ QUYỀN

(Kèm
theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân
thành phố)

Đơn vị
tính: ha

TT

Ch tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường)

Phường Đông Khê

Phưng Máy Tơ

Phưng Lương Khánh Thin

Phưng Cầu Đất

Phưng Lạch Tray

Phưng Đằng Giang

Phưng Lê Li

Phưng Gia Viên

Phưng Cầu Tre

Phưng Vạn Mỹ

Phưng Lạc Viên

Phường Đng Quốc Bình

Phưng Máy Chai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Đất nông
nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,15

1,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất lúa nước

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,15

1,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất rừng
phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất rừng đặc
dng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất rừng sản
xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đất nông
nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chuyển đổi
cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất

 

24,63

0,40

5,92

 

 

0,77

14,60

 

 

0,04

0,15

2,38

0,32

0,05

1

Chuyển đi
cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng
lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất lúa nước
chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất trồng
cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất trồng cây
hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng
phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất rừng đặc
dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất rừng sản
xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi
nội bộ đất phi nông nghiệp

PNN/PNN

24,63

0,40

5,92

 

 

0,77

14,60

 

 

0,04

0,15

2,38

0,32

0,05

III

Đất chưa
sử dụng chuyển sang đất phi nông nghiệp

CSD/PNN

12,16

10,48

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

1,64

 

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN
NGÔ QUYỀN

(Kèm
theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân
thành phố)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Đông Khê

Phường Máy Tơ

Phường Lương Khánh Thiện

Phường Cầu Đất

Phường Lạch Tray

Phường Đằng Giang

Phưng Lê Lợi

Phường Gia Viên

Phường Cầu Tre

Phường Vạn Mỹ

Phường Lạc Viên

Phường Đng Quốc Bình

Phường Máy Chai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông
nghiệp

NNP

1,15

1,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây
hàng năm khác

HNK

1,15

1,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng
phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc
dng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản
xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi
nông nghiệp

PNN

24,63

0,40

5,92

 

 

0,77

14,60

 

 

0,04

0,15

2,38

032

0,05

2.1

Đất quốc
phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công
nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế
xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm
công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương
mại, dịch vụ

TMD

0,05

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp

SKC

2,29

 

2,24

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

2.8

Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát
triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2,42

0,29

 

 

 

 

1,59

 

 

0,04

0,13

 

0,32

0,05

2.9.1

Đất giao
thông

DGT

2,42

0,29

 

 

 

 

1,59

 

 

0,04

0,13

 

0,32

0,05

2.9.2

Đt
th
ủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất công
trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công
trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất cơ sở
văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất cơ sở
y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất cơ sở
giáo dục – đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất cơ sở
thể dục – thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất cơ sở
nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất cơ sở
dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di
tích lịch sử, văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh
lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải,
xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông
thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

19,75

0,11

3,65

 

 

0,65

13,01

 

 

 

 

2,33

 

 

2.15

Đất trụ sở
cơ quan

TSC

0,12

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở
tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản
xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh
hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu
vui chơi giải trí công cộng

SKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở
tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất
sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt
nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi
nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
NĂM 2019 CỦA QUẬN NGÔ QUYỀN

(Kèm
theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân
thành phố)

Đơn vị
tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Đông Khê

Phường Máy Tơ

Phường Lương Khánh Thiện

Phường Cầu Đất

Phường Lạch Tray

Phường Đằng Giang

Phường Lê Li

Phường Gia Viên

Phường Cầu Tre

Phường Vạn Mỹ

Phường Lc Viên

Phường Đng Quc Bình

Phường Máy Chai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông
nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng
phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc
dng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản
xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi
n
ông nghiệp

PNN

12,16

10,48

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

1,64

 

 

2.1

Đất quốc
phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm
công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương
mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát
triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao
thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất công
trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công
trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất cơ sở
văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất cơ sở
y t
ế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất cơ sở
giáo dục – đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất cơ sở
thể dục – thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất cơ sở
nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đt
cơ sở dịch vụ
về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di
tích lịch sử, văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh
lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải,
xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông
thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

8,68

7,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,55

 

 

2.15

Đất trụ sở
cơ quan

TSC

2,40

2,36

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

2.17

Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở
tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui
chơi giải trí công cộng

SKV

0.79

0,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở
tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt
nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi
nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 05

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2019 CỦA QUẬN NGÔ QUYỀN

(Kèm
theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân
thành phố)

STT

Tên
công trình, dự án

Chủ
đầu tư

Diện
tích quy hoạch dự án (ha)

Diện
tích hiện trạng dự án (ha)

DT
tăng thêm (ha)

Loại
đất hiện trạng (trước khi thu hồi)

Loại
đất sau khi thu hồi

Địa
điểm

n cứ pháp lý

I.

Dự án mới đăng ký trong kế hoạch
sử dụng đất năm 2019

 

2,80

2,72

0,08

 

 

 

 

1.1

Dự án xây dựng nhà văn hóa phường Lạch
Tray

UBND
Quận Ngô Quyền

0,01

 

0,01

Đất ở
đô thị

Đất
sinh hoạt cộng đồng

Phường
Lạch Tray

Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày
10/12/2018 thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án,
công trình cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; Quyết định số
1633/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của UBND quận Ngô Quyền về chủ trương đầu tư dự
án; Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân quận Ngô
Quyền về Kế hoạch đầu tư công năm 2019

1.2

Dự án đầu tư xây dựng cầu Rào I

Sở Giao
thông vận tải

0,87

0,87

 

Đất
giao thông

Đất
giao thông

Phường
Đằng Giang

Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày
27/3/2019 của HĐND TP; Diện tích đất giao thông 0,87 ha không thực hiện thu hồi
đất, chỉ giao chủ đầu tư thực hiện theo quy hoạch dự án

1.3

Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị
(xây dựng hạ tầng kỹ thuật) tại khu đất số 4 Trần Phú, quận Ngô Quyền và phục
vụ đấu giá đất

Ban
Quản lý các dự án Cầu Hải Phòng

0,52

0,47

0,05

Đất ở
đô thị, đất giao thông, đất thương mại dịch vụ, đất chưa sử dụng

Đất
giao thông, đất hạ tầng

Phường
Máy Tơ

Nghị quyết số 13/NQ-HĐND của HĐND
TP quyết định chủ trương đầu tư Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị (xây dựng hạ
tầng kỹ thuật) tại khu đất số 4 Trần Phú, quận Ngô Quyền và phục vụ đấu giá đất;
Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 27/3/2019 về việc thông qua danh mục các công
trình, dự án phải thu hồi đất; dự án, công trình cần chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa; mức vốn ngân sách Nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, hỗ
trợ, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2019; Quyết định số
875/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND thành phố về việc phê duyệt Dự án đầu tư
chỉnh trang đô thị (xây dựng hạ tầng kỹ thuật) tại khu đất số 4 Trần Phú, quận
Ngô Quyền và phục vụ đấu giá đất, Công văn số 024/2019/CV-VCRMB ngày
08/4/2019 của Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc về việc trả lại diện tích đất
thuộc quy hoạch hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung của Dự án Xây dựng Tổ hợp
Trung tâm thương mại Vincom Hải Phòng. Diện tích 0,47 ha do Trung tâm Phát
triển quỹ đất và quận Ngô Quyền quản lý không phải thực hiện thu hồi đất.

1.4

Dự án đầu tư xây dựng công trình mở
rộng tuyến đường phía Đông dự án tiếp giáp tổ hợp Trung tâm Thương mại Vincom
Hải Phòng

UBND
Quận Ngô Quyền

0,29

0,28

0,01

Đất
thương mại dịch vụ, đất chưa sử dụng

Đất
giao thông, đất hạ tầng

Phường
Máy Tơ

Thông báo số 49/TB-UBND ngày
01/02/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án phát triển
thương mại, dịch vụ tại số 4 Trần Phú; Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày
22/3/2014 của UBND quận Ngô Quyền về việc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1:500 để
chỉnh trang đô thị, xây dựng công trình thương mại, dịch vụ tại số 4 Trần
Phú, quận Ngô Quyền; Quyết định số 205/QĐ-UBND ngày 14/2/2019 của UBND quận
Ngô Quyền về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế – Kỹ thuật xây dựng công trình: Mở
rộng tuyến đường phía Đông dự án tiếp giáp Tổ hợp Trung tâm thương mại Vincom
Hải Phòng. Diện tích 0,28 ha do Trung tâm Phát triển quỹ đất và phường Máy Tơ
quản lý, không phải thực hiện thu hồi đất.

1.5

Dự án giao đất tái định cư phục vụ
bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với các hộ dân đang sinh sống tại khu vực
số 4 Trần Phú

UBND
Quận Ngô Quyền

0,14

0,13

0,01

Đất
thương mại dịch vụ, đất chưa sử dụng

Đất ở
đô thị, Đất cây xanh

Phường
Máy Tơ

Thông báo số 49/TB-UBND ngày
01/02/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án phát triển
thương mại, dịch vụ tại số 4 Trần Phú; Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 22/3/2014
của UBND quận Ngô Quyền về việc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1:500 để chỉnh trang
đô thị, xây dựng công trình thương mại, dịch vụ tại số 4 Trần Phú, quận Ngô
Quyền; Công văn số 024/2019/CV-VCRMB ngày 08/4/2019 của Công ty TNHH Vincom
Retail Miền Bắc về việc trả lại diện tích đất thuộc quy hoạch hạ tầng kỹ thuật
sử dụng chung của Dự án Xây dựng Tổ hợp Trung tâm thương mại Vincom Hải
Phòng. Diện tích 0,13 ha do Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý và không phải
thực hiện thu hồi đất.

1.6

Đấu giá quyền sử dụng đất thương mại,
dịch vụ tại khu đất số 4 Trần Phú

Trung
tâm phát triển quỹ đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

0,98

0,98

 

Đất
chưa sử dụng

Đất
thương mại, dịch vụ

Phường
Máy Tơ

Thông báo số 49/TB-UBND ngày 01/02/2019
của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án phát triển thương mại,
dịch vụ tại số 4 Trần Phú; Ủy ban nhân dân thành phố đã có quyết định thu hồi
giao Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý

II.

Dự án chuyển tiếp

 

66,83

29,09

37,74

 

 

 

 

2.1

Dự án chỉnh trang Cung văn hóa Thiếu
nhi, Cung văn hóa hữu nghị lao động Việt Tiệp, Cung văn hóa Thanh Niên

UBND
Quận Ngô Quyền

4,92

4,92

 

Đất
văn hóa

Đất
văn hóa

Phường
Lạch Tray

Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 thông qua danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất trồng lúa, đất
rừng phòng hộ; Văn bản số 5544/UBND-QH ngày 30/8/2017 của UBND thành phố về
việc điều chỉnh quy hoạch Cung Văn hóa thiếu nhi thành phố. Diện tích 4,92 ha
đã hoàn thành thu hồi, bồi thường giải phóng mặt bằng để giao chủ đầu tư thực
hiện dự án.

2.2

Dự án Cải tạo khu vực phía nam đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm, đoạn từ đường Văn Cao đến cầu vượt Lê Hồng Phong (phần đất
giữa mương cứng An Kim Hải và đường Nguyễn Bỉnh Khiêm)

Ban
Quản lý các dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền

1,16

1,16

 

Đất