Tải Quyết định 1171/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 1171/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái

Số hiệu: 1171/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Yên Bái Người ký: Nguyễn Chiến Thắng
Ngày ban hành: 15/06/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 1171/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 1171/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 1171/QĐ-UBND

Yên
Bái, ngày 15
tháng 6
năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG –
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH YÊN BÁI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật số 47/2019/Q
H14
ngày 22 tháng 11 năm 2019 về sử
a đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 nă
m 2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 635/QĐ-LĐTBXH
ngày 03 tháng 6 năm 2021 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc công bố
các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động
– Thương bi
nh và Xã hội tại Tờ trình số
145/TTr-SLĐTBXH ngày 11 tháng 6 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Yên
Bái.

Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.

Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã
hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.


Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
– Chủ tịch UBND tỉnh;
– Phó Chủ tịch UBND tỉnh: Nguyễn Chiến Thắng;
– Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh (NC);
– Cổng Thông tin điện tử tnh;
– Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh;
– Lưu: VT; NC.

KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Chiến Thắng

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ
XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

A. Danh
mụ
c thủ tục hành chính áp dụng chung

TT

Tên
thủ tục hành chính

Thời
hạn giải quyết

Địa
điểm
thực hiện

Phí,
lệ
phí (nếu có)

Căn
cứ pháp lý

1

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội
có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
cấp tỉnh, cấp huyện

– 34 ngày làm việc đối với tiếp nhận
đối tượng vào cơ sở cấp tỉnh;

– 27 ngày làm việc đối với tiếp nhận
đối tượng vào cơ sở cấp huyện

– Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái (tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh
Yên Bái – Tầng 1 Trung tâm Hội nghị tỉnh);

– Bộ phận Phục vụ hành chính công cấp
huyện.

Không quy định

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

2

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn
cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện

Tiếp nhận ngay các thủ tục, hồ sơ
hoàn thiện trong 10 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đối tượng, trường hợp
kéo dài quá 10 ngày làm việc phải do cơ quan quản lý cấp trên xem xét, quyết
định

– Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái (tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1 Trung tâm Hội nghị tỉnh);

– Bộ phận Phục vụ hành chính công cấp
huyện.

Không quy định

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

3

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện

Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được đơn

– Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Yên Bái (tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1 Trung tâm Hội nghị tỉnh);

– Bộ phận Phục vụ hành chính công cấp
huyện.

Không quy định

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI
BỎ

TT

Số
hồ sơ
TTHC

Tên
thủ tục hành chính

Tên
văn bản QPPL quy định

Ghi
chú

1

2.000295

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ
sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

Loại bỏ khỏi danh mục công bố TTHC,
vì được thực hiện giữa đối tượng và cơ sở trợ giúp xã hội (không có vai trò của
cơ quan hành chính nhà nước).

PHỤ LỤC

DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO
TRỢ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ-UBND ngày 15
tháng 6 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái)

A. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔ
I, BỔ SUNG

TT

Số
hồ sơ TTHC

Tên
thủ tục hành chính

Thời
hạn giải quyết

Địa
điểm thực hiện

Phí,
lệ phí (nếu có)

Căn
cứ pháp lý

1

1.001776

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng
trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ
phận Phục vụ hành chính công cấp huyện

Không
quy định

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

2

1.001758

Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư
trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Trong thời hạn 06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ
phận Phục vụ hành chính công cấp huyện

Không
quy định

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

3

1.001753

Quyết định trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi
nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể
từ ngày UBND xã nơi đối tượng cư trú mới nhận được hồ sơ của đối tượng (do
phòng LĐTBXH nơi cư trú cũ của đối tượng gửi đến)

Bộ
phận Phục vụ hành chính công cấp huyện; cấp xã (nơi cư trú cũ và mới của đối
tượng)

Không
quy định

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
đối với đối tượng bảo trợ xã hội

4

1.001731

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng
bảo trợ xã hội

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ
phận Phục vụ hành chính công cấp huyện

Không
quy định

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

5

2.000777

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ
chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân
thích chăm sóc

Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ
phận Phục vụ hành chính công cấp huyện

Không
quy định

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

6

1.001739

Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng
cần bảo vệ khẩn cấp

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận
Phục vụ hành chính công cấp huyện; cấp xã

Không
quy định

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

7

2.00744

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ
chi phí mai táng

Trong thời hạn 03 ngày làm việc (kể
từ khi Chủ tịch UBND huyện nhận được đề nghị của Chủ tịch UBND xã

Bộ
phận Phục vụ hành chính công cấp huyện; cấp xã

Không
quy định

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

B. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên
thủ tục hành chính

Tên
văn bản QPPL quy định

Căn
cứ pháp lý; Quyết định đã phê duyệt ban hành TTHC

1

1.000674

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội
có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

Các thủ tục hành chính được công bố
tại Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên
Bái về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở
Lao động – Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân
dân cấp xã tỉnh Yên Bái

2

2.000343

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn
cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

3

2.000335

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào
cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

4

2.002127

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ
giúp xã hội cấp huyện

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ-UBND ngày 15
tháng 6 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT

Số
hồ sơ
TTHC

Tên
thủ tục hành chính

Thời
hạn giải quyết

Địa
điểm thực hiện

Phí,
lệ phí (nếu có)

Căn
cứ pháp lý

1

2.000751

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ
làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ
phận Phục vụ hành chính công cấp xã

Không
quy định

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội

Quyết định 1171/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file