Tải Quyết định 1182/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 1182/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

Số hiệu: 1182/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Mai Hùng Dũng
Ngày ban hành: 06/05/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 1182/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 1182/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 1182/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày
06 tháng 5 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN BÀU BÀNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số
751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số
điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ng
ày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-HĐND
ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình,
dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa trong năm 2021 trên địa
bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 682/TTr-STNMT ngày 30/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện
Bàu Bàng, với các nội dung chính như sau:

1. Diện tích phân bổ các loại đất
trong năm 2021 (Đính kèm phụ lục 1).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.

a) Diện tích thu hồi đất năm 2021 (Đính
kèm phụ lục 2).

b) Danh mục công trình thu hồi đất
năm 2021 (Đính kèm phụ lục 2a).

c) Vị trí các khu thu hồi đất được
xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bàu Bàng tỷ lệ
1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện
Bàu Bàng và phải đảm bảo phù hợp với Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2021.

a) Diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất ính kèm phụ lục 3).

b) Danh mục công trình chuyển mục
đích sử dụng đất năm 2021 ính kèm phụ lục
3a
).

c) Vị trí các khu đất chuyển mục đích
sử dụng đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện
Bàu Bàng tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất
năm 2021 của huyện Bàu Bàng và phải đảm bảo phù hợp với Bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân
dân huyện Bàu Bàng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất được phê duyệt.

2. Thực hiện giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất, cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất
được phê duyệt.

3. Tổ chức thực hiện các biện pháp nhằm
nâng cao hiệu lực về tổ chức, quản lý nhà nước về đất đai;
quy định cụ thể trách nhiệm của từng ngành trong tổ chức
thực hiện kế hoạch sử dụng đất; giám sát môi trường trong quá trình triển khai
kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo cho sử dụng đất bền vững.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Y tế,
Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và
Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh;
Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng; Thủ trưởng các
ban ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu
trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh./.


Nơi nhận:
– TT. TU, TT.
HĐND tỉnh;
– CT, PCT UBND tỉnh;
– Như Điều 3;
– UBND huyện Bàu Bàng;
– Website tỉnh;
– LĐVP (Lg, Th), Tn, TH;
– Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

Mai Hùng Dũng

PHỤ LỤC 1:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN BÀU BÀNG
(Kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị
tính: ha

Số
TT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện
tích phân theo đơn vị hành chính

Lai Uyên

Cây
Trường II

Trừ
Văn Thố

Tân
Hưng

Long
Nguyên

Lai
Hưng

Hưng
Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng
diện tích tự
nhiên

 

34,002.11

8,835.93

4,464.13

2,764.48

3,299.21

7,541.37

4,777.20

2,319.79

1

Đất nông nghiệp

NNP

25,849.16

5,300.95

3,062.06

2,182.00

3,102.38

6,796.06

3,398.89

2,006.82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

457.09

49.22

 

64.42

29.37

84.08

209.49

20.52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,878.81

5,031.41

2,963.28

2,065.42

3,068.05

6,597.07

3,169.67

1,983.91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

192.43

192.43

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12.49

6.16

 

1.64

 

3.79

0.90

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

308.33

21.74

98.78

50.52

4.97

111.12

18.83

2.38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,152.95

3,534.98

1,402.07

582.49

196.83

745.31

1,378.31

312.97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24.48

3.79

 

 

 

 

18.77

1.92

2.2

Đất an ninh

CAN

49.66

6.50

 

0.32

 

 

7.16

35.68

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,684.62

1,416.53

1,008.00

 

 

 

164.92

95.17

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

97.48

41.26

9.31

0.61

0.19

13.63

28.09

4.40

2.7

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

886.76

300.40

1.04

104.58

3.97

90.17

377.14

9.44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,082.41

688.02

260.91

290.85

122.75

294.51

336.73

88.63

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

37.57

14.76

0.57

0.75

3.47

8.34

5.48

4.20

Đất y tế

DYT

10.55

8.12

0.17

0.63

0.10

0.32

1.00

0.22

Đất giáo dục và đào tạo

DGD

76.94

40.33

2.95

6.29

5.30

5.07

13.47

3.54

Đất thể dục thể thao

DTT

9.54

2.25

1.11

0.62

 

3.99

1.57

 

Đất khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

1,709.86

604.01

200.19

144.97

112.78

268.29

300.42

79.20

Đất thủy lợi

DTL

210.47

14.48

53.95

133.03

 

5.84

3.17

 

Đất công trình năng lượng

DNL

21.08

2.37

1.61

3.71

0.69

1.41

10.95

0.34

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0.77

0.27

0.13

 

0.04

0.07

0.08

0.18

Đất chợ

DCH

5.61

1.44

0.23

0.85

0.37

1.19

0.60

0.94

2.10

Đất có di tích lịch sử – văn hóa

DDT

2.31

1.91

 

 

 

 

0.40

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.83

 

 

0.46

 

2.19

0.18

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

900.79

 

62.96

168.61

59.19

198.84

353.60

57.58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

945.98

945.98

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29.84

19.24

1.57

1.00

2.30

1.63

3.75

0.36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

0.41

0.41

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5.72

1.88

0.89

0.69

0.25

0.62

1.07

0.33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

38.42

9.46

1.90

2.46

5.68

7.89

7.32

3.71

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

53.32

 

 

 

 

51.95

1.37

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5.14

0.84

0.63

0.64

0.73

1.29

0.57

0.44

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí CC

DKV

88.45

72.69

 

3.88

 

2.25

9.62

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.88

0.07

 

 

 

0.44

0.37

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

223.69

25.99

54.85

8.26

1.78

79.71

37.79

15.31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

27.57

 

 

 

 

0.19

27.38

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.19

 

 

0.11

 

 

2.08

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

8,835.93

8,835.93

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng
diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN
BÀU BÀNG
(Kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị
tính: ha

Số
TT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện
tích phân theo đơn vị hành chính

Lai Uyên

Cây
Trường II

Trừ
Văn Thố

Tân
Hưng

Long
Nguyên

Lai
Hưng

Hưng
Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,714.39

641.42

1,009.48

4.62

7.57

15.25

31.32

4.73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,714.39

641.42

1,009.48

4.62

7.57

15.25

31.32

4.73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.02

0.13

0.13

0.49

 

2.65

0.29

2.33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.12

 

 

0.49

 

2.52

 

0.11

2.10

Đất có di tích lịch sử – văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.22

 

0.13

 

 

 

0.09

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.13

 

 

 

 

0.13

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.53

0.11

 

 

 

 

0.20

2.22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.03

0.03

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2a:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN
THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2021 CỦA HUYỆN BÀU BÀNG
(Kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

HẠNG
MỤC

Diện tích quy
hoạch (ha)

Diện
tích hiện trạng (ha)

Diện
tích tăng thêm (ha)

Xã,
thị trấn

Vị
trí: Số tờ, số
thửa

(1)

(2)

 

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

1

Đồn công an huyện Bàu Bàng

CAN

0.50

 

0.50

Lai
Uyên

KCN
và đô thị Bàu Bàng (Khu dân cư 5F)

2

Doanh trại Trung đội dân quân thường
trực huyện Bàu Bàng

CQP

0.50

 

0.50

Lai
Uyên

KCN
và đô thị Bàu Bàng

II

Công trình, dự án để phát triển
KTXH vì lợ
i ích quốc
gia, công cộng

 

 

 

 

 

 

II.1

Công trình, dự án do Thủ tướng
Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phả
i
thu hồi đất

 

 

 

 

 

 

1

Khu công nghiệp Cây Trường

SKK

700.00

 

700.00

 

 

2

Khu công nghiệp Bàu Bàng mở rộng

SKK

892.20

 

892.20

Lai
Uyên, Cây Trường II

 

3

Đường điện 500KV Đức Hòa – Chơn
Thành

DNL

4.61

 

4.61

Trừ
Văn Thố, Cây Trường II

 

II.2

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải
thu hồ
i đất

 

 

 

 

 

 

II.2.1

Công trình đăng ký mới thực hiện
năm 2021

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Hưng
Hòa

DVH

4.20

 

4.20

Hưng
Hòa

Thửa
537, 538 tờ bản đồ 13

2

Tượng đài huyện Bàu Bàng

DVH

0.20

 

0.20

Lai
Uyên

Đất
Becamex giao

3

Mở rộng Trung tâm văn hóa xã Tân
Hưng

DVH

1.50

 

1.50

Tân
Hưng

Tờ bản
đồ 25

4

Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Long
Nguyên (Khu 8,6ha)

DVH

2.14

 

2.14

Long
Nguyên

Thửa
164, tờ bản đồ 73

5

Trường mầm non xã Trừ Văn Thố

DGD

0.70

 

0.70

Trừ
Văn Thố

Một
phần thửa số 312, tờ bản đồ 10

6

Trường THCS Lai Uyên

DGD

2.43

 

2.43

Lai
Uyên

Thửa
1154, 1155, tờ bản đồ 50

7

ĐH. 617 (QL. 13 – ĐT. 749A; Nâng cấp,
mở rộng)

DGT

17.92

15.68

2.24

Lai
Hưng

Công
trình dạng tuyến

8

Đường ĐH.619 nối dài (Giáp ĐH.619 –
QL13 )

DGT

4.48

 

4.48

Long
Nguyên

Công
trình dạng tuyến

9

Xây dựng đường ĐH 623 (chỉnh lại hướng tuyến)

DGT

20.04

17.53

2.50

Lai
Hưng

Công
trình dạng tuyến

10

Đường nam Bàu Bàng

DGT

52.57

41.62

10.95

Lai
Hưng
Long Nguyên

Công
trình dạng tuyến

11

Nâng cấp BTNN đường Bắc Bến Tượng
(đường Lai Hưng 20 đoạn từ ngã 3 Văn phòng ấp Bến Tượng đến ngã ba đường láng
nhựa Viện Nghiên cứu cao su)

DGT

1.00

 

1.00

Lai
Hưng

Công
trình dạng tuyến

12

Nhà làm việc của khối đoàn thể và bộ
phận một cửa xã Long Nguyên

TSC

0.38

 

0.38

Long
Nguyên

Thửa
54, tờ bản đồ 29

13

Hội trường UBND xã Trừ Văn Thố

TSC

0.17

 

0.17

Trừ
Văn Thố

Thửa
1308, tờ bản đồ 87

14

Công viên Bằng Lăng

DKV

0.11

 

0.11

Lai
Uyên

Thửa
18, tờ bản đồ số 1

15

Văn phòng khu phố Đồng Sổ

DSH

0.08

 

0.08

Lai
Uyên

Tờ
56

16

Văn phòng ấp 1

DSH

0.30

 

0.30

Tân
Hưng

Thuộc
một phần thửa 46, tờ bản đồ 28

17

Văn phòng ấp 5

DSH

0.30

 

0.30

Tân
Hưng

Thuộc
một phần thửa 9, tờ bản đồ 26

18

Văn phòng ấp 3

DSH

0.30

 

0.30

Hưng
Hòa

Thửa
158, tờ bản đồ 13

19

Lộ ra 110KV trạm 220 kV Lai Uyên

DNL

0.28

 

0.28

Lai
Uyên

Công
trình dạng tuyến

II.2.2

Công trình chuyển tiếp thực hiện
năm 2021

 

 

 

 

 

 

1

Đường tạo lực Mỹ Phước – Bàu Bàng

DGT

0.05

 

0.05

Lai
Hưng, Lai Uyên

Tờ bản
đồ 30, Lai Hưng; Tờ bản đồ 43, Lai Uyên

2

Nâng cấp mở rộng
đường ĐH 618

DGT

11.76

5.04

6.72

Lai
Uyên, Tân Hưng

Công
trình dạng tuyến

3

Đường dây 220kV Chơn Thành – Bến
Cát

DNL

1.25

 

1.25

Trừ
Văn Thố, Lai Uyên, Lai Hưng

Công
trình dạng tuyến

4

Khu di tích ấp Bến Tượng

DDT

0.20

 

0.20

Lai
Hưng

Thửa
812, tờ bản đồ 28

5

Nâng cấp mở rộng đường ĐT 741B

DGT

14.46

14.03

0.43

Tân
Hưng, Hưng Hòa

Công
trình dạng tuyến

6

Nạo vét, khai thông dòng chảy suối Bàu Lòng đoạn từ cống ngang Quốc lộ 13 đến đường ĐT 750, ấp
Bàu Lòng

DTL

0.69

 

0.69

Lai
Uyên

Tờ bản
đồ số 02, 03, 04

7

Đường dây 220kV Chơn Thành – Bến Cát 2

DNL

1.00

 

1.00

Lai
Hưng, Lai Uyên, Long Nguyên

Công
trình dạng tuyến

8

Công trình trạm biến áp 110kV Cổng Xanh và đường dây đấu nối

DNL

0.10

 

0.10

Hưng Hòa

Công
trình dạng tuyến

9

Công trình TBA
110kV Thanh An và đường dây 110kV
Thanh An – trạm 220kV Bến Cát

DNL

1.30

 

1.30

Long
Nguyên, Lai Hưng

Công
trình dạng tuyến

10

Công trình đường dây 110kV từ trạm 220kV Bến Cát đến trạm 220kV Chơn
Thành

DNL

1.00

 

1.00

Lai
Hưng, Lai Uyên, Trừ Văn Thố

Công
trình dạng tuyến

11

Công trình TBA 110kV Lai Hưng và đường dây đấu nối

DNL

0.40

 

0.40

Lai
Hưng

Công
trình dạng tuyến

12

Trường mầm non Tân Hưng

DGD

2.00

 

2.00

Tân
Hưng

Thửa
số 296, tờ bản đồ 25

13

Nâng cấp mở rộng đường ĐH 610

DGT

15.65

4.71

10.94

Lai
Hưng, Long Nguyên

Công
trình dạng tuyến

14

Trạm dừng nghỉ đường bộ loại II

TMD

5.00

 

5.00

Lai
Hưng

Thửa
đất số 2,11 tờ bản đồ số 42

15

Trường Tiểu học Kim Đồng

DGD

1.60

 

1.60

Lai
Hưng

Tờ bản
đồ số 48

16

Trường tiểu học Bàu Bàng

DGD

1.60

 

1.60

Lai
Uyên

Thửa
989, tờ số 56

17

Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện
Bàu Bàng

DVH

4.00

 

4.00

Lai
Uyên

1 phần
thửa 5905, tờ bản đồ 42

18

Nhà văn hóa và Hội trường ấp 3

DVH

0.32

 

0.32

Trừ
Văn Thố

Thửa
đất số 59, tờ bản đồ số 13

19

Đường tạo lực Bắc Tân Uyên – Phú
Giáo – Bàu Bàng (đoạn từ ĐT 750 đến KCN Bàu Bàng)

DGT

45.60

 

45.60

Lai
Uyên

 

20

Đường giao thông nông thôn ấp Hố
Muôn

DGT

2.40

 

2.40

Long
Nguyên


40, 51, 52

21

Đường giao thông nông thôn ấp Long
Thành

DGT

2.40

 

2.40

Long
Nguyên


59, 60, 61, 43, 54

22

Công trình trạm biến áp 110kV Bàu Bàng và đường dây 110kV Bàu Bàng – trạm 220
kV Bến Cát

DNL

0.70

 

0.70

Lai
Hưng, Lai Uyên

KCN
và đô thị Bàu Bàng thuộc tổng công ty BECAMEX IDC

23

Công trình trạm biến áp 110kV Bàu Bàng 2 và đường dây đấu nối

DNL

0.70

 

0.70

Lai
Hưng

KCN
và đô thị Bàu Bàng thuộc tổng công ty BECAMEX IDC

24

Trung tâm văn hóa thể thao (Liên
đoàn lao động Tỉnh)

DVH

3.00

 

3.00

Lai
Uyên

1 phần
thửa 5905, tờ bản đồ 42

25

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân xã Hưng Hòa

TSC

0.11

 

0.11

Hưng
Hòa

Thửa
69, tờ BĐ 18

III

Giao đất

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở xã đội xã Hưng Hòa

TSC

1.92

 

1.92

Hưng
Hòa

Thửa
694, tờ số 14

2

Chốt dân quân khu phố Cây Sắn

TSC

0.03

 

0.03

Lai
Uyên

Thửa
74, tờ bản đồ số 25

3

Trụ sở công an xã Hưng Hòa

TSC

0.30

 

0.30

Hưng
Hòa

Thửa
694, tờ số 14

4

Trụ sở công an xã Trừ Văn Thố

TSC

0.32

 

0.32

Trừ
Văn Thố

Thửa
117, tờ số 5

PHỤ LỤC 3:

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM
2021 CỦA HUYỆN BÀU BÀNG
(Kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị
tính: ha

Số
TT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện
tích phân theo đơn vị hành chính

Lai Uyên

Cây
Trường ll

Trừ
Văn Thố

Tân
Hưng

Long
Nguyên

Lai
ng

ng Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp

 

1,859.62

710.37

1,012.11

35.90

9.87

26.12

56.47

8.78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3.50

0.50

 

1.00

 

1.00

1.00

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,856.12

709.87

1,012.11

34.90

9.87

25.12

55.47

8.78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp

 

92.37

5.00

70.37

5.00

1.00

5.00

5.00

1.00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây
hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp
khác

CLN/NKH

92.37

5.00

70.37

5.00

1.00

5.00

5.00

1.00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất
nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

– PKO là đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở.

PHỤ LỤC 3a:

DANH MỤC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CHUYỂN MỤC
ĐÍCH TRONG NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BÀU BÀNG
(Kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

HẠNG
MỤC


loại đấ
t

Diện
tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện
trạng (ha)

Diện tích tăng
thêm (ha)

Xã, thị trấn

Vị
trí: Số tờ, số
thửa

Chủ
đầu tư

Văn
bản pháp lý

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà máy sản xuất nguyên vật liệu
ngành dệt may

SKC

1.07

 

1.07

Long
Nguyên

Thửa
1399, tờ bản đồ 77

Công
ty TNHH Ánh Sao Mai

Quyết
định chủ trương đầu tư số 1800/UBND-KTN ngày 6/7/2020 của UBND tỉnh

2

Dự án sản xuất thiết bị chăn nuôi
công nghiệp và cho thuê nhà xưởng

SKC

11.30

 

11.30

Lai
Uyên

Thửa
43, 44, 45, Tờ bản đồ 42

Công
ty TNHH Nông súc Trực Điền

Quyết
định chủ trương đầu tư số 2426/UBND-KTN ngày 24/8/2020 của UBND tỉnh

3

Chuyển mục đích đất SKC (hộ gia
đình cá nhân)

 

5.00

 

5.00

Các
xã, thị trấn

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất SKC

SKC

0.50

 

0.50

Cây
Trường II

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất SKC

SKC

0.75

 

0.75

Trừ
Văn Thố

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất SKC

SKC

0.30

 

0.30

Tân
Hưng

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất SKC

SKC

2.00

 

2.00

Long
Nguyên

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất SKC

SKC

0.65

 

0.65

Lai
Uyên

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất SKC

SKC

0.50

 

0.50

Lai
Hưng

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất SKC

SKC

0.30

 

0.30

Hưng
Hòa

 

 

 

II

Đất thương mại dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án dịch vụ logistics

TMD

4.69

 

4.69

Long
Nguyên

Thửa
305, tờ bản đồ 38

Công
ty TNHH nước tinh khiết Tây Nam bộ DANONI

Quyết
định chủ trương đầu tư số 2311/UBND-KTN ngày 17/8/2020 của UBND tỉnh

III

Chuyển mục đích đất ở

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Đồng Sổ (Khu 1: 35,66ha,
khu 2: 20,7ha)

ODT

56.36

 

56.36

Lai
Uyên

Tờ bản
đồ 43, 44

Tổng
Cty ĐT và PT CN -CTCP

Văn
bản số 2653/UBND-KTN ngày 6/6/2019 của UBND tỉnh Bình Dương
v/v chủ trương điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 dự án khu đô thị Royal
Town, KP Đồng Sổ, TT. Lai Uyên

2

Khu nhà ở Thăng Long

ONT

21.64

 

21.64

Trừ
Văn Thố

Thửa
đất số 127, 51, 48, 145, 47, 291, tờ bản đồ 24

Công
ty TNHH TM DV XD PT Địa ốc Thuận Phát Land

Văn
bản số 4935/UBND-KTN của UBND tỉnh Bình Dương ngày
30/9/2019 v/v chấp thuận cho đăng ký đầu tư dự án Khu nhà ở Thăng Long

3

Khu nhà ở Hoàng Cát center

ODT

7.43

 

7.43

Lai
Uyên

Thửa 02, 03, 04, 786, tờ bản đồ 27

Công
ty TNHH Xây dựng và Phát triển Địa ốc Hoàng Cát Bình
Dương

Công
văn số 1691/UBND-KTN ngày 17/04/2019 của UBND tỉnh Bình Dương về việc chấp thuận cho công ty TNHH Xây dựng và Phát triển
Địa ốc Hoàng Cát Bình Dương làm chủ đầu tư Khu nhà ở
Hoàng Cát Center

4

Khu nhà ở M&C Lai Hưng (Công ty
CP VLXD Bình Dương)

ONT

6.20

 

6.20

Lai
Hưng

Thửa
đất số 22, tờ bản đồ 42; Thửa đất 95, 96, 97, 98, 99,
100, tờ bản đồ 21

Công
ty CP VLXD Bình Dương

Công
văn số 6330/UBND-KTN ngày 27/12/2018 của UBND tỉnh

5

Chuyển mục đích đất ở hộ gia đình
cá nhân

 

14.00

 

14.00

Các
xã, thị trấn

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất ở hộ gia đình cá
nhân

ONT

2.00

 

2.00

Cây
Trường II

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất ở hộ gia đình cá
nhân

ONT

2.00

 

2.00

Trừ
Văn Thố

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất ở hộ gia đình cá
nhân

ONT

2.00

 

2.00

Tân
Hưng

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất ở hộ gia đình cá
nhân

ONT

2.00

 

2.00

Long
Nguyên

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất ở hộ gia đình cá nhân

ODT

2.00

 

2.00

Lai
Uyên

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất ở hộ gia đình cá
nhân

ONT

2.00

 

2.00

Lai
Hưng

 

 

 

Đăng ký CMĐ đất ở hộ gia đình cá
nhân

ONT

2.00

 

2.00

Hưng
Hòa

 

 

 

IV

Đấu giá quyền sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đấu giá khu đất thu hồi của công ty
TNHH FriesLand Campina Việt Nam

SKC

0.38

 

0.38

Lai
Uyên

Thửa
120, tờ bản đồ 40

 

 

V

Giao đất

 

 

 

 

 

 

 

 

V.1

Đất giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường mầm non Hưng Hòa (khu đất
công 6,1ha)

DGD

1.15

 

1.15

Hưng Hòa

Thửa
536, tờ bản đồ 13

 

Quyết
định số 167/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh

V.2

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Giao đất các hộ dân thuộc khu đất
công 6,1ha

ONT

0.61

 

0.61

Hưng
Hòa

Thửa
72, 73, tờ bản đồ 13

 

Công
văn số 310/UBND-KTN ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh v/v xử lý kiến nghị liên
quan đến điều chỉnh diện tích thu hồi tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày
24/01/2017 của UBND tỉnh

2

Khu dân cư 5A, ấp 5, Lai Uyên

ODT

37.71

 

37.71

Lai
Uyên

 

Tổng
Cty ĐT và PT CN -CTCP

Giao
đất theo tiến độ bồi thường

3

Khu dân cư 5B, ấp 5, Lai Uyên

ODT

31.28

 

31.28

Lai
Uyên

 

Tổng
Cty ĐT và PT CN -CTCP

Giao
đất theo tiến độ bồi thường

4

Khu dân cư 5C, ấp 5, Lai Uyên

ODT

0.20

 

0.20

Lai
Uyên

 

Tổng
Cty ĐT và PT CN -CTCP

Giao
đất theo tiến độ bồi thường

5

Khu dân cư 5D, ấp 5, Lai Uyên

ODT

45.24

 

45.24

Lai
Uyên

 

Tổng
Cty ĐT và PT CN -CTCP

Giao
đất theo tiến độ bồi thường

6

Khu dân cư 5F, ấp 5, Lai Uyên

ODT

9.79

 

9.79

Lai
Uyên

 

Tổng
Cty ĐT và PT CN -CTCP

Giao
đất theo tiến độ bồi thường

7

Khu dân cư Lai Hưng

ONT

19.05

 

19.05

Lai
Hưng

 

Tổng
Cty ĐT và PT CN -CTCP

Giao
đất theo tiến độ bồi thường

Quyết định 1182/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file