Tải Quyết định 1183/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 1183/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Số hiệu: 1183/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Mai Hùng Dũng
Ngày ban hành: 06/05/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 1183/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 1183/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 1183/QĐ-UBND

Bình
Dương, ngày 06
tháng 5 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số
751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số
điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-HĐND
ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công
trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa trong năm 2021
trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 688/TTr-STNMT ngày 30/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện
Bắc Tân Uyên, với các nội dung chính như sau:

1. Diện tích phân bổ các loại đất
trong năm 2021 ính kèm phụ lục 1).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.

a) Diện tích thu hồi đất năm 2021 ính kèm phụ lục 2).

b) Danh mục công trình thu hồi đất
năm 2021 (Đính kèm phụ lục 2a).

c) Vị trí các khu thu hồi đất được
xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bắc Tân Uyên tỷ lệ
1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện
Bắc Tân Uyên phải đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020 huyện Bắc Tân Uyên.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2021.

a) Diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất (Đính kèm phụ lục 3).

b) Danh mục công trình chuyển mục
đích sử dụng đất năm 2021 (Đính kèm phụ lục
3a).

c) Vị trí các khu đất chuyển mục đích
sử dụng đất được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bắc
Tân Uyên tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất
năm 2021 của huyện Bắc Tân Uyên phải đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Bắc Tân Uyên.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân
dân huyện Bắc Tân Uyên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất được phê duyệt.

2. Thực hiện giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất, cấp
giấy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng
đất được phê duyệt.

3. Tổ chức thực hiện các biện pháp nhằm
nâng cao hiệu lực về tổ chức, quản lý nhà nước về đất đai;
quy định cụ thể trách nhiệm của từng ngành trong tổ chức thực hiện kế hoạch sử
dụng đất; giám sát môi trường trong quá trình triển khai kế hoạch sử dụng đất,
đảm bảo cho sử dụng đất bền vững.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Y
tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn
hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh;
Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên; Thủ trưởng các ban ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu
trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh./.


Nơi nhận:
– TT. TU/TT. HĐND tỉnh’;
– CT, PCT UBND tỉnh;
– Như Điều 3;
– UBND huyện Bắc Tân Uyên;
– Website tỉnh;
– LĐVP (Lg, Th), Tn, TH;
– Lưu: VT.

TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CH
Ủ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

Mai Hùng Dũng

 

PHỤ LỤC 1:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN BẮC
TÂN UYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1183/QĐ-UBND
ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân
theo đơn vị hành chính

(ha)

Tân Định

Bình Mỹ

Tân Bình

Tân Lập

Tân Thành

Đất Cuốc

Hiếu Liêm

Lạc An

Tân Mỹ

Thường Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tng diện tích tự nhiên

 

40,030.75

8,556.94

5,643.13

2,893.40

2,782.48

2,688.21

3,124.20

4,549.62

3,508.76

4,050.46

2,233.53

1

Đất nông
nghiệp

NNP

32,580.75

7,498.79

5,218.58

1,975.45

1,759.40

2,274.38

2,102.33

4,036.34

3,064.66

3,242.91

1,407.89

1.1

Đất trồng
lúa

LUA

760.00

 

 

 

 

 

 

 

280.00

130.00

350.00

1.2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK

254.57

13.95

2.93

1.80

14.45

 

24.92

12.63

26.22

124.93

32.74

1.3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN

30,528.57

7,427.02

5,212.79

1,970.11

1,739.89

2,263.89

1,978.72

3,615.08

2,524.70

2,799.39

996.97

1.4

Đất rừng
phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc
dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản
xuất

RSX

811.41

 

 

 

 

 

64.10

355.90

223.54

167.87

 

1.7

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS

61.16

4.12

0.47

1.54

0.15

 

3.29

2.21

7.23

17.52

24.63

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH

170.54

53.70

2.39

2.00

4.91

10.49

31.30

50.52

2.97

8.72

3.54

2

Đất phi
nông nghiệp

PNN

7,450.00

1,058.15

424.55

917.95

1,023.08

413.83

1,021.87

513.28

444.10

807.55

825.64

2.1

Đất quốc
phòng

CQP

301.06

 

 

 

 

14.18

 

174.59

78.63

32.59

1.07

2.2

Đất an ninh

CAN

231.60

207.47

0.21

 

0.17

2.63

7.65

13.00

 

 

0.47

2.3

Đất khu
công nghiệp

SKK

1,777.33

 

 

354.35

804.00

 

618.98

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế
xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm
công nghiệp

SKN

94.51

 

 

 

 

 

 

 

 

94.51

 

2.6

Đất thương
mại, dịch vụ

TMD

207.78

46.52

33.39

37.15

10.26

32.88

10.82

5.00

5.13

21.01

5.62

2.7

Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp

SKC

471.00

8.65

70.64

20.18

42.01

4.50

121.58

14.99

0.59

153.96

33.91

2.8

Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản

SKS

40.22

 

 

13.18

20.51

 

6.53

 

 

 

 

2.9

Đất PTHT cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyn, cấp xã

DHT

1,981.85

462.67

172.28

180.54

104.27

266.77

160.78

121.97

134.48

239.09

139.01

2.10

Đất có di
tích lịch sử – văn hóa

DDT

37.41

 

0.75

 

 

 

35.58

 

 

1.08

 

2.11

Đất danh
lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải,
xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại
nông thôn

ONT

581.40

42.65

96.84

222.21

31.48

 

27.70

14.36

85.94

29.05

31.16

2.14

Đất ở tại
đô thị

ODT

55.46

 

 

 

 

55.46

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng
trụ sở cơ quan

TSC

12.68

0.64

0.85

1.29

0.70

2.31

4.33

1.21

0.42

0.54

0.39

2.16

Đất xây dựng
trụ sở của TCSN

DTS

13.41

 

 

 

 

13.41

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở
tôn giáo

TON

13.78

0.58

 

0.22

 

 

1.21

1.95

7.13

0.62

 

2.19

Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

97.19

32.02

7.18

15.47

3.43

6.19

2.17

1.49

7.52

6.74

14.98

2.20

Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

610.20

 

 

20.16

 

 

 

 

 

152.62

437.42

2.21

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

5.54

0.90

0.47

0.37

0.31

0.49

0.66

0.18

1.44

0.49

0.23

2.22

Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng

DKV

15.80

 

0.10

7.36

0.62

5.81

0.17

 

0.24

 

1.50

2.23

Đất cơ sở
tín ngưng

TIN

5.79

 

0.58

0.31

0.56

0.12

0.19

0.14

0.63

0.76

2.50

2.24

Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối

SON

895.91

256.02

41.26

45.16

2.68

9.08

23.48

164.40

121.95

74.50

157.38

2.25

Đất có mặt
nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi
nông nghiệp khác

PNK

0.08

0.04

 

 

 

 

0.04

 

 

 

 

3

Đất chưa
sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu
công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu
kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô
thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính
tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN BẮC
TÂN UYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1183/QĐ-UBND
ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích (ha)

Diện tích phân
theo đơn vị hành
chính (ha)

Tân
Định

Bình
Mỹ

Tân
Bình

Tân
Lập

Tân Thành

Đất Cuốc

Hiếu
Liêm

Lạc
An

Tân
Mỹ

Thường
Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,378.71

70.18

17.01

6.28

828.29

57.12

221.81

10.23

61.35

76.34

30.10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,375.64

70.18

17.01

6.28

828.29

57.12

221.81

10.23

61.35

76.34

27.03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2a:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THỰC
HIỆN TRONG NĂM 2021 HUYỆN BẮC TÂN UYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1183/QĐ-UBND
ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)

STT

Hạng
mục


QH

Diện
tích quy hoạch (ha)

Diện
tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Xã,
phường, thị trấn

Vị trí: Số tờ, số thửa

Diện
tích (ha)

Sử dụng vào loại
đất

I

Đất an ninh, quốc phòng

 

 

 

 

 

 

I.1

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng Đội chữa cháy chuyên nghiệp
khu vực Tân Thành (Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát PC&CC huyện Bắc Tân
Uyên)

CAN

2.63

 

2.63

CLN

Tân
Thành

một phần thửa
52 tờ 31

2

Công trình xây dựng các hạng mục phục
vụ sinh hoạt và làm việc cho Doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Bắc Tân Uyên

CQP

7.00

 

7.00

CLN

Tân
Thành

Thửa 19, tờ 31

3

Dự án bồi thường và giải phóng mặt
bằng để xây dựng Khu Căn cứ hậu cần – kỹ thuật tại huyện Bắc Tân Uyên

CQP

60.00

 

60.00

CLN

Lạc
An

tờ 37

I.2

Công trình đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng mới Ban chỉ huy quân sự xã
Thường Tân

CQP

1.07

 

1.07

LUA

Thường
Tân

Thửa đất số 43, 44, 62, 63, 64, 65,
89, 90, 215 tờ bản đồ 29

2

Trụ sở Công an xã Bình Mỹ

CAN

0.21

 

0.21

CLN

Bình
Mỹ

một phần thửa đất số 174 tờ 53

(Tách thành 1 phần thửa 230)

II

Công trình, dự án do Thủ tướng
Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồ
i đất

1

Dự án mở rộng
KCN Đất Cuốc

SKK

342.00

122.6

219.40

CLN

Đất
Cuốc

Tờ 38, 39

2

Dự án KCN Việt Nam – Singapore III
thuộc xã Tân Lập

SKK

804.00

 

804.00

CLN

Tân
Lập

Tờ 17, 18, 19

III

Công trình, dự án do Hội đồng
nhân dâ
n cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

III.1

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

1

Đầu tư xây dựng mới đường và cầu
Vàm Tư

DGT

6.90

 

6.90

CLN

Tân
Định, Bình Mỹ

tờ
16, 17, 18 xã Bình Mỹ; tờ 40,48 xã Tân Định

2

Xây dựng cống hộp Suối Đá

DGT

1.45

 

1.45

CLN

Tân
Định – Bình Mỹ

tờ
17 xã Bình Mỹ; tờ 48 xã Tân Định

3

Xây dựng cống hộp Suối Đĩa

DGT

0.23

 

0.23

CLN

tờ
27 xã Tân Định; tờ số 2 xã Tân Lập

Tân
Định – Tân Lập

4

Nâng cấp bê tông nhựa đường Tân Mỹ
03

DGT

0.95

 

0.95

CLN

Tân
Mỹ

Điểm
đầu giáp đường DT746 – Điểm cuối tại Km1+275

5

Đường Tân Thành 39, 40

DGT

0.15

 

0.15

CLN

Tân
Thành

một
phần thửa 42, 21, 11, 12, 3 tờ bản đồ 24

6

Đường Đất Cuốc – Tân Mỹ

DGT

1.70

 

1.70

CLN

Đất
Cuốc, Tân Mỹ

Điểm
đầu giáp đường Thủ Biên Đất Cuốc- Điểm cuối tại đường Đất Cuốc 09

7

Nâng cấp BTN tuyến đường giao thông
từ giáp đường Tân Thành 62 đến đường Tân Thành 01

DGT

0.74

 

0.74

CLN

Tân
Thành

Điểm
đầu giáp ĐT 746 – Điểm cuối giáp đường Tân Thành 01

8

Nâng cấp đường ĐT 746 đoạn từ cầu
Gõ đến Hiếu Liêm

DGT

39.84

 

39.84

CLN

Tân
Mỹ, Thường Tân, Lạc An, Hiếu Liêm

Đoạn
từ Tân Mỹ đến Hiếu Liêm

9

Nâng cấp mở rộng
đường ĐT 746 đoạn từ ngã 3 Tân Thành đến ngã 3 Hội Nghĩa

DGT

29.91

 

29.91

CLN

Tân
Thành, Tân Lập

Đoạn
từ Tân Thành – Tân Lập

10

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
ĐH.436

DGT

0.95

 

0.95

CLN

Xã Đất
Cuốc

Đầu tuyến: từ ngã ba Cây Trắc giao với đường ĐH.411

Cuối
tuyến: Giao với đường ĐH.415 đi vào Khu tưởng niệm chiến khu D

11

Nâng cấp BTN đường Hiếu Liêm 13
(giai đoạn 1)

DGT

0.20

 

0.20

CLN


Hiếu Liêm

Đầu
tuyến: giáp đường ĐT.746

Cuối
tuyến: lý trình km1+00

12

Nâng cấp BTN đường Tân Thành 28

DGT

0.48

 

0.48

CLN

Thị
trấn Tân Thành

Đầu
tuyến: giáp đường ĐH.411

Cuối
tuyến: tiếp giáp Công trình Trường THPH Lê Lợi (Km0+363)

13

Nâng cấp BTXM đường Thường Tân 21,
Thường Tân 24

DGT

0.55

 

0.55

CLN

Thường
Tân


Thường Tân 21: Đầu tuyến giáp đường Thường Tân 18, cuối tuyến Hẻm cụt (Km0+618)


Thường Tân 24: Đầu tuyến giáp Thường Tân 25, cuối tuyến
giáp Nghĩa trang ấp 5 (Km0+408)

14

Nâng cấp BTXM đường Lạc An 30

DGT

0.60

 

0.60

CLN

Xã Lạc
An

Đầu
tuyến giáp Lạc An 24 (sát bên giáo xứ Hoàng Châu) Cuối
tuyến: giáp cầu Ông Tự ra đường Thường Tân 02 (Km0+992)

15

Nâng cấp BTXM đường Tân Bình 39, 56

DGT

0.20

 

0.20

CLN

Tân
Bình

– Tân Bình 39: đầu tuyến giáp đường ĐT.741, cuối tuyến
Km0+480


Tân Bình 56: đầu tuyến giáp đầu đường ĐT.741, cuối tuyến
Km0+496

16

Nâng cấp BTXM đường Đất Cuốc 02, Đất
Cuốc 08

DGT

0.18

 

0.18

CLN

Đất
Cuốc

Đất
Cuốc 02: đầu tuyến giáp đường ĐH411, cuối tuyến giáp Đất Cuốc 04

Đất
Cuốc 08: đầu tuyến giáp Đất Cuốc 07, cuối tuyến Km0+157

17

Nâng cấp BTN đường Tân Định 02
(giai đoạn 1)

DGT

0.25

 

0.25

CLN

Tân
Định

Đầu
tuyến: Ngã 3 giáp đường Tân Định 03. Cuối tuyến giáp ngã 4 (cống A) (Km0+847)

18

Nâng cấp BTN đường Tân Thành 23 nối
dài (đoạn cuối đường Tân Thành 23 đến giáp đường Tân Thành 13)

DGT

0.30

 

0.30

CLN

Tân
Thành

Đầu tuyến: cuối đường Tân Thành 23. Cuối tuyến: giáp đường Tân Thành 13
(Km0+Km1+10)

19

Bồi thường, hỗ trợ di dời các hộ dân thuộc khu vực có nguy cơ sạt lở ven sông Đồng Nai

DTL

1.47

 

1.47

CLN

Lạc
An, Tân Mỹ

Đoạn
sông qua xã Tân Mỹ, Lạc An

20

Trạm biến áp 110kV Thường Tân và đường
dây 110kV Uyên Hưng – Thường Tân

DNL

0.30

 

0.30

CLN

Tân
Mỹ

thửa
đất số 278 đến thửa 288 tờ bản đồ số 4; thửa đất số 256, 257, 258 tờ bản đồ số
5; thửa đất số 656 đến thửa 665 tờ bản đồ số 09

21

Trạm biến áp 110kV VSIP2-MR2 và đường dây đấu nối

DNL

0.30

 

0.30

CLN

Bình
Mỹ

thửa
đất số 4 tờ 45; thửa 112, 131, 202 tờ bản đồ số 46; thửa 37 tờ 55; thửa 8,
82, 83, 93 tờ 54; thửa 156, 155, 162 tờ 53; thửa 116, 76, 90, 58, 56, 61, 66
tờ 52; thửa 17 tờ 51; thửa 11 tờ 75; thửa 33, 34, 35 tờ 74

22

TBA 110kV Cổng
Xanh và đường dây đấu nối

DNL

0.40

 

0.40

CLN

Tân
Bình

KCN
Tân Bình (thửa 130, 131, 132, 1pt 59, 70 tờ bản đồ số 39)

23

Phân pha dây dẫn đường dây 110kV Trị An – Phú Giáo

DNL

0.20

 

0.20

CLN

Hiếu
Liêm, Tân Định, Bình Mỹ

Công
trình dạng tuyến

24

Trung Tâm VHTT – Học tập cộng đồng
xã Bình Mỹ

DVH

2.15

 

2.15

CLN

Bình
Mỹ

1pt174 tờ 53
(Tách thành thửa 230, 231)

25

Mở rộng Trung tâm y tế huyện

DYT

0.70

 

0.70

CLN

Tân
Thành

1 phần
thửa 15 tờ 32

26

Bồi thường, hỗ trợ xây dựng Trường
THCS Bình Mỹ

DGD

2.70

 

2.70

CLN

Bình
Mỹ

1 phần
thửa đất số 177 tờ bản đồ số 52

27

Xây dựng chợ Tân Định

DCH

0.60

 

0.60

CLN

Tân
Định

thủa
453, tờ bản đồ 19

28

Mở rộng khu chế
biến mỏ đá Thường Tân – Công ty cổ phần Đá Hoa Tân An

SKX

2.00

 

2.00

LUA

Thường
Tân

Thửa
đất số: 591, 587, 586, 588, 589, 590, 870, 23, 22, 55, 54, tờ bản đồ số 31,
25; Thửa đất số: 52, 49, 48,135, 131, 134, 406, 282, 281, 280, 431, 279, 278,
916 tờ bản đồ số 31

29

Dự án Giải phóng mặt bằng công
trình Đường Thủ Biên – Đất Cuốc

DGT

79.60

 

79.60

CLN;
LUA
(20,8ha)

Thường
Tân, Tân Mỹ

Tờ bản
số 28, 27, 19, 9, 10, 34 xã Thường Tân; tờ 52,61, 12, 51, 40,
8, 9, 10, 4, 62 xã Tân Mỹ

30

Đường tạo lực Bắc Tân Uyên – Phú
Giáo – Bàu Bàng

DGT

55.14

 

55.14

CLN

Tân
Định, Tân Thành

Công
trình dạng tuyến

31

Nâng cấp mở rộng
đường ĐT747a đoạn từ dốc Bà Nghĩa đến ngã ba Cổng Xanh
(Nút giao đường ĐT742 và ĐT 747a)

(đầu tư cải tạo nút giao thông tại
giao lộ giữa đường ĐT.747, ĐT 742, đường Tân Bình 39 và Tân Bình 41)

DGT

2.50

 

2.50

CLN

Tân
Bình

tờ bản
đồ số 14,18

32

Công trình Đường dây 110kV Phú Giáo – TBA 220kV Uyên Hưng

DNL

0.15

 

0.15

CLN

Bình
Mỹ, Tân Lập

Bình
Mỹ (0,11), Tân Lập (0,04)

III.2

Công trình đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng mới đường ĐH.429

DGT

20.05

 

20.05

CLN

Bình
Mỹ, Tân Lập, Tân Thành

Đầu
tuyến: giao với đường ĐT.747a (đường Bình Mỹ 56); Cuối tuyến: giao với đường ĐT.746 (Đường Tân Thành 58)

2

Nâng cấp BTXM đường Bình Mỹ 10, 27,
33

DGT

0.05

 

0.05

CLN

Bình
Mỹ

Bình
Mỹ 10: đầu tuyến giáp đường ĐT747, Cuối tuyến giáp đường Bình Mỹ 6.1; Bình Mỹ
27: đầu tuyến giáp đường ĐT747, Cuối tuyến giáp đường Bình Mỹ 29; Bình Mỹ 33:
đầu tuyến giáp đường ĐT747, Cuối tuyến lý trình Km0+259

3

Nâng cấp BTXM đường Thường Tân 29
(giai đoạn 1), Thường Tân 32

DGT

0.60

 

0.60

CLN

Thường
Tân

Đầu
tuyến: Thường Tân 29 (gđ1): giáp đường Thường Tân 25.

Thường
Tân 32: giáp đường Thường Tân 08

Cuối
tuyến: Thường Tân 29 (gđ1): giáp đường Thường Tân 28

Thường
Tân 32: đường cụt, giáp ruộng

4

Nâng cấp BTXM đường Tân Mỹ 01

DGT

0.60

 

0.60

CLN

Tân
Mỹ

Đầu
tuyến: Giáp đường ĐT.746 (bên hông trường THCS Tân Mỹ) Cuối tuyến: Ngã 3 tại
Km1+300 (công ty gạch Lam Nhi)

5

Nâng cấp BTXM đường Tân Định 52 –
nhánh 1

DGT

1.13

 

1.13

CLN

Tân
Định

Đầu
tuyến: giáp đường Tân Định 52. Cuối tuyến: giáp đường Tân Định 27

6

Nâng cấp BTXM đường Tân Lập 08, Tân
Lập 17, Tân Lập 38 và Tân Lập 15 (giai đoạn 2)

DGT

0.50

 

0.50

CLN

Tân
Lập

*
Tân Lập 08, Tân Lập 15 (giai đoạn 2), Tân Lập 17:

+ Đầu
tuyến: giáp đường ĐT 746

+ Cuối
tuyến: giáp đường đất Cao su Phước Hòa.

*
Tân Lập 38:

+ Đầu
tuyến: giáp đường ĐT746

+ Cuối
tuyến: lý trình Km0 + 282

7

Nâng cấp BTXM đường Bình Mỹ 21,
Bình Mỹ 38 – nhánh 3, Bình Mỹ 46:

DGT

0.60

 

0.57

CLN

Bình
Mỹ

*
Bình Mỹ 21: + Đầu tuyến: giáp đường ĐT 747

+ Cuối
tuyến: lý trình Km0+300

*
Bình Mỹ 38 – nhánh 3:

+ Đầu
tuyến: giáp đường Bình Mỹ 38

+ Cuối
tuyến: lý trình Km0 + 550

8

Nâng cấp BTXM đường Tân Bình 23,
Tân Bình 44

DGT

0.40

 

0.40

CLN

Tân
Bình


Tân Bình 23: Điểm đầu đường ĐT.741, điểm cuối Tân Bình 05


Tân Bình 44: Điểm đầu đường ĐT.741, điểm cuối Tân Bình 48

9

Nâng cấp sỏi đỏ đường Tân Định 64

DGT

0.54

 

0.54

CLN

Tân
Định

Tờ bản
đồ 41, 42

10

TBA 110kV Tân
Thành và đường dây 110kV Đất Cuốc – Tân Thành

DNL

0.86

 

0.86

CLN

Đất
Cuốc, Tân Thành

Công
trình dạng tuyến

11

Đường dây 110kV
VSIP II MR1- VSIPII MR2

DNL

0.54

 

0.54

CLN

Tân
Bình

Công
trình dạng tuyến

12

Lộ ra 110kV trạm 220kV Tân Định 2

DNL

028

 

0.28

CLN

Tân
Bình

Công
trình dạng tuyến

13

Trạm cấp nước huyện Bắc Tân Uyên

DTL

2.05

 

2.05

CLN

Tân
Thành

Thửa
đất số 04, tờ bản đồ số 30

14

Trường Tiểu học Tân Lập

DGD

2.00

 

2.00

CLN

Tân
Lập

1 pt
88 tờ bản đồ 16

15

Trường THPT Tân Bình

DGD

1.96

 

1.96

CLN

Tân
Bình

1 pt
14,15 tờ bản đồ số 42

16

Văn phòng ấp Vườn Ươm

DSH

0.30

 

0.30

CLN

Tân
Định

1 phần
thửa 406 tờ 38

17

Văn phòng ấp 1

DSH

0.75

 

0.75

CLN

Lạc
An

Thửa
đất số 824, 790, 791, tờ bản đồ số 33

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM
2021 HUYỆN BẮC TÂN UYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1183/QĐ-UBND
ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)

Số TT

Chỉ tiêu s
dụng đất

Tng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tân Định

Bình Mỹ

Tân Bình

Tân Lập

Tân Thành

Đất Cuốc

Hiếu Liêm

Lạc An

Tân Mỹ

Thường Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông
nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

1,657.15

98.49

69.97

61.48

848.30

97.22

246.22

15.53

67.38

100.26

52.30

1.1

Đất trồng
lúa

LUA/PNN

3.39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.39

1.2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN/PNN

1,653.76

98.49

69.97

61.48

848.30

97.22

246.22

15.53

67.38

100.26

48.91

2

Chuyn
đ
i cơ cấu sử dụng đất trong ni
bộ đất nông nghiệp

 

238.26

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

2.65

11.87

167.39

14.01

37.34

 

Trong
đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng
lúa chuyển sang đất trng cây lâu năm

LUA/CLN

77.07

 

 

 

 

 

 

 

27.72

13.01

36.34

2.2

Đất trng cây
lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

10.00

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

2.3

Đất rừng sản
xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

151.19

 

 

 

 

 

1.65

10.87

138.67

 

 

3

Đất phi
nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: – (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

– PKO là đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở.

PHỤ LỤC 3a:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN BẮC TÂN UYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1183/QĐ-UBND
ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)

STT

Hạng
mục


QH

Diện
tích (ha)

Hiện
trạng (ha)

Tăng
thêm

Địa điểm

Vị trí: Số thửa,
số tờ

Pháp

Diện
tích (ha)

Sử dụng vào loại
đất

I

Công trình giao đất, cho thuê đất,
chuyể
n mục đích sử dụng
đất

 

 

 

 

 

 

 

I.1

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu nhà ở Thái Bình

ONT

2.03

0.81

1.22

CLN

Tân
Bình

thửa
188, 189, 196, 392 tờ 19

Văn bản số 5884/UBND-KTN ngày
05/12/2018 của UBND tỉnh

2

Chợ và Khu nhà ở thương mại Tân
Thành do Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hạ tầng Tân Thành làm chủ đầu tư

ODT

7.96

3.18

4.78

CLN

Tân
Thành

Tờ bản
đồ số 7, 8

Văn bản số 4904/UBND-KTN ngày
27/9/2019 của UBND tỉnh

3

Dự án Khu nhà ở Quang Phúc 3 do
Công ty TNHH phát triển nhà Quang Phúc làm chủ đầu tư

ONT

13.71

6.85

6.86

CLN

Bình
Mỹ

Tờ bản
đồ số 39, 42, 43

Công văn số 3961/UBND-KT ngày
17/8/2020 của UBND tỉnh

4

Công ty CP gạch ngói không nung Tân
Uyên

SKC

2.70

 

2.70

CLN

Thường
Tân

Thửa
363, 364, 299 tờ bản đồ số 27

Quyết định 3192/QĐ-UBND ngày
13/11/2018 của UBND tỉnh

5

Công ty TNHH Biển Đông

SKC

3.60

 

3.60

CLN

Bình
Mỹ

ấp
Bình Cơ

Công văn số 408/UBND-KTTH ngày
25/01/2019 của UBND tỉnh

6

Khu sản xuất và trạm trộn Tân Định cuả Công ty CP xây dựng hạ tầng Đại Phong

SKC

4.95

 

4.95

CLN

Tân
Định

96,
97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104,105 tờ số 40

Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày
15/5/2020 của UBND tỉnh

7

Nhà máy sản xuất các sản phẩm bằng
nhôm (Công ty TNHH Nhôm Tiến Đạt)

SKC

2.83

 

2.83

CLN

Đất
Cuốc

tờ 5

Quyết định số 2828/QĐ-UBND ngày
30/9/2019 của UBND tỉnh

8

Địa điểm thực hiện dự án gia công
cơ khí, gia công giường tủ, bàn ghế của Công ty TNHH kỹ nghệ Kim Loại

SKC

5.03

 

5.03

CLN

Tân
Mỹ

 

Công văn số 2801/UBND-KT ngày
15/6/2020 của UBND tỉnh

9

Chợ Tân Lập của HTX cao su Nhật
Hưng

DCH

0.26

 

0.26

CLN

Tân
Lập

102,
103, 459

Văn bản số 2245/UBND-KT ngày
13/5/2020 của UBND tỉnh

10

Công ty TNHH tiếp vận Hồng Đức

SKX

3.50

 

3.50

CLN

Thường
Tân

thửa đất số 533, 535, 534, 581, 582, 611 tờ bản đồ số 26

3021/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của
UBND tỉnh

11

mỏ đá xây dựng Tân Mỹ của do Công
ty cổ phần khoáng sản xây dựng Bình Dương làm chủ đầu tư

SKX

57.39

41.94

15.45

CLN

Tân
Mỹ

Tờ bản
đồ số 58, 64, 65

Giấy phép số 134/GP-UBND
ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

12

Khu vực khai thác đá và kè chống sạt lở của Công ty Cổ phần Khoáng sản Xây dựng
Tân Uyên Fico

SKX

2.05

 

2.05

CLN

Thường
Tân

Tờ bản
đồ số 18

– Giấy phép số 144/GP-UBND ngày
30/10/2007 của UBND tỉnh;

– Công văn số 3844/UBND-KTN ngày
02/11/2015 của UBND tỉnh

13

Khu chế biến, bãi thải phục vụ khai
thác đá xây dựng Thường Tân III của Công ty CP xây dựng
Bình Dương

SKX

8.10

 

8.10

CLN

Thường
Tân

thửa
đất số 146 đến 153, 165 đến 177, 191, 192; 450, 484, 461 đến 466, 632, 121,
120, 455 tờ bản đồ số 30

Văn bản số 2293/UBND-KT ngày
15/5/2020 của UBND tỉnh

14

Khu khai thác đá của Công ty TNHH sản
xuất thương mại dịch vụ Hồng Đạt

SKX

16.00

 

16.00

CLN

Thường Tân

 

Giấy phép khai thác số 42/GP-UBND
ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh

15

Khu khai thác sét gạch ngói của
Công ty TNHH Minh Đạo

SKX

8.15

 

8.15

CLN

Tân Bình

Tờ bản
đồ số 4, số 5

GPKS số 47/GP-UBND ngày 13/5/2020 của
UBND tỉnh

16

Khu khai thác đá của Công ty CP đá
Hoa Tân An

SKX

0.03

 

0.03

LUA

Thường
Tân

Thửa
976 tờ bản đồ số 25

Giấy phép khai thác đá xây dựng số
77/GP-UBND ngày 6/9/2019 của UBND tỉnh

17

Khu khai thác sét gạch ngói Tân
Bình 1 (Công ty TNHH Hoàng Gia Trung)

SKS

13.18

 

13.18

CLN

Tân
Bình

Tờ bản
đồ số 4

Giấy phép khai thác khoáng sản số
35/GP-UBND ngày 01/4/2019 của UBND tỉnh

I.2

Công trình đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu nhà ở Tân Thành

ODT

1.62

0.65

0.97

CLN

Tân
Thành

thửa
số 689, 690, 691, 692, 687, 688, 693, 694, 695 tờ bản đồ số 07

Văn bản số 4451/UBND-KT ngày
11/9/2020 của UBND tỉnh

2

Khai thác khoáng sản (đá xây dựng)
của Công ty sản xuất vật liệu xây dựng Hưng Thịnh

SKX

15.22

 

15.22

CLN

Tân
Mỹ

Tờ bản
đồ số 50, 59

Giấy phép khai thác khoáng sản (đá
xây dựng) số 93/GP-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh

3

Mở rộng khu chế biến mỏ đá Thường
Tân – Công ty cổ phần Đá Hoa Tân An

SKX

2.00

 

2.00

LUA

Thường
Tân

Thửa
đất số: 591, 587, 586, 588, 589, 590, 870, 23, 22, 55, 54, tờ bản đồ số
31,25; Thửa đất số: 52, 49, 48, 135, 131, 134, 406, 282, 281, 280, 431, 279,
278, 916 tờ bản đồ số 31

Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày
10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh

II

Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp
sang phi nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Đất nông nghiệp chuyển đất ở

 

9.58

 

9.58

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển đất ở

 

1.50

 

1.50

 

Bình
Mỹ

 

2

Đất nông nghiệp chuyển đất ở

 

1.08

 

1.08

 

Đất
Cuốc

 

3

Đất nông nghiệp chuyển đất ở

 

0.30

 

0.30

 

Hiếu
Liêm

 

4

Đất nông nghiệp chuyển đất ở

 

0.30

 

0.30

 

Lạc An

 

5

Đất nông nghiệp chuyển đất ở

 

1.80

 

1.80

 

Tân
Bình

 

6

Đất nông nghiệp chuyển đất ở

 

0.60

 

0.60

 

Tân
Định

 

7

Đất nông nghiệp chuyển đất ở

 

1.50

 

1.50

 

Tân
Lập

 

8

Đất nông nghiệp chuyển đất ở

 

0.50

 

0.50

 

Tân
Mỹ

 

9

Đất nông nghiệp chuyển đất ở

 

1.50

 

1.50

 

Tân
Thành

 

10

Đất nông nghiệp chuyển đất ở

 

0.50

 

0.50

 

Thường
Tân

 

II.2

Đất nông nghiệp chuyển đất SKC

 

51.87

 

51.87

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển đất SKC

 

11.00

 

11.00

 

Bình
Mỹ

 

2

Đất nông nghiệp chuyển đất SKC

 

10.50

 

10.50

 

Đất Cuốc

 

3

Đất nông nghiệp chuyển đất SKC

 

8.25

 

8.25

 

Tân Lập

 

4

Đất nông nghiệp chuyển đất SKC

 

9.00

 

9.00

 

Tân Bình

 

5

Đất nông nghiệp chuyển đất SKC

 

7.50

 

7.50

 

Tân Mỹ

 

6

Đất nông nghiệp chuyển đất SKC

 

2.77

 

2.77

 

Tân
Định

 

II.3

Đất nông nghiệp chuyển đất SKC

 

2.86

 

2.86

 

Tân
Thành

 

III.7.3

Đất nông nghiệp chuyển đất TMD

 

155.00

 

155.00

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển đất TMD

 

30.00

 

30.00

 

Tân
Thành

 

2

Đất nông nghiệp chuyển đất TMD

 

30.00

 

30.00

 

Tân
Bình

 

3

Đất nông nghiệp chuyển đất TMD

 

30.00

 

30.00

 

Bình
Mỹ

 

4

Đất nông nghiệp chuyển đất TMD

 

20.00

 

20.00

 

Tân
Định

 

5

Đất nông nghiệp chuyển đất TMD

 

10.00

 

10.00

 

Tân
Lập

 

6

Đất nông nghiệp chuyển đất TMD

 

10.00

 

10.00

 

Đất
Cuốc

 

7

Đất nông nghiệp chuyển đất TMD

 

10.00

 

10.00

 

Tân
Mỹ

 

8

Đất nông nghiệp chuyển đất TMD

 

5.00

 

5.00

 

Thường
Tân

 

9

Đất nông nghiệp chuyển đất TMD

 

5.00

 

5.00

 

Hiếu
Liêm

 

10

Đất nông nghiệp chuyển đất TMD

 

5.00

 

5.00

 

Lạc
An

 

Quyết định 1183/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file