Tải Quyết định 1184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 1184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

Số hiệu: 1184/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Mai Hùng Dũng
Ngày ban hành: 06/05/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 1184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 1184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 1184/QĐ-UBND

Bình
Dương, ngày 06
tháng 5 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN PHÚ GIÁO

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số
751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số
điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-HĐND
ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công
trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyể
n mục
đích đất lúa trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 681/TTr-STNMT ngày 30/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện
Phú Giáo, với các nội dung chính như sau:

1. Diện tích phân bổ các loại đất
trong năm 2021 (Đính kèm Phụ lục 1).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

a) Diện tích thu hồi đất năm 2021 ính kèm Phụ lục 2).

b) Danh mục công trình, dự án thu hồi
đất năm 2021 ính kèm Phụ lục 2a).

c) Vị trí các khu thu hồi đất được
xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Giáo tỷ lệ
1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng
đất năm 2021 của huyện Phú Giáo; đảm bảo phù hợp với Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2021

a) Diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất ính kèm Phụ lục 3).

b) Danh mục công trình, dự án chuyển
mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2021 ính kèm Phụ lục 3a).

c) Vị trí các khu đất chuyển mục đích
sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện
Phú Giáo tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế
hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Giáo; đảm bảo phù hợp với Bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân
dân huyện Phú Giáo có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất được phê duyệt.

2. Thực hiện giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất, cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất
được phê duyệt.

3. Tổ chức thực hiện các biện pháp nhằm
nâng cao hiệu lực về tổ chức, quản lý nhà nước về đất đai;
quy định cụ thể trách nhiệm của từng ngành trong tổ chức
thực hiện kế hoạch sử dụng đất; giám sát môi trường trong quá trình triển khai
kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo cho sử dụng đất bền vững.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền
thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh;
Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo; Thủ trưởng các
ban ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu
trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh./.


Nơi nhận:
– TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
– CT, PCT UBND tỉnh;
– Như Điều 3;
– UBND huyện Phú Giáo;
– Website tỉnh;
– LĐVP (Lg, Th), Tn, TH;
– Lưu: VT.

TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

Mai Hùng Dũng

PHỤ LỤC 1:

DIỆN TÍCH PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM
2021 HUYỆN PHÚ GIÁO
(Kèm theo Quyết định số: 1184/QĐ-UBND
ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phước Vĩnh

Xã An Bình

Xã An Linh

Xã An Long

Xã An Thái

Xã Phước Hòa

Xã Phước Sang

Xã Tam Lập

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Long

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(4)=(5)+ …+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG
DTTN (1+2)

54,443.85

3,252.14

6,357.47

2,456.14

2,616.05

6,500.68

6,128.35

2,879.26

11,971.04

2,969.42

4,932.29

4,381.01

1

Đất nông
nghiệp

47,223.66

2,521.22

5,722.80

2,169.15

2,276.37

5,095.83

5,103.36

2,676.79

11,177.56

2,675.85

4,153.19

3,651.54

1.1

Đất trồng
cây hàng năm khác

587.41

14.72

34.30

9.21

18.58

400.72

25.43

11.05

12.25

12.30

17.13

31.72

1.2

Đất trồng
cây lâu năm

40,289.52

2,496.01

5,669.73

2,143.79

2,256.10

4,657.54

5,075.15

2,356.72

5,451.63

2,473.99

4,129.01

3,579.85

1.3

Đất rừng sản
xuất

5,633.71

 

 

 

 

 

 

 

5,633.71

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng
thủy sản

64.48

2.62

7.63

1.83

 

24.19

2.40

5.41

9.82

6.09

0.61

3.88

1.5

Đất nông
nghiệp khác

648.54

7.87

11.14

14.32

1.69

13.38

0.38

303.61

70.15

183.47

6.44

36.09

2

Đất phi
nông nghiệp

7,220.19

730.92

634.67

286.99

339.68

1,404.85

1,024.99

202.47

793.48

293.57

779.10

729.47

2.1

Đất quốc
phòng

475.36

313.01

 

 

 

 

10.00

 

 

 

 

152.35

2.2

Đất an ninh

1,070.02

2.65

 

0.30

 

814.79

252.28

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm
công nghiệp

61.22

 

 

 

 

 

 

 

61.22

 

 

 

2.4

Đất thương
mại, dịch vụ

16.33

4.06

3.17

1.26

1.01

0.20

0.93

 

 

0.12

0.45

5.13

2.5

Đất cơ ssản xuất
phi nông nghiệp

254.48

5.57

16.46

6.75

3.29

16.92

61.32

10.54

21.33

50.77

12.16

49.37

2.6

Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

2,220.90

191.13

269.29

72.47

164.30

331.72

247.72

121.85

283.29

124.75

184.95

229.43

Đất giao
thông

1,742.01

163.99

253.94

65.35

67.99

126.12

227.06

104.39

275.55

102.28

154.18

201.16

Đất thủy
lợi

303.89

1.05

7.38

0.84

90.61

128.43

8.77

13.96

2.45

15.80

21.23

13.37

Đất công
trình năng lượng

41.70

0.43

0.48

0.11

1.13

37.47

0.39

 

0.47

 

0.18

1.04

Đất bưu
ch
ính viễn thông

1.54

0.29

0.11

0.05

0.10

0.06

0.26

0.06

0.20

0.17

0.21

0.03

Đất cơ sở
văn hóa

10.76

7.70

0.37

0.16

0.35

 

 

1.93

 

 

 

0.25

Đất cơ sở
y tế

6.86

2.04

0.45

0.20

0.57

0.76

1.21

0.15

0.15

0.39

0.25

0.69

Đất cơ sở
giáo dục – đào tạo

94.21

11.96

4.43

3.94

3.17

38.26

8.15

1.36

4.47

4.81

5.60

8.06

Đất cơ sở
thể dục – th
thao

12.43

3.35

 

1.64

0.38

0.62

0.69

 

 

0.92

 

4.83

Đất cơ sở
nghiên cứu khoa học

0.29

 

 

 

 

 

0.29

 

 

 

 

 

Đất chợ

7.21

0.32

2.13

0.18

 

 

0.90

 

 

0.38

3.30

 

2.7

Đất có
di tích lịch sử – văn hóa

1.40

1.40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải,
xử lý chất thi

398.78

1.31

 

 

0.05

 

 

 

 

 

397.37

0.05

2.9

Đất ở tại
nông thôn

693.00

 

141.10

54.77

27.57

42.92

171.91

36.20

26.31

50.22

62.35

79.65

2.10

Đất ở ti đô thị

87.17

87.17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng
trụ sở cơ quan

21.66

7.74

1.86

1.00

0.53

0.69

1.76

2.54

0.82

2.92

1.15

0.65

2.12

Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4.45

0.21

 

 

 

 

 

 

4.00

0.24

 

 

2.13

Đất cơ sở
tôn giáo

28.31

3.61

1.41

1.89

 

0.32

0.77

 

10.25

2.89

0.20

6.97

2.14

Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

73.95

6.88

5.76

6.06

4.02

3.26

11.70

2.63

9.72

1.97

9.80

12.15

2.15

Đất sản xuất
VLXD, làm đồ gốm

318.21

54.02

131.73

 

 

 

72.16

 

 

 

 

60.30

2.16

Đất sinh hoạt
cộng đồng

14.59

0.63

4.47

0.62

0.52

0.48

1.90

1.26

0.19

0.70

2.99

0.83

2.17

Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng

10.29

3.58

 

 

1.97

 

1.87

 

 

 

0.04

2.83

2.18

Đất cơ sở
tín ngưỡng

6.39

0.40

0.16

3.20

0.37

 

1.17

0.36

0.27

0.11

0.21

0.14

2.19

Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối

1,437.14

47.55

59.26

138.67

136.05

193.55

162.96

27.09

376.08

58.88

107.43

129.62

2.20

Đất có mặt
nước chuyên dùng

26.54

 

 

 

 

 

26.54

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử
dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô
thị*

3,252.14

3,252.14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN PHÚ GIÁO
(Kèm theo Quyết định số: 1184/QĐ-UBND
ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị
tính: ha

STT

Chỉ
tiêu

Tổng
diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT
Phước Vĩnh

An Bình

Xã An Linh

Xã An Long

Xã An Thái


Phước Hòa


Phước Sang


Tam Lập


Tân Hiệp


Tân Long


Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

451.61

10.70

18.71

 

1.17

 

12.08

0.41

10.47

 

387.77

10.30

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

451.61

10.70

18.71

 

1.17

 

12.08

0.41

10.47

 

387.77

10.30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.93

0.66

 

0.46

 

 

0.21

 

 

 

9.60

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10.42

0.66

 

0.16

 

 

 

 

 

 

9.60

 

Đất giao thông

DGT

9.60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.60

 

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

0.82

0.66

 

0.16

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông
thôn

ONT

0.21

 

 

 

 

 

0.21

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.30

 

 

0.30

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2a:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN THU
HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2021 CỦA HUYỆN PHÚ GIÁO
(Kèm theo Quyết định số: 1184/QĐ-UBND
ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

HẠNG
MỤC

Kế
hoạch 2021 (ha)

Hiện
trạng (ha)

Tăng thêm

Xã, phường, thị
trấn

Vị
trí: tờ bản đồ
số, thửa số

Ghi
chú

Diện
tích (ha)

Sử dụng vào loại
đất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I.

ng
trì
nh, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

0.30

 

0.30

 

 

 

 

1

Trụ sở công an xã An Linh

0.30

 

0.30

TSC


An Linh

tờ
26, thửa 79

II.

Công trình, dự án để phát triển
kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, cô
ng cộng

 

 

 

 

 

 

II.
1

ng
trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu
hồi đất

0.82

 

0.82

 

 

 

 

1

Đường dây điện 500 KV Đức Hòa –
Chơn Thành

0.82

 

0.82

CLN

Tân
Long, An Long

Công
trình dạng tuyến

Công
văn số 3201/PCBD- KHVT ngày 24/8/2018 của Công ty Điện Lực Bình Dương

II.2

Công trình, dự án do Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

461.42

 

461.42

 

 

 

 

 

Công trình đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

1

Bia tưởng niệm xã An Linh

0.16

 

0.16

DGD

Xã An Linh

tờ
26, thửa 109, 282

2

Đường dây Đồng Xoài – Phú Giáo

1.06

 

1.06

CLN


An Bình, TT Phước Vĩnh, xã Vĩnh Hòa

công
trình dạng tuyến

3

Mở rộng trường tiểu học An Long

0.35

 

0.35

CLN


An Long

Các
thửa đất tờ bản đồ số 24

4

Nâng cấp, nối dài đường căn cứ 20
nhánh 1 (đường nhà ông Thành) – LG 5m

0.13

 

0.13

CLN


Phước Sang

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21

5

Nâng cấp, nối dài đường Phước Sang
2 – LG 7m

0.28

 

0.28

CLN


Phước Sang

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14 và 15

6

Nâng cấp, nối dài hẻm 60 – Đường
Phan Bội Châu (Khu phố 3)

0.04

 

0.04

CLN

TT
Phước Vĩnh

tờ
44, thửa 296

7

Nâng cấp, nối dài hẻm 70 – Đường ĐT
741 (Khu phố 6)

0.08

 

0.08

CLN

TT
Phước Vĩnh

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22

8

Nâng cấp, nối dài hẻm 3 – Đường 3/2
sang hẻm 53 đường ĐH 501 (Khu phố 8)

0.18

 

0.18

CLN

TT
Phước Vĩnh

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 41

9

Nâng cấp, nối dài đường An Bình 172

0.08

 

0.08

CLN


An Bình

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 33

10

Nâng cấp, nối dài đường An Bình 170

0.19

 

0.19

CLN


An Bình

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15 và 27

11

Nâng cấp, nối dài đường An Bình 168

0.92

 

0.92

CLN


An Bình

Thửa
51 tờ 27 đến thửa 254 tờ 65

12

Nâng cấp, nối dài đường An Bình 132

0.65

 

0.65

CLN


An Bình

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 32 và 26

13

Xây dựng cầu Ba Bi (xã An Bình đi
xã Tân Lập, huyện Đồng Phú)

0.20

 

0.20

CLN


An Bình

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 37

14

Xây dựng cầu Ba Điền (xã An Bình đi
xã Tân Lập, huyện Đồng Phú)

0.20

 

0.20

CLN


An Bình

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20

 

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

1

Trạm biến áp 110KV Tân Hiệp và đường
dây đấu nối

0.40

 

0.40

CLN


Vĩnh Hòa, Tam Lập

công
trình dạng tuyến

2

Thu hồi trường Tiểu học Phước Vĩnh
B (cũ) giao về địa phương quản lý

0.66

 

0.66

DGD

TT
Phước Vĩnh

tờ
38, thửa 703

3

Chợ Phước Hòa

0.83

 

0.83

CLN


Phước Hòa

tờ bản
đồ số 56

4

Nâng cấp đường dây 110kV Trị An – Phú Giáo

0.07

 

0.07

CLN


Tam Lập, Vĩnh Hòa, Phước Hòa

công
trình dạng tuyến

5

Hệ thống xử lý nước thải KCN Tân
Bình

0.38

 

0.38

CLN,
ONT


Phước Hòa

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 38

6

Dự án xây dựng đường và cầu Vàm Tư

0.8

 

0.80

CLN


Phước Hòa

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 60

7

Khu liên hiệp xử lý chất thải rắn

397.37

 

397.37

CLN,
DGT


Tân Long

các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 31

8

Trạm biến áp 110KV KCN Cổng Xanh và
đường dây đấu nối

0.28

 

0.28

CLN


Phước Hòa

Công
trình dạng tuyến

9

Đường tạo lực Bàu Bàng – Phú Giáo –
Bắc Tân Uyên

56.11

 

56.11

CLN


Phước Hòa, Vĩnh Hòa, Tam Lập, An Bình và TT Phước Vĩnh

Công
trình dạng tuyến

 

TỔNG

462.54

 

462.54

 

 

 

PHỤ LỤC 3:

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN
PHÚ GIÁO
(Kèm theo Quyết định số: 1184/QĐ-UBND
ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ
tiêu

Tổng
diện tích

Phân theo đơn vị
hành chính

TT Phước
Vĩnh

Xã An Bình

Xã An Linh

Xã An Long

Xã An Thái


Phước Hòa


Phước Sang


Tam Lập


Tân Hiệp


Tân Long


Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi
nông nghiệp

NNP/PNN

543.53

13.44

20.53

1.00

25.90

1.00

18.04

1.41

15.42

6.29

389.77

50.73

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.34

 

0.05

0.50

0.08

0.50

 

0.21

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

542.19

13.44

20.48

0.50

25.82

0.50

18.04

1.20

15.42

6.29

389.77

50.73

PHỤ LỤC 3a:

DANH MỤC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CHUYỂN MỤC
ĐÍCH TRONG NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ GIÁO
(Kèm theo Quyết định số: 1184/QĐ-UBND
ngày 06/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

HẠNG
MỤC


quy hoạch

Kế
hoạch 2021 (ha)

Tăng thêm

, phường, thị trấn

Vị
trí

Pháp
lý dự án

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại
đất

I

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà máy sản xuất, chế biến gỗ gia dụng,
sản xuất đồ nhựa gia dụng, cho thuê nhà xưởng đối với ngành nghề sản xuất, chế
biến gỗ gia dụng, sản xuất đồ nhựa gia dụng (công ty sản xuất 1 thành viên SX
gạch tuynel Hùng Anh)

SKC

2.50

2.50

CLN


Vĩnh Hòa

thửa
đất số 22, tờ bản đồ số 22; thửa đất số 19, tờ bản đồ số
51

 

2

Dự án sản xuất gạch Tuynel (công ty
TNHH MTV gạch Tuynel Tài Linh)

SKC

1.22

1.22

CLN,
ONT


Phước Hòa

Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 56

 

3

Nhà máy sản xuất nguyên liệu ngành
gỗ (công ty TNHH MTV gỗ Hoàng Vinh)

SKC

2.58

2.58

CLN

xã Phước
Hòa

thửa
đất số 9, tờ bản đồ số 51

 

4

Khu khai thác đá xây dựng (Công ty
sản xuất vật liệu xây dựng Hưng Thịnh)

SKX

43.86

43.86

CLN


Tam Lập

các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số: 17, 28, 47

 

5

Dự án khai thác lộ thiên mỏ sét gạch
gói Đồng Chinh (Công ty cổ phần gạch ngói cao cấp)

SKX

12.6

12.6

CLN


Phước Hòa

các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số: 45, 46

 

6

Khu khai thác sét (Công ty cổ phần
khoáng sản và xây dựng Bình Dương)

SKX

11

11

CLN

TT
Phước Vĩnh

Các
thửa đất thuộc các tờ bản đồ số: 52, 57, 59

 

7

Công ty cổ phần khoáng sản và xây dựng
Bình Dương (mở rộng khu khai mỏ sét Bố Lá)

SKX

8.34

8.34

CLN


Phước Hòa

Các
thửa đất thuộc các tờ bản đồ số:
40, 45

 

8

Công ty cổ phần khoáng sản và xây dựng
Bình Dương (Mỏ đá Phước Vĩnh)

SKX

3.2

3.2

CLN

xã Tam
Lập

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 16

 

9

Khu nhà ở nông thôn An Long

ONT

46.81

46.81

CLN


An Long

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 1 và 31

 

10

Khu nhà ở Lộc Phú Gia

ONT

69.00

69.00

CLN,
ONT

Xã Vĩnh Hòa

Các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39

 

II

ng
trình đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà máy sản xuất, gia công đồ gỗ nội
thất gia dụng (Công ty TNHH MTV SX TM Long Đạt)

SKC

2.95

2.95

CLN

Tam
Lập

thửa
đất số 577, tờ bản đồ số 54


chủ trương đầu tư số 3345/QĐ-UBND ngày 09/11/2020 của UBND tỉnh

2

Nhà máy sản xuất, gia công các sản
phẩm gỗ (Công ty TNHH MTV kinh doanh gỗ Thảo Nguyên)

SKC

4.29

4.29

CLN

Tân
Hiệp

thửa
đất số 146, tờ bản đồ số 12


chủ trương đầu tư số 2829/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND tỉnh

3

Khai thác khoáng sản mỏ sét gạch
gói Bố Lá (giai đoạn 3 – Công ty cổ phần gạch ngói Đồng
Nai)

SKX

10

10

CLN


Phước Hòa

các
thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39

Giấy
phép khai thác số 121/GP-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh

III

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ
gia đình, cá nhân:

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ
gia đình, cá nhân

 

1.00

1.00

CLN


An Thái

 

 

2

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân

 

1.00

1.00

CLN


Phước Sang

 

 

3

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân

 

1.00

1.00

CLN


An Long

 

 

4

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ
gia đình, cá nhân

 

1.00

1.00

CLN


An Linh

 

 

5

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ
gia đình, cá nhân

 

1.82

1.82

CLN


An Bình

 

 

6

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân

 

2.00

2.00

CLN

Xã Phước
Hòa

 

 

7

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ
gia đình, cá nhân

 

2.00

2.00

CLN


Vĩnh Hòa

 

 

8

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân

 

2.00

2.00

CLN


Tam Lập

 

 

9

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ
gia đình, cá nhân

 

2.00

2.00

CLN


Tân Long

 

 

10

Chuyển mục
đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân

 

2.00

2.00

CLN


Tân Hiệp

 

 

11

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ
gia đình, cá nhân

 

2.70

2.70

CLN

TT
Phước Vĩnh

 

 

Quyết định 1184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file