Tải Quyết định 1618/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 1618/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 1618/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước Người ký: Nguyễn Văn Trăm
Ngày ban hành: 02/08/2019
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 1618/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 1618/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:
1618/QĐ-UBND

Bình
Phước, ngày 02 tháng 8
năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, UBND CẤP
HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT
CỦA NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Vă
n
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số
24/2012/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định việc giải quyết
hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông từ cấp xã đến cấp huyện trên địa bàn tỉnh
Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục
hành chính trên địa bàn tỉnh.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 454/TTr-STNMT ngày 26/7/2019 và Chánh Văn
phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 1774/TTr-VPUBND ngày 01/8/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện và UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý
và giải quyết của ngành Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ
lục kèm theo).

Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
346/QĐ-UBND ngày 25/02/2019 của UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính tiếp
nhận tại Trung tâm phục vụ hành chính công, Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn
phòng Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý
và giải quyết của ngành Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Điều 3.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện,
thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
– Cục kim soát
TTHC (VPCP);
– CT; các PCT UBND tỉnh;
– Như Điều 3;
– LĐVP; PKSTTHC, TTPVHHC;
– Lưu: VT, (ch).

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Trăm

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI
QUYẾT CỦA NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH PHƯỚC

(Ban
hành kèm theo Quyết định số 161
8/QĐ-UBND ngày 02
tháng 8 năm 201
9 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Phần
I

DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

TT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức độ

I

LĨNH VỰC ĐẤT
ĐAI

 

 

I.1

TIẾP NHẬN TẠI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀ
NH CHÍNH CÔNG

 

 

1

B-BTM-BPC-265065-TT

Giải quyết
tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh

13

2

2

B-BTM-BPC-265153-TT

Thẩm định nhu cầu
sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức
đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định
cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao

15

3

3

B-BTM-BPC-265066-TT

Giao đất, cho
thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải
trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoc phải cấp giấy
chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

20

2

4

B-BTM-BPC-265067-TT

Giao đất, cho
thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án
không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp
giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công
trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao

31

2

5

B-BTM-BPC-265068-TT

Chuyn mục đích sử dụng
đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức

42

2

6

B-BTM-BPC-265069-TT

Điều chnh quyết định
thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của
Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

48

2

7

B-BTM-BPC-265080-TT

Gia hạn sử dụng đất nông
nghiệp của cơ sở tôn giáo

64

2

8

B-BTM-BPC-283556-TT

Chấp thuận chủ
trương giao đất đi với trường hợp giao đt không thu tin sử dụng đất cho cơ sở tôn giáo vượt hạn mức

69

2

9

B-BTM-BPC-284382-TT

Giao đt, cho thuê đất
thông qua hình thức đấu giá tài sản gắn liền với đt đối với tổ chức,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

72

2

10

B-BTM-BPC-265164-TT

Thẩm định, phê
duyệt phương án sử dụng đất của Công ty nông, lâm nghiệp

75

2

11

B-BTM-BPC-264892-TT

Thu hồi đất vì
mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc
gia, công cộng

87

2

12

B-BTM-BPC-264891-TT

Thu hồi đất do
chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trlại đất đối với
trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

89

2

13

B-BTM-BPC-264893-TT

Thu hồi đất ở
trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất

nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa
tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tchức kinh tế,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

98

2

I.2

TIẾP NHẬN TẠI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔN
G, UBND CP HUYỆN VÀ UBND CP XÃ

 

 

14

B-BTM-BPC-265074-TT

Đăng ký quyền sử
dụng đất lần đầu

101

4

15

B-BTM-BPC-265075-TT

Đăng ký đất đai
lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

115

4

16

B-BTM-BPC-265076-TT

Xóa đăng ký cho
thuê, cho thuê lại, góp vn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sn gắn liền với
đất

127

2

17

B-BTM-BPC-265077-TT

Đăng ký biến động
về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được
cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa
chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đi về hạn chế quyền sử dụng
đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so
với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

131

2

18

B-BTM-BPC-265078-TT

Đăng ký xác lập
quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu
và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

139

2

19

B-BTM-BPC-265079-TT

Gia hạn sử dụng
đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

145

2

20

B-BTM-BPC-265081-TT

Xác nhận tiếp tục
sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối
với trường hợp có nhu cầu

151

2

21

B-BTM-BPC-265082-TT

Tách thửa hoặc
hợp thửa đất

156

2

22

B-BTM-BPC-265083-TT

Cấp đi Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

162

2

23

B-BTM-BPC-265084-TT

Chuyn đi quyền sử dụng
đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

168

2

24

B-BTM-BPC-265085-TT

Đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp

174

2

25

B-BTM-BPC-265086-TT

Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

177

2

26

B-BTM-BPC-265110-TT

Đăng ký và cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất lần đầu

180

2

27

B-BTM-BPC-265087-TT

Cấp Giấy chứng
nhận quyn sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn lin với đất cho
người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

204

2

28

B-BTM-BPC-265088-TT

Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyn sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần
đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử
dụng đất

217

2

29

B-BTM-BPC-265089-TT

Đăng ký thay đi tài sản gắn
liền với đất vào Giy chứng nhận đã cấp

231

2

30

B-BTM-BPC-265090-TT

Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất
cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng

245

2

31

B-BTM-BPC-265091-TT

Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyn sdụng đất, quyn sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối
với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà
bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo quy định

260

2

32

B-BTM-BPC-265092-TT

Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng,
cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gn lin với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng
thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã
có Giấy chứng nhận

266

3

33

B-BTM-BPC-265093-TT

Bán hoặc góp vốn
bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả
tiền hàng năm

275

2

34

B-BTM-BPC-265094-TT

Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền shữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp,
góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi
hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc
phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ
và chng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình,
cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

279

2

35

B-BTM-BPC-265095-TT

Đăng ký biến động
đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trtiền hàng năm
sang thuê đất trả tiền một ln cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không
thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất
có thu tiền sử dụng đất

287

2

36

B-BTM-BPC-265096-TT

Cấp lại Giấy chứng
nhận hoặc cấp lại Trang bsung của Giấy chứng nhận do bị mất

294

2

37

B-BTM-BPC-265097-TT

Đăng ký đối với
trường hợp chuyn mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước
có thm quyn

300

2

38

B-BTM-BPC-265098-TT

Chuyển nhượng vốn
đu
tư là giá trị quyền sử dụng đất

305

2

II

LĨNH VỰC BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG

 

 

1

B-BTM-BPC283943-TT

Thẩm định báo
cáo đánh giá môi trường chiến lược

308

2

2

B-BTM-BPC-265040-TT

Thẩm định, phê
duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

315

2

3

B-BTM-BPC-265041-TT

Thẩm định, phê
duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác
khoáng sản

337

2

4

B-BTM-BPC-264778-TT

Xác nhận kế hoạch
bảo vệ môi trường

354

3

5

B-BTM-BPC-264800-TT

Cấp Sđăng ký chủ
nguồn thải chất thải nguy hại

363

3

6

B-BTM-BPC-264774-TT

Cấp giấy xác nhận
hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án

373

2

7

B-BTM-BPC-264797-TT

Xác nhận hoàn
thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai
thác khoáng sản

385

2

8

B-BTM-BPC-264801-TT

Cấp lại Sổ đăng
ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

391

3

9

B-BTM-BPC-284400-TT

Chấp thuận tách
đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất,
khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh

396

2

10

B-BTM-BPC-283948-TT

Chấp thuận điu chỉnh về quy
mô, quy hoạch, hạ tng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp,
khu chế xuất, khu công nghệ cao

399

2

11

B-BTM-BPC-264779-TT

Chấp thuận việc
điu
chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến
phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình bảo vệ môi trường
phục vụ giai đoạn vận hành của dự án

402

3

III

LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN KHOÁNG SẢN

 

 

1

B-BTM-BPC-264982-TT

Chấp thuận tiến
hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề
án thăm dò khoáng sản

406

3

2

B-BTM-BPC-264984-TT

Đấu giá quyền
khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

410

3

3

B-BTM-BPC-264986-TT

Đấu giá quyền
khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan
nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

419

3

4

B-BTM-BPC-264981-TT

Đăng ký khai
thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng
công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyn phê duyệt hoặc
cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công
trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét,
khơi thông luồng lạch

427

3

5

B-BTM-BPC-265174-TT

Cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản

433

3

6

B-BTM-BPC-264992-TT

Gia hạn giấy
phép thăm dò khoáng sản

449

3

7

B-BTM-BPC-264993-TT

Chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản

456

3

8

B-BTM-BPC-264994-TT

Trả lại Giấy
phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản.

464

3

9

B-BTM-BPC-264999-TT

Phê duyệt trữ
lượng khoáng sản

470

3

10

B-BTM-BPC-264979-TT

Cấp, điều chỉnh
Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực
có dự án đầu tư xây dựng công trình

489

3

11

B-BTM-BPC-264995-TT

Gia hạn giấy
phép khai thác khoáng sản

505

3

12

B-BTM-BPC-264996-TT

Chuyển nhượng
quyền khai thác khoáng sản

514

3

13

B-BTM-BPC-264998-TT

Trả lại Giấy
phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản

524

3

14

B-BTM-BPC-265003-TT

Cấp giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản

535

3

15

B-BTM-BPC-265004-TT

Gia hạn Giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản

539

3

16

B-BTM-BPC-265005-TT

Trả lại Giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản

546

3

17

B-BTM-BPC-265002-TT

Đóng cửa mỏ
khoáng sản

560

3

IV

LĨNH VỰC I
NGUYÊN NƯỚC

 

 

1

B-BTM-BPC-265050-TT

Cấp giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày
đêm

577

3

2

B-BTM-BPC-265051-TT

Gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng
dưới 3.000m3/ngày đêm

582

3

3

B-BTM-BPC-265052-TT

Cấp giấy phép
khai thác, sử dụng nước dưới đất đi với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày
đêm

586

3

4

B-BTM-BPC-265053-TT

Gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình
có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

592

3

5

B-BTM-BPC-265054-TT

Cấp giấy phép
khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với
lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới
2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày
đêm

597

3

6

B-BTM-BPC-265055-TT

Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng
thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp
máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày
đêm

603

3

7

B-BTM-BPC-265056-TT

Cấp giấy phép xả
nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối
với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày
đêm đối với các hoạt động khác

608

3

8

B-BTM-BPC-265057-TT

Gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới
30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu
lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

614

3

9

B-BTM-BPC-264911-TT

Cấp lại Giấy
phép Tài nguyên nước

619

3

10

B-BTM-BPC-265058-TT

Cấp giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

623

3

11

B-BTM-BPC-265059-TT

Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

630

3

12

B-BTM-BPC-265039-TT

Cấp lại giấy
phép hành nghề khoan nước dưới đất vừa và nhỏ

640

3

13

B-BTM-BPC-265061-TT

Tính tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp
giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ

644

3

14

B-BTM-BPC-265060-TT

Điều chỉnh tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước

650

3

15

B-BTM-BPC-264913-TT

Lấy ý kiến UBND
cấp tnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tnh, dự án đầu
tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh

653

3

16

B-BTM-BPC-264810-TT

Thm định, phê duyệt
phương án cm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy
điện và hồ chứa thủy lợi

656

3

V

LĨNH VỰC KHÍ
TƯỢNG THỦY VĂ
N

 

 

1

B-BTM-BPC-264945-TT

Cấp giấy phép
hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

659

3

2

B-BTM-BPC-264946-TT

Sửa đi, bổ sung, gia
hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

665

3

3

B-BTM-BPC-264947-TT

Cấp lại giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

672

3

VI

CUNG CẤP
THÔNG TIN ĐO ĐẠC, BẢN Đ
; DLIỆU VTÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

 

1

B-BTM-BPC-264185-TT

Cung cấp dữ liệu
đất đai

677

2

2

B-BTM-BPC-265049-TT

Khai thác và sử
dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

682

2

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

TT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức độ

I

LĨNH VỰC ĐT ĐAI

 

 

1

B-BTM-BPC-265121-TT

Giải quyết
tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyn của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện.

687

2

2

B-BTM-BPC-265123-TT

Giao đất, cho
thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường
hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.

689

2

3

B-BTM-BPC-265124-TT

Chuyển mục đích
sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia
đình, cá nhân.

700

2

4

B-BTM-BPC-265074-TT

Đăng ký quyền sử
dụng đất lần đầu.

706

2

5

B-BTM-BPC-264891-TT

Thu hồi đất do
chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường
hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của
người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

716

2

6

B-BTM-BPC-264893-TT

Thu hồi đất ở
trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất
ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa
tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá
nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

724

2

7

B-BTM-BPC-264892-TT

Thu hồi đất vì
mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

728

2

8

B-BTM-BPC-265086-TT

Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.

747

2

9

B-BTM-BPC-265163-TT

Đăng ký và cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất lần đầu.

749

2

10

B-BTM-BPC-265087-TT

Cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu.

766

2

11

B-BTM-BPC-265088-TT

Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gn liền với đất
lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người
sử dụng đất.

780

2

12

B-BTM-BPC-265075-TT

Đăng ký đất đai lần
đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

793

4

13

B-BTM-BPC-265093-TT

Bán hoặc góp vốn
bằng tài sản gn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất
trả tiền hàng năm.

800

2

14

B-BTM-BPC-265095-TT

Đăng ký biến động
đối với trường hợp chuyn từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang
thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền
sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền
sử dụng đất.

804

2

15

B-BTM-BPC-265084-TT

Chuyn đổi quyền sử
dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

809

2

II

LĨNH VỰC BẢO V MÔI TRƯỜNG

 

 

1

B-BTM-BPC-264790-TT

Xác nhận đăng ký Kế hoạch
bảo vệ môi trường

815

3

III

LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN NƯỚC

 

2

1

B-BTM-264926-TT

Lấy ý kiến UBND
cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

821

2

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

TT

Mã shồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức độ

I

LĨNH VỰC ĐẤT
ĐAI

 

 

1

B-BTM-BPC-265149-TT

Hòa giải tranh
chp
đất đai

823

2

II

LĨNH VỰC BO VỆ MÔI
TRƯỜNG

 

 

1

B-BTM-BPC-264792-TT

Tham vấn ý kiến
Báo cáo đánh giá tác động môi trường

826

2

 

Quyết định 1618/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file