Tải Quyết định 17/2019/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 17/2019/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 17/2019/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày ban hành: 20/03/2019
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Quyết định 17/2019/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 17/2019/QĐ-UBND

Lâm
Đồng, ngày 20
tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN
HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất
đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định
số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định
số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử
dụng đất;

Căn cứ Nghị định
số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền
thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định
số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất,
thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số
76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều
của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định
về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số
77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều
của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định
về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư
332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư
333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số
điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy
định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của
Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều
chỉnh giá các loại đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng để
làm cơ sở:

1. Xác định giá đất cụ thể các loại đất (đất nông nghiệp, đất ở, đất
phi nông nghiệp không phải đất ở)
theo quy định tại các Điểm a, b, c và d
Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai năm
2013 mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính
theo giá đất trong bảng giá đất)
dưới 10 tỷ đồng, cụ thể:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ
gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá
nhân; tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn
mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức phải nộp tiền sử dụng đất;

c) Tính tiền thuê đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;

d) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu
tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa được
Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm;

e) Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia
đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được chuyển
sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê và phải xác định lại giá đất
cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang
thuê đất theo hình thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê theo quy định của
Luật Đất đai năm 2013;

g) Người mua tài sản được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn
sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác
định trong dự án.

2. Xác định giá thuê đất thu tiền hàng năm cho trường hợp phải xác định
lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; giá khởi điểm để đấu
giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.

3. Xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất
có thu tiền sử dụng đất, quyền cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời
gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị nhỏ hơn 10 tỷ đồng tính
theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể
từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4
năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất
năm 2018 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường,
Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng; Thủ
trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.

 


Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ;
– Website Chính phủ;
– Bộ Tài nguyên và Môi trường;
– Bộ Tài chính;
– Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
– TTTU, TTHĐND tỉnh;
– Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng;
– CT, các PCT UBND tỉnh;
– Sở Tư pháp;
– Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng;
– Chi cục Văn thư – Lưu trữ tỉnh Lâm Đồng;
– Trung tâm Công báo – Tin học;
– Báo Lâm Đồng, Đài PTTH tỉnh;
– Như Điều 3;
– Lưu: VT, TH2.

TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH

Đoàn Văn Việt

 

BẢNG
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Đính
kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND
ngày 20
tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lâm Đồng)

A. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP:

1. Đất trồng cây
hàng năm:

Số
TT

Tên
đơn vị hành chính

Giá
đất (1.000 đồng/m2)

Hệ
số điều chỉnh giá đất (lần)

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Liên Nghĩa

105

84

45

2,7

2,2

1,7

2

Xã Hiệp Thạnh

90

72

45

2,4

2,3

1,9

3

Xã Liên Hiệp

90

72

45

2,1

2,1

1,8

4

Xã Hiệp An

90

72

45

2,0

2,0

1,8

5

Xã N’ Thôn Hạ

78

63

39

2,0

1,6

1,5

6

Xã Bình Thạnh

78

63

39

2,1

1,8

1,7

7

Xã Tân Hội

81

65

41

2,0

1,8

1,5

8

Xã Tân Thành

78

63

39

1,8

1,5

1,5

9

Xã Phú Hội

81

65

41

2,0

1,8

2,0

10

Xã Ninh Gia

78

63

39

2,0

1,5

1,5

11

Xã Tà Hine

44

35

22

1,8

1,6

1,6

12

Xã Ninh Loan

73

58

36

1,8

1,5

1,5

13

Xã Đà Loan

73

58

36

1,8

1,5

1,5

14

Xã Tà Năng

44

35

22

1,6

1,5

1,5

15

Xã Đa Quyn

44

35

22

1,6

1,5

1,5

2. Đất trồng cây
lâu năm:

Số
TT

Tên
đơn vị hành chính

Giá
đất (1.000 đồng/m2)

Hệ
số điều chỉnh giá đất (lần)

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Liên Nghĩa

90

72

45

2,6

2,1

1,6

2

Xã Hiệp Thạnh

78

62

39

2,4

2,3

1,8

3

Xã Liên Hiệp

78

262

39

2,1

2,1

1,6

4

Xã Hiệp An

78

62

39

2,0

2,0

1,8

5

Xã N’Thôn Hạ

67

54

34

1,9

1,6

1,5

6

Xã Bình Thạnh

67

54

34

2,1

1,8

1,8

7

Xã Tân Hội

70

56

35

2,0

1,8

1,8

8

Xã Tân Thành

67

54

34

1,8

1,5

1,5

9

Xã Phú Hội

70

56

35

2,0

1,8

1,8

10

Xã Ninh Gia

67

54

34

2,0

1,5

1,5

11

Xã Tà Hine

38

30

19

1,8

1,6

1,6

12

Xã Ninh Loan

62

50

31

1,8

1,5

1,5

13

Xã Đà Loan

62

50

31

1,8

1,5

1,5

14

Xã Tà Năng

38

30

19

1,8

1,5

1,5

15

Xã Đa Quyn

38

30

19

1,8

1,5

1,5

3. Đất nuôi trồng
thủy sản:

Số
TT

Tên
đơn vị hành chính

Giá
đất (1.000 đồng/m2)

Hệ
số điều chỉnh giá đất (lần)

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Liên Nghĩa

60

48

30

1,5

1,5

1,5

2

Xã Hiệp Thạnh

48

38

24

1,5

1,5

1,5

3

Xã Liên Hiệp

48

38

24

1,5

1,5

1,5

4

Xã Hiệp An

48

38

24

1,5

1,5

1,5

5

Xã N’Thôn Hạ

44

35

22

1,5

1,5

1,5

6

Xã Bình Thạnh

44

35

22

1,5

1,5

1,5

7

Xã Tân Hội

44

35

22

1,5

1,5

1,5

8

Xã Tân Thành

44

35

22

1,5

1,5

1,5

9

Xã Phú Hội

44

35

22

1,5

1,5

1,5

10

Xã Ninh Gia

44

35

22

1,5

1,5

1,5

11

Xã Tà Hine

25

20

13

1,5

1,5

1,5

12

Xã Ninh Loan

41

33

20

1,5

1,5

1,5

13

Xã Đà Loan

41

33

20

1,5

1,5

1,5

14

Xã Tà Năng

25

20

13

1,5

1,5

1,5

15

Xã Đa Quyn

25

20

13

1,5

1,5

1,5

4. Đất nông nghiệp
khác:

Số
TT

Tên
đơn vị hành chính

Giá
đất (1.000 đồng/m2)

Hệ
số điều chỉnh giá đất (lần)

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Liên Nghĩa

105

84

53

2,5

2,0

1,5

2

Xã Hiệp Thạnh

90

72

45

2,3

2,3

1,7

3

Xã Liên Hiệp

90

72

45

2,1

2,1

1,6

4

Xã Hiệp An

90

72

45

2,0

2,0

1,8

5

Xã N’Thôn Hạ

78

63

39

1,8

1,5

1,5

6

Xã Bình Thạnh

78

63

39

1,8

1,5

1,5

7

Xã Tân Hội

81

65

41

2,0

1,8

1,5

8

Xã Tân Thành

78

63

39

1,8

1,5

1,5

9

Xã Phú Hội

81

65

41

1,8

1,5

1,5

10

Xã Ninh Gia

78

63

39

2,0

1,5

1,5

11

Xã Tà Hine

44

35

22

1,8

1,5

1,5

12

Xã Ninh Loan

73

58

36

1,8

1,5

1,5

13

Xã Đà Loan

73

58

36

1,8

1,5

1,5

14

Xã Tà Năng

44

35

22

1,8

1,5

1,5

15

Xã Đa Quyn

44

35

22

1,8

1,5

1,5

5. Đất lâm nghiệp:
Hệ số điều chỉnh giá đất là 1,5 lần.

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT

Tên đơn vị hành
chính, khu vực, đường, đoạn đường

Giá đất (1.000
đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)

I

XÃ HIỆP AN

 

 

 

Khu vực I

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

1.1

Từ giáp xã Hiệp Thạnh đến ngã ba hết thửa 181, BĐ
77

1.540

2,0

1.2

Từ ngã ba giáp thửa 181, BĐ 77 đến ngã ba hết thửa
91, BĐ 78 (đình Trung Hiệp)

1.480

2,0

1.3

Từ ngã ba giáp thửa 91, BĐ 78 (đình Trung Hiệp) đến
ngã ba hết thửa 385, BĐ 73

1.460

2,0

1.4

Từ ngã ba giáp thửa 385, BĐ 73 (đất Nga Hiếu) đến
ngã ba hết nhà thờ K’ Long (giáp thửa 488, BĐ 58)

1.350

2,0

1.5

Từ ngã ba nhà thờ K’ Long (cạnh thửa 488, BĐ 58)
và giáp thửa 469, BĐ 58 đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18,
BĐ 59) và hết thửa 17, BĐ 59

1.270

2,0

1.6

Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa
18, BĐ 59) và giáp thửa 17, BĐ 59 đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, BĐ 48)

1.450

2,4

1.7

Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, BĐ 48) đến ngã ba
giáp thửa 88, BĐ 26 và hết thửa 343, BĐ 26

1.460

2,4

1.8

Từ ngã ba cạnh thửa 88, BĐ 26 và giáp thửa 343,
BĐ 26 đến hết thửa 142, BĐ 17 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, BĐ 17

1.350

2,4

1.9

Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, BĐ
17-giáp khe nước đến Đà Lạt

1.330

2,0

2

Khu tái định cư Hiệp An

 

 

2.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 319, BĐ 26 đến giáp thửa
348, BĐ 26

960

1,8

2.2

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 136, BĐ 26 đến hết thửa
62, BĐ 27

960

1,8

2.3

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 163, BĐ 26 đến hết thửa
215, BĐ 27

960

1,8

2.4

Từ thửa 47, BĐ 27 đến hết thửa 215, BĐ 27

870

1,8

3

Khu tái định cư Hiệp An 1

 

 

3.1

Từ thửa 165, BĐ 26 đến hết thửa 316, BĐ 26

960

1,8

3.2

Từ thửa 94, BĐ 27 đến hết thửa 211, BĐ 27

870

1,8

3.3

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 187, BĐ 26 đến hết thửa
130, BĐ 27

960

1,8

4

Khu tái định cư Hiệp An 2

 

 

4.1

Từ giáp thửa 564, BĐ 48 (Hội trường thôn Định An)
đến hết thửa 641, BĐ 48

960

1,8

4.2

Từ giáp thửa 650, BĐ 48 đến hết thửa 655, BĐ 48

870

1,8

4.3

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 642, BĐ 48 đến giáp thửa
558, BĐ 48

960

1,8

4.4

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 640, BĐ 48 đến hết thửa
641, BĐ 48

960

1,8

 

Khu vực II

 

 

1

Đường thôn Định An

 

 

1.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 76, BĐ 05 đến hết thửa
83, BĐ 05 (đường vào sân gôn Sacom)

250

1,2

1.2

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 56, BĐ 10 đến hết thửa
32, BĐ 11 (đường vào mỏ đá)

190

1,2

1.3

Từ ngã ba cạnh 28, BĐ 11 (mỏ đá) đến hết thửa 48,
thửa BĐ 11

180

1,2

1.4

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 64, BĐ 10 đến ngã ba
giáp thửa 15, BĐ 10

190

1,2

1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 15, BĐ 10 đến hết thửa 04, BĐ
04

180

1,2

1.6

Đường gom dân sinh – Từ ngã ba cạnh thửa 62, BĐ
10 đi qua thửa 99, BĐ 10, qua hầm chui theo hướng Đà Lạt đến giáp đường cao tốc
(thửa 65, BĐ 10)

190

1,2

1.7

Từ Quốc lộ 20 cũ – cạnh thửa 134, BĐ 10 đến hết
thửa 177, BĐ 10

190

1,5

1.8

Từ Quốc lộ 20 cũ – cạnh thửa 135, BĐ 10 đến hết
thửa 175, BĐ 10

190

1,2

1.9

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 136 đi qua thửa 95, BĐ
10 và thửa 109, BĐ 10 đến hết thửa 125, BĐ 10 (đường vào khu biệt thự Sài
Gòn)

190

1,2

1.10

Từ thửa 114, BĐ 10 đến hết thửa 149, BĐ 10

180

1,2

1.11

Từ Quốc lộ 20 Đường vào làng Đại Dương – cạnh thửa
201, BĐ 10 đến hết thửa 109, BĐ 9

190

1,2

1.12

Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 224, BĐ 10 đến giáp thửa
14, BĐ 18

190

1,2

1.13

Từ ngã ba cạnh thửa 294, BĐ 10 đến hết thửa 136,
BĐ 18; đến giáp thửa 21, BĐ 18

190

1,2

1.14

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 91, BĐ 17 đến giáp thửa
95, BĐ 17

190

1,2

1.15

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 140, BĐ 17 đến hết thửa
81 và 65, BĐ 18 (đường vào Xóm cây đa)

190

1,2

1.16

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 22, BĐ 18 đến suối Đa
Tam (hết thửa 110, BĐ 18)

190

1,2

1.17

Từ đường cao tốc – cạnh thửa 08, BĐ 26 đến hết thửa
40, BĐ 26

180

1,2

1.18

Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư – thửa
348, BĐ 26 đến hết thửa 32, BĐ 27

180

1,2

1.19

Từ ngã ba cạnh thửa 42, BĐ 27 đến hết thửa 56, BĐ
27 và hết thửa 59, BĐ 27

180

1,2

1.20

Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư – Từ thửa
130, BĐ 27 đến hết thửa 01, BĐ 37

180

1,2

1.21

Từ giáp thửa 29, BĐ 11 đến hết thửa 35, BĐ 11 (mỏ
đá)

180

1,2

1.22

Từ ngã ba cạnh 19, BĐ 11 (mỏ đá) đến hết thửa 07,
thửa BĐ 11

180

1,2

1.23

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 69, BĐ 26 đến đường cao
tốc (cạnh thửa 93, BĐ 26)

190

1,2

1.24

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 179, BĐ 17 đến hết thửa
96, BĐ 17

190

1,2

1.25

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 36, BĐ 17 đến hết thửa
22, BĐ 17

190

1,2

2

Đường nối Quốc lộ 20

 

 

2.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 88, BĐ 26 đến đường cao
tốc (cạnh thửa 99, BĐ 26)

220

1,2

2.2

Từ đường cao tốc (cạnh thửa 109, BĐ 26) đến hết
thửa 110, BĐ 26; hết thửa 54, BĐ 26

200

1,2

2.3

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 384, BĐ 36 (trường Tiểu
học Định An) đến mương thủy lợi (hết thửa 16, BĐ 36)

190

1,2

2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 15, BĐ 36 đến giáp thửa 34,
BĐ 36

180

1,2

2.5

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 55, BĐ 36 đến suối Đa
Tam (đường vào thôn K’Rèn)

260

1,2

2.6

Từ Quốc lộ 20 – cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa
138, BĐ 36) đến đường cao tốc

190

1,2

2.7

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 153, BĐ 36 (đối diện
chùa Tường Quang) đến ngã ba hết thửa 370, BĐ 37

190

1,2

2.8

Từ Quốc lộ 20 -cạnh thửa 423, BĐ 36 đến mương thủy
lợi

190

1,2

2.9

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 222, BĐ 36 đến mương thủy
lợi

240

1,2

2.10

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 289, BĐ 36 đến mương thủy
lợi (hết thửa 267, BĐ 36)

190

1,2

3

Đường cây xoài vào Xóm Gò I

 

 

3.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 280, BĐ 36 đến ngã ba cạnh
thửa 563, BĐ 37

240

1,5

3.2

Từ ngã ba cạnh thửa 504, BĐ 37 đến giáp thửa 644,
BĐ 37

190

1,2

3.3

Từ ngã ba cạnh thửa 444, BĐ 37 đến giáp đường vào
thôn K’ rèn hết thửa 315, BĐ 37

190

1,2

3.4

Từ ngã ba cạnh thửa 470, BĐ 37 đến hết thửa 393,
BĐ 37

180

1,2

3.5

Từ ngã ba cạnh thửa 559, BĐ 37 (đối diện thửa
476, BĐ 37) đến suối Đa Tam (hết thửa 604, BĐ 37)

190

1,2

3.6

Từ ngã ba cạnh thửa 532, BĐ 37 đến giáp suối hết
thửa 548, BĐ 37

160

1,2

4

Đường cạnh BND thôn Định An đến đường cao tốc

 

 

4.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh BND thôn Định An (thửa 324,
BĐ 36) đến mương thủy lợi

190

1,2

4.2

Từ ngã ba cạnh thửa 405, BĐ 36 đến hết thửa 353,
BĐ 36

190

1,2

4.3

Từ mương thủy lợi (thửa 327, BĐ 36) đến đường cao
tốc (thửa 329, BĐ 36)

180

1,2

4.4

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 20, BĐ 48 đến hết đường

200

1,2

4.5

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 359, BĐ 36 (Công ty
Bông Lúa) đến suối Đa Tam

190

1,2

5

Đường thôn K’ Rèn

 

 

5.1

Từ suối Đa Tam (cạnh thửa 78, BĐ 37) đến ngã ba
nhà thờ K’ Rèn (hết thửa 114, BĐ 37)

260

1,4

5.2

Từ ngã ba cạnh thửa 79, BĐ 37 đến hết thửa 50, BĐ
37

190

1,4

5.3

Từ ngã ba cạnh thửa 115, BĐ 37 đến nhà thờ K’ Rèn
(thửa 63, BĐ 37)

190

1,4

5.4

Từ ngã ba cạnh thửa 111, BĐ 37 đến hết thửa 644,
BĐ 37

190

1,2

5.5

Từ ngã ba cạnh thửa 164, BĐ 37 đến giáp thửa 282,
BĐ 37

180

1,2

5.6

Từ ngã ba cạnh thửa 107, BĐ 37 đến hết thửa 15,
BĐ 37

190

1,2

5.7

Từ ngã ba cạnh thửa 83, BĐ 37-2013) đi hướng thửa
67, BĐ 37 đến ngã ba cạnh thửa 156, BĐ 37

190

1,2

5.8

Từ ngã ba cạnh thửa 97, BĐ 37 đến giáp thửa 05,
BĐ 37

190

1,2

5.9

Từ ngã ba cạnh thửa 317, BĐ 37 đến hết thửa 267,
BĐ 37

180

1,2

5.10

Từ ngã ba nhà thờ K’ Rèn đến hết thửa 319, BĐ 37

220

1,2

5.11

Từ giáp thửa 319, BĐ 37 đến hết thôn K’ Rèn thửa
14, BĐ 29

200

1,2

6

Đường thôn Tân An

 

 

6.1

Đường cạnh trường THCS Hiệp An

 

 

6.1.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 83, BĐ 48 (cạnh trường
THCS Hiệp An) đến mương thủy lợi (hết thửa 71, BĐ 48)

260

1,8

6.1.2

Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 84, BĐ 48) đến giáp
thửa 736, BĐ 48

200

1,5

6.2

Đường vào thôn Tân An

 

 

6.2.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 281, BĐ 48 đến mương thủy
lợi (hết thửa 275, BĐ 48)

350

1,2

6.2.2

Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 233, BĐ 48 đến đường
cao tốc (cạnh thửa 690, BĐ 48)

240

1,2

6.2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 265, BĐ 48 đến hết thửa 559,
BĐ 48 (cạnh khe nước)

190

1,2

6.2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 181, BĐ 48 đến ngã ba hết thửa
84, BĐ 48

190

1,2

6.2.5

Từ Quốc lộ 20 – thửa 248, BĐ 48 (cạnh khu quy hoạch
tái định cư Hiệp An 2) đến suối Đa Tam (hết thửa 322, BĐ 48)

190

1,2

6.2.6

Từ suối Đa Tam đi qua thửa 344, BĐ 48 đến hết thửa
451, BĐ 48 và đến giáp thửa 237, BĐ 49

180

1,2

6.2.7

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 556, BĐ 48 (hợp tác xã
PN) đến hết thửa 224, BĐ 48

190

1,2

6.2.8

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 338, BĐ 48-2013 (BND
thôn Tân An cũ) đến suối Đa Tam

190

1,2

6.2.9

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 390, BĐ 48 đến giáp thửa
351, BĐ 48 và hết thửa 379, BĐ 48

200

1,2

6.2.10

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 444, BĐ 48 đến mương thủy
lợi

230

1,2

6.2.11

Từ ngã ba cạnh thửa 436, BĐ 48 đến hết thửa 387,
BĐ 48

200

1,2

6.2.12

Từ ngã ba đi vào Công ty Rau Nhà Xanh (cạnh thửa
475, BĐ 48) đến mương thủy lợi

230

1,2

6.2.13

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 473, BĐ 48 đến suối Đa
Tam hết thửa 13, BĐ 59 (đường vào Xóm miền Tây)

190

1,2

6.2.14

Từ suối Đa Tam cạnh thửa 26, BĐ 59 đến hết thửa
120, BĐ 59 (đường vào Xóm miền Tây)

190

1,2

6.2.15

Từ Quốc lộ 20 – Từ thửa 520, BĐ 48 (cạnh Công ty
Á Nhiệt Đới) đến mương thủy lợi (hết thửa 482, BĐ 48)

190

1,2

6.2.16

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 374, BĐ 48 đến giáp thửa
407, BĐ 48

190

1,2

6.2.17

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 336, BĐ 48 đến hết thửa
337, BĐ 48

190

1,2

6.2.18

Từ mương thủy lợi – cạnh thửa 150, BĐ 48 đến ngã
ba hết thửa 145, BĐ 48

180

1,2

6.2.19

Từ đường Cao Tốc – cạnh thửa 30, BĐ 47 đến giáp
thửa 22, BĐ 47

180

1,2

7

Đường thôn K’ Long

 

 

7.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 51, BĐ 59 đến giáp thửa
523, BĐ 48

190

1,2

7.2

Từ ngã ba cạnh thửa 03, BĐ 59 đến hết thửa 525,
BĐ 48

180

1,2

7.3

Từ đường cao tốc – cạnh thửa 40, BĐ 57 đến hết thửa
01, BĐ 57 và đến giáp thửa 06, BĐ 57 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang)

190

1,4

8

Đường K’ Long C

 

 

8.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 111, BĐ 59 đến cống thủy
lợi (hết thửa 03, BĐ 58)

250

1,2

8.2

Từ cống thủy lợi (giáp thửa 03, BĐ 58) theo hướng
thửa 14, BĐ 58 đến đường cao tốc (hết thửa 141, BĐ 47)

200

1,2

8.3

Đường theo cạnh thửa 143 BĐ 47 – trường mẫu giáo
K’ Long C- giáp thửa 130, BĐ 47

250

1,2

8.4

Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 47 đến hết thửa 441,
BĐ 48

200

1,2

8.5

Từ ngã ba cạnh thửa 102, BĐ 47 đến đường cao tốc

200

1,2

8.6

Từ ngã ba cạnh thửa 107, BĐ 47 đến hết thửa 92,
BĐ 47

190

1,2

8.7

Từ ngã ba cạnh thửa 148, BĐ 47 đến hết thửa 49,
BĐ 47 (cạnh khe nước giáp thửa 559, BĐ 48)

190

1,2

8.8

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 175, BĐ 59 (cạnh nghĩa
trang K’ Long cũ) đến suối Đa Tam (hết thửa 499, BĐ 59)

190

1,2

8.9

Từ ngã ba cạnh thửa 256, BĐ 59 đến thửa 398, BĐ
59

180

1,2

8.10

Từ ngã ba cạnh thửa 356, BĐ 59 đến suối Đa Tam (cạnh
thửa 353, BĐ 59)

190

1,2

8.11

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 293, BĐ 58 đến hết thửa
487, BĐ 58

220

1,2

8.12

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 384 đến hết thửa 447,
BĐ 67

200

1,2

8.13

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 410, BĐ 67 đến ngã ba hết
thửa 446, BĐ 67

200

1,2

8.14

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 438 BĐ 67 (Hiệp Thành
An) đến hết thửa 32, BĐ 74 và hết thửa 444, BĐ 67

200

1,2

8.15

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 348, BĐ 67 đến giáp thửa
298, BĐ 67

200

1,2

8.16

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 370, BĐ 67 đến giáp thửa
287, BĐ 67

200

1,2

8.17

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 398, BĐ 67 đến giáp thửa
354, BĐ 67

200

1,2

8.18

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 453, BĐ 58 (nhà thờ K’
Long -hướng Đà Lạt) đến hết thửa 325, BĐ 58 cổng chiết nạp ga

220

1,2

8.19

Từ cổng chiết nạp ga đến hết đường (hết thửa 360,
BĐ 58)

200

1,2

8.20

Từ ngã ba cạnh thửa 324, BĐ 58 đến ngã ba cạnh thửa
303, BĐ 58

200

1,2

8.21

Từ cạnh thửa 04, BĐ 67 đến cổng thổ cẩm K’ Long
(hết thửa 620, BĐ 67)

250

1,2

8.22

Từ ngã ba cạnh thửa 620, BĐ 67 đến giáp thửa 11,
BĐ 68)

190

1,2

8.23

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 453, BĐ 58 (nhà thờ
K’Long – hướng Hiệp Thạnh) đến ngã ba hết thửa 401, BĐ 58

220

1,2

9

Đường cạnh BND thôn K’ Long

 

 

9.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 98, BĐ 67 đến ngã ba cạnh
thửa 119, BĐ 67

230

1,2

9.2

Từ ngã ba cạnh thửa 158, BĐ 67 đến suối Đa Tam (hết
thửa 201, BĐ 67)

190

1,2

9.3

Từ ngã ba cạnh thửa 119, BĐ 67 đến suối Đa Tam (hết
thửa 141, BĐ 67)

190

1,2

10

Đường vào vườn ươm Thích Thùy

 

 

10.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 538, BĐ 67 đến hết thửa
107, BĐ 58

200

1,2

10.2

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 105, BĐ 67 đến giáp thửa
68, BĐ 67

220

1,2

10.3

Từ thửa 68, BĐ 67 đến đường cao tốc (hết thửa 62,
BĐ 57)

190

1,2

11

Đường vào nhà ông Lê Bá Duy

 

 

11.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 213, BĐ 67 đến khe nước
hết thửa 281, BĐ 67

240

1,5

11.2

Từ giáp khe nước cạnh thửa 281, BĐ 67 đến suối Đa
Tam

220

1,2

11.3

Từ ngã ba cạnh thửa 278, BĐ 67 đến hết thửa 234,
BĐ 67 và đến giáp thửa 280, BĐ 67

190

1,2

11.4

Từ ngã ba cạnh thửa 336, BĐ 67 đến hết thửa 337,
BĐ 67

190

1,2

11.5

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 268, BĐ 67 đến hết thửa
520, BĐ 67 (Công ty Hưng Nông)

220

1,2

12

Đường bên cạnh nhà Pháp Lan

 

 

12.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 247, BĐ 67 đến ngã ba hết
thửa 148, BĐ 67

220

1,2

12.2

Từ ngã ba cạnh thửa 148, BĐ 67 đến đường cao tốc

200

1,2

12.3

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 275, BĐ 67 đến hết thửa
205, BĐ 57 (đường vào Công ty Phương Nam)

220

1,2

12.4

Từ ngã ba cạnh thửa 517, BĐ 67 đến hết thửa 84,
BĐ 66

220

1,2

13

Đường thôn Đarahoa

 

 

13.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 441, BĐ 67 (ngã ba quạt
gió) đến ngã ba cạnh thửa 253, BĐ 73

310

1,2

13.2

Từ ngã ba cạnh thửa 06, BĐ 73 đi qua thửa 98, BĐ
73 đến ngã ba hết thửa 80, BĐ 73

190

1,2

13.3

Từ ngã ba cạnh thửa 32, BĐ 73 đến hết thửa 62, BĐ
73

190

1,2

13.4

Từ ngã ba cạnh thửa 47, BĐ 73 đến hết thửa 80, BĐ
73

180

1,2

13.5

Từ ngã ba cạnh thửa 70, BĐ 73 đến hết thửa 09, BĐ
73

190

1,2

13.6

Từ ngã ba cạnh thửa 293, BĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa
35, BĐ 73

190

1,2

13.7

Từ ngã ba cạnh thửa 247, BĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa
245, BĐ 66

180

1,2

13.8

Từ ngã ba cạnh thửa 267, BĐ 66 đến hết thửa 112,
BĐ 66

190

1,2

13.9

Từ ngã ba – cạnh thửa 250, BĐ 66 (Nghĩa địa) đến
ngã ba hết thửa 147, BĐ 66

180

1,2

14

Đường thôn Trung Hiệp

 

 

14.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 152, BĐ 73 đến ngã ba hết
thửa 308, BĐ 66 (Kho xưởng Cty Thủy Lợi 2)

250

1,2

14.2

Từ Quốc lộ 20 cũ – cạnh thửa 629, BĐ 73 đến hết
thửa 18, BĐ 73

200

1,2

14.3

Từ ngã ba cạnh thửa 77, BĐ 74 đến hết thửa 24, BĐ
74

190

1,2

14.4

Từ ngã ba cạnh thửa 122, BĐ 74 đến hết thửa 106,
BĐ 74

190

1,8

14.5

Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 74 đi qua thửa 155,
BĐ 74 đến ngã ba hết thửa 159, BĐ 74

190

1,2

14.6

Từ ngã ba cạnh thửa 163, BĐ 74 đến ngã ba cạnh thửa
196, BĐ 74

190

1,2

14.7

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 97, BĐ 74 (cạnh công ty
Bảo Nông) đến hết thửa 137, BĐ 74

200

1,2

14.8

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 218, BĐ 73 đến ngã ba cạnh
thửa 326, BĐ 73 (Công ty Trường Thịnh)

200

1,2

14.9

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 385, BĐ 73 đến đường
cao tốc

470

1,5

14.10

Từ ngã ba cạnh thửa 231, BĐ 73 đến hết đường

190

1,5

14.11

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 610, BĐ 73 (cạnh Công
ty Nông sản Thực phẩm) đến giáp thửa 463, BĐ 73

190

1,5

14.12

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 428, BĐ 73 đến giáp thửa
552, BĐ 73 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp)

260

1,5

14.13

Từ ngã ba cạnh thửa 399, BĐ 73 đến đường vào thửa
436, BĐ 73 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp)

190

1,5

14.14

Từ ngã ba cạnh thửa 352, BĐ 73 đến hết thửa 371,
BĐ 73

180

1,5

14.15

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 459, BĐ 73 đến giáp thửa
447, BĐ 73

200

1,5

14.16

Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 113, BĐ 78 đến giáp thửa
93, BĐ 78

200

1,2

14.17

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 68, BĐ 78 đến suối Đa
Tam (hết thửa 162, BĐ 78)

190

1,2

14.18

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 115, BĐ 78 đến hết các
nhánh của đoạn đường

190

1,2

14.19

Từ ngã ba cạnh thửa 473, BĐ 73 đến nghĩa trang
thôn Trung Hiệp và hết thửa 467, BĐ 73

220

1,2

14.20

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 155, BĐ 78 đến hết đường

220

1,2

14.21

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 188, BĐ 78 đến suối Đa
Tam

240

1,2

14.22

Từ ngã ba cạnh thửa 193, BĐ 78 đến giáp thửa 199,
BĐ 78

190

1,2

14.23

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 91, BĐ 78 (cạnh Đình
Trung Hiệp) đến hết đường

220

1,2

14.24

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 154, BĐ 78 đến giáp thửa
73, BĐ 77

240

1,2

14.25

Từ ngã ba cạnh thửa 93, BĐ 78 đến hết thửa 52, BĐ
78 và giáp thửa 25, BĐ 77

190

1,2

14.26

Từ ngã ba cạnh thửa 129, BĐ 78 đến giáp thửa 115,
BĐ 77 (đường cạnh công ty cơ khí và xây lắp Lâm Đồng)

220

1,2

14.27

Từ ngã ba cạnh thửa 141, BĐ 77 đến thửa 115, BĐ
77 (đường sau bãi vật liệu cơ khí)

190

1,2

14.28

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 204, BĐ 77 (cạnh nhà
máy cơ khí) đến ngã ba cạnh thửa 113, BĐ 77

220

1,2

14.29

Từ giáp thửa 93, BĐ 77 đến giáp thửa 139, BĐ 77

200

1,2

14.30

Từ thửa 139, BĐ 77 đến giáp thửa 82, BĐ 77

190

1,5

14.31

Từ ngã ba cạnh thửa 123, BĐ 77 đến giáp thửa 26,
BĐ 77

190

1,2

14.32

Từ thửa 93, BĐ 77 đến giáp thửa 449, BĐ 77

190

1,2

14.33

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 311, BĐ 77 đến hết thửa
179, BĐ 77

220

1,2

14.34

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 469, BĐ 77 qua Công ty
Vàng, bạc, đá quý đến suối Đa Tam

410

1,2

14.35

Từ ngã ba cạnh thửa 216, BĐ 78 đến giáp thửa 214,
BĐ 78

190

1,2

14.36

Từ ngã ba cạnh thửa 230, BĐ 78 đến hết đường

180

1,2

14.37

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 278, BĐ 77 (hội trường
thôn Trung Hiệp) đến hết đường

190

1,2

14.38

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 339, BĐ 77 đến hết đường

190

1,2

14.39

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 351, BĐ 77 (cạnh nhà máy
sứ) đến mương thủy lợi (hết thửa 376, BĐ 77)

200

1,5

14.40

Từ ngã ba cạnh thửa 368, BĐ 77 đến hết đường
(giáp thửa 360, BĐ 77)

190

1,5

14.41

Từ ngã ba cạnh thửa 376, BĐ 77 đến hết đường

180

1,2

14.42

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 328, BĐ 77 đến đường
cao tốc

260

1,2

14.43

Từ ngã ba cạnh thửa 187, BĐ 77 qua thửa 139, BĐ
77 đến giáp khe nước (hết thửa 125, BĐ 77)

190

1,2

14.44

Từ ngã ba cạnh thửa 434, BĐ 77 đến hết thửa 432,
BĐ 77 và đến giáp thửa 84, BĐ 77

190

1,2

14.45

Từ ngã ba cạnh thửa 13, BĐ 77 đến thửa 49, BĐ 77

190

1,2

14.46

Từ ngã ba cạnh thửa 14, BĐ 77 đến hết thửa 15, BĐ
77

190

1,2

14.47

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 348, BĐ 77 chạy dọc
mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) đến giáp thửa 297, BĐ 77

220

1,2

14.48

Từ ngã ba cạnh thửa 325, BĐ 77 đến ngã ba hết thửa
487, BĐ 77

200

1,2

14.49

Từ ngã ba cạnh thửa 322, BĐ 77 đến ngã ba hết thửa
209, BĐ 77

190

1,2

14.50

Từ ngã ba cạnh thửa 304, BĐ 77 (giáp mương thủy lợi)
qua thửa 213, BĐ 77 đến hết đường

180

1,2

14.51

Từ ngã ba cạnh thửa 175, BĐ 77 đến giáp thửa 109,
BĐ 77

160

1,2

14.52

Từ ngã ba cạnh 155, BĐ 74 đến hết thửa 162, thửa
BĐ 74

190

1,2

15

Đường vào sân gôn Đạ Ròn

 

 

15.1

Từ Quốc lộ 20 – cạnh thửa 60, BĐ 74 đến suối Đa
Tam

440

1,5

15.2

Từ suối Đa Tam đến giáp huyện Đơn Dương

410

1,5

 

Khu vực III:

 

 

 

Các đoạn đường còn lại

150

1,3

II

XÃ HIỆP THẠNH

 

 

 

Khu vực I

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

1.1

Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến ngã ba giáp thửa
1700, BĐ 06 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh)

2.300

2,4

1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 1700, BĐ 06 (cạnh quán cơm Ngọc
Hạnh) đến ngã ba hết thửa 934, BĐ 06

2.260

2,5

1.3

Từ ngã ba giáp thửa 934, BĐ 06 đến ngã ba cạnh thửa
622, BĐ 04

2.200

2,8

1.4

Từ ngã ba cạnh thửa 622, BĐ 04 đến ngã ba giáp thửa
974, BĐ 04

2.190

2,4

1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 974, BĐ 04 đến hết thửa 349,
BĐ 04 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh)

2.140

2,4

1.6

Từ giáp thửa 349, BĐ 04 (đường vào nghĩa trang
thôn Phú Thạnh) đến hết thửa 1165, BĐ 03 (Nhà máy Phân bón Bình Điền)

2.110

2,4

1.7

Từ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền đến ngã ba cạnh
quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 633, BĐ 03)

2.190

2,4

1.8

Từ ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 633,
BĐ 03) đến hết thửa 665, BĐ 03 (Trường THCS Hiệp Thạnh)

2.380

2,4

1.9

Từ giáp thửa 665, BĐ 03 (Trường THCS Hiệp Thạnh)
đến đường cạnh trường Mẫu giáo Phi Nôm (thửa 1861, BĐ 01)

2.460

2,6

1.10

Từ cạnh thửa 1861, BĐ 01 (trường Mẫu giáo Phi
Nôm) đến ngã ba cạnh thửa 1725, BĐ 01 (đường vào kho muối)

2.820

2,6

1.11

Từ thửa 1725, BĐ 01 (đường vào kho muối) đến đường
hẻm cạnh thửa 2747, BĐ 01

2.970

2,7

1.12

Từ đường hẻm cạnh thửa 2747, BĐ 01 đến thửa 1096,
BĐ 01 (đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào)

3.070

2,8

1.13

Từ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào đến hết trụ sở
UBND xã và hết thửa 1901, BĐ 01

2.820

2,6

1.14

Từ giáp trụ sở UBND xã và giáp thửa 1901, BĐ 01 đến
ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (hết thửa 2792, BĐ 01)

2.500

2,7

1.15

Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (giáp
thửa 2792, BĐ 01) đến đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã
cũ – giáp thửa 440, BĐ 10)

2.220

2,6

1.16

Từ đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND
xã cũ – thửa 440, BĐ 10) đến hết trường THPT Chu Văn An và hết trường Tiểu học
Quảng Hiệp (thửa 1564, BĐ 09)

2.040

2,6

1.17

Từ giáp trường THPT Chu Văn An và giáp trường Tiểu
học Quảng Hiệp (thửa 1564, BĐ 09) đến hết thửa 2035, BĐ 09 (giáp chùa Phổ
Minh) và giáp thửa 36, BĐ 10 (Tam Giáo Tòa)

1.670

2,4

1.18

Từ chùa Phổ Minh (thửa 2035, BĐ 09) và thửa 36,
BĐ 10 (Tam Giáo Tòa) đến đường hẻm cạnh thửa 02, BĐ 08 (cây xăng Mai Sơn) và
đường hẻm cạnh thửa 2086, BĐ 09

1.600

2,4

1.19

Từ đường hẻm cạnh thửa 02, BĐ 08 (cây xăng Mai
Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 2086, BĐ 09 đến giáp thửa 18, BĐ 08 (Đài Tưởng niệm)

1.540

2,4

1.20

Từ Đài Tưởng niệm (thửa 18, BĐ 08) đến giáp xã Hiệp
An

1.500

2,4

2

Quốc lộ 27

 

 

2.1

Từ giáp cây xăng Cty Thương Mại đến hết thửa
1896, BĐ 01 (cây xăng Quế Anh)

2.110

2,6

2.2

Từ giáp cây xăng Quế Anh đến cầu Phi Nôm

1.860

2,4

2.3

Từ cầu Phi Nôm đến ngã ba cạnh thửa 1010, BĐ 13
(đường vào Xí nghiệp Phân bón Bình Điền)

1.100

2,4

2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 1010, BĐ 13 (đường vào Xí
nghiệp Phân bón Bình Điền) đến ngã ba hết thửa 630, BĐ 11 (nhà thờ Bắc Hội)

1.170

2,4

2.5

Từ ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội đến giáp huyện Đơn
Dương

1.150

2,4

2.6

Đường Quốc lộ 27 cũ – Từ ngã tư cạnh thửa 2631,
BĐ 01 theo Quốc lộ 27 cũ đến ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 27 cũ và mới

1.040

2,4

 

Khu vực II

 

 

1

Đường chính thôn Bồng Lai

 

 

2.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 234, BĐ 29 và
ngã ba hết thửa 261, BĐ 32

970

1,8

2.2

Từ ngã ba giáp thửa 234, BĐ 29 và ngã ba giáp thửa
261, BĐ 32 đến hết thửa 91, BĐ 34 (chùa Phật Mẫu)

920

2,0

2.3

Từ giáp thửa 91, BĐ 34 (chùa Phật Mẫu) đến hết thửa
930, BĐ 34

600

1,8

2.4

Từ giáp thửa 930, BĐ 34 đến hết thửa 1097, BĐ 34
(giáp huyện Đơn Dương)

540

2,0

2

Đường nhánh thôn Bồng Lai

 

 

2.1

Từ ngã ba cạnh thửa 268, BĐ 29 (đất ông Viên) đến
hết thửa 09, BĐ 32 (cạnh cầu Bồng Lai cũ)

360

1,4

2.2

Từ ngã ba cạnh thửa 284, BĐ 29 đến hết thửa 378,
BĐ 29

420

1,5

2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 19, BĐ 32 đến ngã ba hết thửa
617, BĐ 33 (Ấp Lu)

290

1,4

2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 969, BĐ 33 (đi chùa An Sơn) đến
ngã tư cạnh thửa 570, BĐ 33

300

1,5

2.5

Từ ngã tư cạnh thửa 570, BĐ 33 đến hết thửa 148,
BĐ 35 (chùa An Sơn)

280

1,4

2.6

Từ ngã tư cạnh thửa 570, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa
859, BĐ 34 (đi Đơn Dương)

280

1,4

2.7

Từ ngã tư cạnh thửa 570, BĐ 33 đến ngã ba giáp thửa
617, BĐ 33 (đi qua chùa An Sơn cũ)

250

1,4

2.8

Từ ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa
617, BĐ 33

300

1,4

2.9

Từ ngã ba giáp thửa 91, BĐ 34 (chùa Phật Mẫu) đến
ngã ba cạnh thửa 546, BĐ 34

280

1,4

2.10

Từ ngã ba cạnh thửa 18, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa
319, BĐ 33

250

1,4

2.11

Từ ngã ba cạnh thửa 20, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa
300, BĐ 33

250

1,4

2.12

Từ ngã ba cạnh thửa 22, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa
316, BĐ 33

250

1,4

2.13

Từ ngã ba cạnh thửa 28, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa
323, BĐ 33

250

1,4

2.14

Từ ngã ba cạnh thửa 582, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa
67, BĐ 33

250

1,4

2.15

Từ ngã ba đối diện sân bóng (cạnh thửa 70, BĐ 33)
đến ngã ba hết thửa 64, BĐ 33 và từ ngã ba cạnh thửa 63, BĐ 33 đến ngã ba hết
thửa 283, BĐ 33

250

1,4

2.16

Từ ngã ba thửa 176, BĐ 29 đến hết thửa 152, BĐ 29

250

1,4

2.17

Từ ngã ba thửa 181, BĐ 29 đến hết thửa 149, BĐ 29

250

1,4

2.18

Từ ngã ba thửa 234, BĐ 29; thửa 443, BĐ 30 đến hết
thửa 192, BĐ 29; thửa 37, BĐ 30

250

1,4

2.19

Từ ngã ba thửa 437, tờ BĐ 30 đến giáp thửa 60, BĐ
30

250

1,4

2.20

Từ ngã ba thửa 487, BĐ 30 đi qua thửa 404, BĐ 30
đến ngã ba cạnh thửa 407, BĐ 30

250

1,4

2.21

Từ ngã ba thửa 384, BĐ 30 đi qua thửa 372, BĐ 30
đến ngã ba cạnh thửa 608, BĐ 30

250

1,4

2.22

Từ ngã ba cạnh thửa 279, BĐ 33 đến hết thửa 283,
BĐ 33

250

1,4

2.23

Từ ngã ba cạnh thửa 74, BĐ 33 đi qua thửa 78, BĐ
33 đến ngã ba cạnh thửa 01, BĐ 33

250

1,4

3

Đường thôn Phú Thạnh

 

 

3.1

Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh

 

 

3.1.1

Từ ngã ba cạnh thửa 905, BĐ 06 (nhà thờ Liên
Khương) đến ngã ba hết thửa 781, BĐ 06 (đối diện trường Tiểu học Phú Thạnh)

400

1,7

3.1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 921, BĐ 06 (cạnh quán Ngọc Hạnh)
đến ngã tư hết thửa 1078, BĐ 06

340

1,5

3.1.3

Từ ngã ba cạnh thửa 930, BĐ 06 đến ngã ba hết thửa
1390, BĐ 06

240

1,5

3.1.4

Từ ngã ba cạnh thửa 931, BĐ 06 (vật liệu xây dựng
Ba Tân) đến hết thửa 774, BĐ 06

220

1,5

3.1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 1017, BĐ 06 (đường vào trường
Tiểu học Phú Thạnh) đến ngã ba hết thửa 782, BĐ 06 (trường Tiểu học Phú Thạnh)

550

2,0

3.1.6

Từ ngã ba cạnh thửa 1512, BĐ 06 đến ngã ba giáp
thửa 390, BĐ 04

400

2,0

3.1.7

Từ ngã ba cạnh thửa 672, BĐ 04 đến ngã ba hết thửa
411, BĐ 04

440

2,0

3.1.8

Từ ngã ba cạnh thửa 600, BĐ 04 đến ngã tư hết thửa
414, BĐ 04

400

1,5

3.1.9

Từ ngã ba cạnh thửa 686, BĐ 04 đến ngã ba hết thửa
418, BĐ 04

280

1,5

3.1.10

Từ ngã ba cạnh thửa 584, BĐ 04 (cây xăng Mai Sơn)
đến ngã tư cạnh thửa 422, BĐ 04 và hết thửa 14, bản đồ khu tái định cư

380

1,5

3.1.11

Từ ngã ba cạnh thửa 349, BĐ 04 (đường vào nghĩa
trang) đến ngã tư hết thửa 1594, BĐ 03

500

2,0

3.1.12

Từ ngã ba cạnh thửa 1041, BĐ 06 đến hết đất thửa
1085, BĐ 06 (giáp cầu Bồng Lai cũ)

240

2,0

3.2

Đường hẻm thôn Phú Thạnh

 

 

3.2.1

Từ ngã tư cạnh thửa 1594, BĐ 03 đến ngã ba hết thửa
782, BĐ 06 (Trường Tiểu học Phú Thạnh)

380

1,8

3.2.2

Từ ngã tư giáp thửa 1078, BĐ 06 đến hết thửa 624,
BĐ 06

190

1,5

3.2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 390, BĐ 04 đến ngã ba cạnh thửa
27, BĐ 06

190

1,4

3.2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 27, BĐ 06 đến ngã ba hết thửa
36, BĐ 06

190

1,4

3.2.5

Từ ngã ba cạnh thửa 376, BĐ 04 (Công ty Quốc
Khánh) đến ngã ba hết thửa 3734, BĐ 05

190

1,4

3.2.6

Từ ngã tư cạnh thửa 362, BĐ 04 đến suối Đa Me

190

1,4

3.2.7

Từ ngã tư cạnh thửa 1594, BĐ 03 đến giáp thửa 01,
BĐ 02 (cạnh nghĩa trang)

290

1,4

3.2.8

Từ ngã ba cạnh thửa 1285, BĐ 04 đến hết thửa
1329, BĐ 04

240

1,4

3.2.9

Từ ngã ba cạnh thửa 658, BĐ 04 đến hết thửa 802,
BĐ 04

240

1,4

3.2.10

Từ ngã ba cạnh thửa 755, BĐ 04 đến suối (hết thửa
904, BĐ 04)

240

1,4

4

Đường thôn Phi Nôm

 

 

4.1

Đường hẻm của Quốc lộ 20

 

 

4.1.1

Từ ngã ba cạnh thửa 1824, BĐ 01 (đường vào kho muối)
đến giáp mương thủy lợi

290

2,0

4.1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 633, BĐ 03 (cạnh quán cơm Tài
Lợi) đến ngã ba hết thửa 1579, BĐ 03

290

1,6

4.1.3

Từ ngã ba cạnh thửa 1563, BĐ 03 đi theo ranh trường
THCS Hiệp Thạnh đến ngã ba cạnh thửa 1580, BĐ 03 sau đó đi hết thửa 1867, BĐ
03

240

1,5

4.1.4

Từ ngã ba cạnh thửa 1866, BĐ 01 đến giáp suối Đa
Tam (giáp thửa 2212, BĐ 01)

290

1,4

4.1.5

Từ cạnh thửa 1094, BĐ 01 (Trụ sở UBND xã) đến hết
thửa 1061, BĐ 01

410

1,4

4.1.6

Từ ngã ba cạnh thửa 1088, BĐ 01 (Quỹ Tín dụng) đến
hết thửa 2949, BĐ 01

410

1,8

4.1.7

Từ ngã ba cạnh thửa 1079, BĐ 01 đến hết ngã ba hết
thửa 1071, BĐ 01

410

1,3

4.1.8

Từ ngã ba cạnh thửa 1084, BĐ 01 đến hết thửa
1070, BĐ 01

340

1,3

4.1.9

Từ ngã ba cạnh thửa 1076, BĐ 01 (Ngân hàng Nông
nghiệp) đến ngã ba cạnh thửa 801, BĐ 01

340

1,3

4.1.10

Từ ngã ba cạnh thửa 800, BĐ 01 (cạnh vật liệu xây
dựng Tuyết Lợi) đến suối

340

1,3

4.1.11

Từ ngã ba cạnh thửa 3507, BĐ 01 đến giáp thửa
2403, BĐ 01

470

1,3

4.1.12

Từ thửa 2403, BĐ 01 đến hết đường

420

1,4

4.1.13

Từ ngã ba cạnh thửa 3016, BĐ 01 đến ngã ba hết thửa
3241, BĐ 01

340

1,8

4.2

Đường hẻm của Quốc lộ 27

 

 

4.2.1

Từ ngã ba cạnh thửa 2293, BĐ 01 đến hết thửa
2433, BĐ 01

290

1,4

4.2.2

Từ ngã tư (giao nhau giữa hai nhánh cũ và mới – cạnh
thửa 2631, BĐ 01) đến ngã ba hết thửa 1028, BĐ 03

290

1,4

4.2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 1028, BĐ 03 đến suối Đa Tam
(hết thửa 1021, BĐ 03); đến hết thửa 1036, BĐ 03 (miếu thờ)

220

1,4

4.2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 2631, BĐ 01 theo hướng lên đồi
đến hết thửa 2685, BĐ 01

240

1,4

4.3

Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm

 

 

4.3.1

Từ ngã ba cạnh thửa 3689, BĐ 01 đến hết thửa
3241, BĐ 01

320

1,4

4.3.2

Từ cạnh thửa 1061, BĐ 01 (sau UBND xã) đến ngã ba
cạnh thửa 801, BĐ 01 đến hết thửa 802, BĐ 01 (hướng xuống suối)

290

1,4

4.3.3

Từ ngã ba thửa 558, BĐ 03 đến hết thửa 358, BĐ 03

240

1,4

4.3.4

Từ ngã ba thửa 478, BĐ 03 đến giáp suối (hết thửa
221, BĐ 03)

240

1,4

5

Đường thôn Quảng Hiệp

 

 

5.1

Đường hẻm Quốc lộ 20

 

 

5.1.1

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà máy sứ) đến ngã ba giáp
mương cạnh nhà máy sứ (giáp thửa 592, BĐ 08)

280

1,5

5.1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 2190, BĐ 09 (đường vào thủy
điện Quảng Hiệp) đến giáp thửa 279, BĐ 09 (đất thủy điện Quảng Hiệp)

480

1,8

5.1.3

Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (UBND xã
cũ) đến ngã ba hết đất trường THCS Quảng Hiệp và hết thửa 2423, BĐ 01

480

1,8

5.1.4

Từ thửa 439, BĐ 10 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá)
đến hết thửa 428, BĐ 10

260

1,4

5.1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 2459, BĐ 09 (cạnh trường Tiểu
học Quảng Hiệp) đến hết thửa 2403, BĐ 09

260

1,4

5.1.6

Từ ngã ba cạnh thửa 2098, BĐ 09 (trại cá Trung
Kiên) đến hết thửa 2192, BĐ 09

260

1,4

5.2

Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp

 

 

5.2.1

Từ ngã ba cạnh thửa 557, BĐ 08 (trụ sở thôn Quảng
Hiệp) đến mương thủy lợi (hết thửa 419, BĐ 08)

260

1,4

5.2.2

Từ ngã ba cạnh thửa 401, BĐ 10 đến ngã ba trục
thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 535, BĐ 10)

260

1,4

5.2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 535, BĐ 10 theo hướng đi thửa
733, BĐ 10 đến ngã ba giáp mương cạnh Nhà máy Sứ (hết thửa 592, BĐ 08)

230

1,4

5.2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 15, BĐ 08 đến ngã tư trục
thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 429, BĐ 08)

260

1,4

5.2.5

Từ ngã ba thửa 1562, BĐ 09 đi thửa 1565, BĐ 09 đến
giáp thửa 1569, BĐ 09; đến hết thửa 1535, BĐ 09

240

1,2

5.2.6

Từ ngã ba cạnh thửa 2181, BĐ 09 đến giáp suối (hết
thửa 1571, BĐ 09)

240

1,2

5.2.7

Từ ngã ba cạnh thửa 2069, BĐ 09 đến giáp suối (hết
thửa 206, BĐ 09)

240

1,2

5.2.8

Từ ngã ba cạnh thửa 2089, BĐ 09 đến giáp thửa
1346, BĐ 09

240

1,2

5.2.9

Từ ngã ba cạnh thửa 557, BĐ 08 đến giáp thửa 108,
BĐ 08

240

1,2

5.2.10

Từ ngã ba cạnh thửa 04, BĐ 08 đến giáp thửa 106,
BĐ 08

240

1,2

6

Đường thôn Bắc Hội

 

 

6.1

Từ ngã ba cạnh thửa 1010, BĐ 13 đến ngã ba cạnh
thửa 361, BĐ 13

230

1,8

6.2

Từ ngã ba cạnh thửa 361, BĐ 13 đến giáp Nhà máy Phân
bón Bình Điền

200

1,4

6.3

Từ ngã ba cạnh thửa 361, BĐ 13 đến hết thửa 821,
BĐ 13

200

1,4

6.4

Từ thửa 620, BĐ 11 (trường Tiểu học Bắc Hội) đến
hết thửa 1043, BĐ 11

200

1,4

6.5

Từ giáp thửa 1043, BĐ 11 đến suối Đa Tam

190

1,4

6.6

Từ thửa 701, BĐ 11 đến ngã ba hết thửa 385, BĐ 11

200

1,4

6.7

Từ ngã ba cạnh thửa 385, BĐ 11 đến hết thửa 808,
BĐ 11 (gần cổng nghĩa trang Bắc Hội)

230

1,4

6.8

Từ ngã ba cạnh thửa 385, BĐ 11 đến ngã ba cạnh thửa
350, BĐ 11

190

1,4

6.9

Từ ngã ba cạnh thửa 942, BĐ 11 – giáp Quốc lộ 27
đến ngã ba đối diện thửa 361, BĐ 11

200

1,4

6.10

Từ ngã ba cạnh thửa 18, BĐ 13 đến giáp suối (hết
thửa 409, BĐ 13)

200

1,3

6.11

Từ ngã ba cạnh thửa 914, BĐ 13 đến ngã ba thửa
1155, BĐ 13

200

1,3

6.12

Từ ngã ba cạnh thửa 405, BĐ 11 đến ngã tư cạnh thửa
385, BĐ 11

200

1,3

 

Khu vực III

 

 

 

Các đoạn đường còn lại

150

1,2

III

XÃ LIÊN HIỆP

 

 

 

Khu vực I

 

 

1

Quốc lộ 27

 

 

1.1

Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến hết ngã ba cạnh
Cty Hạnh Công (thửa 248, BĐ 01) và giáp thửa 382, BĐ 17

1.740

2,0

1.2

Từ ngã ba cạnh Cty Hạnh Công và thửa 382, BĐ 17 đến
hết ngã ba cạnh thửa 237, BĐ 01 và giáp đất Trạm Y tế

1.750

2,0

1.3

Từ ngã ba cạnh thửa 237, BĐ 01 và đất Trạm Y tế đến
ngã ba cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 521, BĐ 17)

1.770

2,0

1.4

Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao
đến ngã ba giáp thửa 202, BĐ 03

1.820

2,0

1.5

Từ ngã ba thửa 202, BĐ 03 đến ngã ba hết thửa
141, BĐ 03

1.530

2,0

1.6

Từ ngã ba giáp thửa 141, BĐ 03 đến đường vào kho lương
thực cũ (hết thửa 658, BĐ 07)

1.400

2,0

1.7

Từ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 658, BĐ
07) đến hết ngã ba Cây Đa (thửa 778, BĐ 18)

1.160

2,0

1.8

Từ ngã ba Cây Đa đến ngã ba hết thửa 761, BĐ 18

1.100

1,8

1.9

Từ ngã ba giáp thửa 761, BĐ 18 đến đường vào khu
tái định cư K899 (hết thửa 185, BĐ 21)

780

1,8

1.10

Từ đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 185,
BĐ 21) đến giáp xã N’ Thôn Hạ

710

1,8

1.11

Từ QL27 vào chợ và các đường vòng quanh chợ Liên
Hiệp

960

1,8

1.12

Từ thửa số 259, BĐ 03 đến thửa số 318, BĐ 03

540

1,5

2

Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ

 

 

2.1

Từ Quốc lộ 27 đến ngã tư hết thửa 295, BĐ 03

1.210

2,4

2.2

Từ ngã tư giáp thửa 295, BĐ 03 đến ngã ba nhà thờ

970

2,4

2.3

Từ ngã ba thửa 221, BĐ 01 đến giáp thửa 209, BĐ
01

380

2,4

2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 216, BĐ 01 đến ngã ba cạnh thửa
217, BĐ 01

380

1,4

2.5

Từ ngã ba cạnh thửa 233, BĐ 01 đến hết đường (thửa
339, BĐ 01)

380

2,4

2.6

Từ ngã ba cạnh thửa 249, BĐ 03 đến chợ Liên Hiệp

560

2,4

3

Đường Lê Hồng Phong

 

 

3.1

Từ ngã tư chùa Hải Đức đến ngã ba hết thửa 928,
BĐ 13

2.200

1,8

3.2

Từ ngã ba cạnh thửa 928, BĐ 13 đến ngã ba hết nhà
thờ Nghĩa Lâm (thửa 962, BĐ 13)

1.900

1,5

3.3

Từ giáp nhà thờ Nghĩa Lâm đến ngã ba cạnh thửa
1049, BĐ 13

1.700

1,6

3.4

Từ giáp thửa 1049, BĐ 13 đến hết thửa 2264, BĐ 12
(cạnh trường Lương Thế Vinh)

1.500

1,8

3.5

Từ ngã tư cạnh trường Lương Thế Vinh đến ngã ba cạnh
thửa 800, BĐ 12

1.300

1,6

3.6

Từ ngã ba cạnh thửa 800, BĐ 12 đến ngã ba vào trại
Gia Chánh (hết thửa 704, BĐ 12)

1.100

1,8

3.7

Từ ngã ba vào trại Gia Chánh (giáp thửa 704, BĐ
12) đến hết thửa 1057, BĐ 12

900

1,6

3.8

Từ giáp thửa 1057, BĐ 12 đến ngã ba địa giới hành
chính N’ Thôn Hạ, Liên Hiệp và Liên Nghĩa

800

1,8

4

Từ ngã tư chùa Hải Đức (cạnh thửa 2442, BĐ 13 đến
ngã ba đi Bốt Pha (cạnh thửa 1143, BĐ 13)

1.990

2,0

 

Khu vực II

 

 

1

Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng
Vàng)

 

 

1.1

Từ giáp QL 27 (cạnh thửa 68, BĐ 17) đến ngã ba cạnh
thửa 451, BĐ 17

320

1,5

1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 258, BĐ 01 đến giáp thửa 254,
BĐ 01

320

1,5

1.3

Từ ngã ba cạnh thửa 248, BĐ 01 (đất Hạnh Công) đến
ngã ba hết thửa 637, BĐ 01

310

1,7

1.4

Từ ngã ba cạnh thửa 243, BĐ 01 đến ngã ba hết thửa
193, BĐ 01

320

1,5

1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 847, BĐ 17 đến tường rào sân
bay

470

1,4

1.6

Từ ngã ba cạnh thửa 486, BĐ 17 đến giáp tường rào
sân bay

320

1,5

1.7

Từ ngã ba cạnh thửa 834, BĐ 17 đến hết thửa 885,
BĐ 17 và giáp thửa 785, BĐ 17

300

1,4

1.8

Từ ngã ba cạnh thửa 237, BĐ 01 đến ngã tư hết thửa
346, BĐ 01

410

1,5

1.9

Từ ngã tư giáp thửa 346, BĐ 01 đến ngã tư hết thửa
671, BĐ 01

320

1,5

1.10

Từ ngã tư giáp thửa 671, BĐ 01 đến ngã ba hết thửa
195, BĐ 02

320

1,5

1.11

Từ ngã ba cạnh thửa 498, BĐ 17 (Trạm Y Tế) đến
ngã ba giáp thửa 852, BĐ 17

410

1,8

1.12

Từ ngã ba giáp thửa 852, BĐ 17 đến ngã ba cạnh thửa
731, BĐ 17

400

1,5

1.13

Từ ngã ba thửa 852, BĐ 17 đến hết thửa 99, BĐ 16

260

1,8

2

Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn
Hạ)

 

 

2.1

Từ ngã ba cạnh thửa 202, BĐ 03 đến ngã tư hết thửa
196, BĐ 03

410

1,5

2.2

Từ ngã tư giáp thửa 196, BĐ 03 đến ngã tư hết thửa
827, BĐ 02

320

1,5

2.3

Từ ngã tư giáp thửa 827, BĐ 02 đến hết thửa 307,
BĐ 02

320

1,5

2.4

Từ ngã tư giáp thửa 196, BĐ 03 đến hết thửa 146,
BĐ 03

320

1,5

2.5

Từ ngã ba cạnh thửa 78, BĐ 17 đến ngã ba giáp thửa
278, BĐ 17

420

1,5

2.6

Từ ngã ba cạnh thửa 278, BĐ 17 đến ngã ba đối diện
thửa 11, BĐ 17 (hết thửa 13, BĐ 17)

320

1,5

2.7

Từ ngã ba cạnh thửa 142, BĐ 03 đến giáp thửa 97,
BĐ 03

350

1,5

2.8

Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 03 đến hết thửa 64,
BĐ 03

350

1,5

2.9

Từ ngã ba cạnh thửa 137, BĐ 03 đến giáp thửa 94,
BĐ 03

350

1,5

2.10

Từ ngã ba chợ đến ngã tư cạnh thửa số 209, TBĐ 3

380

1,5

3

Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 135, BĐ 03) đến hết
trại heo (thửa 63, BĐ 03)

 

 

3.1

Từ ngã ba cạnh thửa 135, BĐ 03 đến ngã ba hết thửa
119, BĐ 03

420

1,5

3.2

Từ ngã ba giáp thửa 119, BĐ 03 đến hết trại heo
(thửa 63, BĐ 03)

290

1,5

4

Từ ngã ba kho lương thực 658, 07 đến hết thửa
103, BĐ 07

 

 

4.1

Từ ngã ba kho lương thực đến ngã ba hết thửa 554,
BĐ 07

340

1,3

4.2

Từ ngã ba giáp thửa 554, BĐ 07 đến hết thửa 103,
BĐ 07

280

1,3

4.3

Từ Quốc lộ 27 – cạnh thửa 44, BĐ 18 đến hết thửa
256, BĐ 18

260

1,3

4.4

Từ ngã ba cạnh thửa số 1328, BĐ 7 đến cầu sắt cạnh
thửa 285, BĐ 7

260

1,2

4.5

Từ ngã ba cạnh thửa 698 TBĐ 07 đến ngã ba cạnh thửa
764, BĐ 18

310

1,3

4.6

Từ ngã ba cạnh thửa 764, BĐ 18 đến hết thửa 1207,
BĐ 07

280

1,3

5

Từ Quốc lộ 27 (cây đa) đến hết thửa 351, BĐ 19

 

 

5.1

Từ ngã ba cạnh thửa 778, BĐ 18 đến hết thửa 362,
BĐ 18

320

1,3

5.2

Từ giáp thửa 362, BĐ 18 đến hết thửa 351, BĐ 19

280

1,3

5.3

Từ Quốc lộ 27 – cạnh thửa 759, BĐ 19 đến hết thửa
245, BĐ 19

320

1,3

5.4

Từ ngã ba cạnh thửa 252, TBĐ 19 đến hết thửa 350,
BĐ 18

310

1,3

5.5

Từ Quốc lộ 27 – cạnh thửa 132, BĐ 19 đến hết thửa
136, BĐ 21

320

1,3

5.6

Từ Quốc lộ 27 – cạnh thửa 141, BĐ 19 đến hết thửa
124, BĐ 21

320

1,3

5.7

Từ Quốc lộ 27 – cạnh thửa 728, BĐ 19 đến hết thửa
30, BĐ 21

320

1,3

6

Đường vào khu tái định cư

 

 

6.1

Từ ngã ba cạnh thửa 101 tờ BĐ 21 đến hết thửa 164
và 77, BĐ 21

360

1,3

6.2

Từ giáp thửa 77, BĐ 21 đến hết thửa 38, BĐ 21

350

1,3

6.3

Từ giáp thửa 102, BĐ 21 đến hết thửa 164, BĐ 21

320

1,3

7

Ngã ba vào nhà ông Huỳnh Đình Tam

 

 

7.1

Từ ngã ba cạnh thửa 12, BĐ 20 đến hết thửa 228,
BĐ 20

280

1,3

7.2

Từ ngã ba cạnh thửa số 251, BĐ 20 giáp thửa 672,
BĐ 19

280

1,3

7.3

Từ giáp thửa 672, BĐ 19 đến giáp thửa 99, BĐ 16

260

1,3

7.4

Từ QL 27 (thửa 95, BĐ 21) đến giáp thửa 10, BĐ 21

280

1,3

7.5

Từ ngã ba cạnh thửa 14, BĐ 21 đến ngã ba cạnh thửa
195, BĐ 21

260

1,3

7.6

Từ Quốc lộ 27 – cạnh thửa 92, BĐ 21 đến giáp thửa
51, BĐ 21

280

1,3

7.7

Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 21 đến giáp suối

260

1,2

8

Đường trong khu dân cư

 

 

8.1

Từ ngã tư cạnh thửa số 608, BĐ 01 đến hết ngã tư
cạnh thửa số 346, BĐ 01

380

1,3

8.2

Từ ngã ba cạnh thửa 344, BĐ 01 đến ngã tư cạnh thửa
546, BĐ 2

280

1,3

8.3

Từ ngã tư cạnh thửa 546, BĐ 2 đến hết thửa số
299, BĐ 2

260

1,2

8.4

Từ ngã tư cạnh thửa 346, BĐ 01 theo hướng thửa
641, BĐ 01 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

350

1,3

8.5

Từ ngã tư cạnh thửa 644, BĐ 01 đến ngã tư hết thửa
528, BĐ 01

430

1,4

8.6

Từ ngã tư giáp thửa 528, BĐ 01 đi qua thửa 473,
BĐ 01 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

380

1,4

8.7

Từ ngã tư cạnh thửa 179, BĐ 02 đến ngã tư cạnh thửa
79a, BĐ 01

380

1,6

8.8

Từ ngã tư cạnh thửa 79a, BĐ 01 đến giáp đất trường
Quân sự địa phương (thửa 278A, BĐ 01)

310

1,4

8.9

Từ ngã ba cạnh thửa 233, BĐ 02 đến hết thửa 241,
BĐ 02

260

1,2

8.10

Từ ngã tư cạnh thửa 324, BĐ 03 đến ngã tư mương thủy
lợi

380

1,5

8.11

Từ ngã tư mương thủy lợi đến ngã ba cạnh thửa
168, BĐ 07

348

1,5

8.12

Từ ngã tư cạnh thửa 291, BĐ 03 đến ngã tư mương
thủy lợi (hết thửa 101, BĐ 03)

432

1,3

8.13

Từ ngã tư mương thủy lợi hết thửa 101, BĐ 03 đến
hết thửa 06, BĐ 03

380

1,3

8.14

Từ giáp thửa 06, BĐ 03 đến thửa 163, BĐ 07

310

1,3

8.15

Từ ngã ba cạnh thửa 105, BĐ 7 đến ngã ba cạnh thửa
161, BĐ 7

320

1,3

8.16

Từ ngã ba cạnh thửa 161, BĐ 7 đến ngã ba cạnh thửa
số 157, BĐ 7

280

1,3

8.17

Từ ngã tư cạnh thửa 165, BĐ 02 (tu viện) đến ngã
tư mương thủy lợi cạnh thửa 142, BĐ 02

380

1,3

8.18

Từ ngã ba cạnh thửa số 149, BĐ 2 đến ngã ba cạnh
341, BĐ 2

280

1,3

8.19

Từ ngã tư mương thủy lợi đi hướng thửa 76, BĐ 05
đến hết đường

310

1,3

8.20

Từ ngã ba cạnh thửa 75, BĐ 3 đến hết thửa 72, BĐ
3

280

1,3

8.21

Từ ngã ba nhà thờ đến giáp nghĩa trang

380

1,3

9

Đường nhánh đoạn từ nhà thờ An Hòa đến nghĩa
trang

 

 

9.1

Từ thửa 122, BĐ 02 đến ngã tư cạnh thửa 210, BĐ
02

310

1,7

9.2

Từ ngã tư cạnh thửa 210, BĐ 02 đến hết đường (cạnh
thửa 05, BĐ 01)

280

1,5

9.3

Từ ngã tư cạnh thửa 89, BĐ 02 đến ngã tư mương thủy
lợi xây (cạnh thửa 54, BĐ 02)

350

1,3

9.4

Từ mương thủy lợi xây đến hết thửa 783, BĐ 26

280

1,3

9.5

Từ ngã tư cạnh thửa 35, BĐ 02 đến ngã ba hết thửa
61, BĐ 05

280

1,3

9.6

Từ ngã ba nhà thờ An Hòa đến giáp thị trấn Liên
Nghĩa

440

1,7

9.7

Từ ngã ba nhà thờ An Hòa đến mương thủy lợi xây
(cạnh thửa 62, BĐ 02)

440

1,7

9.8

Từ mương thủy lợi xây đến ngã ba miếu (cạnh thửa
367, BĐ 26)

410

1,7

9.9

Từ ngã ba miếu (cạnh thửa 367, BĐ 26) đến ngã ba
cạnh thửa 103, BĐ 07

280

1,2

10

Đường thôn Gần Reo

 

 

10.1

Từ ngã ba miếu đến ngã tư hết thửa 148, BĐ 26

310

1,3

10.2

Từ thửa 148, BĐ 26 đến ngã ba đường vào mỏ đá (thửa
1549, BĐ 28)

300

1,2

10.3

Từ thửa 1549, BĐ 28 đến thửa 1853, BĐ 29

290

1,2

10.4

Từ thửa số 1853, BĐ 29 đến cầu sắt

280

1,2

10.5

Từ ngã ba trường học Gân Reo đến đất ông Trần Sắt

280

1,2

10.6

Từ ngã ba hội trường thôn Gân Reo đến giáp thửa
1508, BĐ 28

300

1,2

10.7

Từ ngã ba cạnh thửa 1306, BĐ 28 đến thửa 1561, BĐ
28

280

1,2

10.8

Từ ngã ba cạnh thửa 1341, BĐ 28 đến mỏ đá Gân Reo

280

1,2

10.9

Từ ngã ba cạnh thửa 358, BĐ 26 đến ngã ba cạnh thửa
245, BĐ 26

300

1,2

10.10

Từ thửa 245, BĐ 26 đến ngã tư cạnh thửa 25, BĐ 26

290

1,2

10.11

Từ thửa 25, BĐ 26 đến hết đường

280

1,2

10.12

Từ ngã ba cạnh thửa 762, BĐ 26 đến ngã ba mương
thủy lợi

280

1,2

11

Đường dọc mương thủy lợi

 

 

11.1

Từ cống ngầm – cạnh thửa 04, BĐ 02 đến ngã tư cạnh
thửa 62, BĐ 02

340

1,3

11.2

Từ ngã tư thửa 62, BĐ 02 đến ngã tư hết thửa 99,
BĐ 03

310

1,3

11.3

Từ thửa 184, BĐ 05 đến hết thửa 138, BĐ 05

310

1,3

12

Đường thôn Tân Hiệp

 

 

12.1

Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc

810

1,2

12.2

Từ giáp đường gom dân sinh (thửa 897, BĐ 23) đến ngã
hết thửa 805, BĐ 23

420

1,2

12.3

Từ giáp đường gom dân sinh đến giáp nghĩa trang
thôn Tân Hiệp

384

1,2

12.4

Từ hầm chui đến ngã tư cạnh thửa 203, BĐ 24

440

1,2

12.5

Từ ngã tư cạnh thửa 203, BĐ 24 theo đường Lê Thị Pha
đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (thửa 296, BĐ 24)

440

1,2

12.6

Từ hầm chui cao tốc đến cầu sắt cạnh thửa 72, BĐ
24

420

1,2

12.7

Từ ngã ba cạnh thửa 170, BĐ 24 đến hết đường giáp
thửa 173, BĐ 24

310

1,2

12.8

Từ ngã ba cạnh thửa 190, BĐ 24 đến hết đường

310

1,2

12.9

Từ ngã tư cạnh thửa 203, BĐ 24 theo hướng thửa
197, BĐ 24 đến hết đường

310

1,2

12.10

Từ ngã tư cạnh thửa 203, BĐ 24 đến đường gom dân
sinh (cả hai nhánh)

380

1,2

13

Đường thôn Nghĩa Hiệp

 

 

13.1

Từ ngã ba giáp Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa đến ngã
ba cạnh thửa 1587, BĐ 13

1.290

1,5

13.2

Từ ngã ba cạnh thửa 1587, BĐ 13 đến ngã ba cạnh
biệt thự đôi

600

1,1

13.3

Từ ngã ba cạnh biệt thự đôi đến ngã ba cạnh thửa
907, BĐ 15

500

1,2

13.4

Từ ngã ba cạnh thửa 907, BĐ 15 đến đất giáp thửa
881, BĐ 14

400

1,4

13.5

Từ thửa 881, BĐ 14 đến ngã ba cạnh thửa số 1512,
BĐ 12 cạnh mương thoát nước xuống hồ Bà Hòa (Thửa 391 tờ BĐ 12)

360

1,5

13.6

Từ ngã ba cạnh thửa số 1512, BĐ 12 cạnh mương
thoát nước xuống hồ Bà Hòa đến ngã ba địa giới hành chính (N’Thôn Hạ, Liên Hiệp,
Liên Nghĩa – giáp đường Lê Hồng Phong)

470

1,5

13.7

Từ ngã tư lô 90 và đường Lê Hồng Phong (góc chợ đầu
mối) đến ngã tư đi chùa Hải Đức

700

1,0

13.8

Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp chùa Hải Đức

600

1,0

13.9

Từ ngã tư đi chùa Hải Đức theo hướng xuống ruộng
đến hết đường

500

1,0

13.10

Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp nhà thờ Nghĩa
Lâm

550

1,2

13.11

Từ nhà thờ Nghĩa Lâm đến hết thửa 987, BĐ 13

400

1,4

13.12

Từ ngã ba cạnh thửa 987, BĐ 13 đến giáp đường Lê
Hồng Phong (cạnh thửa 1025, BĐ 13)

550

1,4

13.13

Từ ngã ba cạnh thửa số 1005, BĐ 13 đến hết đường

440

1,2

13.14

Từ đường Lê Hồng Phong qua hội trường thôn Nghĩa
Hiệp đến giáp đường đá – thửa 1187, BĐ 13

450

1,5

13.15

Từ ngã ba cạnh nhà thờ Nghĩa Lâm đến giáp đường
đá

400

1,4

13.16

Từ ngã ba cạnh thửa 981, BĐ 13 đến hết đường

400

1,4

13.17

Từ ngã ba cạnh thửa 987, BĐ 13 đến ngã ba cạnh thửa
2012, BĐ 13

490

1,5

13.18

Từ ngã ba cạnh thửa 2067, BĐ 12 theo đường xuống
ruộng đến hết đường

400

1,4

13.19

Từ ngã ba cạnh thửa 1020, BĐ 13 thửa 1022, BĐ 13

280

1,2

13.20

Từ đường Lê Hồng Phong – ngã ba thửa 1284, BĐ 13
đến hết đường

450

1,2

13.21

Từ đường Lê Hồng Phong – cạnh thửa 1594, BĐ 13 đến
hết đường

390

1,2

13.22

Từ đường Lê Hồng Phong – cạnh thửa 1045 và 1046,
1047, BĐ 13 đến hết đường

450

1,2

13.23

Từ đường Lê Hồng Phong – cạnh thửa 1049, BĐ 13 đến
hết thửa 1053, BĐ 13

470

1,4

13.24

Từ ngã ba cạnh thửa 1061, BĐ 13 đến hết đường

390

1,2

13.25

Từ ngã ba cạnh thửa 2087, BĐ 13 đến hết đường

420

1,5

13.26

Từ ngã ba cạnh thửa 1108, BĐ 13 đến hết thửa
1102, BĐ 13

490

1,5

13.27

Từ đường Lê Hồng Phong – cạnh thửa 1112, BĐ 13 đến
hết thửa 1110, BĐ 13

330

1,2

13.28

Từ đường Lê Hồng Phong – thửa 1115, BĐ 13 đến hết
đường

330

1,2

13.29

Từ đường Lê Hồng Phong – thửa 857, BĐ 12 đến hết
thửa 862, BĐ 12

310

1,2

13.30

Từ đường Lê Hồng Phong – thửa 811 tờ BĐ 12 đến hết
đường

290

1,2

13.31

Từ ngã ba cạnh thửa 800, BĐ 12 đến hết đường
(giáp thửa 934, BĐ 12)

400

1,4

13.32

Từ đường Lê Hồng Phong thửa 718, BĐ 12 đến hết đường

290

1,2

13.33

Từ đường Lê Hồng Phong – thửa 1446, BĐ 12 đến hết
đường

260

1,2

13.34

Từ đường Lê Hồng Phong cạnh thửa 1016 đến hết đường

280

1,2

13.35

Từ đường Lê Hồng Phong đi qua thửa 706, BĐ 12 đến
hết đường

280

1,2

13.36

Từ đường Lê Hồng Phong đi qua thửa 705, BĐ 12 đến
hết đường

330

1,2

13.37

Từ ngã ba giáp đường Lê Hồng Phong – cạnh thửa
1107, BĐ 13 đến hết đường

330

1,2

 

Khu vực III

 

 

 

Các đoạn đường còn lại

200

1,4

IV

XÃ N’ THÔN HẠ

 

 

 

Khu vực I:

 

 

 1

Quốc lộ 27

 

 

 1.1

Từ giáp xã Liên Hiệp đến ngã ba vào mỏ đá và hết
thửa 111, BĐ 27

630

1,8

1.2

Từ ngã ba vào mỏ đá và giáp thửa 111, BĐ 27 đến
ngã ba vào thôn Bia Ray và hết thửa 241, BĐ 27

660

2,0

1.3

Từ ngã ba vào thôn Bia Ray và giáp thửa 241, BĐ
27 đến ngã ba hết thửa 864, BĐ 26 và hết thửa 810, BĐ 26

700

2,0

1.4

Từ ngã ba giáp thửa 864, BĐ 26 và giáp thửa 810,
BĐ 26 đến ngã ba Trạm Y tế cũ và hết thửa đất số 955, BĐ 26.

730

2,4

1.5

Từ ngã ba Trạm Y tế cũ và giáp thửa đất số 955, BĐ
26 đến ngã ba đập hồ Đa Me và hết thửa 1185, BĐ 25.

690

2,2

1.6

Từ ngã ba đập hồ Đa Me và giáp thửa 1185, BĐ 25 đến
ngã ba vào hồ Srê Kil và hết thửa 642, BĐ 25

660

2,0

1.7

Từ ngã ba vào hồ Srê Kil và giáp thửa 642, BĐ 25
đến ngã ba Klong Tum và hết thửa 238, BĐ 25.

460

1,9

1.8

Từ ngã ba Klong Tum và giáp thửa 238, BĐ 25 đến
giáp xã Bình Thạnh

420

1,9

2

Đường ĐT 725 – đi Nam Ban

 

 

2.1

Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 642, BĐ 26

750

2,0

2.2

Từ giáp thửa 642, BĐ 26 đến suối hết thửa 394, BĐ
20

600

1,6

2.3

Từ giáp thửa 394, BĐ 20 đến giáp xã Gia Lâm – Lâm

480

1,4

3

Đường ĐH1 – đi Liên Nghĩa

 

 

3.1

Từ ngã ba cạnh thửa số 745, BĐ 33 (trạm Y tế cũ)
đến cầu Đa Me (hết thửa 201, BĐ 33)

480

2,2

3.2

Từ cầu Đa Me đến ngã ba cạnh thửa 270, BĐ 33

430

1,7

3.3

Từ ngã ba cạnh thửa 270, BĐ 33 đến ngã ba vào trường
THCS N’ Thôn Hạ và hết thửa 233, BĐ 33

400

1,6

3.4

Từ ngã ba vào trường THCS N’ Thôn Hạ và giáp thửa
233, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 645 và hết thửa 791, BĐ 34

380

1,4

3.5

Từ ngã ba giáp thửa 645 và giáp thửa 791, BĐ 34 đến
ngã ba hết thửa 75 và hết thửa 03, BĐ 42

430

1,9

3.6

Từ ngã ba giáp thửa 75 và giáp thửa 03, BĐ 42 đến
hết thửa 553, 840, BĐ 43 (gần ngã ba đi vào mỏ đá Srê Đăng)

400

1,4

3.7

Từ thửa 553, 840, BĐ 43 (gần ngã ba đi vào mỏ đá
Srê Đăng) đến Cầu Ván (hết thửa 783, 833, BĐ 43)

460

1,7

3.8

Từ Cầu Ván (giáp thửa 783, 833, BĐ 43) đến ngã ba
địa giới hành chính của Liên Hiệp; N’ Thôn Hạ và TT. Liên Nghĩa (thửa 123, BĐ
44)

750

1,4

4

Đường thôn Bia Ray – thôn Thái Sơn:

 

 

4.1

Từ ngã ba cạnh thửa 31, BĐ 33 (Trường tiểu học) đến
ngã ba hết thửa 576, BĐ 27 và hết thửa đất số 436, BĐ 27

300

1,4

4.2

Từ ngã ba giáp thửa 576, BĐ 27 và giáp thửa đất số
436, BĐ 27 đến Quốc lộ 27

300

1,4

4.3

Từ ngã ba cạnh thửa 576, BĐ 27 qua ngã ba cạnh thửa
527, BĐ 27 đến hết thửa 531, BĐ 27

190

1,2

4.4

Từ ngã ba đối diện thửa 527, BĐ 27 đến hết thửa
114, BĐ 34

180

1,2

4.5

Từ ngã ba thửa 287, BĐ 27 đến hết thửa 85, BĐ 27

300

1,1

4.6

Từ ngã ba cạnh thửa 222, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa
808, BĐ 26 – giáp Quốc lộ 27

240

1,2

4.7

Từ ngã ba cạnh thửa 152, BĐ 27 đi thửa 186, BĐ 27
đến ngã ba giáp Quốc lộ 27 – cạnh thửa 201, BĐ 27 (cạnh trường Hoàng Hoa
Thám)

240

1,2

4.8

Từ ngã ba cạnh thửa 793, BĐ 26 đến giáp thửa 656,
BĐ 26 (nghĩa địa)

300

1,2

4.9

Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 912, BĐ 26) đến hết thửa
1013, BĐ 26

260

1,2

4.10

Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 864, BĐ 26) đến hết thửa
919, BĐ 26

260

1,2

4.11

Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 817, BĐ 28) đến hết thửa
1212, BĐ 28

240

1,2

4.12

Từ ngã ba cạnh thửa 1212, BĐ 28 đến ngã ba hết thửa
59, BĐ 34

220

1,2

4.13

Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 133, BĐ 27) đến suối (hết
thửa 102, BĐ 27)

240

1,2

5

Đường thôn Srê Đăng:

 

 

5.1

Từ ngã ba đối diện thửa 03, BĐ 42 đến ngã ba hết
thửa 280, BĐ 42

290

1,6

5.2

Từ ngã ba cạnh thửa 783, BĐ 43 (hồ bà Hòa) đến
ngã ba hết thửa 97, BĐ 44.

190

1,2

5.3

Từ ngã ba cạnh thửa 270, BĐ 33 qua nhà thờ Bon
Rơm đến hết thửa 214, 197, BĐ 32.

300

1,2

5.4

Từ ngã ba cạnh thửa 226, BĐ 22 đến ngã ba hết thửa
192, BĐ 32

260

1,2

5.5

Từ ngã ba cạnh thửa 199, BĐ 33 đến ngã ba phân
trường Mẫu giáo thôn Lạch Tông (hết thửa 177, BĐ 32).

220

1,2

5.6

Từ ngã tư cạnh thửa 201, BĐ 33 qua thửa 243, BĐ
33 đến hết đường

190

1,2

5.7

Từ ngã ba cạnh thửa 306, BĐ 33 (đường vào trường
THCS N’ Thôn Hạ) đến ngã ba hết thửa 526, BĐ 33

200

1,2

5.8

Từ ngã ba giáp thửa 526, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa
322, BĐ 41

180

1,5

5.9

Từ ngã ba cạnh thửa 526, BĐ 33 đến ngã ba giáp thửa
607, BĐ 33

180

1,5

5.10

Từ ngã ba cạnh thửa 840, BĐ 43 (đường vào mỏ đá) đến
cống (hết thửa 424, BĐ 43)

280

1,2

5.11

Từ ngã ba cạnh thửa 553, BĐ 43 đi thửa 304, BĐ 42
đến hết thửa 375, BĐ 42; đến hết thửa 433, BĐ 43; đến hết thửa 753, BĐ 43

250

1,2

5.12

Từ ngã ba cạnh thửa 227, BĐ 32 đi qua thửa 183, BĐ
32 đến ngã ba cạnh thửa 197, BĐ 32

260

1,2

5.13

Từ ngã ba cạnh thửa 123, BĐ 44 đến ngã ba giáp thửa
30, BĐ 44

280

1,2

5.14

Từ ngã ba cạnh thửa 30, BĐ 44 đến ngã ba giáp thửa
08, BĐ 44

220

1,2

6

Đường thôn Bon Rơm-Lạch Tông:

 

 

6.1

Từ giáp thửa 214, 197, BĐ 32 đến hết thửa 96, BĐ
31

300

1,2

6.2

Từ ngã ba sân bóng thôn Lạch Tông (thửa 50, BĐ
40) đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 389, BĐ 47)

290

1,2

6.3

Từ ngã ba cạnh thửa 248, BĐ 32 đến ngã ba đối diện
thửa 330, BĐ 32

190

1,2

6.4

Từ ngã ba cạnh trường THCS xã N’ Thôn Hạ (thửa
404, BĐ 33) đến ngã ba giáp nghĩa địa thôn Lạch Tông (thửa 555, BĐ 32)

180

1,2

6.5

Từ ngã ba cạnh thửa 518, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa
321, BĐ 32

160

1,6

6.6

Từ ngã ba cạnh thửa 257, BĐ 32 đi qua thửa 279,
BĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa 286, BĐ 32 (đường bên hông nhà thờ Bon Rơm)

190

1,2

7

Thôn Lạch Tông – Thôn Yang Ly:

 

 

7.1

Từ ngã ba cạnh thửa 139, BĐ 31 đến ngã ba hết thửa
234, BĐ 31 và hết thửa 190, BĐ 31

300

1,5

7.2

Từ giáp thửa 234, BĐ 31 đến giáp Ba Cản, xã Tân Hội
(thửa 10, BĐ 37)

260

1,5

7.3

Từ ngã ba cạnh thửa 196, BĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa
570, BĐ 31

190

1,5

7.4

Từ ngã ba sân bóng Lạch Tông (cạnh thửa 50, BĐ
40) qua ngã ba cạnh thửa 75, BĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 171, BĐ 31

190

1,5

7.5

Từ ngã ba đập hồ Đa Me (cạnh thửa 43, BĐ 32) đến
ngã ba hết thửa 286, BĐ 32 và hết thửa 319, BĐ 32.

320

1,2

7.6

Từ ngã ba cạnh thửa 286, BĐ 32 và giáp thửa 319,
BĐ 32 đến sân bóng Lạch Tông (thửa 50, BĐ 40)

300

1,2

8

Đường thôn Đoàn Kết

 

 

8.1

Từ ngã ba cạnh thửa 742, BĐ 25 qua hồ Srê Kil đến
ngã ba hết thửa 827, BĐ 25

190

1,2

8.2

Từ ngã ba Klong Tum (cạnh thửa 175, BĐ 25) đến
ngã ba cạnh Nghĩa địa thôn Đoàn Kết (hết thửa 66, BĐ 19).

160

1,2

8.3

Từ ngã ba cạnh thửa 57, BĐ 25 đến hết thửa 171,
BĐ 25

160

1,2

 

Khu vực III:

 

 

 

Các đoạn đường còn lại

130

1,2

V

XÃ BÌNH THẠNH

 

 

 

Khu vực I:

 

 

1

Quốc lộ 27

 

 

1.1

Từ giáp xã N’Thôn Hạ đến ngã ba giáp thửa 145, BĐ
19 và hết thửa 231, BĐ 19

440

2,6

1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 19 và giáp thửa 231, BĐ
19 đến ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 19 và hết thửa 18, BĐ 19

430

2,5

1.3

Từ ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 19 và giáp thửa 18, BĐ
19 đến ngã ba cạnh thửa 191, BĐ 14 và hết thửa 165, BĐ 14

440

2,5

1.4

Từ ngã ba cạnh thửa 191, BĐ 14 và giáp thửa 165,
BĐ 14 đến cổng nghĩa trang Thanh Bình và hết thửa 540, BĐ 13

530

2,6

1.5

Từ cổng nghĩa trang Thanh Bình và giáp thửa 540,
BĐ 13 đến ngã tư nhà thờ Thanh Bình

580

2,8

1.6

Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình đến ngã tư HTX Thanh
Bình 1 (thửa 481, BĐ 13)

620

2,9

1.7

Từ ngã tư HTX Thanh Bình 1 (thửa 481, BĐ 13) đến
cầu Thanh Bình

610

2,8

1.8

Từ cầu Thanh Bình đến ngã ba hết thửa 118, BĐ 12
và hết thửa 220, BĐ 12

520

2,5

1.9

Từ ngã ba giáp thửa 118, BĐ 12 và giáp thửa 220,
BĐ 12 đến ngã ba Xóm 3 đi Kim Phát và hết thửa 313, BĐ 12

540

2,4

1.10

Từ ngã ba Xóm 3 đi Kim Phát và giáp thửa 313, BĐ
12 đến ngã ba hết thửa 579, BĐ 12 và hết thửa 297, BĐ 12

410

2,4

1.11

Từ ngã ba giáp thửa 579, BĐ 12 và giáp thửa 297,
BĐ 12 đến giáp Lâm Hà

380

2,4

1.12

Đường huyện – Từ ngã ba ranh giới Tân Hội – Đinh
Văn – Bình Thạnh đến giáp huyện Lâm Hà

360

2,2

 

Khu vực II:

 

 

1

Đường thôn Thanh Bình 3

 

 

1.1

Từ ngã ba cạnh thửa 9, BĐ 25 đến ngã ba xã N’
Thôn Hạ (hết thửa 175, BĐ 20)

160

1,2

1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 13, BĐ 25 đến ngã ba cạnh thửa
39, BĐ 24

160

1,5

1.3

Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 20 đến ngã ba hết thửa
20, BĐ 20

200

1,7

1.4

Từ ngã ba cạnh thửa 95, BĐ 20 đến ngã tư cạnh thửa
85, BĐ 20

180

1,5

1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 20, BĐ 20 đến ngã ba cạnh thửa
14, BĐ 20

150

1,5

1.6

Từ ngã tư cạnh thửa 77, BĐ 20 đến ngã tư cạnh thửa
67, BĐ 20

150

1,5

1.7

Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 20 đến hết thửa 318,
BĐ 19

220

2,0

1.8

Từ giáp thửa đất 318, BĐ 19 đến mương nước hết thửa
đất số 97, BĐ 24

190

1,5

1.9

Từ ngã ba cạnh thửa 85, BĐ 20 đi qua ngã tư cạnh
thửa 65, BĐ 20 đến giáp N’ Thôn Hạ

220

1,7

1.10

Từ ngã ba cạnh thửa 57, BĐ 24 đi theo hướng thửa
25, BĐ 24 đến ngã tư cạnh thửa 310, BĐ 19

160

1,5

1.11

Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 19 đến giáp N’Thôn Hạ
(hết thửa 04, BĐ 20)

220

1,6

1.12

Từ ngã tư cạnh thửa 41, BĐ 20 đến ngã ba hết thửa
131, BĐ 19

150

1,2

1.13

Từ ngã ba cạnh thửa 229, BĐ 19 đến ngã tư cạnh thửa
310 – 253, BĐ 19

190

1,5

1.14

Từ ngã ba cạnh thửa 127, BĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa
132, BĐ 19 và hết thửa 332, BĐ 19

160

1,5

1.15

Từ ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa
104, BĐ 19

190

1,5

1.16

Từ ngã ba cạnh thửa 254, BĐ 14 đến giáp ranh xã N’
Thôn Hạ

160

1,5

1.17

Từ ngã ba cạnh thửa 142, BĐ 14 (đường lò gạch) đến
cầu mới (hết thửa 384, BĐ 10)

200

1,8

1.18

Từ ngã ba cạnh thửa 370, BĐ 13 đến hết thửa 366,
BĐ 14

180

1,2

1.19

Từ ngã ba (cầu sông Cam Ly) đến suối – hết thửa
17, BĐ 10

140

1,5

2

Đường thôn Thanh Bình 2

 

 

2.1

Từ ngã ba cạnh thửa 191, BĐ 14 đến ngã ba hết thửa
638, BĐ 13

190

1,5

2.2

Từ ngã ba giáp thửa 638, BĐ 13 theo hướng thửa 93,
BĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 402, BĐ 18

180

1,5

2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 379, BĐ 13 đến giáp sông Cam
Ly

220

1,8

2.4

Từ ngã ba nhà văn hóa (thửa 390, BĐ 13) đến giáp
sông Cam Ly

200

1,8

2.5

Từ ngã ba cạnh thửa 251, BĐ 13 đến giáp mương (hết
thửa 135, BĐ 13)

150

1,5

2.6

Từ ngã ba hội trường thôn Thanh Bình 2 đến hết thửa
385, BĐ 13

150

1,2

2.7

Từ ngã ba cạnh thửa 391, BĐ 13 đến ngã ba cạnh thửa
338, BĐ 13

160

1,2

2.8

Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 406, BĐ 13) đến sông Cam
Ly

250

1,8

2.9

Từ ngã ba cạnh thửa 424, BĐ 13 đến giáp sông Cam
Ly

250

1,8

3

Đường thôn Thanh Bình 1

 

 

3.1

Từ mương nước cạnh thửa đất số 97 BĐ 24 đến ngã ba
đền Thánh Vinh Sơn (thửa 646, BĐ 18)

200

1,6

3.2

Từ ngã ba cạnh thửa 96, BĐ 24 đi theo hướng thửa
167 và thửa 193, BĐ 24 đến ngã ba cạnh thửa 211, BĐ 23

150

1,2

3.3

Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình đến mương nước (hết
thửa 714, BĐ 13)

220

1,8

3.4

Từ mương nước giáp thửa 714, BĐ 13 đến ngã ba hết
thửa 724, BĐ 13

140

1,5

3.5

Từ ngã ba cạnh thửa 617, BĐ 13 đến ngã tư hết thửa
606, BĐ 13

160

1,5

3.6

Từ ngã tư cạnh thửa 501, BĐ 13 đến ngã tư hết thửa
815, BĐ 13

220

2,0

3.7

Từ ngã tư cạnh thửa 815, BĐ 13 đến ngã ba hết thửa
193, BĐ 18

160

1,5

3.8

Từ ngã tư cạnh thửa 815, BĐ 13 đến ngã ba hết thửa
262, BĐ 18

140

1,5

3.9

Từ ngã tư HTX Thanh Bình 1 (cạnh thửa 481, BĐ 13)
đến ngã ba hết thửa 97, BĐ 18

240

1,8

3.10

Từ ngã ba cạnh thửa 467, BĐ 13 đến ngã tư cạnh thửa
316, BĐ 18

260

2,0

3.11

Từ ngã tư cạnh thửa 316, BĐ 18 đến ngã ba cạnh thửa
646, BĐ 18 (đền Thánh Vinh Sơn)

190

1,5

3.12

Từ ngã ba cạnh thửa 771, BĐ 13 đến hết thửa 599,
BĐ 13 (giáp sông Cam Ly)

160

1,5

3.13

Từ ngã ba cạnh thửa 72, BĐ 18 đi qua thửa 128, BĐ
18 đến ngã tư cạnh thửa 316, BĐ 18

190

1,5

3.14

Từ ngã ba cạnh thửa 104, BĐ 18 đi theo hướng thửa
111, BĐ 18 đến ngã tư cạnh thửa 316, BĐ 18

180

1,5

3.15

Từ ngã ba cạnh thửa 203, BĐ 18 đến giáp sông Cam
Ly

160

1,2

3.16

Từ ngã ba cạnh thửa 539, BĐ 18 đến giáp thửa 526,
BĐ 18

160

1,2

3.17

Từ ngã ba cạnh thửa 646, BĐ 18 (đền Thánh Vinh
Sơn) đến ngã ba cạnh thửa 84, BĐ 22

180

1,5

3.18

Từ ngã ba cạnh thửa 646, BĐ 18 (đền thánh Vinh
Sơn) đến ngã ba cạnh thửa 59, BĐ 23

260

1,7

3.19

Từ ngã ba cạnh thửa 59, BĐ 23 đi theo hướng thửa
138, BĐ 23 đến giáp suối (thác Vinh Sơn)

240

1,7

3.20

Từ ngã ba cạnh thửa 84, BĐ 22 đi theo hướng thửa
150, BĐ 22 đến ngã ba cạnh thửa 249, BĐ 27

150

1,5

3.21

Từ ngã ba cạnh thửa 128, BĐ 27 đi theo hướng thửa
164, 213, BĐ 27 và theo hướng thửa 12, BĐ 29 đến ngã ba cạnh thửa 17, BĐ 29

150

1,2

3.22

Từ ngã ba cạnh thửa 86, BĐ 28 đến ngã ba cạnh thửa
249, BĐ 27 (ĐH1)

260

1,4

3.23

Từ ngã ba cạnh thửa 249, BĐ 27 đến ngã ba 02 xã
Bình Thạnh – Tân Hội (thửa 17, BĐ 29)

300

1,2

4

Đường thôn Kim Phát

 

 

4.1

Từ ngã ba cạnh thửa 444, BĐ 13 đến hết thửa 451
BĐ 13

160

1,2

4.2

Từ ngã ba cạnh thửa 286, BĐ 13 đến hết thửa số
94, BĐ 13

220

1,8

4.3

Từ ngã ba cạnh thửa 344, BĐ 12 đến ngã ba giáp thửa
673, BĐ 17

180

1,7

4.4

Từ ngã ba cạnh thửa 118, BĐ 12 đến ngã ba đường
vào Thị Trinh (hết thửa 16, BĐ 12)

160

1,5

4.5

Từ ngã ba cạnh thửa 344, BĐ 12 đến ngã ba giáp thửa
673, BĐ 17

200

1,8

4.6

Từ ngã ba cạnh thửa 673, BĐ 17 đến ngã ba hết thửa
617, BĐ 17

160

1,5

4.7

Từ ngã ba cạnh thửa 616, BĐ 17 đi theo hướng thửa
37, BĐ 22 đến hết thửa 42, BĐ 22

150

1,2

4.8

Từ ngã ba cạnh thửa 228, BĐ 12 (giáo xứ Kim Phát)
đến hết ngã ba cạnh thửa 361, BĐ 12)

190

1,5

4.9

Từ ngã ba cạnh thửa 205, BĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa
196, BĐ 12

150

1,5

4.10

Từ ngã ba cạnh thửa 185, BĐ 12 đi theo hướng thửa
131, BĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa 87, BĐ 12

160

1,7

4.11

Từ ngã ba cạnh thửa 312, BĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa
137, BĐ 12

240

1,8

4.12

Từ ngã ba thửa 137, BĐ 12 đến hết thửa 152, BĐ 12

190

1,7

4.13

Từ ngã ba cạnh thửa 137, BĐ 12 theo hướng thửa số
58, BĐ 12 đến hết thửa 21, BĐ 12

160

1,5

4.14

Từ ngã ba cạnh thửa 579, BĐ 12 đến hết thửa 472,
BĐ 17

150

1,5

4.15

Từ ngã ba cạnh thửa 288, BĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa
152, BĐ 12

150

1,5

 

Khu vực III:

 

 

 

Các đoạn đường còn lại

130

1,2

VI

XÃ TÂN HỘI

 

 

 

Khu vực I

 

 

1

Từ ngã ba đi Tân Thành (cạnh thửa 189, BĐ 36) thuộc
xóm 1 Tân Đà đến giáp xã Tân Thành

410

2,2

2

Đường ĐT 724

 

 

2.1

Từ giáp xã Phú Hội đến ngã ba đi Tân Thành (Xóm
1, Tân Đà) và hết thửa 171, BĐ 37

430

2,0

2.2

Từ ngã ba đi Tân Thành và giáp thửa 171, BĐ 37 đến
đường hẻm cạnh thửa 117, BĐ 36 và hết thửa 143, BĐ 36

440

2,0

2.3

Từ đường hẻm cạnh thửa 117, BĐ 36 và giáp thửa
143, BĐ 36 đến hết thửa 101, 73 BĐ 36

480

2,2

2.4

Từ giáp thửa 101, BĐ 36 đến ngã ba giáp thửa 586,
BĐ 33 và hết thửa 573, BĐ 33

580

2,2

2.5

Từ ngã ba cạnh thửa 586, BĐ 33 và giáp thửa 573
BĐ 33 đến ngã tư Tân Đà – Tân Lập – Tân Trung (cạnh thửa 417, BĐ 33)

660

2,2

2.6

Từ ngã tư Tân Đà – Tân Lập – Tân Trung (cạnh thửa
417, BĐ 33) đến ngã ba cạnh thửa 207, BĐ 33 và hết thửa 252, BĐ 33

730

2,2

2.7

Từ ngã ba cạnh thửa 207, BĐ 33 và giáp thửa 252,
BĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 65, BĐ 33 và hết thửa 635, BĐ 33

830

2,3

2.8

Từ ngã ba cạnh thửa 65, BĐ 33 và giáp thửa 635,
BĐ 33 đến giáp thửa 395, BĐ 28 và giáp thửa 832, BĐ 27

920

2,4

2.9

Từ thửa 395, BĐ 28 và thửa 832, BĐ 27 đến giáp
khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội (cạnh thửa 645, BĐ 27) và hết
thửa 674, BĐ 27

1.120

2,5

2.10

Từ giáp khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân
Hội (cạnh thửa 645, BĐ 27) và giáp thửa 674, BĐ 27 đến ngã ba giáp cây xăng vật
tư Tân Hội và giáp thửa 531, BĐ 27

1.380

3,0

2.11

Từ ngã ba giáp cây xăng vật tư Tân Hội và thửa
531, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 296, BĐ 27 và hết thửa 330, BĐ 27

1.190

3,0

2.12

Từ ngã ba cạnh thửa 296, BĐ 27 và giáp thửa 330,
BĐ 27 đến đường 3/2 (cạnh thửa 253, BĐ 27) và hết thửa 232, BĐ 27

1.150

3,0

2.13

Từ đường 3/2 (giáp thửa 253, BĐ 27) và giáp thửa
232, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 189, BĐ 27 (Hội trường thôn Tân Hiệp) và hết
thửa 222, BĐ 27

1.090

2,5

2.14

Từ ngã ba cạnh thửa 189, BĐ 27 (Hội trường thôn
Tân Hiệp) và giáp thửa 222, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 165, BĐ 27 và giáp thửa
205, BĐ 27

1.040

2,4

2.15

Từ ngã ba cạnh thửa 165, BĐ 27 và thửa 205, BĐ 27
đến ngã tư giáp thửa 21, BĐ 26

1.010

2,3

2.16

Từ ngã tư cạnh thửa 21, BĐ 26 đến ngã ba Tân Hiệp
– Ba Cản và hết thửa 16, BĐ 26

660

2,2

2.17

Từ ngã ba Tân Hiệp – Ba Cản và giáp thửa 16, BĐ 26
đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 01 BĐ 25)

480

2,0

3

Đường liên huyện Đức Trọng – Lâm Hà

 

 

3.1

Từ ngã ba Tân Hiệp – Ba Cản (cạnh thửa 348, BĐ
19) đến hết thửa 113, 114, BĐ 19

500

2,0

3.2

Từ giáp thửa 113, 114, BĐ 19 đến hết thửa 198,
208, BĐ 12

480

2,0

3.3

Từ giáp thửa 198, 208, BĐ 12 đến ngã tư đi Đinh
Văn -Bình Thạnh (hết thửa 260 BĐ 07)

410

2,0

3.4

Từ ngã tư đi Đinh Văn – Bình Thạnh (cạnh thửa
260, BĐ 07) đến ngã ba hết thửa 187, BĐ 07 và hết thửa 196, BĐ 06

310

2,0

3.5

Từ ngã ba cạnh thửa 187, BĐ 07 và giáp thửa 196,
BĐ 06 đến giáp Lâm Hà (hết thửa 24, BĐ 02)

290

2,0

4

Đường ĐH 01

 

 

4.1

Từ ngã tư đi Đinh Văn – Bình Thạnh (cạnh thửa
234, BĐ 07) đến ngã ba (hết thửa 49, BĐ 07)

310

2,0

4.2

Từ ngã ba giáp thửa 49, BĐ 07 đến giáp xã N’ Thôn
Hạ (thửa 12, BĐ 07)

290

2,0

5

Đường ĐH 02

 

 

5.1

Từ ngã ba cạnh thửa 56, BĐ 22 đến ngã ba hết thửa
10, BĐ 22

340

2,0

5.2

Từ ngã ba cạnh thửa 10, BĐ 22 đến ngã ba hết thửa
13, BĐ 16

300

2,0

6

Đường ĐH 03

 

 

6.1

Từ ngã ba đường Ba Tháng Hai (cạnh thửa 253, BĐ
27) đến hết thửa 440, 418, BĐ 27

1.040

2,2

6.2

Từ mương giáp thửa 440, BĐ 27 đến giáp xã Tân
Thành

540

2,0

6.3

Từ đường ĐT 724 đến giáp sân bóng xã Tân Hội

1.380

2,5

6.4

Từ sân bóng xã Tân Hội (cạnh thửa 168, BĐ 27) đến
ngã tư Trạm y tế xã (cạnh thửa 103, BĐ 27)

690

2,0

6.5

Từ ngã tư Trạm y tế (cạnh thửa 103, BĐ 27) đến hết
thửa 34, BĐ 28 (cạnh hồ Suối Dứa)

480

2,0

6.6

Từ giáp thửa 34, BĐ 28 (cạnh hồ Suối Dứa) đến ngã
ba cạnh thửa 339, BĐ 22 và giáp hội trường thôn Tân An (thửa 311, BĐ 22)

300

2,0

6.7

Từ ngã ba cạnh thửa 339 BĐ 22 và hội trường thôn
Tân An (thửa 311, BĐ 22) đến ngã tư Tân Phú – Tân An (hết thửa 84, BĐ 22)

250

2,0

6.8

Từ ngã tư Tân Phú – Tân An đến ngã ba hết hội trường
thôn Tân Phú (thửa 381, BĐ 23)

240

2,0

6.9

Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Tân Phú (cạnh thửa
395, BĐ 23) đến giáp xã Phú Hội (hết thửa 30, BĐ 31)

230

2,0

7

Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội

 

 

7.1

Từ đường ĐT 724 – cạnh thửa 580, BĐ 27 đến hết thửa
461, BĐ 27

1.400

2,5

7.2

Từ đường ĐT 724 – cạnh chợ đến hết thửa 369, BĐ
27, từ thửa 382, BĐ 27 đến hết thửa 445, BĐ 27

1.400

2,5

7.3

Từ ngã ba cạnh thửa 522, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa
596, BĐ 27

1.200

1,6

7.4

Từ ngã ba cạnh thửa 546, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa
497, BĐ 27

1.200

1,6

7.5

Từ ngã ba cạnh thửa 461, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa
548, BĐ 27

1.200

1,6

7.6

Từ giáp thửa 369, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 317,
BĐ 27

1.200

1,6

7.7

Từ đường ĐT 724 – cạnh thửa 643, 631, BĐ 27 đi thửa
227, BĐ 28 đến đường ĐH 03 – cạnh thửa 272, BĐ 27

1.350

1,8

8

Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ
cũ Tân Hội

 

 

8.1

Trục đường 2 – 7

800

1,6

8.2

Trục đường 4 – 5

700

1,6

8.3

Trục đường 3 – 8

800

1,6

 

Khu vực II

 

 

1

Đường thôn Tân Hiệp – thôn Ba Cản – Thôn Tân
Thuận

 

 

1.1

Từ ngã ba cạnh thửa 177, BĐ 27 (nhà ông Lê Kim
Đình) đến Nhà văn hóa xã (thửa 77, BĐ 28)

480

2,0

1.2

Từ đường ĐH 03 – cạnh sân bóng đi qua thửa 148,
BĐ 27 đến giáp đường ĐT 724 (cạnh hội trường thôn Tân Hiệp – thửa 189, BĐ 27)

490

2,5

1.3

Từ ngã ba giáp thửa 154, BĐ 27 đến hết thửa 46,
BĐ 27

360

2,0

1.4

Từ Trường tiểu học Ba Cản (thửa 63, BĐ 11) đến
ngã ba cạnh thửa 88, BĐ 12

180

1,5

1.5

Từ ngã ba giáp thửa 88, BĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa
300 và giáp thửa 196, BĐ 13

160

1,5

1.6

Từ ngã ba cạnh thửa 147, BĐ 11 (giáp đường nhựa)
đến hết thửa 43, BĐ 10

150

1,5

1.7

Từ ngã ba cạnh thửa 366, BĐ 19 đi qua thửa 117,
BĐ 20 đến ngã ba hết thửa 91, BĐ 19

150

1,2

1.8

Từ ngã ba cạnh thửa 107, BĐ 20 đến ngã ba cạnh thửa
43, BĐ 20

140

1,2

1.9

Từ ngã ba cạnh thửa 46, BĐ 19 đến ngã ba hết thửa
128, BĐ 13

180

1,2

1.10

Từ ngã ba cạnh thửa 88, BĐ 12 đến ngã ba hết thửa
135, BĐ 07

150

1,2

1.11

Từ ngã ba cạnh thửa 141, BĐ 19 đến ngã ba hết thửa
204, BĐ 11

150

1,2

1.12

Từ ngã ba cạnh thửa 328, BĐ 06 đến ngã ba cạnh thửa
19, BĐ 11

140

1,2

1.13

Từ đường ĐT 724 – cạnh thửa 48, BĐ 26 đến hết thửa
154, BĐ 26

150

1,2

1.14

Từ đường ĐT 724 – cạnh thửa 21, BĐ 26 đến hết thửa
452, BĐ 20

160

1,2

2

Đường thôn Tân Đà – thôn Tân Trung

 

 

2.1

Từ đường ĐH 03 – cạnh Trạm y tế xã (thửa 103, BĐ
28) đến cống thoát nước Láng Cam I (cạnh thửa 218, BĐ 28)

360

2,0

2.2

Từ cống thoát nước Láng Cam I đến mương nước hết
thửa 88, BĐ 34

240

1,5

2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 235, BĐ 28 đến ngã ba hết thửa
59, BĐ 28

140

1,2

2.4

Từ đường ĐH 03 – cạnh thửa 457, BĐ 21 đến ngã ba
hết thửa 428, BĐ 29

150

1,5

2.5

Từ ngã ba cạnh thửa 88, BĐ 34 đến ngã ba hết thửa
60, BĐ 34

190

1,5

2.6

Từ giáp thửa 88, BĐ 34 đi qua thửa 214, BĐ 30 đến
giáp xã Phú Hội (hết thửa 52, BĐ 38)

190

1,5

2.7

Từ ngã ba cạnh thửa 214, BĐ 34 (hội trường thôn
Tân Đà) đến ngã ba hết thửa 398, BĐ 34

150