Tải Quyết định 1781/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt mới 01 quy trình nội bộ, sửa đổi 07 quy trình nội bộ trong lĩnh vực tài nguyên nước, biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 1781/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt mới 01 quy trình nội bộ, sửa đổi 07 quy trình nội bộ trong lĩnh vực tài nguyên nước, biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 1781/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre Người ký: Trần Ngọc Tam
Ngày ban hành: 26/07/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 1781/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt mới 01 quy trình nội bộ, sửa đổi 07 quy trình nội bộ trong lĩnh vực tài nguyên nước, biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 1781/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt mới 01 quy trình nội bộ, sửa đổi 07 quy trình nội bộ trong lĩnh vực tài nguyên nước, biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:
1781/QĐ-UBND

Bến
Tre, ngày 26 tháng 7 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ
DUYỆT MỚI 01 QUY TRÌNH NỘI BỘ; SỬA ĐỔI 07 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN NƯỚC, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3424/TTr-TNMT ngày 23 tháng 7 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê
duyệt mới 01 quy trình nội bộ, sửa đổi 07 quy trình nội bộ trong lĩnh vực tài
nguyên nước, biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và
Môi trường tại Quyết định số 04/QĐ-UBND ngày 04/01/2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.

Điều 2. Giao
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm:

1. Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục
vụ hành chính công triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục
hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.

2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội
bộ được phê duyệt lại Quyết định này, Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Thông
tin và Truyền thông và đơn vị liên quan thiết lập quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính tại Phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh
theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn
phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP .

Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc
Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Bộ TN&MT;
– Cục KSTTHC – VPCP;
– Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
– Các PCVP.UBND tỉnh;
– Sở TN&MT;
– Phòng: KSTT, HCTC, TCĐT, TTPVHCC tỉnh;
– Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
– Lưu: VT, HCT.

CHỦ
TỊCH

Trần Ngọc Tam

DANH MỤC

01 QUY
TRÌNH NỘI BỘ MỚI, 07 QUY TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC,
BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Số
TT

Tên
TTHC

Quyết
định công bố Danh mục TTHC

Quy
trình số

I

LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC

1

Tính tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

Quyết
định số 1244/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

01

2

Tính tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước đối với công trình đã vận hành

20

3

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước

31

II

LĨNH VỰC: BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

1

Giao khu vực biển

Quyết
định số 1163/QĐ-UBND ngày 27/5/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

38

2

Gia hạn thời gian giao khu vực biển

39

3

Sửa đổi, bổ sung quyết định giao
khu vực biển

40

4

Trả lại khu vực biển

41

5

Công nhận khu vực biển

42

NỘI
DUNG 07 QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG

Quy trình số 01

QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI
NGUYÊN NƯỚC ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CHƯA VẬN HÀNH”

(Kèm
theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình
tự các bước thực hiện

Nội
dung công việc

Trách
nhiệm thực hiện

Thời
gian thực hiện

Bước
1

Hướng dẫn, kiểm tra thành phần hồ
sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và chuyển Sở TN&MT để thẩm định hồ
sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì
hướng dẫn bổ sung đầy đủ.

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5
ngày làm việc

Bước
2

– Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu thì
tiến hành thẩm định hồ sơ.

+ Trường hợp chưa đạt yêu cầu thì
chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công để thông báo cho tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

Phòng
QL TN,B&KTTV

05
ngày làm việc

Bước
3

Thẩm định hồ sơ

Phòng
QL TN,B&KTTV

06
ngày làm việc

Bước
4

– Trình ký Tờ trình và dự thảo
Quyết định trình UBND tỉnh đối với trường hợp đủ điều kiện.

– Trình ký văn bản trả lời đối với
trường hợp phải chỉnh sửa, hoàn chỉnh.

Lãnh
đạo Sở TN&MT

03
ngày làm việc

Bước
5

– Vào sổ văn bản đi, chuyển Tờ
trình, dự thảo quyết định và hồ sơ kèm theo đến Bộ phận văn thư của VP. UBND
tỉnh đối với trường hợp đủ điều kiện cấp phép.

– Vào sổ văn bản đi, chuyên văn bản
trả lời đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để chuyển trả tổ chức, cá nhân
đối với trường hợp cần chỉnh sửa, hoàn chỉnh.

Văn
thư Sở TN&MT

01
ngày làm việc

Bước
6

Trình, phê duyệt Quyết định đối với
trường hợp đủ điều kiện


VPUBND tỉnh


UBND tỉnh

03
ngày làm việc

Bước
7

Vào sổ văn bản, chuyển quyết định
phê duyệt đến Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

VP.
UBND tỉnh

01
ngày làm việc

Bước
8

Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển Phòng Quản lý TN&KTTV để lưu hồ sơ; chuyển Quyết định đến Cục
thuế tỉnh để ra Thông báo.

– Sở
TN&MT


Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5
ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC:
20 ngày làm việc

Quy
trình số 20

QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI
NGUYÊN NƯỚC ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH ĐÃ VẬN HÀNH”

(Kèm
theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình
tự các bước thực hiện

Nội
dung công việc

Trách
nhiệm thực hiện

Thời
gian thực hiện

Bước
1

Hướng dẫn, kiểm tra thành phần hồ
sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và chuyển Sở TN&MT để thẩm định hồ
sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì
hướng dẫn bổ sung đầy đủ.

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5
ngày làm việc

Bước
2

– Kiểm tra hồ
sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu thì
tiến hành thẩm định hồ sơ.

+ Trường hợp chưa đạt yêu cầu thì
chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công để
thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

Phòng
QL TN,B&KTTV

05
ngày làm việc

Bước
3

Thẩm định hồ sơ

Phòng
QL TN,B&KTT

27
ngày làm việc

Bước
4

– Trình ký Tờ trình và dự thảo
Quyết định trình UBND tỉnh đối với trường hợp đủ điều kiện.

– Trình ký văn bản trả lời đối với
trường hợp phải chỉnh sửa, hoàn chỉnh.

Lãnh
đạo Sở TN&MT

05
ngày làm việc

Bước
5

– Vào sổ văn bản đi, chuyển Tờ
trình, dự thảo quyết định và hồ sơ kèm theo đến Bộ phận văn thư của VP. UBND
tỉnh đối với trường hợp đủ điều kiện cấp phép.

– Vào sổ văn bản đi, chuyển văn bản
trả lời đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để chuyển trả tổ chức, cá nhân
đối với trường hợp cần chỉnh sửa, hoàn chỉnh.

Văn
thư Sở TN&MT

01
ngày làm việc

Bước
6

Trình, phê duyệt Quyết định đối với
trường hợp đủ điều kiện


VPUBND tỉnh


UBND tỉnh

05
ngày làm việc

Bước
7

Vào sổ văn bản, chuyển quyết định phê duyệt đến Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

VP.
UBND tỉnh

01
ngày làm việc

Bước
8

Chuyển kết quả
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; chuyển Phòng Quản lý TN&KTTV để
lưu hồ sơ; chuyển Quyết định đến Cục thuế tỉnh để ra Thông báo.


Văn phòng Sở TN&MT


Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5
ngày làm việc

Tống thời gian giải quyết TTHC:
45 ngày làm việc

Quy
trình số 31

QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: ĐIỀU CHỈNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC
TÀI NGUYÊN NƯỚC

(Kèm
theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình
tự các bước thực hiện

Nội
dung công việc

Trách
nhiệm thực hiện

Thời
gian thực hiện

Bước
1

Hướng dẫn, kiểm tra thành phần hồ
sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Sở TN&MT để thẩm
định hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì
hướng dẫn bổ sung đầy đủ.

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5
ngày làm việc

Bước
2

– Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu thì
tiến hành thẩm định hồ sơ.

+ Trường hợp chưa đạt yêu cầu thì
chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để thông báo cho tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

Phòng
QL TN,B&KTTV

01
ngày làm việc

Bước
3

Thẩm định hồ sơ


Phòng QL TN,B&KTTV

05
ngày làm việc

Bước
4

– Ký Tờ trình và dự thảo Quyết định
trình UBND tỉnh đối với trường hợp đủ điều kiện.

– Trình ký văn bản trả lời đối với
trường hợp phải chỉnh sửa, hoàn chỉnh.

Lãnh
đạo Sở TN&MT

03
ngày làm việc

Bước
5

– Vào sổ văn bản đi, chuyển Tờ trình, dự thảo quyết định và hồ sơ kèm theo đến VP. UBND tỉnh
đối với trường hợp đủ điều kiện cấp phép.

– Vào sổ văn bản đi, chuyển văn bản
trả lời đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để chuyển trả tổ chức, cá nhân
đối với trường hợp cần chỉnh sửa, hoàn chỉnh.

Văn
thư Sở TN&MT

01
ngày làm việc

Bước
6

Trình, phê duyệt Quyết định đối với
trường hợp đủ điều kiện

– VP
UBND tỉnh


UBND tỉnh

03
ngày làm việc

Bước
7

Vào sổ văn bản, chuyển quyết định
phê duyệt đến Sở Tài nguyên và Môi trường

VP.
UBND tỉnh

01
ngày làm việc

Bước
8

Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
chuyển Phòng Quản lý TN&KTTV để lưu hồ sơ; chuyển Quyết định đến Cục thuế
tỉnh để ra Thông báo


Văn phòng Sở TN&MT


Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5
ngày làm việc

Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc

Quy
trình số 38

QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:“GIAO KHU VỰC BIỂN”

(Kèm
theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình
tự các bước thực hiện

Nội
dung công việc

Trách
nhiệm thực hiện

Thời
gian thực hiện

Bước
1

Kiểm tra thành phần, số lượng hồ
sơ; ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

03
ngày làm việc

Bước
2

Thẩm định hồ sơ xin giao khu vực
biển. (kiểm tra thực địa và xin ý kiến các Sở, ban ngành tỉnh)

Công
chức Phòng Quản lý tài nguyên, Biển và Khí tượng thủy văn (Sở TN&MT)

45
ngày làm việc

Bước
3

Trình giải quyết hồ sơ

Lãnh
đạo TN&MT

03
ngày làm việc

Bước
4

Xem xét, phê duyệt hồ sơ

UBND
tỉnh

05
ngày làm việc

Bước
5

Trả kết quả hồ sơ

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

02
ngày làm việc

Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 58 ngày làm việc

Quy
trình số 39

QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “GIA HẠN THỜI HẠN GIAO KHU VỰC BIỂN”

(Kèm
theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình
tự các bước thực hiện

Nội
dung công việc

Trách
nhiệm thực hiện

Thời
gian thực hiện

Bước
1

Kiểm tra thành phần, số lượng hồ
sơ; ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

03
ngày làm việc

Bước
2

– Thẩm định hồ sơ xin xin gia hạn
Quyết định giao khu vực biển. (xin ý kiến các Sở, ban ngành tỉnh)

Công
chức Phòng Quản lý tài nguyên, Biển và Khí tượng thủy văn (Sở TN&MT)

30
ngày làm việc

Bước
3

Trình giải quyết hồ sơ

Lãnh
đạo Sở TN&MT

03
ngày làm việc

Bước
4

Xem xét, phê duyệt hồ sơ

UBND
tỉnh

05
ngày làm việc

Bước
5

Trả kết quả hồ sơ

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

02
ngày làm việc

Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 43 ngày làm việc

Quy
trình số 40

QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO
KHU VỰC BIỂN”

(Kèm
theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình
tự các bước thực hiện

Nội
dung công việc

Trách
nhiệm thực hiện

Thời
gian thực hiện

Bước
1

Kiểm tra thành phần, số lượng hồ
sơ; ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

03
ngày làm việc

Bước
2

Thẩm định hồ sơ xin sửa đổi, bổ
sung Quyết định giao khu vực biển. (xin ý kiến các Sở, ban ngành tỉnh)

Công
chức Phòng Quản lý tài nguyên, Biển và Khí tượng thủy văn (Sở TN&MT)

30
ngày làm việc

Bước
3

Trình giải quyết hồ sơ

Lãnh
đạo Sở TN&MT

03
ngày làm việc

Bước
4

Xem xét, phê duyệt hồ sơ

UBND
tỉnh

05
ngày làm việc

Bước
5

Trả kết quả hồ sơ

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

02
ngày làm việc

Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 43 ngày làm việc

Quy
trình số 41

QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN

(Kèm
theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình
tự các bước thực hiện

Nội
dung công việc

Trách
nhiệm thực hiện

Thời
gian thực hiện

Bước
1

Kiểm tra thành phần, số lượng hồ
sơ; ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

03
ngày làm việc

Bước
2

Thẩm định hồ sơ xin trả lại khu vực
biển. (xin ý kiến các Sở, ban ngành tỉnh)

Công
chức chuyên môn phòng Quản lý tài nguyên, Biển và Khí tượng thủy văn (Sở TN&MT)

20
ngày làm việc

Bước
3

Trình giải quyết hồ sơ

Lãnh
đạo Sở TN&MT

03
ngày làm việc

Bước
4

Xem xét, phê duyệt hồ sơ

UBND
tỉnh

05
ngày làm việc

Bước
5

Trả kết quả hồ sơ

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

02
ngày làm việc

Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 33 ngày làm việc

Quy
trình số 42

QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CÔNG NHẬN KHU VỰC BIỂN”

(Kèm
theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình
tự các bước thực hiện

Nội
dung công việc

Trách
nhiệm thực hiện

Thời
gian thực hiện

Bước
1

Kiểm tra thành phần, số lượng hồ
sơ; ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ khi nhận được kết luận
về việc tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về giao khu vực biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

03
ngày làm việc

Bước
2

Kiểm tra, thẩm tra và xác minh hồ sơ

Công
chức Phòng Quản lý tài nguyên, Biển và Khí tượng thủy văn (Sở TN&MT)

10
ngày làm việc

Bước
3

Trình giải quyết hồ sơ

Lãnh
đạo Sở TN&MT

03
ngày làm việc

Bước
4

Xem xét, phê duyệt hồ sơ

UBND
tỉnh

05
ngày làm việc

Bước
5

Thông báo và trả kết quả hồ sơ

Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

02
ngày làm việc

Tổng
thời gian giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc

Quyết định 1781/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt mới 01 quy trình nội bộ, sửa đổi 07 quy trình nội bộ trong lĩnh vực tài nguyên nước, biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file