Tải Quyết định 18/2019/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 18/2019/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 18/2019/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày ban hành: 20/03/2019
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 18/2019/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 18/2019/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 18/2019/QĐ-UBND

Lâm
Đồng, ngày 20
tháng 03 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN
HUYỆN ĐƠN DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt
nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP
ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định chi
tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số
45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng
đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số
46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê
đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư 332/2016/TT-BTC
ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn
một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư 333/2016/TT-BTC
ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của
Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về
thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài
chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều
chỉnh giá các loại đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng để
làm cơ sở:

1. Xác định giá đất cụ thể các loại đất
(đất nông nghiệp, đất ở, đất phi nông
nghiệp không phải đất ở)
theo quy định tại các Điểm a,
b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất
đai năm 2013 mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất
trong bảng gi
á đất)
dưới 10 tỷ đồng, cụ thể:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước
công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất
ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn
mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; tính tiền thuê đất
đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử
dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước
giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với
tổ chức phải nộp tiền sử dụng đất;

c) Tính tiền thuê đất đối với trường
hợp Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;

d) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi
cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường
hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một
lần cho cả thời gian thuê; tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp
nhà nước cổ phần hóa được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm;

e) Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp
công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả
tiền thuê đất hàng năm được chuyển sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời
gian thuê và phải xác định lại giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm
có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức trả tiền một lần cho
cả thời gian thuê theo quy định của Luật Đất đai năm 2013;

g) Người mua tài sản được Nhà nước tiếp
tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể, sử dụng
đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án.

2. Xác định giá thuê đất thu tiền
hàng năm cho trường hợp phải xác định lại đơn giá thuê đất
để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất
khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.

3. Xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng
đất, quyền cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa
đất hoặc khu đất của dự án có giá trị nhỏ hơn 10 tỷ đồng tính theo bảng giá đất
do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày
kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng
4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá
đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi
trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đơn
Dương; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.


Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ;
– Website Chính phủ;
– Bộ Tài nguyên và Môi trường;
– Bộ Tài chính;
– Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
– TTTU, TTHĐND tỉnh;
– Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng;
– CT, các PCT UBND tỉnh;
– Sở Tư pháp;
– Cng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đng;
– Chi cục Văn thư – Lưu trữ tỉnh Lâm Đồng;
– Trung tâm Công báo – Tin học;
– Báo Lâm Đồng, Đài PTTH tỉnh;
– Như Điều 3;
– Lưu: VT, TH2.

TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN

CHỦ TỊCH

Đoàn Văn Việt

BẢNG
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐƠN DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Đính kèm Quyết định
số 18/2019/QĐ-UBND ngày 20
tháng 3 năm 2019 Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

I. Đất trồng cây hàng năm:

Số
TT

Tên
đơn vị hành chính

Giá
đất (1.000 đồng/m2)

Hệ
số
điều chỉnh giá đất (lần)

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Dran

105

84

53

3,2

2,6

2,6

2

Thị trấn Thạnh Mỹ

105

84

53

3,2

2,6

2,6

3

Xã Lạc Xuân

84

67

42

3,2

2,6

2,6

4

Xã Lạc Lâm

84

67

42

3,2

2,6

2,6

5

Xã Ka Đô

84

67

42

3,2

2,6

2,6

6

Xã Đạ Ròn

60

48

30

3,2

2,6

2,6

7

Xã Quảng Lập

84

67

42

3,2

2,6

2,6

8

Xã Pró

60

48

30

3,2

2,6

2,6

9

Xã Ka Đơn

60

48

30

3,2

2,6

2,6

10

Xã Tu Tra

84

67

42

3,2

2,6

2,6

2. Đất trồng cây lâu năm:

Số
TT

Tên
đơn vị hành chính

Giá
đất (
1.000 đồng/m2)

Hệ
số điều chỉnh giá đất (lầ
n)

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Dran

105

84

53

3,2

2,6

2,6

2

Thị trấn Thạnh Mỹ

105

84

53

3,2

2,6

2,6

3

Xã Lạc Xuân

84

67

42

3,2

2,6

2,6

4

Xã Lạc Lâm

84

67

42

3,2

2,6

2,6

5

Xã Ka Đô

84

67

42

3,2

2,6

2,6

6

Xã Đạ Ròn

60

48

30

3,2

2,6

2,6

7

Xã Quảng Lập

84

67

42

3,2

2,6

2,6

8

Xã Pró

60

48

30

3,2

2,6

2,6

9

Xã Ka Đơn

60

48

30

3,2

2,6

2,6

10

Xã Tu Tra

84

67

42

3,2

2,6

2,6

3. Đất nuôi trồng thủy sản:

Số
TT

Tên
đơn vị hành chính

Giá
đất (1.000
đồng/m2)

Hệ
số
điều chỉnh giá đất
(lần)

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Dran

60

48

30

2,6

2,2

2,2

2

Thị trấn Thạnh Mỹ

60

48

30

2,6

2,2

2,2

3

Xã Lạc Xuân

45

36

23

2,6

2,2

2,2

4

Xã Lạc Lâm

45

36

23

2,6

2,2

2,2

5

Xã Ka Đô

45

36

23

2,6

2,2

2,2

6

Xã Đạ Ròn

32

27

16

2,6

2,2

2,2

7

Xã Quảng Lập

45

36

23

2,6

2,2

2,2

8

Xã Pró

32

27

16

2,6

2,2

2,2

9

Xã Ka Đơn

32

27

16

2,6

2,2

2,2

10

Xã Tu Tra

45

36

23

2,6

2,2

2,2

4. Đất nông nghiệp khác:

Số
TT

Tên
đơn vị hành chính

Giá
đất (1.000 đồng
/m2)

Hệ
số
điều chỉnh giá
đất (lần)

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Dran

105

84

53

3,2

2,6

2,6

2

Thị trấn Thạnh Mỹ

105

84

53

3,2

2,6

2,6

3

Xã Lạc Xuân

84

67

42

3,2

2,6

2,6

4

Xã Lạc Lâm

84

67

42

3,2

2,6

2,6

5

Xã Ka Đô

84

67

42

3,2

2,6

2,6

6

Xã Đạ Ròn

60

48

30

3,2

2,6

2,6

7

Xã Quảng Lập

84

67

42

3,2

2,6

2,6

8

Xã Pró

60

48

30

3,2

2,6

2,6

9

Xã Ka Đơn

60

48

30

3,2

2,6

2,6

10

Xã Tu Tra

84

67

42

3,2

2,6

2,6

5. Đất lâm nghiệp: 1,0 lần.

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG
THÔN:

Số
TT

Tên đơn vị hành chính, khu vực,
đường, đoạn đường

Giá đất (1.000
đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh
giá đất (lần)

1

XÃ ĐẠ RÒN

 

 

1.1

Khu vực 1

 

 

1.1.1

Đất có một mặt tiếp giáp QL27

 

 

1

– Từ giáp RGHC Thạnh Mỹ đến đầu cống
thủy lợi ngang qua Quốc lộ 27

623

1,9

2

– Từ cống thủy lợi ngang qua QL 27
đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A

815

2,0

3

– Từ cống giữa 2 thôn STB và STA đến
đầu ngã 3 vào Trường tiểu học Đạ Ròn

815

2,0

4

– Từ ngã 3 vào Trường tiểu học Đạ
Ròn đến đầu ngã 3 đường vào Thôn 1

833

2,0

5

– Từ ngã 3 đường vào Thôn 1 đến cầu Bắc Hội (RGHC Huyện Đức Trọng)

805

2,0

1.1.2

Đất có mặt tiếp giáp đường 413B

 

 

1

– Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty
Thụy Hồng Quốc tế thuê đến giáp ngã ba ĐH 12

546

1,9

1.1.3

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12

 

 

1

– Từ giáp ngã 3 QL 27 (ngã 3 Nông
trường) đến giáp ngã 3 đường ĐH 12 và đường 413B

357

1,9

2

– Từ giáp giáp ngã ba ĐH 12 và đường
413B đến cầu nông trường

546

1,9

1.1.4

Đường liên thôn, liên xã

 

 

1

– Từ giáp ngã 3 QL 27 (Nhà ông Chín
Ống) đến giáp ngã 4 đất nhà ông Đỗ Mười

330

1,9

2

– Từ giáp ngã 3 QL 27 (Thôn STB) đến
giáp ngã 3 hết đất nhà ông Hồ Trân

465

1,9

3

– Từ giáp ngã 3 hết đất nhà ông Hồ
Trân đến giáp ngã 3 hết đất nhà Ông Nhựt

422

1,9

4

– Từ giáp ngã 3 QL27 (đất nhà ông
Nguyễn Công Đài Nguyên) đến giáp ngã 3 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Bốn)

396

1,9

5

– Các đường nhánh nối với đoạn đường
(Từ giáp ngã 3 Suối Thông B QL27 đến giáp ngã 4 hết đất đất Dòng nữ tu Đa
Minh) vào sâu 100m

303

1,9

6

– Từ giáp ngã 3 QL27 (Cổng thôn văn
hóa Thôn STA 2) đến giáp ngã 3 đất nhà ông HaAi (thửa
146 tờ 24)

302

1,9

7

– Từ giáp ngã 3 QL 27 (Nhà đất Phượng
Kỳ) đến giáp ngã 4 (đất nhà Ka Né hết thửa 61 tờ 24)

288

2,0

8

– Từ giáp ngã 3 QL27 (Quán Café
Uyên thửa 157 tờ 27) đến giáp ngã 4 (Đất ông HaJong hết thửa 169 tờ 27)

302

1,9

9

– Từ giáp ngã 3 QL 27 (Cổng thôn
văn hóa Thôn STA 1) đến giáp ngã 4 (Đất nhà ông Ha Chai) hết thửa 125 tờ 27)

302

1,9

10

– Từ giáp ngã 3 QL 27 (Nhà đất ông Vương Đại Tẩu) đến
giáp đất Trường Tiểu Học Đạ ròn

302

1,9

11

– Từ giáp ngã 3 QL27 (Nhà đất ông
Quốc) đến giáp ngã 3 đường giữa hai thôn (Thôn Dròn và thôn STA1)

288

1,9

12

– Từ giáp ngã 3 QL 27 đến giáp cổng
gác hồ Đạ Ròn

295

1,9

13

– Các đường nhánh nối với đoạn đường
(Từ đường giữa hai thôn Dròn và thôn STA 1) đến đoạn đường (Từ ngã 3 QL27 đến
nhà ông Ha Ai)

275

1,9

14

– Từ giáp ngã 3 QL27 (nhà đất ông
Cương) đến giáp ngã 4 (hết đất Trường Trung học cơ sở Đạ Ròn)

302

1,9

15

– Từ giáp ngã 3 QL27 (Nhà đất ông
Biểu) đến hết đất khu TĐC sân gol

330

1,9

16

– Từ hết đất
khu tái định cư sân gol đến giáp ngã 3 (hết đất khu tái định cư thôn Ròn)

316

1,9

17

– Từ giáp ngã 3 QL27 (Cổng thôn văn hóa Thôn 1) đến hết đất nhà bà Loan Xoan

330

1,9

18

– Từ giáp ngã 3 QL 27 đến giáp ngã
4 (hết đất bà Vương Thị Ngọ, đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp)

450

1,9

19

– Từ giáp ngã quốc lộ 27 (Cầu Bắc hội)
đến giáp ngã 3 (nhà đất ông Tiến)

450

1,9

20

– Từ giáp ngã 3 (nhà ông Tiến Tuất)
đến giáp đất nhà bà Chính

413

1,9

21

– Từ giáp ngã 3 (nhà ông Chánh) đến
hết đất nhà bà Yến

413

1,9

1.2

Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông
trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.

245

1,6

1.3

Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.

217

1,6

2

XÃ LẠC LÂM

 

 

2.1

Khu vực 1

 

 

2.1.1

Đất có mặt tiếp giáp với QL27

 

 

1

– Từ giáp ranh giới hành chính TT
Thạnh Mỹ (thửa 43, 54 và 75 TBĐ số 6) đến giáp thửa 97 (đất Cây xăng Hiệp Phú
Thành) và thửa 99 Tờ số 5

878

2,2

2

– Từ thửa 97 (đất Cây xăng Hiệp Phú
Thành) và thửa 99 TBĐ số 5 đến đầu cầu Lạc Sơn: hết thửa
213 TBĐ số 3 và thửa số 2 TBĐ số 5

1.315

2,4

3

– Từ cầu Lạc Sơn: hết thửa 213 TBĐ
số 3 và thửa số 2 TBĐ số 5 đến giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng
cũ thửa 58 và 59 TBĐ số 4A)

1.820

2,5

4

– Từ giáp đầu cống công trình nước
sạch (cống máng cũ thửa 58 và 59 TBĐ số 4A) đến giáp ngã ba hết thửa 170 (cây
xăng Hùng Hoa) và thửa 172 TBĐ số 3

2.275

2,6

5

– Từ ngã ba hết thửa 170 (cây xăng Hùng Hoa) và thửa 172 TBĐ số 3 đến giáp ranh giới
hành chính xã Lạc Xuân (thửa 153 và 155 TBĐ số 3)

1.595

2,6

2.1.2

Các đường nối với Quốc lộ 27

 

 

1

– Từ giáp ngã 3 QL 27 (thửa 29 và
37 TBĐ số 5) đến cầu Ka Đô (thửa 119a nay là thửa 170, 137 TBĐ số 5): Đường
413

1.047

2,0

2

– Từ giáp QL 27 thửa 213 và 214 TBĐ
số 3a đến giáp ngã ba hết thửa 79 và giáp thửa 46 (đất nhà thờ Lạc Sơn) TBĐ số 3a: Thôn Lạc Sơn

722

2,0

3

– Từ giáp ngã ba hết thửa 79 và
giáp thửa 46 (đất nhà thờ Lạc Sơn) TBĐ số 3a đến hết thửa 1 và 16 TBĐ 3a:
Thôn Lạc Sơn

409

2,0

4

– Từ giáp QL27 thửa 86 và 87 TBĐ 4a
đến hết thửa 615; thửa 516 và 521 TBĐ 2a: Thôn M’ Răng

713

2,0

5

– Từ giáp QL 27 thửa 33 và 34 đến hết
thửa 1074 và 1081 TBĐ số 4a: Thôn Lạc Lâm Làng

600

2,0

6

– Từ giáp QL27 thửa 72 và 73 Tờ số
4a đến ngã ba hết thửa 234 và 356 Tờ số 4a: Thôn Lạc Lâm Làng

750

2,0

7

– Từ ngã ba hết thửa 234 và 356 TBĐ
số 4a đến hết thửa 490 và 515; hết thửa 518 và 583 TBĐ số
4a: Thôn Lạc Lâm Làng

552

2,0

8

– Từ ngã ba hết thửa 234 và 356 TBĐ
số 4a đến giáp ngã tư nhà ông Hồ Xuân Khắc

600

2,0

9

– Từ giáp QL 27 thửa 295 và 262 TBĐ
số 2 đến giáp mương hết thửa 402 và 448 TBĐ số 2

671

2,0

10

– Từ giáp mương hết thửa 402 và 448
TBĐ số 2 đến hết thửa 615 và 617 TBĐ số 2

518

2,0

11

– Từ giáp QL 27 thửa 157 TBĐ số 2
và 345 TBĐ số 3 đến giáp mương hết thửa 393 TBĐ số 2 và 913 TBĐ số 3: Thôn Quỳnh
Châu Đông

718

2,0

12

– Từ giáp mương hết thửa 393 Tờ số
2 và 913 Tờ số 3 đến hết đất ông Trần Hạnh (Thôn Lạc Thạnh)

570

2,0

13

– Từ ngã tư thửa 1037 TBĐ số 3 đến
hết thửa 953 TBĐ số 3 và thửa số 34 TBĐ số 4

450

2,0

14

– Các đường nhánh phía bắc nối với
QL27 đến giáp đường dân cư số 10 (thuộc khu vực từ UBND xã – giáp Trường
Trung học cơ sở Lạc Lâm)

848

2,1

15

– Đường dân cư số 10 từ UBND xã đến
Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm

627

2,0

16

– Các đường nhánh phía bắc nối tiếp
giáp với đường dân cư số 10

517

2,0

17

– Các đường nhánh Phía nam còn lại
nối với QL27 vào đến 200m có bề rộng từ 3m trở lên (thuộc khu vực từ cống
máng đến giáp RGHC xã Lạc Xuân)

682

2,1

2.2

Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông
trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.

345

1,9

2.3

Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.

224

1,6

3

XÃ LẠC XUÂN

 

 

3.1

Khu vực I

 

 

3.1.1

Đất ở có mặt tiếp giáp với QL27

 

 

1

– Từ giáp ranh giới hành chính xã Lạc
Lâm (thửa 211 và 261 TBĐ số 24) đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 31) và ngã
ba hết thửa 41 TBĐ số 24

1.599

2,2

2

– Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa
31) và ngã ba hết thửa 41 TBĐ số 24 đến hết Trường tiểu
học Lạc Xuân (thửa 818 và 642 TBĐ số 14)

1.742

2,2

3

– Từ giáp đất Trường tiểu học Lạc
Xuân (thửa 818 và 642 TBD số 14) đến đầu cống lở Labouye
(thửa 714 TBĐ số 12)

971

2,1

4

– Từ cống lở Labouye (thửa 714 TBĐ
số 12) đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (giáp thửa 458 và 402 TBĐ số 6)

1.036

2,1

5

– Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa
458 và 402 TBĐ số 6) đến giáp ngã ba giáp thửa 915 (nhà ông Trương Dựa) và hết
thửa 300 TBĐ số 7

1.495

2,1

6

– Từ ngã ba giáp thửa 915 (nhà ông Trương
Dựa) và hết thửa 300 Tờ số 7 đến giáp ranh giới hành chính thị trấn Dran (thửa
190 và 191 Tờ số 3)

1.212

2,2

3.1.2

Các đường nối với Quốc lộ 27

 

 

1

– Từ giáp ngã 3 thửa 230 và 255 Tờ số 24
đến giáp ngã ba hết thửa 72 Tờ số 25: Thôn Đồng Thạnh

536

1,8

2

– Từ giáp ngã ba thửa 43 (đất nhà
ông Hùng Khiêm) và thửa 45 TBĐ số 24 đến giáp ngã ba hết
thửa 17 và 18 TBĐ số 25 : Thôn Lạc Viên

616

1,8

3

– Từ giáp ngã ba (thửa 72 TBĐ 24 đất
nhà ông Lân) đến giáp thửa 132 TBĐ 24: Thôn Lạc Viên

643

1,8

4

– Từ giáp ngã ba (thửa 88 TBĐ 24 đất
nhà Thuý Liều) đến hết thửa 3 TBĐ 13: Thôn Lạc Viên

643

1,8

5

– Từ giáp ngã ba (thửa 37 TBĐ 13 đất
nhà ông Khoái) đến giáp ngã ba hết thửa 40 TBĐ 13: Thôn Lạc Viên

643

1,8

6

– Từ giáp ngã 3 (thửa 244 Tờ 14) đến
giáp thửa 250 Tờ 23: thôn Lạc Viên

643

1,8

7

– Từ giáp ngã ba (thửa 112 TBĐ 14 đất
nhà bà Miếu) đến hết thửa 77 TBĐ 14: Thôn Lạc Viên

643

1,8

8

– Từ giáp ngã 3 (thửa 69 TBĐ 14) đến
hết thửa 35 Tờ 14: thôn Lạc Viên

560

1,8

9

– Từ giáp ngã 3 (thửa 69 Tờ 14) đến
giáp thửa 32 Tờ 14: Thôn Lạc Viên

560

1,8

10

– Từ giáp ngã ba (thửa 892 Tờ 14) đến
hết thửa 4 Tờ 14: Thôn Lạc Viên

560

1,8

11

– Từ giáp ngã ba (thửa 918 Tờ 14 đất
nhà bà Hà) đến giáp sông Đa nhim (hết thửa 539 Tờ 23): Thôn Lạc Viên

672

1,8

12

– Từ giáp ngã ba (thửa 172 TBĐ 14 đất
nhà ông Dương) đến giáp sông Đa nhim (hết thửa 549 TBĐ 23): Thôn Lạc Viên

672

1,8

13

– Các đường nhánh còn lại nối với
QL 27 vào đến 200m thuộc các Thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B

536

1,8

14

– Từ giáp ngã ba (thửa 517 TBĐ 14 đất
nhà ông Hoàn) đến giáp mương nước (thửa 238 TBĐ 15): Thôn La bouye A

568

1,8

15

– Tư giáp ngã ba (thửa 905 TBĐ 12 đất
nhà ông Thời Trang) đến hết thửa 79 TBĐ 12: Thôn Lạc
Bình

568

1,8

16

– Từ giáp ngã ba (thửa 836 TBĐ 12 đất
ông Nở) đến hết thửa 624 TBĐ 12: Thôn Lạc Bình

453

1,8

17

– Từ giáp ngã ba (thửa 45 TBĐ 12 đất
nhà ông Trương Lâu) đến hết thửa 10 TBĐ 12: Thôn La bouye B

568

1,8

18

– Từ giáp ngã ba (thửa 820 TBĐ 12 đất
bà Nhung) đến giáp suối Lạc Bình (thửa 285 TBĐ 11)

521

1,8

19

– Từ giáp ngã ba (thửa 677 TBĐ 6) đến
giáp suối (hết thửa 690 TBĐ 6): Khu chợ cũ Lạc Xuân.

545

1,8

20

– Từ giáp ngã ba (Nhà đất Ban Quản
lý rừng phòng hộ Dran) đến giáp cầu Châu Sơn

818

1,8

21

– Từ cầu Châu Sơn đến giáp đường
412 (Thôn Châu Sơn)

545

1,8

22

– Từ giáp ngã ba (thửa 711 TBĐ số 6
đất nhà ông Giao) đến giáp suối (hết thửa 87 TBĐ số 6): Thôn Lạc Xuân 2.

568

1,8

23

– Từ giáp ngã ba (thửa 729 TBĐ 6
cây xăng Song Anh) đến hết thửa 511 TBĐ 6: Thôn Lạc Xuân 2.

521

1,8

24

– Từ giáp ngã ba (thửa 974 TBĐ số 7
đất trường Vành khuyên) đến hết thửa 409 TBĐ số 7: Thôn Lạc Xuân 2.

521

1,8

25

– Từ giáp ngã ba (thửa 907 TBĐ 7 đất
nhà ông Trương Thống) đến giáp ngã ba (hết thửa 26 TBĐ 6): Thôn Lạc Xuân 2.

568

1,8

26

– Từ giáp ngã ba (thửa 915 TBĐ 7 đất
nhà ông Trương Dựa) đến giáp ngã ba (hết thửa 132 TBĐ 7): Thôn Lạc Xuân 2.

453

1,8

27

– Từ giáp ngã ba (thửa 407 TBĐ số 4
đất ông Phước) đến giáp suối (hết thửa 172 TBĐ số 4): Thôn Lạc Xuân 1.

453

1,8

28

– Từ giáp ngã ba (thửa 414 TBĐ 4) đến
hết thửa 105 TBĐ 4: Thôn Lạc Xuân 1.

453

1,8

29

– Từ giáp ngã ba (thửa 189 TBĐ 3) đến
hết thửa 10 TBĐ 3 (đường ranh giới hành chính giữa Xã Lạc Xuân và TT Dran):
Thôn Lạc Xuân 1.

453

1,8

30

– Các đường nhánh còn lại nối QL27
vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1.

431

1,8

3.1.3

Đất có mặt tiếp giáp đường 412

 

 

1

– Từ giáp ranh giới hành chính Thị
trấn Dran đến cầu Diom B

512

2,0

2

– Từ cầu Diom B đến giáp ranh giới
hành chính xã Ka Đô

566

2,0

3.1.4

Các đường nối với đường 412

 

 

1

– Từ giáp ngã ba (thửa 39 TBĐ 10 đất
ông Hải) đến giáp ngã ba (thửa 91 TBĐ 10): Thôn Châu Sơn.

275

1,8

2

– Từ giáp ngã ba (thửa 314 TBĐ 10)
đến giáp ngã ba (hết thửa 276 TBĐ 16): Thôn KTM Châu Sơn.

275

1,8

3

– Từ giáp ngã ba (thửa 193 TBĐ 16 đất
bà Liêu) đến giáp thửa 115 TBĐ 21: Thôn Diom B.

275

1,8

4

– Từ giáp ngã ba (thửa 328 TBĐ 21 đất
ông Dụ) đến giáp hết thửa 365 TBĐ 21

275

1,8

5

– Từ giáp ngã 3 (thửa 289 Tờ 21 đất
ông Ân) đến giáp ngã 3 (hết thửa 123 Tờ 22): Thôn Giãn Dân

343

1,8

6

– Từ giáp ngã 3 (thửa 50 Tờ 27 đất
ông Quảng) đến giáp ngã 3 (hết thửa 121 Tờ 22): Thôn
Giãn Dân

345

1,8

7

– Từ giáp ngã tư (thửa 122 TBĐ 27 đất
ông Sơn) đến giáp ngã 3 (hết thửa 230 Tờ 22): Thôn Diom
A

275

1,8

8

– Từ giáp ngã tư (thửa 121 TBĐ 27 đất
trường Tiểu học) đến hết thửa 85 TBĐ 28): Thôn BKăn

275

1,8

9

– Từ giáp ngã ba (đất nhà ông Dương Hùng Bảo) đến giáp hồ Tân hiên: Thôn Tân Hiên

262

1,8

3.2

Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông
trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.

 

 

1

– Phía bắc sông Đa Nhim

292

1,8

2

– Phía nam sông Đa Nhim

200

1,6

3.3

Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.

 

 

1

– Phía bắc sông Đa Nhim

200

1,6

2

– Phía nam sông Đa Nhim

178

1,6

4

XÃ KA ĐÔ

 

 

4.1

Khu vực 1

 

 

4.1.1

Đất có mặt tiếp giáp đường 413

 

 

1

– Từ cầu Ka Đô (thửa 8 và 9 Tờ số
9) đến giáp ngã ba đường cụm CN Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 87 và hết thửa
90 Tờ số 9)

1.043

2,0

2

– Từ giáp ngã ba đường cụm CN Ka Đô
đi cầu Quảng Lập (thửa 87 và hết thửa 90 TBĐ số 9) đến ngã ba hết thửa đất số
15 và 487 TBĐ số 13

1.446

2,4

3

– Từ giáp ngã ba hết thửa đất số 15
và 487 TBĐ số 13 đến giáp ranh thửa đất 264 (đất nhà bà Hồng Đạt) và hết thửa
296 Tờ 14

1.588

2,6

4

– Từ thửa đất 264 (đất nhà bà Hồng
Đạt) và hết thửa 296 TBĐ số 14 đến ngã 3 Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 626
TBĐ số 14 và thửa 229 TBĐ số 13)

2.187

2,6

5

– Từ ngã ba Trường Tiểu học Ka Đô
(hết thửa 626 Tờ số 14 và thửa 229 Tờ số 13) đến giáp
ngã tư thửa 94 (đất Quang Yên) và thửa 95 Tờ số 20

1.730

2,6

6

– Từ ngã tư thửa 94 (đất Quang Yên)
và thửa 95 TBĐ số 20 đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng
Lập (thửa 242 và 243 TBĐ số 20)

1.381

2,4

4.1.2

Đất có mặt tiếp giáp huyện lộ
412

 

 

1

– Từ giáp ranh giới hành chính xã Lạc
Xuân (thửa 147 và 150 TBĐ số 4) đến ngã tư dốc Lò Than
(thửa 78 và 600 TBĐ số 15)

571

2,0

2

– Từ ngã tư dốc Lò Than đến ngã tư
Nhà văn hóa xã (hết thửa 737 và 247 TBĐ số 14)

1.431

2,6

3

– Từ ngã tư Nhà văn hóa xã: từ hết
thửa 737 và 247 TBĐ số 14 đến giáp ngã 3 đường 413 UBND xã (hết thửa đất 259
và 301 TBĐ số 14)

1.897

2,6

4.1.3

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11

 

 

1

– Từ huyện lộ 412 ngã 4 Nhà văn hóa
xã (thửa 721 và 737 TBĐ số 14) đến giáp ngã 4 ông Thành (thửa 364 và 363 TBĐ
số 14)

810

2,2

2

– Từ ngã 4 Ông Thành (thửa 364 và 363
TBĐ số 14) đến đầu ngã 3 đất nhà ông Gọn (hết thửa 251 và 327 TBĐ số 18)

677

2,2

3

– Từ ngã 3 đất nhà ông Gọn (hết thửa
251 và 327 Tờ số 18) đến giáp ngã ba ranh giới hành chính 3 xã Ka Đô, Pró, Quảng
Lập (thửa 266 Tờ số 25)

432

2,0

4.1.4

Các đường nối với huyện lộ 413

 

 

1

– Đường phía đông bắc chợ: từ thửa
293 đến hết thửa 488 TBĐ số 14

2.242

2,6

2

– Đường phía tây nam chợ: từ thửa
541 đến hết thửa 578 TBĐ số 14

2.242

2,6

3

– Đường cuối chợ: từ thửa 577 và
587 đến hết thửa 487 và 488 Tờ 14

1.578

2,6

4

– Đường cụm công nghiệp: Từ ngã ba
giáp huyện lộ 413 (thửa 87 và 83 Tờ số 9) đến giáp ranh giới xã Quảng Lập (hết
thửa số 121 Tờ số 9 và hết thửa số 5 Tờ số 12)

1.267

2,2

5

– Từ ngã ba thửa 32 và 33 TBĐ số 9
đến giáp ngã ba thửa 163 và 219 TBĐ số 8

250

1,9

6

– Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 144
và 143 (nhà ông Sinh) Tờ số 9 đến hết thửa đất số 333 và 335 Tờ số 12

415

2,0

7

– Từ huyện lộ 413
ngã ba thửa 129 và 130 TBD số 13 đến hết thửa đất số số 76 và 86 TBĐ số 12

325

2,0

8

– Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 13 Tờ
13 (nhà ông phê) đến hết thửa đất số 64 Tờ 12 (nhà ông Khiêm)

296

1,9

9

– Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 91 TBD
số 9 đến hết thửa đất số 37 TBĐ số 9

325

1,9

10

– Từ huyện lộ 413 ngã 3 thửa 532
TBĐ số 8 (đất Công an phòng cháy chữa cháy) đến giáp ngã 3 hết thửa đất số
217 (đất ông Đệ) và thửa 435 tờ số 8

510

2,0

11

– Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 15
(nhà ông Hùng Chài) và thửa 15 TBĐ số 13 đến hết thửa đất số 255 TBĐ số 8
(nhà ông Dắn Tắc Chắn)

328

2,5

12

– Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 40 và
64 (nhà ông Đệ) TBĐ số 13 đến hết thửa đất số 391 (đất nhà ông Tuyên) và 202
Tờ số 8

343

1,9

13

– Từ huyện lộ 413 ngã ba trường Mầm
non: thửa 280 và thửa 279 TBĐ số 14 đến ngã ba Giáp thửa 372 (nhà ông Minh)
và giáp thửa 371 TBĐ số 7

575

2,0

14

– Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 298
và 299 (nhà ông Việt Hùng) TBĐ số 14 đến thửa 369 và 1275 TBĐ số 14

700

2,0

15

– Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa
295 và 296 (nhà ông Tính Cộng) đến giáp ngã ba thửa 454 (nhà ông Diên) và thửa
455 TBĐ số 14

920

2,0

16

– Từ huyện lộ 413
ngã ba từ thửa 550 (nhà ông Lê Phu) và thửa 615 TBĐ số 14 đến giáp ngã ba thửa
590 và 464 TBĐ số 14

920

2,0

17

– Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa
616 và 629 (nhà Hùynh Đào) TBĐ số 14 đến giáp ngã ba thửa 592 và 667 TBĐ số
14

920

2,0

18

– Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 628
và 627 (Thánh Thất Cao Đài) TBĐ số 14 đến ngã ba thửa 654 TBĐ số 14

275

1,9

19

– Từ giáp huyện lộ 413 ngã 3 thửa
656 (chùa Giác Quang) đến giáp ngã tư ông Thành thửa 364 và 679 Tờ 14

801

2,0

20

– Từ giáp huyện lộ 413 ngã ba Công
văn hóa Nghĩa Hiệp 2: Thửa 57 TBĐ 19 và 24 TBĐ số
20 đến hết thửa đất 182 và 183 TBĐ số 12

742

2,0

21

– Từ hết thửa đất 182 và 183 Tờ số
12 đến giáp ngã 3 đường mới cụm CN Ka Đô (thửa số 5 Tờ số 12)

445

1,8

22

– Từ huyện lộ 413 thửa 8 và 157 TBĐ
số 19 đến giáp ngã ba hết thửa đất số 16 và 154 TBĐ số 19

546

2,0

23

– Từ huyện lộ 413 thửa 165 Tờ số 19
và thửa 88 Tờ số 20 đến giáp ngã 3 hết thửa 172 và 273 Tờ 19

546

2,0

24

– Từ huyện lộ 413 thửa 95 và 96 TBĐ
số 20 đến hết thửa đất số 709 và 744 TBĐ 19

546

2,0

25

– Từ huyện lộ 413 thửa 183 và 184
TBĐ số 20 đến giáp Bến Lội Sáu Khanh (hết thửa đất số 419 và 426 TBĐ số 19)

546

2,0

26

– Từ huyện lộ
413 thửa 94 và 105 TBĐ 20 đến hết thửa số 65 (đất đình
Thanh Minh) và thửa 124 Tờ 20

517

2,0

27

– Từ huyện lộ 413 thửa 37 và 39 TBĐ
số 20 đến ngã tư hết thửa đất số 58 TBĐ số 20

566

2,0

28

– Từ huyện lộ 413 ngã ba trường Tiểu
học: thửa 229 và 433 TBĐ số 13 đến ngã tư hết thửa số 110 và thửa 113 TBĐ số
20

566

2,0

29

– Từ huyện lộ 413 ngã ba trường Tiểu
học: thửa 229 và 433 TBĐ số 13 đến hết thửa đất số 417 và 378 TBĐ 13

435

2,0

4.1.5

Các đường nối với huyện lộ 412

 

 

1

– Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 256
và 253 (nhà ông Lịch) TBĐ số 14 đến giáp ngã ba Đài Truyền
hình cũ (hết thửa đất số 293 TBĐ số 8)

540

2,0

2

– Từ huyện lộ 412 ngã tư Nhà văn
hóa xã: thửa 252 và 247 Tờ số 14 đến giáp ngã tư hết thửa đất số 385 (nhà ông
Cảnh) và thửa 387 Tờ số 7

765

2,0

3

– Từ ngã tư hết thửa đất số 385
(nhà ông Cảnh) và thửa 387 TBĐ số 7 đến giáp ngã ba hết thửa đất số 105 (nhà
ông Hiệp) và 106 TBĐ số 7

620

2,0

4

– Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 319
và thửa 318 (nhà ông Chúng) TBĐ số 14 đến thửa 350 và thửa đất số 309 TBĐ số
14 (nhà bà Hồng)

342

2,0

5

– Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 245
và thửa 232 (nhà bà Hương) TBĐ số 14 đến giáp ngã tư thửa 37 (nhà ông Phúc)
và 238 TBĐ số 14

262

2,0

6

– Từ đường 412 thửa 319 và 320 TBĐ
số 14 đến giáp ngã tư hết thửa 317 và 320 TBĐ số 14

262

2,0

7

– Từ giáp huyện lộ 412 ngã tư dốc
Lò Than: thửa 78 và 600 TBĐ số 15 đến giáp ngã tư Ông Thành thửa 363 và 682
TBĐ số 14

697

2,0

8

– Từ huyện lộ 412 ngã 3 thửa 740 và
859 TBĐ số 15 đến ngã 3 hết thửa đất số 165 và 168 TBĐ số 15

262

1,9

9

– Tư huyện lộ
412 thửa 215 TBĐ số 5 đến hết thửa số 36 TBĐ số 6

301

1,9

10

– Từ huyện lộ 412 cổng văn hóa Ka
Đô mới 2: thửa 123 và 133 Tờ số 6 đến hết thửa đất số 45
Tờ số 6

326

1,9

11

– Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 172
và 218 TBĐ số 15 đến hết thửa đất số 90 và 162 TBĐ số 15

262

1,8

12

– Từ huyện lộ 412 cổng văn hóa Ta
Ly 1: thửa 217 và 383 Tờ 15 đến giáp huyện lộ 412 thửa 744 Tờ 15

262

1,9

13

– Từ huyện lộ 412 ngã tư dốc Lò
Than: từ thửa 78 và 641 TBĐ số 15 đến giáp ngã ba hết thửa 122 và 123 TBĐ số
18: thôn Ta Ly 2

262

1,8

4.1.6

Các tuyến đường nông thôn còn lại

 

 

1

– Từ ngã ba thửa 25 và 34 Tờ số 14
đến giáp ngã ba hết thửa đất số 287 (nhà bà Khuyến) và 282 Tờ số 8

315

1,9

2

– Từ thửa 509 (nhà ông Vinh) và thửa 464 Tờ 14 đến thửa 476 (nhà bà Liên Đài) và thửa 477
Tờ 14

777

2,0

3

– Từ ngã ba thửa 464 (đất nhà ông
Dư Cao) và thửa 463 đến giáp ngã 3 thửa 475 và 458 Tờ 14

382

2,0

4

– Từ nhà ông Dũng Phở (hết thửa đất
số 162) và thửa 160 Tờ số 23 đến ngã ba hết thửa 623 và 661 Tờ số 23

362

1,9

5

– Từ ngã 3 thửa 716 và 613 Tờ số 15
đến giáp ngã 3 ông Gọn (hết thửa đất số 324 và 251 Tờ số 18)

382

2,0

6

– Từ ngã ba nhà ông Tâm Nhiên (thửa
668 và 669 Tờ 14) đến hết thửa đất số 406 và 394 TBĐ 19

330

1,9

7

– Từ cổng trào văn hóa thôn Ta Ly
2: hết thửa 111 và thửa 122 TBĐ số 18 đến cuối thôn Ta Ly 2 (hết thửa đất số
502 TBĐ số 15)

262

1,8

8

– Từ ngã ba dốc lò than: thửa 642 Tờ
15 và thửa 28 Tờ 18 đến giáp ngã ba nhà ông Dũng phở (hết thửa đất số 162) và
thửa 160 Tờ 23

262

1,8

9

– Từ hết thửa 122 và 123 TBĐ số 18
đến giáp ngã ba hết thửa 305 và 365 TBĐ số 17

262

1,8

10

– Từ thửa 370 và 385 TBĐ số 7 đến hết
thửa 373 và 378 TBĐ số 7

437

1,9

4.2

Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông
trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.

250

1,8

4.3

Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.

193

1,6

4.4

Khu vực thôn Ya Hoa thuộc xã Ka
Đô

76

1,5

5

QUẢNG
LẬP

 

 

5.1

Khu vực 1

 

 

5.1.1

Đất có mặt tiếp giáp đường 413

 

 

1

– Từ giáp ranh giới hành chính xã
Ka Đô thửa 162 TBĐ số 3 và thửa 4 TBĐ số 11 đến hết thửa 211 tờ BĐ số 3 và thửa
33 TBĐ số 11

781

2,2

2

– Từ hết thửa 211 tờ số 3 và thửa
33 TBĐ 11 đến giáp ngã tư chợ cũ thửa 189 TBĐ số 3 và thửa 43 TBĐ 11

1.098

2,4

3

– Từ giáp ngã 4 chợ cũ thửa 189 Tờ
số 3 và thửa 43 Tờ số 11 đến giáp ngã tư Trạm xá (thửa 84 Tờ số 10) và Trường
học (thửa 49 Tờ số 11)

1.773

2,6

4

– Từ giáp ngã tư thửa 34 tờ số 12
và Trường học (thửa 49 tờ số 11) đến giáp ngã ba đường số 13 (hết thửa 48 đất
nhà ông Huỳnh Tấn Cường và thửa 102 tờ số 12)

1.081

2,6

5

– Từ giáp ngã ba đường số 13 (hết
thửa 48 đất nhà ông Huỳnh Tấn Cường và thửa 102 TBĐ số 12) đến giáp ngã ba rẽ
đi Ka Đơn thửa 53 TBĐ số 13 và 690 TBĐ số 15

612

1,9

6

– Từ ngã 3 rẽ đi Ka Đơn thửa 53 tờ
số 13 và 690 TBĐ số 15 đến giáp ngã ba ranh giới 3 xã Q.Lập, Pró, Ka Đơn (thửa
33 tờ 313b)

734

2,0

7

– Từ giáp ngã ba ranh giới 3 xã Q.Lập,
Pró, Ka Đơn (thửa 33 TBĐ số 313b) đến giáp đối diện ngã ba đường vào trường
Krăng Gọ (hết thửa số 1A và 18 TBĐ số 314a)

768

2,0

8

– Từ giáp đối diện ngã ba đường vào
trường Krăng Gọ (hết thửa số 1A và 18 TBĐ số 314a) đến giáp ngã ba (thửa 62 tờ
BĐ số 19 đất nhà ông Ngô Viết Nguyên)

670

2,0

5.1.2

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11

 

 

1

– Từ ngã 4 chợ cũ thửa 43 và 44 Tờ
11 đến (ngã 3 Bà Ký) hết thửa 175 Tờ 11 và hết thửa 35 Tờ 16

1.019

2,0

2

– Từ (ngã 3 Bà Ký) hết thửa 175 TBĐ
số 11 và hết thửa 35 TBĐ số 16 đến giáp ngã ba hết thửa 585 (cây xăng) và thửa
580 TBĐ số 17

702

2,0

3

– Từ giáp ngã ba hết thửa 585 (cây
xăng) và thửa 580 TBĐ số 17 đến hết đất ông Ngô Viết Nguyên (hết thửa 62 TBĐ
số 19)

772

2,0

4

– Từ giáp thửa đất số 31 TBĐ số 18
đến hết thửa đất số 244 TBĐ số 18 (ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô, Quảng
Lập, Pró)

432

2,0

5.1.3

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH15

 

 

1

– Từ ngã tư Trạm xá (thửa 84 TBĐ số
10) và thửa 404 TBĐ 12 đến hết đất chùa Giác Ngộ (thửa 428, 429) và thửa 416
TBĐ số 4

1.219

2,0

2

– Từ hết đất chùa Giác Ngộ (thửa 428,
429) và thửa 416 TBĐ số 4 đến ngã ba đường số 8 thửa 288 và thửa 233 TBĐ số 4

960

2,0

3

– Từ ngã ba đường số 8 thửa 288 và
thửa 233 TBĐ 4 đến giáp cống hết thửa 202 và 244 TBĐ số 2

838

2,0

4

– Từ giáp cống hết thửa 202 và 244
tờ số 2 đến cầu Quảng Lập hết thửa
số 1 tờ số 2

1.050

2,0

5.1.4

Các tuyến đường nối với đường
413 và đường ĐH 15

 

 

1

– Từ giáp huyện lộ 413 thửa 5 và 28
TBĐ số 11 (ngã 3 dốc đập) đến giáp huyện lộ 413 hết thửa 174 và 175 TBĐ số 11
(ngã 3 bà Ký)

362

1,8

2

– Đường số 1:

 

 

3

+ Từ giáp huyện lộ 413 ngã tư chợ
cũ (289 TBĐ số 3 và thửa 84 tờ số 10) đến giáp ngã 4 đường ĐH 15 thửa 82 và
84 tờ số 10

1.043

2,0

4

+ Từ giáp ngã 4 đường ĐH 15 thửa 101
Tờ 9 và thửa 33 Tờ 12 đến hết ranh đất thửa số 115 TBĐ số 9

702

2,0

5

+ Từ thửa đất số 335 TBĐ số 10 và
thửa đất số 189 TBĐ số 03 đến hết thửa đất số 153 và 47 TBĐ số 03

520

2,0

6

– Đất có mặt tiền tiếp giáp chợ mới
xã Quảng Lập (Phía đông, phía tây và phía nam)

1.573

2,5

7

– Từ giáp ngã ba đường ĐH 15 thửa
34 (trạm xăng dầu Quảng Lập) và thửa 404 TBĐ số 12 đến giáp đường số 13 (hết thửa 28 và 48 TBĐ số 12)

362

1,8

8

– Các đường nằm trong khu quy hoạch
trung tâm xã tiếp giáp giữa huyện lộ 413 và đường số 1

874

2,0

9

– Đường số 2: Từ giáp ngã 3 đường số
13 (thửa 81 và 82 TBĐ số 9) đến hết ranh đất thửa 65 và 83 Tờ số 10

536

1,8

10

– Đường số 3: Từ giáp ngã 3 đường số
13 (thửa 36 và 37 Tờ số 9) đến hết ranh đất thửa 10 và 32 Tờ số 10

538

1,8

11

– Đường số 4: Từ giáp ngã tư đường
13 thửa 1 TBĐ số 9 và thửa 46 TBĐ số 5 đến hết thửa 7 TBĐ số 10 và thửa 504 tờ
số 4

525

1,8

12

– Đường số 5: Từ giáp ngã tư đường
13 thửa 44 và 8 TBĐ số 5 đến hết thửa 174 và thửa 432 TBĐ số 4

525

1,8

13

– Đường số 6: Từ giáp ngã ba đường
số 13 thửa 3 TBĐ số 5 và thửa 425 TBĐ số 4 đến giáp ngã 3 đường số 7 hết thửa
308 và 337 TBĐ số 4

525

1,8

14

– Đường số 7: Từ giáp ngã ba đường
số 13 thửa 424 và 348 TBĐ số 4 đến hết thửa 308 và 310 TBĐ số 10

525

1,8

15

– Đường số 8 và đường số 9: Từ giáp
ngã 3 huyện lộ 413 (thửa 48 nhà ông Huỳnh Tấn Cường) và thửa 475 Tờ 12 đến
giáp ngã 3 đường ĐH 15 hết thửa 288 Tờ 4 và 387 Tờ số 2

503

1,8

16

– Đường số 11: Từ giáp ngã tư đường
số 1 (thửa 72 và 73 Tờ số 10) đến giáp ngã ba đường số 4 (hết thửa số 6 và 7
Tờ số 10)

517

1,8

17

– Đường số 13: từ giáp đường số 1
(thửa 15 TBĐ số 12 và thửa 116 TBĐ số 9) đến giáp đường số 7 (thửa 107 TBĐ số
6 và thửa 424 TBĐ số 4

446

1,8

18

– Đường cụm công nghiệp: Từ giáp
ngã ba đường ĐH 15 thửa 50 và 75 TBĐ số 2 đến giáp ranh giới hành chính xã Ka
Đô thửa 24 TBĐ số 2 và thửa 41 TBĐ số 1

1.267

2,2

5.1.5

Các tuyến đường nối đường ĐH11

 

 

1

– Từ giáp ngã 3 đường ĐH 11 (thửa
585 Cây xăng) và 586 TBĐ số 17 đến giáp ngã ba huyện lộ 413 (thửa 62 đất ông
Ngô Viết Nguyên) và 142 TBĐ số 19

330

1,8

2

– Từ giáp ngã 3 đường ĐH 11 (ranh
giới hành chính xã Quảng Lập) thửa 54 TBĐ số 19 đến giáp ngã ba (Ranh giới
hành chính 3 xã Ka Đô, Pró và Quảng Lập) thửa 244 TBĐ số 18

316

1,8

3

– Từ giáp ngã 3 đường ĐH 11 (thửa
104 và 105 Tờ 16) đến giáp ngã 3 hết thửa 262 và 265 Tờ số 16

302

1,8

5.2

Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông
trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.

260

1,8

5.3

Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.

189

1,6

6

P’

 

 

6.1

Khu vực 1

 

 

6.1.1

Đất có mặt tiếp giáp đường 413

 

 

1

– Từ ngã 3 ranh giới hành chính xã
Quảng Lập (thửa 10 TBĐ sô 314b) đến giáp ngã ba (Giáp ranh đất ông Huỳnh Văn
Hưng thửa 3 TBĐ số 314b)

768

2,0

2

– Từ giáp ngã 3 (Giáp ranh đất ông
Huỳnh Văn Hưng thửa 3 Tờ số 314b) đến giáp ngã 3 nhà ông
Phạm Tấn Của (Thửa đất số 212, Tờ 314A)

768

2,0

3

– Từ ngã ba nhà ông Phạm Tấn Của
(Thửa đất số 212, TBĐ 314A) đến giáp ngã ba nhà ông Ya Lin (Thửa đất số 40,
TBĐ 314A)

670

2,0

4

– Từ ngã ba nhà ông Ya Lin (Thửa đất
số 40, TBĐ 314A) đến giáp ngã ba (hết đất Trường PTTH Pró thửa 137 tờ 313b)

734

2,0

6.1.2

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11

 

 

1

– Từ ngã ba ranh giới hành chính 3
xã Pró, QLập, Ka Đô (thửa 10 và 11 TBĐ số 315a) đến giáp
ngã ba hết thửa 413 và 459 TBĐ số 315a nhà ông Đinh Tấn Thảo: thôn Hamanhai 1

248

1,8

2

– Từ ngã ba hết thửa 413 và 459 TBĐ
số 315a nhà ông Đinh Tấn Thảo đến giáp ngã ba dốc ông Đào (thửa 13 và 464 TBĐ
số 315c)

343

1,8

3

– Từ giáp thửa số 28a nay là thửa
263 (Nhà bà Xang) và thửa 9 Tờ số 314b đến giáp thửa 166 (Đất bà Loan Hồng)
và thửa 163 Tờ 314b

448

1,8

4

– Từ giáp thửa đất số 166 (Đất bà
Loan Hồng) và thửa 163 TBĐ số 314b đến giáp ngã ba dốc ông Đào (thửa 13 và
464 TBĐ số 315c)

343

1,8

6.1.3

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12

 

 

1

– Từ giáp ngã 3 (hết đất Trường
PTTH Pró thửa 137 tờ bản đồ Số 313b) đến giáp ngã 3 hành chính xã Ka Đơn (thửa 163 tờ bản đồ số 313b)

734

2,0

6.1.4

Các đường nối với đường 413 và đường ĐH 11

 

 

1

– Từ huyện lộ 413 (ngã ba ranh giới
xã Quảng Lập thửa 10 TBĐ số 314b) đến giáp ngã ba ranh giới ba xã Pró, QLập,
Ka Đô (thửa 10 TBĐ 315a)

316

1,8

2

– Từ huyện lộ 413 Ngã 4 UBND xã (thửa
8 và 9 TBĐ số 314d ) đến hết thửa số 12 (đất ông Ya Nho) và thửa 193b TBĐ số
314b

450

1,8

3

– Từ huyện lộ 413 ngã 3 nhà ông Của
(Thửa đất số 212, Tờ 314A) đến giáp ngã 3 hết Trường Tiểu học Pró thửa 405 và
thửa 406 Tờ 314c

418

1,8

4

– Từ huyện lộ 413 ngã 3 nhà ông Ya
Lin (thửa 40 Tờ 314a) đến giáp ngã 3 (Phân Hiệu Trường Krăng Gọ thửa 103) và
thửa 102 Tờ 314a

347

1,8

5

– Từ huyện lộ 413 ngã 3 Trường cấp
3 Pró (thửa 137 tờ 313b) đến giáp ngã 3 (hết đất ông
TouProng Cường thửa 200 Tờ 313b)

401

1,8

6

– Từ giáp ngã ba huyện lộ 413 (thửa
đất số 31, tờ 314A nhà ông Tươi) đến giáp ngã ba (hết thửa đất số 66, tờ 314A
đất bà Ly)

252

1,7

7

– Từ giáp ngã 3 (thửa 459 Tờ 315a
nhà ông Đinh Tấn Thảo) đến giáp ngã 3 trạm hết thửa 123 Tờ 315c

260

1,8

8

– Từ ngã ba dốc ông Đào thửa 13 TBĐ
số 315c đến ngã ba đồi Cù (hết thửa 582 TBĐ315e)

210

1,6

9

– Từ giáp ngã ba nhà ông Quảng (thửa
386 TBĐ số 315c) đến giáp ngã ba nhà ông Huỳnh thửa 105 và thửa 138 TBĐ 315c

275

1,8

6.1.5

Khu trung tâm xã

 

 

1

– Các đường trong khu trung tâm có
mặt tiếp giáp đường quy hoạch

373

1,8

6.1.6

Các tuyến đường nông thôn

 

 

1

– Từ ngã ba thửa 38 Tờ 314d đến
giáp ngã ba hết thửa 116 và 118 Tờ 315c (đi vòng đập Tám
Muống)

216

1,6

2

– Từ giáp hết thửa số 12 (đất ông
Ya Nho) và thửa 193b TBĐ số 314b đến giáp ngã ba Trường Tiểu học Pró thửa 405
và 406 TBĐ 314c

216

1,6

3

– Từ ngã ba trường Tiểu học Pró thửa
405 và 406 TBĐ 314c đến giáp ngã ba (phân hiệu trường Krăng Gọ thửa 103) và
thưa 102 TBĐ số 314a

216

1,6

4

– Từ giáp ngã 3 (phân hiệu trường
Krăng Gọ thửa 103) và thửa 102 Tờ 314a đến giáp ngã 3 nhà ông TouProng Cường
thửa 200 Tờ 313b

216

1,6

5

– Từ giáp ngã ba nhà ông TouProng
Cường thửa 200 TBĐ số 313b đến giáp ngã ba ranh giới 2 xã (Pró – Ka Đơn) thửa
102 TBĐ 313b

216

1,6

6.2

Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông
trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.

207

1,6

6.3

Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.

151

1,6

6.4

Khu vực thôn Ú Tờ Lâm thuộc xã Pró

76

1,5

7

XÃ KA ĐƠN

 

 

7.1

Khu vực 1

 

 

7.1.1

Đất có mặt tiếp giáp đường 413

 

 

1

– Từ ngã 3 rẽ đi Ka Đơn (thửa 89
TBĐ số 289g đất ông Quảng) đến ngã
ba ranh giới 3 xã Q.Lập, Pró, Ka Đơn (hết thửa 126 TBĐ số 313b đất nhà ông
Nguyễn Xin)

734

2,0

7.1.2

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12

 

 

1

– Từ ngã ba ranh giới 3 xã Q.Lập,
Pró, Ka Đơn (hết thửa 126 tờ bản đồ 313b đất nhà ông Nguyễn Xin) đến giáp ngã
ba ranh giới hành chính xã Pró (giáp thửa 73 và hết thửa
60 TBĐ số 313b)

734

2,0

2

– Từ ngã ba hết ranh giới hành
chính xã Pró (giáp thửa 73 và hết thửa 60 TBĐ số 313b) đến hết ranh thửa 709
và 163 TBĐ số 313A

635

2,0

3

– Từ hết ranh thửa 709 và 163 TBĐ số
313A đến đầu cầu Ka Đơn hết thửa 16 TBĐ số 336b

729

2,0

4

– Từ cầu Ka Đơn hết thửa 16 TBĐ số
336b đến hết thửa 501 và 492 TBĐ số 336a nhà đất ông Lâm Vũ Hà (Thôn Ka Rái
2)

676

2,0

5

– Từ hết thửa 501 và 492 TBĐ số
336a nhà đất ông Lâm Vũ Hà (Thôn Karái 2) đến hết đất Chùa Giác Châu thửa 385
và 443 TBĐ số 336a

514

2,0

6

– Từ hết đất Chùa Giác Châu thửa
385 và 443 TBĐ số 336a đến đầu ngã ba vào thôn Sao Mai thửa 344 và 346 TBĐ số
335b

300

1,9

7

– Từ ngã ba vào thôn Sao Mai thửa
344 và 346 TBĐ số 335b đến giáp ranh giới hành chính xã Tu Tra

500

2,0

7.1.3

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14

 

 

1

– Từ giáp ngã ba ĐH 12 thửa 759 TBĐ
336b (Cầu Ka Đê) đến giáp ngã tư hết đất Trường Trung học
cơ sở Kađơn (thửa 478 và 797 TBĐ số 336b): Thuộc khu quy hoạch trung tâm xã
Ka Đơn

695

2,0

2

– Từ giáp ngã tư hết đất Trường
Trung học cơ sở Ka Đơn thửa 478 và 797 TBĐ số 336b đến giáp ngã ba (hết thửa
146 và thửa 151 TBĐ 336c đất nhà bà Vân Điểm): Thuộc thôn Sao Mai

357

2,0

3

– Từ giáp ngã 3 (hết thửa 146 và thửa
151 Tờ 336c đất nhà bà Vân Điểm) đến giáp suối thôn Ka
Đơn (thửa 358 Tờ 335g): Thuộc thôn Ka Đơn

297

1,8

4

– Từ giáp suối thôn Ka Đơn (thửa
358 TBĐ 335g) đến giáp suối Nse giáp ranh giới hành chính xã Tu Tra: Khu vực
thuộc các TBĐ 359a, 359b và 359d xã Ka Đơn

251

1,8

7.1.4

Các đường nối với đường ĐH 14

 

 

1

Từ giáp ngã ba (thửa đất số 104 tờ
bản đồ 336c) đến giáp ngã ba (hết thửa 606 tờ bản đồ 336d)

262

1,6

7.1.5

Các đường nối với đường ĐH 12

 

 

1

– Từ huyện lộ 413 (ngã 3 rẽ đi Ka
Đơn thửa 89 TBĐ số 289g đất ông Quảng) đến giáp ngã 3 đường huyện ĐH 12 thửa
30 và 121 TBĐ số 313b (nhà ông Hào)

233

1,6

2

Từ giáp ngã 3 (giáp RGHC xã Pró thửa
873 tờ bản đồ 313d) đến giáp thửa 521 và 764 TBĐ số 336b (Thôn Krăng Chớ +
thôn Krăng Gọ)

262

1,6

3

– Từ đường huyện ĐH 12 thửa 47 và
45 TBĐ 313a (ngã 3 đối diện Trường Mầm non) đến ngã ba (hết thửa 383 tờ
BĐ313a)

281

1,8

4

– Từ đường huyện ĐH 12 thửa 33a TBĐ
313a (ngã 3 Trường Mầm non) đến hết thửa 118 tờ BĐ 289e

257

1,8

5

– Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 nhà
bà Cúc) đến ngã ba (giáp thửa 405 tờ 313a)

413

1,9

6

Từ giáp thửa 405 tờ bản đồ 313a đến
giáp ngã ba (hết thửa 372 tờ 313a)

262

1,8

7

Từ giáp thửa 521 tờ bản đồ 313a đến
giáp ngã ba (hết thửa 16 tờ 313c)

312

1,6

8

Từ giáp ngã ba (Thửa 426 tờ bản đồ
313a) đến giáp ngã ba (hết thửa đất 84 tờ bản đồ 313c)

275

1,6

9

– Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 nhà
ông Thành) đến ngã ba (hết thửa 245 tờ BĐ 289e)

257

1,8

10

– Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 nhà
ông Khi) đến giáp ngã 3 (hết thửa 521 tờ BĐ 336b)

257

1,8

11

– Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 đi Hòa
lạc) đến giáp ngã ba nhà đất ông Kiều Đình Tuấn

247

1,6

12

– Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 vào thôn
Sao Mai nhà ông Bùi Châu) đến giáp ngã ba đường đi thôn Ka Đơn đường huyện ĐH
14

240

1,6

7.1.6

Khu Trung tâm xã

 

 

1

– Khu trung tâm xã có một mặt tiếp
giáp đường quy hoạch

579

2,0

2

– Từ hết thửa đất số 495 tờ bản đồ số
336b (đất bà Thu) đến giáp đường quy hoạch (thửa đất số 450 tờ 336b)

260

2,0

3

– Từ đất nhà ông Lê Phúc thửa 186 tờ
BĐ 312d đến hết đất nhà ông Lê Văn Khuyết thửa đất số 11 tờ bản đồ số 312c)
Khu vực thôn Hòa Lạc

225

1,6

7.2

Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với
trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m.

208

1,6

7.3

Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.

142

1,6

8

XÃ TƯ TRA

 

 

8.1

Khu vực 1

 

 

8.1.1

Đất có mặt tiếp giáp đường 413

 

 

1

– Từ cây xăng Lạc Thạnh đến hết khu
quy hoạch trung tâm xã

1.092

2,2

2

– Từ hết khu quy hoạch Trung tâm xã đến ngã 4 đường vào thôn Ma Đanh (nhà ông Sáu)

626

2,0

3

– Từ ngã ba đường vào thôn Ma Đanh
(nhà ông Sáu) đến giáp ngã 4 (Trường Tiểu học Kămbute)

412

1,8

8.1.2

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12

 

 

1

– Từ giáp ranh giới Ka Đơn đến đầu
cầu ông Quý

546

2,0

2

– Từ cầu ông Quý đến giáp đất nhà
thờ Tu Tra

652

2,0

3

– Từ đất nhà thờ Tu Tra đến giáp
cây xăng Lạc Thạnh

984

2,0

4

– Từ Cây xăng Lạc Thạnh đến giáp đất
trụ sở Công ty sữa Đà Lạt

525

2,0

5

– Từ đất trụ sở Công ty sữa Đà Lạt đến
giáp cầu Nông trường bò sữa

617

2,0

8.1.3

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH13

 

 

1

– Từ huyện lộ 413 ngã 3 Sao Mai (thửa
875 và 930 Tờ số 8) đến cầu ông Thiều (thửa 1 và 4 Tờ số 6)

509

2,0

8.1.4

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14

 

 

1

– Từ giáp ngã ba đường 413 (thửa 15
TBĐ11) đến giáp ngã ba (hết thửa 71 TBĐ11): Khu quy hoạch trung tâm xã Tu Tra

681

2,2

2

– Từ giáp ngã 3 (hết thửa 71 Tờ 11)
đến giáp ngã 3 đi Thôn RLơm và Thôn Mađanh (Nhà đất ông Thanh)

277

2,0

3

– Từ giáp ngã ba đi Thôn RLơm và Thôn Mađanh (Nhà đất ông Thanh) đến giáp ngã ba hết thửa đất
số 65 TBĐ số 37 (đất nhà ông Ya Minh thôn Ka Lók)

260

1,8

4

– Từ giáp ngã ba hết thửa đất số 65
Tờ số 37 (đất nhà ông Ya Minh thôn Ka Lók) đến giáp suối Nse (Ranh giới hành
chính xã Tutra thửa 47 tờ 37)

251

1,8

8.1.5

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH16

 

 

1

– Từ đường ĐH16 (ngã 3 cầu NTBS) đến
ngã 4 (Trường TH Kămbute)

300

1,8

2

– Từ ngã 4 Trường TH Kămbut đến
giáp ngã 3 đường vào Cty Thắng Đạt

260

1,8

8.1.6

Khu Trung tâm xã

 

 

1

– Các đường QH khu Trung tâm xã
(Theo bản đồ QH nông thôn mới)

652

2,2

8.1.7

Các đường nối với huyện lộ 413

 

 

1

– Từ giáp huyện lộ 413 (ngã 3 nhà
ông Sáu) đến hết thửa đất số 83 Tờ 41 (đất nhà bà MaTen thôn MaĐanh)

260

2,0

2

– Từ giáp huyện lộ 413 đến đến giáp
ngã ba trụ sở 2 Công ty sữa Đà Lạt

413

1,8

8.1.8

Các đường nối với đường ĐH 12

 

 

1

– Tư giáp đường
huyện ĐH 12 (ngã 3 cầu ông Quý) đến giáp ngã ba cầu bà Trí (Thôn STC2)

350

2,0

2

– Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba
bà Khánh) đến giáp ngã ba (nhà đất ông Nguyễn Thạch)

321

2,0

3

– Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 4 thôn
Lạc Trường) đến hết nhà đất ông Lê Diên

290

2,0

4

– Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 4
thôn Lạc Trường) đến giáp ngã 3 ông Niệm

268

2,0

5

– Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba
tập đoàn 1 Thôn Suối Thông C) đến ngã ba cầu bà Trí

352

2,0

6

– Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba
cầu Nông Trường) đến giáp ngã ba nhà đất ông Phụng

385

2,0

7

– Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 3
công ty APOLLO) đến giáp ngã 3 trụ sở 2 C.ty sữa Đà Lạt

457

2,0

8

– Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba
nhà đất ông Lê Phước Hiệp) đến giáp ngã ba (nhà đất ông Sáu)

297

2,0

9

– Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba
cây xăng) đến giáp ngã 3 (nhà đất ông Khôi Hương)

260

2,0

10

– Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 3
hội trường thôn Lạc Nghiệp) đến giáp ngã 3 (nhà đất ông Khôi Hương)

260

1,9

8.1.9

Các đường nối với đường ĐH 13

 

 

1

– Từ ngã ba cầu bà Trí đến giáp ngã
3 đường ĐH 13 (nhà đất ông Phạm Hữu Thạnh)

481

2,0

2

– Từ ngã 3 đường ĐH13 (nhà đất ông
Phước) đến giáp ngã 3 đất ông Thạch

260

2,0

8.1.10

Đường nông thôn

 

 

1

– Từ giáp ngã 3 đi R’Lơm, MaĐanh
(nhà ông Thanh) đến hết thửa đất 160 Tờ 33 (đất bà Ma Will thôn MaĐanh)

260

1,8

8.2

Khu vực 2: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông
trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m.

216

1,6

8.3

Khu vực 3: Những vị trí còn lại trên địa bàn xã.

151

1,6

C. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

STT

Tên đơn vị hành chính, khu vực,
đường, đoạn đường

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ
số điều chỉnh giá đất (lần)

1

THỊ TRẤN THẠNH MỸ

 

 

1.1

Đất có mặt tiền giáp với QL27

 

 

1

– Từ giáp RGHC xã Lạc Lâm đến hết dốc
Bà Ký (cống QL27 giáp thửa số 2 TBĐ
28)

855

2,3

2

– Từ hết dốc Bà Ký (cống QL 27 giáp
thửa số 02 TBĐ 28) đến hết thửa 116 TBĐ 27

2.505

2,7

3

– Từ hết thửa 116 TBĐ số 27 đến
giáp đường Nguyễn Du

2.481

2,7

4

– Từ đường Nguyễn Du đến hết đất trụ
sở UBND thị trấn Thạnh Mỹ (hết thửa 145 TBĐ 18)

3.399

2,7

5

– Từ hết đất trụ sở UBND thị trấn
Thạnh Mỹ (hết thửa 145 Tờ 18) đến giáp cống 5 (hết thửa 428 Tờ số 17)

3.009

2,7

6

– Từ giáp cống 5 (hết thửa 428 TBĐ
số 17) đến ngã 3 xây dựng (Đường Lý Tự Trọng)

2.450

2,7

7

– Từ ngã 3 xây
dựng (Đường Lý Tự Trọng) đến hết thửa 85 TBĐ 12

2.195

2,5

8

– Từ hết thửa 85 TBĐ 12 đến giáp
ranh giới hành chính xã Đạ Ròn

1.338

2,3

1.2

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13
(đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch)

 

 

1

– Từ giáp QL27 đến giáp ngã 3 (giáp
thửa 74 Tờ 19 đất bà Phạm Thị Vóc)

845

2,3

2

– Từ giáp ngã ba (từ giáp thửa 74 tờ
19 đất bà Phạm Thị Vóc) đến hết thửa đất số 195 và thửa đất số 271 TBĐ số 30

578

2,0

3

– Từ hết thửa đất số 195 và thửa đất
số 271 TBĐ số 30 đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 80 TBĐ 35)

525

1,8

4

– Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh (thửa
80 TBĐ 35) đến giáp cầu ông Thiều (hết thửa 27 TBĐ 34)

690

2,8

1.3

Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH15

 

 

1

– Đoạn từ giáp QL27 đến cầu Q.Lập

1.614

2,5

1.4

Đường nhánh trong Thị trấn

 

 

1

– Đường Lê Thị Pha (từ giáp Qlộ 27
đến hết thửa 16 Tờ 14 đất ông Xuân)

438

2,0

2

– Đường Lý Tự Trọng:

 

 

 

+ Từ giáp QL27 đến hết đất Trường
Tiểu học Nghĩa lập (thửa 328 Tờ 13)

883

2,2

 

+ Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa
lập (thửa 328 TBD 13) đến hết đất Trường Dân tộc nội trú huyện (thửa 129 TBĐ
15)

848

2,0

 

+ Từ hết đất Trường Dân tộc nội trú
huyện (thửa 129 TBD 15) đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (ĐH15)

416

1,8

3

– Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ giáp
QL27 đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258 TBĐ 04)

761

2,2

4

– Đường Trần Bình Trọng: Từ giáp
QL27 đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 115 tờ 04)

689

2,2

5

– Đường Phan Chu Trinh: từ giáp
QL27 đến hết thửa 438 TBĐ 16

777

2,2

6

– Đường Phan Bội Châu: Từ giáp QL27
đến giáp đường Lê thị Hồng Gấm (hết thửa 3 TBĐ 17)

891

3,6

7

– Đường Võ Thị Sáu: Từ giáp QL27 đến
giáp đường Lê thị Hồng Gấm (hết thửa 23 tờ 18)

1.260

2,2

8

– Đường phía tây trụ sở UBND Thị trấn
Thạnh Mỹ: Từ giáp QL27 đến giáp thửa 75 TBĐ 18

940

2,3

9

– Đường Nguyễn Văn Trỗi:

 

 

 

+ Từ giáp QL27 đến giáp đường Lương
Thế Vinh

1.458

2,6

 

+ Từ giáp Đường Lương Thế Vinh đến
giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1057 TBĐ 06)

830

2,0

10

– Đường Lê Thị Hồng Gấm (Từ giáp đường
Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Võ Thị Sáu)

728

3,4

11

– Đường Phạm Ngọc Thạch:

 

 

 

+ Từ giáp QL27 đến hết đất Trung
tâm y tế (thửa 281 Tờ số 16)

1.509

2,6

 

+ Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa
281 Tờ số 16) đến giáp Kênh thủy lợi

1.376

2,2

 

+ Từ kênh thủy lợi đến giáp đường
Nguyễn Chí Thanh

1.042

2,0

12

– Đường Chu Văn An (Từ giáp đường
Âu Cơ đến chợ Thạnh Mỹ)

1.284

2,2

13

– Đường Đoàn Thị Điểm

899

2,2

14

– Đường Nguyễn Đình Chiểu

936

2,2

15

– Đường Nguyễn Viết Xuân

773

2,0

16

– Đường Trần Hưng Đạo

 

 

 

+ Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch
đến giáp đường Âu Cơ

1.245

2,6

 

+ Từ giáp đường Âu Cơ đến giáp đường
Lạc Long Quân

871

2,2

17

– Đường Âu Cơ:

 

 

 

+ Từ giáp QL27 đến giáp đường Chu
Văn An

1.428

2,6

 

+ Từ giáp đường Chu Văn An đến giáp
đường Trần Hưng Đạo

1.176

2,2

 

+ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến
giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 529 TBĐ số 21)

540

2,0

 

+ Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết
thửa 529 TBĐ số 21) đến giáp đường Nguyễn Văn Linh

700

2,0

18

– Đường Lê Văn Tám:

 

 

 

+ Từ giáp QL27 đến giáp đường Lương
Thế Vinh

1.590

2,6

 

+ Từ giáp Đường Lương Thế Vinh đến
giáp thửa 991 TBĐ 6

770

2,0

19

– Đường Lương Thế Vinh

1.110

2,5

20

– Đường Lạc Long Quân:

 

 

 

+ Từ giáp QL27 đến giáp đường Trần
Hưng Đạo

1.244

2,2

 

+ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến
giáp đường Âu Cơ (hết thửa 529 TBĐ số 21)

609

2,0

21

– Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ giáp
Qlộ 27 đến hết thửa 23 TBĐ 21

993

2,2

22

– Đường Nguyễn Văn Linh:

 

 

 

+ Từ giáp QL27 đến giáp đường Thế Lữ
(hết thửa 551 TBĐ số 23)

1.467

2,6

 

+ Từ giáp đường Thế Lữ (hết thửa
551 TBĐ 23) đến giáp Đường Âu Cơ (thửa 377 TBĐ số 21)

1.338

2,2

 

+ Từ giáp đường Âu Cơ (hết thửa 551
TBĐ số 23) đến kênh thủy lợi (hết thửa 237 TBD số 32)

932

2,5

 

+ Từ kênh thủy lợi (hết thửa 237 Tờ
số 32) đến hết thửa 157 Tờ số 33

614

3,6

23

– Đường Thế Lữ

766

2,0

24

– Đường Trần Phú

 

 

 

+ Từ giáp QL27 đến đất Công an huyện
(giáp thửa 32 TBĐ 21)

1.304

2,2

 

+ Từ giáp đất Công an huyện (giáp
thửa 32 TBĐ 21) đến giáp suối (thửa 1094 tờ 06)

605

2,0

 

+ Từ giáp đất Công an huyện (giáp
thửa 32 TBĐ 21) đến hết thửa đất số 970 và 924 TBĐ số 06

450

2,0

25

– Đường Bà Huyện Thanh Quan

1.155

2,2

26

– Đường Hoàng Diệu

1.155

2,2

27

– Đường Quang Trung

 

 

 

+ Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình đến
hết thửa số 7 TBĐ 26

833

2,2

 

+ Từ hết hết thửa số 7 Tờ 26 đến
giáp đất trường bắn (thửa 575 Tờ 7)

501

2,0

28

– Đường Nguyễn Thái Bình: Từ giáp
đường Trần Phú đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ

1.113

2,2

29

– Đường Xuân Diệu: Từ giáp QL27 đến
giáp ngã ba (hết thửa 383 Tờ 26)

1.359

2,5

30

– Đường Nguyễn Du

 

 

 

+ Từ giáp Qlộ 27 đến giáp ngã tư hết
thửa 352 TBĐ 26 (đất Đài truyền thanh truyền hình)

1.307

2,5

 

+ Từ giáp ngã tư hết thửa 352 TBĐ 26
(đất Đài truyền hình) đến hết thửa 518 TBĐ 26

630

2,0

31

– Đường Nguyễn Văn Cừ: từ giáp Qlộ
27 đến hết thửa 15 TBĐ số 27

1.177

2,2

32

– Đường Phan Đình Phùng:

 

 

 

+ Từ giáp QL27 đến giáp thửa 476 TBĐ
số 26 (đất Nhà máy ươm tơ cũ)

932

2,5

 

+ Đoạn còn lại (từ giáp 422 TBĐ số
26 đến hết thửa 304 TBĐ số 26)

588

3,4

33

– Đường từ tiếp giáp QL 27 đến hết
khu hành chính XN Vạn Đức (hết thửa 1451 TBĐ số 07)

899

2,2

34

– Đường Đinh Tiên Hoàng:

 

 

 

+ Từ giáp QL27 đến giáp ngã ba đường
đi trường bắn ( hết thửa 883 TBĐ số 07)

1.070

2,5

 

+ Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 883 TBĐ số 07) đến hết đất Công ty Địa Ốc (hết thửa 13
TBĐ số 07)

606

2,2

35

– Khu vực chợ Thạnh Mỹ (có một mặt
tiếp giáp với chợ)

873

2,5

36

– Các đường quy hoạch phía Tây Nam chợ Thạnh Mỹ

632

2,2

37

– Đường Phan Đình Giót: Từ giáp đường
Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Phạm ngọc Thạch

453

2,2

38

– Từ giáp ngã ba QL 27 đến giáp ngã
ba đường Chu Văn An (đường giáp ranh đất Đài liệt sỹ)

1.425

2,5

1.5

Các đoạn đường hẻm

 

 

1

– Hẻm 24: Từ giáp QL27 đến hết thửa
1298 Tờ số 7

684

2,2

2

– Hẻm 86: Từ giáp QL 27 đến giáp suối
(hết thửa 43 TBĐ 27)

421

2,2

3

– Hẻm 98: Từ giáp Qlộ 27 đến hết thửa
41 TBĐ 27

438

2,2

4

– Hẻm 194: Từ giáp QL 27 đến hết thửa
66 TBĐ số 23 (đất nhà dòng Phan Xinh)

887

2,2

5

– Hẻm 205 đất khu quy hoạch thương
nghiệp cũ: Từ giáp QL 27 đến hết thửa 385 TBĐ số 23

1.085

2,2

6

– Hẻm 371: Từ giáp QL 27 đến hết thửa
181 TBĐ số 16

647

2,2

7

– Hẻm 387: Từ giáp QL 27 đến giáp
thửa 175 TBĐ số 16

641

2,2

8

– Hẻm 447: Từ giáp QL 27 đến giáp
ngã ba hết thửa 31 TBĐ số 15

664

2,2

9

– Từ ngã ba số nhà 10 (đường Nguyễn
Chí Thanh) đến giáp ngã ba đường Lý Tự Trọng (Trường Tiểu Học Nghĩa Lập 1)

548

2,2

10

– Từ ngã 3 số nhà 16 (đường Nguyễn Chí
Thanh) đến giáp ngã 3 đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm dạy
nghề)

483

2,2

11

– Từ giáp ngã ba đường Xuân Diệu
(nhà ông Phạm Tấn Đức) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Du (hết thửa 417 TBĐ số
26)

438

2,2

2

THỊ TRẤN
D’RAN

 

 

2.1

Đất có mặt tiền giáp với QL27

 

 

1

– Từ giáp ranh giới hành chính xã Lạc
Xuân (từ thửa 294 và 157 TBĐ số 29) đến giáp ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng
(hết thửa 170 và176 TBĐ số 27)

1.204

2,2

2

– Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng
(hết thửa 170, 176 Tờ số 27) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa
222, 230 Tờ số 15)

1.368

2,2

3

– Từ ngã ba đường rẽ vào xóm Láng
(hết thửa 222 và 230 TBĐ số 15) đến ngã 3 bùng binh thị trấn Dran (hết thửa
864, 655 và 113 TBĐ số 50)

2.080

2,5

4

-Từ ngã 3 bùng binh Thị trấn Dran
(hết thửa 864, 655 và 113 TBĐ số 50) đến đầu cầu Dran (thửa 1127 TBĐ số 50)

2.700

2,7

5

-Từ cầu Dran (thửa 1127 TBĐ 50) đến
đầu ngã 3 đường huyện lộ 412 (hết thửa 14 và 74 TBĐ 52)

2.599

2,7

6

– Từ đầu ngã 3 đường huyện lộ 412
(hết thửa 14 và 74 tờ số 52) đến hết đất Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim-
Hàm Thuận – Đa My (hết thửa 495 và 421 tờ 16)

1.239

2,0

7

– Từ hết đất Văn phòng nhà máy thủy
điện Đa Nhim-Hàm Thuận – Đa My (hết thửa 495 và 421 TBĐ số 16) đến đầu cống bể
(hết thửa 417 TBĐ số 18 và 7 TBĐ số 24)

756

2,0

8

– Từ đầu cống
bể (hết thửa 417 TBĐ số 18 và 7 TBĐ số 24) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió
(hết thửa 399 và 400 Tờ 23)

604

2,0

9

– Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió
(hết thửa 399 và 400 TBĐ số 23) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Ninh Thuận
(hết thửa 163 Tờ số 22)

444

2,0

2.2

Đất có một mặt tiền giáp với QL20

 

 

1

– Từ giáp ngã 3 bùng binh QL 27 đi
QL 20 (từ hết 655 và 113 Tờ 50) đến giáp ngã ba nhà Ông
Thanh (hết thửa 50 và 37 Tờ 14)

759

2,0

2

– Từ ngã ba nhà ông Thanh (hết thửa
50 và 37 TBĐ số 14) đến giáp ranh giới hành chính xã Trạm Hành – TP Đà Lạt (hết
thửa 43 TBĐ số 12)

495

2,0

2.3

Đường nhánh trong Thị trấn

 

 

1

– Từ giáp ngã ba Qlộ 20 (thửa 51
TBĐ số 14) đến giáp đường Nguyễn Trãi (hết thửa 16 và 25 TBĐ số 50) Khu phố
III

575

1,9

2

– Đường Ngô Quyền: Từ giáp QLộ
27 (thửa 920 và 934 TBĐ số 50) đến giáp đường Trần Quốc Toản
(thửa 437 và 549 TBĐ số 50)

1.919

2,2

3

– Đường Bà Triệu

 

 

 

+ Từ giáp QL 27 (thửa 1033 và 978
TBĐ 50) đến cống Quảng Lạc (hết thửa
484 và 466 TBĐ 50)

1588

2,2

 

+ Từ cống Quảng Lạc (hết thửa 484
và 466 TBĐ số 50) đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 10 và 27
TBĐ số 9)

625

2,0

 

– Đường Hai Bà Trưng: Từ giáp Qlộ
27 (từ thửa 655 vá 596 TBĐ số 50) đến giáp ngã tư ông Hậu (thửa 272 và 314
TBĐ số 50)

1.403

2,2

4

– Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

+ Từ giáp QL27 (thửa 675 và 694 Tờ
50) đến ngã 3 đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 174 và 148 Tờ 50)

1.755

2,5

 

+ Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết
thửa 174 và 148 TBĐ số 50) đến đầu cầu khóm 3 (đầu thửa
586 và 583 TBĐ số 10)

1.000

2,0

5

– Đường Chu Văn An: Từ cầu khóm 3
(đầu thửa 586 và 583 TBĐ số 10 đến hành lang bảo vệ đập ĐaNhim (hết thửa 18
và 16 TBĐ số 10)

570

1,9

6

– Đường Lê Văn Sỹ: (từ thửa 905 và
900 TBĐ số 50) đến (hết thửa 1171 và 1181 TBĐ số 50)

728

2,2

7

– Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có
một mặt tiếp giáp với chợ)

2.287

2,7

8

– Đường Trần Quốc Toản

 

 

 

+ Từ ngã 4 ông hậu (từ thửa 271 và
1311 TBĐ 50) đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 437 TBĐ 50)

1.040

2,2

 

+ Từ đường Ngô Quyền (thửa 437 TBĐ
50) đến giáp đường Bà Triệu (thửa 595 và 622 TBĐ 50)

1.244

2,2

9

– Đường Lê Văn Tám: từ thửa 431 và
504 TBĐ số 50 đến hết thửa 485 và 454 TBĐ số 50)

1.000

2,0

10

– Từ giáp QL 27 đến giáp ngã 3 nhà
ông Nguyễn Ngọc Châu (hết thửa 329; 425 Tờ 28): TDP Lạc Quảng

716

1,9

11

– Từ giáp giáp ngã ba nhà ông Nguyễn
Ngọc Châu (thửa 329 và 431 TBĐ số 28) đến hết thửa 557 và 654 TBĐ số 28: TDP
Lạc Quảng

500

1,9

12

– Từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc
Châu (thửa 329, 431 Tờ số 28) đến giáp ngã tư (hết thửa 233, 234 Tờ số 27):
TDP Lạc Quảng

500

1,9

13

Từ giáp ngã ba thửa 331 và 674 TBĐ
số 28 đến hết thửa 506 và 443 TBĐ số 28. TDP Lạc Quảng

500

1,9

14

– Từ giáp QL 27 (thửa 259 va 317
TBĐ số 16) đến hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 61
và 99 TBĐ số 16): TDP Lâm Tuyền

650

1,9

15

– Từ giáp QL 27 (thửa 495 TBĐ số 16
và 418 TBĐ số 17 đất VP nhà máy thủy điện Đa Nhim-HT-ĐM) đến hết 25 TBĐ 26 và
thửa 90 TBĐ số 25 đất công ty Truyền tải điện 4

625

2,0

16

– Từ giáp ngã ba đường 412 (thửa
353 và 374 TBĐ số 27) đến giáp thửa 419 và 429 TBĐ số 33
(TDP Hòa Bình)

496

1,9

17

– Đường Nguyễn Trung Trực: Từ giáp
QL 27 (thửa 398 và 404 TBĐ số 14) đến giáp ngã ba thửa 548 và 556 TBĐ số 15

413

1,9

18

– Từ ngã ba thửa 548 và 556 TBĐ số
15 đến giáp đường Hỏa Xa (giáp thửa 223 TBĐ số 15)

359

1,9

19

– Đường Phạm Thế Hiển: Từ giáp ngã
ba đường Nguyễn Trãi (thửa 174 và 161 TBĐ số 50) đến giáp ngã ba đường Nguyễn
Trãi cầu Khóm III (thửa 17 và 1230 TBĐ số 50)

575

2,0

20

– Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp QLộ 27 (thửa 775 và 791 TBĐ số 50) đến
giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 16 và 300 TBĐ số 50)

750

2,0

21

– Nguyễn Thái Bình: Từ giáp QLộ
27 (thửa 827 và 1308 TBĐ số 50) đến giáp đường Trần Quốc Toản
(thửa 382 TBĐ số 50)

750

2,0

22

– Từ giáp Qlộ 27 (thửa 200, 204 Tờ
số 51) đến giáp đường (thửa 95, 289 Tờ số 52) Khu phố Đường mới

481

2,0

23

– Từ giáp Qlộ 27 (thửa 875 và 935
TBĐ số 50) Đến hết thửa 1275 TBĐ số 10 (Khu phố I)

750

2,0

24

– Từ giáp QL27 (thửa 726 va 737 TBĐ
số 50) đến hết thửa 593 và 662 TBĐ số 50: Khu kho Hồng Sương cũ

1.000

2,0

25

– Từ giáp QL27 (thửa 390 TBĐ 17 Nhà
ông Lê Thuộc) đến hết thửa 22 TBĐ 17: TDP Lâm Tuyền

360

1,9

26

-Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 808
và 915 TBĐ số 50) đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 629 và 650 TBĐ số 50)

750

2,0

27

– Từ giáp đường Bà Triệu (thửa 474
và 1355 TBĐ số 50) đến giáp đất Phòng khám đa khoa khu vực Dran (hết thửa 294
và 1300 TBĐ số 50)

438

2,0

28

– Từ giáp ngã ba Qlộ 27 đất ông Lạc
(thửa 227 và 307 TBĐ số 14) đến hết thửa 206 và 125 TBĐ
số 14: TDP Lạc Thiện

625

2,0

29

– Từ giáp ngã 3 QL27 (Thửa 196 và 199
Tờ 23) đến giáp ngã 3 (hết thửa 30 và 35 Tờ 23) TDP Phú thuận

375

1,9

30

– Từ giáp ngã 3 đường 412 (thửa 1
và 48 Tờ số 32) đến hết thửa 207 và 208 tờ số 32: Thôn KănKill

306

1,9

31

– Từ giáp ngã ba Qlộ 27 (thửa 78 và
82 TBĐ số 23) đến giáp ngã ba (hết thửa 177 và 151 TBĐ số 23) đường vào chùa
Giác hoa TDP Phú thuận

313

1,9

32

– Từ giáp ngã ba QL27 (thửa 63, 64
Tờ 24) đến giáp ngã ba (hết thửa 255, 257 Tờ 24) TDP Phú thuận

363

1,9

33

– Từ giáp ngã ba QL27 (thửa 11 và
12 TBĐ 24) đến hết thửa 228 và 236 TBĐ 24 TDP Phú thuận

363

1,9

34

– Từ giáp ngã ba QL27 (Thửa 416,
417 Tờ 18) đến ngã ba (hết thửa 302, 304 Tờ 18) TDP Phú
thuận

363

1,9

35

– Từ giáp ngã ba QL27 (Thửa 449,
450 Tờ số 17) đến ngã ba (hết thửa 158, 160 Tờ 25) TDP Lâm Tuyền

363

1,9

2.4

Đất có mặt tiếp giáp đường 412

 

 

1

– Từ giáp ngã 3 QL27 (thửa 72 và
132 Tờ 52) đến đầu cầu Lam Phương (thửa 395 và 433 Tờ
32)

801

2,2

2

– Từ cầu Lam Phương (thửa 395 và
433 TBĐ số 32) đến giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (hết thửa 11 và 16 Tờ
30)

511

2,2

Quyết định 18/2019/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file