Tải Quyết định 22/2019/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 22/2019/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 22/2019/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày ban hành: 20/03/2019
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Quyết định 22/2019/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 22/2019/QĐ-UBND

Lâm
Đồng, ngày 20
tháng 03 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN
HUYỆN ĐẠ HUOAI, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt
nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền
thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định chi
tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số
45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng
đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số
46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê
đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư 332/2016/TT-BTC
ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn
một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư 333/2016/TT-BTC
ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi
,
bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng
dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài
chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều
chỉnh giá các loại đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng để
làm cơ sở:

1. Xác định giá đất cụ thể các loại đất
(đất nông nghiệp, đất ở, đất phi nông
nghiệp không phải đất ở)
theo quy định tại các Điểm a,
b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất
đai năm 2013 mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng, cụ thể:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước
công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất
ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn
mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; tính tiền thuê đất đối với đất nông
nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông
nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước
giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với
tổ chức phải nộp tiền sử dụng đất;

c) Tính tiền thuê đất đối với trường
hợp Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;

d) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi
cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường
hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một
lần cho cả thời gian thuê; tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp
nhà nước cổ phần hóa được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm;

e) Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp
công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả
tiền thuê đất hàng năm được chuyển sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời
gian thuê và phải xác định lại giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm
có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức
trả tiền một lần cho cả thời gian thuê theo quy định của Luật Đất đai năm 2013;

g) Người mua tài sản được Nhà nước tiếp
tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể, sử dụng
đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án.

2. Xác định giá thuê đất thu tiền
hàng năm cho trường hợp phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho
chu kỳ tiếp theo; giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho
thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.

3. Xác định giá khởi điểm đấu giá quyền
sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, quyền cho thuê đất
thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự
án có giá trị nhỏ hơn 10 tỷ đồng tính theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh
quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày
kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng
4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá
đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi
trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai;
Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.

 


Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ;
– Website Chính phủ;
– Bộ Tài nguyên và Môi trường;
– Bộ Tài chính;
– Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
– TTTU, TTHĐND tỉnh;
– Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng;
– CT, các PCT UBND tỉnh;
– Sở Tư pháp;
– Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng;
– Chi cục Văn thư – Lưu trữ tỉnh Lâm Đồng;
– Trung tâm Công báo – Tin học;
– Báo Lâm Đồng, Đài PTTH tỉnh;
– Như Điều 3;
– Lưu: VT, TH2.

TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN

CHỦ TỊCH

Đoàn Văn Việt

 

BẢNG
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠ HUOAI, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Đính kèm Quyết định
số 22/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. ĐẤT NÔNG NGHIỆP,
LÂM NGHIỆP

1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG
CÂY HÀNG NĂM

Số
TT

Tên
đơn vị hành chính

Vị
trí 1

Vị
trí 2

Vị
trí 3

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh giá đất (lần)

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh gi
á đất (lần)

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh gi
á đất (lần)

1

Thị trấn Mađaguôi

38

1,00

30

1,00

20

1,00

2

Thị trấn ĐạMri

38

1,00

30

1,00

20

1,00

3

Xã Mađaguôi

30

1,00

24

1,00

16

1,00

4

Xã Đạ Oai

30

1,00

24

1,00

16

1,00

5

Xã Đạ Tồn

30

1,00

24

1,00

16

1,00

6

Xã Đạ M’ri

30

1,00

24

1,00

16

1,00

7

Xã Hà Lâm

30

1,00

24

1,00

16

1,00

8

Xã ĐạP’Loa

20

1,00

16

1,00

10

1,00

9

Xã Đoàn Kết

20

1,00

16

1,00

10

1,00

10

Xã Phước Lộc

20

1,00

16

1,00

10

1,00

2. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Số TT

Tên
đơn vị hành chính

Vị
trí 1

Vị
trí 2

Vị
trí 3

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh giá đất (lần)

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh gi
á đất (lần)

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh gi
á đất (lần)

1

Thị trấn Mađaguôi

30

1,25

24

1,25

16

1,25

2

Thị trấn ĐạMri

30

1,25

24

1,25

16

1,25

3

Xã Mađaguôi

24

1,25

20

1,25

12

1,25

4

Xã Đạ Oai

24

1,25

20

1,25

12

1,25

5

Xã Đạ Tồn

24

1,25

20

1,25

12

1,25

6

Xã Đạ M’ri

24

1,75

20

1,50

12

1,50

7

Xã Hà Lâm

24

1,75

20

1,50

12

1,50

8

Xã ĐạP’Loa

16

1,25

12

1,25

10

1,25

9

Xã Đoàn Kết

16

1,25

12

1,25

10

1,25

10

Xã Phước Lộc

16

1,25

12

1,25

10

1,25

3. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Số
TT

Tên
đơn vị hành chính

Vị
trí 1

Vị
trí 2

Vị
trí 3

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh giá đất (lần)

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh gi
á đất (lần)

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh gi
á đất (lần)

1

Thị trấn Mađaguôi

38

1,00

30

1,00

20

1,00

2

Thị trấn ĐạMri

38

1,00

30

1,00

20

1,00

3

Xã Mađaguôi

30

1,00

24

1,00

16

1,00

4

Xã Đạ Oai

30

1,00

24

1,00

16

1,00

5

Xã Đạ Tồn

30

1,00

24

1,00

16

1,00

6

Xã Đạ M’ri

30

1,00

24

1,00

16

1,00

7

Xã Hà Lâm

30

1,00

24

1,00

16

1,00

8

Xã ĐạP’Loa

20

1,00

16

1,00

10

1,00

9

Xã Đoàn Kết

20

1,00

16

1,00

10

1,00

10

Xã Phước Lộc

20

1,00

16

1,00

10

1,00

4. ĐẤT
NÔNG NGHIỆ
P KHÁC

Số TT

Tên
đơn vị hành chính

Vị
trí 1

Vị
trí 2

Vị
trí 3

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh giá đất (lần)

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh gi
á đất (lần)

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh gi
á đất (lần)

1

Thị trấn Mađaguôi

38

1,00

30

1,00

20

1,00

2

Thị trấn ĐạMri

38

1,00

30

1,00

20

1,00

3

Xã Mađaguôi

30

1,00

24

1,00

16

1,00

4

Xã Đạ Oai

30

1,00

24

1,00

16

1,00

5

Xã Đạ Tồn

30

1,00

24

1,00

16

1,00

6

Xã Đạ M’ri

30

1,00

24

1,00

16

1,00

7

Xã Hà Lâm

30

1,00

24

1,00

16

1,00

8

Xã ĐạP’Loa

20

1,00

16

1,00

10

1,00

9

Xã Đoàn Kết

20

1,00

16

1,00

10

1,00

10

Xã Phước Lộc

20

1,00

16

1,00

10

1,00

5. ĐẤT LÂM NGHIỆP: Hệ số điều chỉnh
giá đất = 1,10.

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG
THÔN:

Số
TT

Khu
vực, đoạn đường

Giá đất
(1.000đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh gi
á đất (lần)

I

XÃ MAĐAGUÔI

 

 

*

Khu vực 1

 

 

1

Tỉnh lộ 721 từ cầu 1 thửa 18, 19(13)
đến kênh N2 thửa 1620,1794(8)

1.110

1,25

2

Tỉnh lộ 721 từ kênh N2 thửa 1645,
1178(8) đến Cống nhà ông Lê thửa 847, 1567(8)

1.190

1,24

3

Tỉnh lộ 721 từ Cống nhà ông Lê
thửa 1615(8), 1185(7) đền cầu 2 thửa 1145, 1232(7)

660

1,25

*

Khu vực 2

 

 

1

Tỉnh lộ 721 từ Cầu 2 thửa 1144,
1225(7) đến giáp ranh xã Đạ Oai

165

1,50

2

Từ Tỉnh lộ 721
thửa 1142, 1702(8) đến Cống dâng thủy lợi thửa 1166,
1420(8)

360

1,17

3

Từ Cống dâng thủy
lợi thửa 44, 419(12) đến ngã ba đường thôn 6 thửa 115, 947(12)

240

1,17

4

Từ ngã 3 Đường thôn 6 thửa 145,
944(12) đến Trường cấp 2 thửa 194(12)

100

1,25

5

Từ ngã ba ĐT 721 đi Đạ Tồn thửa 1347,
1348(8) đến hết nghĩa trang thôn 2 thửa 90,91 (4)

180

1,50

6

Từ nghĩa trang thôn 2 thửa 264,
265(4) đến giáp ranh Đạ Tồn

100

1,25

7

Đường từ cầu Thôn 7 thửa 255,
277(13) đến kênh N1 thửa 944, 947(12)

200

1,25

8

Từ kênh N1 thửa
115, 145(12) đến hết thôn 3 thửa 7, 8(17)

180

1,25

9

Đường nhựa thôn 5 từ thửa 973,
1313(7) đến hết thửa 2,5(3)

100

1,25

10

Đường bê tông thôn 1 từ thửa 1411,
1412(8) đến hết thửa 5,494(12)

70

1,25

11

Đường bê tông thôn 2 từ thửa
973(7), 1338(8) đến hết thửa 14, 16(8)

65

1,25

*

Khu vực 3: Không có tên trong bảng
giá

 

 

1

Đường có bề rộng trên 3 mét

60

1,50

2

Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống

50

1,50

II

ĐẠ
OAI

 

 

*

Khu vực 1

 

 

1

Tỉnh lộ 721 từ giáp ranh xã
Mađaguôi đến cây số 8 thửa 890, 911(208d)

165

1,50

2

Tỉnh lộ 721 từ cây số 8 thửa 743,
912(208d) đến cây số 9 thửa 348, 386(208a)

220

1,50

3

Từ cây số 9 thửa 347, 357(208a) đến
cầu Đạ Oai thửa 27, 28(204c)

275

1,50

4

Từ cầu Đạ Oai thửa 150, 151(204a) đến giáp ranh Đạ Tẻh

220

1,50

 

Khu vực 2

 

 

1

Đường vào thôn 2 từ TL 721 thửa 134a,
207(204c) vào đến cống nhà ông Phương thửa 141,144(204d)

120

1,40

2

Đường thôn 2 từ cống nhà ông Phương
thửa 140, 142(204d) vào đến cầu treo thửa 241, 242 (1)

80

1,40

3

Đường thôn 1 từ tỉnh lộ 721 thửa 59, 174(204a) vào đến Cầu Đạ Sọ thửa 202(204b)

120

1,40

4

Từ cấu Đa Sọ thửa 203, 204(204b)
vào đến đồi đá trắng thửa 22(241 c), 98(241a)

80

1,40

5

Đường từ TL 721 thửa 226, 345(208a)
đi Nam Cát Tiên – Tân Phú – Đồng Nai thửa 17, 18(287d)

100

1,40

6

Đường vào trạm bom thủy lợi Đạ Gùi
từ thửa 234(208a) đến hết thửa 168(208a)

80

1,40

7

Đường vào khu Tái định cư cụm CN Đạ
Oai từ thửa 108, 119(289a) đến hết thửa 170, 171(312b)

100

1,40

8

Đường từ tỉnh lộ 721 thửa 455,
941(208d) đi Phú An-Tân Phú-Đồng Nai thửa 815, 856(208c)

100

1,40

9

Đường Thôn 7 từ tỉnh lộ 721 thửa 101,
136(289a) vào đến ranh giới xã Đạ Tồn

80

1,40

10

Đường bê tông thôn 4

80

1,40

11

Đường bê tông Bình Thạnh thôn 3 từ
thửa 146, 197(204c) đến hết thửa 56, 103(204c)

80

1,40

12

Đường bê tông vào nhà ông Luyện từ thửa
742(208d) đến hết thửa 888(208d)

80

1,40

13

Đường bê tông xóm 12 hộ từ thửa
265, 269(208a) đến hết thửa 9,12(287b)

80

1,40

14

Đường bê tông Bình Dương thôn 3 từ
thửa 55, 116(204c) đến hết thửa 125, 140(204d)

70

1,40

15

Đường bê tông đồi Phim thôn 6 từ thửa
595, 598(208d) đến hết thửa 309, 345(208d)

80

1,40

16

Đường bê tông vào nghĩa trang thôn
4 từ thửa 168, 171 b(208a) đến hết thửa 97, 98(208a)

70

1,40

*

Khu vực 3: Không có tên trong bảng
giá

 

 

1

Đường có bề rộng trên 3 mét

60

1,50

2

Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống

50

1,50

III

XÃ ĐẠ TỒN

 

 

*

Khu Vực 1

 

 

1

Đường nhựa Thôn 2 từ giáp xã
Mađaguôi đến hết thửa 180, 179(7); 243, 297(3)

100

1,50

2

Đường từ trường
cấp 1 thửa 392, 384(17) vào đến hết trạm y tế thửa 4(17), 464(7)

85

1,50

*

Khu vực 2

 

 

1

Đường từ Trạm y tế thửa 5, 464(17)
đến nhà ông Minh thửa 8(17), 613(7)

70

1,50

2

Đường nhựa Thôn 1 từ thửa 140, 181(7)
đến hết thửa 27, 28(10)

70

1,50

3

Đường từ cầu
treo thửa 97(3) đi Dốc Kiến thửa 103, 105(5)

60

1,50

4

Đường nhựa từ Cầu Treo thửa 74, 93(3) đi suối Đạ Tràng thửa 36, 59(2)

50

1,50

5

Đường bê tông số 10 thôn 3 từ thửa 15,
39(4) đến hết thửa 4(4), 51(3)

50

1,50

*

Khu vực 3: Không có tên trong bảng
giá

 

 

1

Đường có bề rộng trên 3 mét

45

1,50

2

Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống

35

1,50

IV

XÃ ĐẠMRI

 

 

*

Khu vực 1

 

 

1

Từ cầu suối xã Đam ri thửa 227,
228(8) đến hết trường cấp 1 và hết trường mầm non Hoàng Anh thửa 57, 58, 98,
389(8)

160

1,22

2

Từ trường mầm non Hoàng Anh thửa
97, 147(8) đến cầu thôn 2 thửa 155, 156(8)

135

1,22

3

Từ cầu Thôn 2 thửa
91, 376(8) đến hết ngã ba đi Thôn 1 thửa 24, 32(9)

120

1,25

*

Khu vực 2

 

 

1

Từ ngã ba đi Thôn 1 thửa 20, 31(9)
đến cầu Thôn 1 thửa 18(10), 39(3)

90

1,50

2

Từ cầu thôn 1 thửa 34(3), 17(10) đến
giáp ranh xã Hà Lâm

80

1,50

3

Các đoạn đường nhựa còn lại

80

1,50

4

Đường bê tông thôn 1 từ thửa 63,
99(3) đến hết thửa 13, 18(3)

70

1,40

5

Đường bê tông thôn 2 từ thửa 159,
377(8) đến hết thửa 184, 196(8)

70

1,40

6

Đường bê tông thôn 3

70

1,40

*

Khu vực 3: Không có tên trong bảng giá

 

 

1

Đường có bề rộng trên 3 mét

60

1,50

2

Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống

50

1,50

V

XÃ HÀ LÂM

 

 

*

Khu vực 1

 

 

1

Đoạn từ ranh giới thị trấn Mađaguôi
đến cầu Đắc Lơ thửa 110, 118(3)

530

1,24

2

Đoạn từ cầu Đắc Lơ thửa 109, 201,
202(3) đến cầu Đại Quay thửa 85, 190(10)

790

1,25

3

Đoạn từ cầu Đại Quay thửa 1, 53(12)
đến đường vào UBND xã cũ thửa 50, 301 (14)

790

1,25

4

Đoạn từ đường vào UBND xã cũ thửa
48, 320(14) đến giáp ranh thị trấn Đạm ri

925

1,25

5

Đường Đông Anh từ thửa 38, 39(14)
vào đến 200m

480

1,25

*

Khu vực 2

 

 

1

Đường từ Quốc lộ 20 thửa 163(14), 123(15)
đến cầu Ba vì thừa 30, 312(14)

435

1,25

2

Từ cầu Ba Vì thửa 66(40), 150(41)đến ngã 3 Đạm ri, Phước Lộc thửa 74(40), 176(41)

280

1,25

3

Từ ngã 3 Đạm ri Phước Lộc thửa
115(4), 176(41) đến giáp ranh xã Đạm ri, xã Phước Lộc

125

1,25

4

Đường vào UBND xã cũ thửa 4, 5(14)
đến ngã 3 đập tràn thửa 130, 131(14)

150

1,25

5

Từ QL20 thửa 2, 7(13) qua cụm công
nghiệp Hà Lâm đến đường đi xã Phước Lộc thửa 45, 77(40)

150

2,00

6

Quốc lộ 20 thửa 22, 45(3) vào cầu treo
thôn 1 thửa 18, 19(3)

125

1,50

7

Từ cầu treo thôn 1 thửa 6, 7(3) đi
hết đường nhựa

100

1,35

8

Đường Văn Đức từ thửa 37, 281(12)
vào đến hết đường nhựa

125

1,50

9

Các đường bê tông

100

1,50

*

Khu vực 3: Không có tên trong bảng
giá

 

 

1

Đường có bề rộng trên 3 mét

85

1,50

2

Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống

60

1,50

VI

XÃ ĐẠM PLOA

 

 

*

Khu vực 1

 

 

1

Từ cầu số 1 thửa 11, 13(3) đến cầu số
2 thửa 37, 46(7)

160

1,50

2

Từ cầu số 2 thửa 213, 218(7) đến cầu
số 3 thửa 151, 194(7)

130

1,50

3

Từ cầu số 3 thửa 4, 27(13) đến hết
ngã 3 đường thôn 4 thửa 176, 313(13)

165

1,50

*

Khu vực 2

 

 

1

Từ ngã 3 đường thôn 4 thửa 177,
220(13) đến cầu số 4 thửa 223, 224(13)

55

1,50

2

Đường Thôn 2 từ thửa 37, 187(7) đến
hết thửa 1, 3(1)

45

1,50

3

Đường Thôn 3 từ thửa 4, 5(13) đến hết
thửa 11, 19(13)

45

1,50

4

Đường Thôn 4 từ thửa 172, 177(13) đến
hết thửa 1, 2(14)

45

1,50

5

Đường Thôn 5 từ thửa 142, 144(8) đến
hết thửa 18(15)

45

1,50

6

Đường từ thôn 1 thửa 78, 339(8) đến
cầu treo đi thôn 5 thửa 111, 112(8)

50

1,50

7

Các đường bê tông

45

1,50

*

Khu vực 3: Không có tên trong bảng giá

 

 

1

Đường có bề rộng trên 3 mét

40

1,50

2

Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống

35

1,50

VII

XÃ ĐOÀN KẾT

 

 

*

Khu vực 1

 

 

1

Đoạn từ cầu số 4 thửa 1, 4(3) đến cầu
số 5 thửa 73, 86(3)

140

1,50

2

Đoạn từ cầu số 5 thửa 82, 106(3) đến
đỉnh dốc Ông Kia thửa 112, 116(3)

70

1,50

3

Đoạn từ đỉnh dốc Ông Kia thửa 115, 121(3) đến cầu số 6 thửa 25, 26(9)

180

1,50

4

Đoạn từ cầu số 6 thửa 44, 45(9) đến
giáp Tánh Linh

120

1,50

5

Đoạn cầu treo thửa 14, 15(3) đến
giáp Tỉnh lộ thửa 72, 74(3)

70

1,50

*

Khu vực 2

 

 

1

Đường vào Thôn 2 từ thửa 23, 24(10)
đến hết thửa 1, 22(23); 1, 2(13)

50

1,50

2

Đường Thôn 3 đi Đá Bàn từ thửa
64(2), 73(5) đến hết thửa 17, 55(14)

45

1,50

3

Đường Thôn 3 thửa 35, 42(5) đi Thôn
2 thửa 22, 24(7)

45

1,50

4

Đường đi nghĩa trang Thôn 1 từ thửa
44, 106(9) đến hết thửa 41(9)

50

1,50

5

Đường Thôn 1 thửa 44, 106(9) đi
Thôn 2 thửa 7, 56(11)

50

1,50

*

Khu vực 3: Không có tên trong bảng
giá

 

 

1

Đường có bề rộng trên 3 mét

40

1,50

2

Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống

35

1,50

VII

Xã Phước Lộc

 

 

*

Khu vực 1

 

 

1

Từ ranh giới Hà Lâm đến giáp Cống Hộp thôn Phước Dũng thửa 43, 47(42)

60

1,50

2

Từ Cống Hộp thôn Phước Dũng thửa
48, 55(42) đến giáp suối nghĩa địa thửa 5, 8(40)

70

1,50

3

Từ suối nghĩa địa thửa 122, 133(40)
đến hết đường nhựa

60

1,50

*

Khu vực 2

 

 

1

Đoạn đường Đá cấp phối đến suối Heo
từ thửa 22, 32(34) đến hết thửa 4(11)

50

1,50

2

Đường nội bộ khu trung tâm cụm xã từ
thửa 83, 121(40) đến hết thửa 4, 28(40)

50

1,50

3

Đường bê tông số 11 thôn Phước An từ
thửa 6,32(34) đến hết thửa 30, 44(35)

45

1,50

*

Khu vực 3: Không có tên trong bảng
giá

 

 

1

Đường có bề rộng trên 3 mét

40

1,50

2

Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống

35

1,50

C. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

Số
TT

Khu
vực, đoạn đường

Giá
đất (1.000 đ/m2)

Hệ
số điều chỉnh giá đất (lần)

I

THỊ
TRẤ
N MAĐAGUÔI

 

 

1

Đường Hùng Vương đoạn từ giáp ranh
Đồng Nai thửa 114, 148 (338c) đến cầu Trắng thửa 229,
424 (44)

970

1,25

2

Đường Hùng Vương đoạn từ cầu Trắng thửa 198, 212(44) đến
giáp Trung tâm văn hóa thửa 79, 157(41)

1.585

1,25

3

Đường Hùng Vương đoạn từ Trung tâm
Văn hóa thửa 117(41), 498(37) đến cống gần UBND thị trấn cũ thửa 193, 414(36)

2.100

1,25

4

Đường Hùng Vương đoạn từ cống UBND
thị trấn cũ thửa 194, 247(37) đến Cống trạm BT thửa 16(315c), 17(35)

1.585

1,25

5

Quốc lộ 20 đoạn từ cống trạm biến
thế thửa 4(35), 19(315c) đến km 84 thửa 69(268c)

810

1,25

6

Quốc lộ 20 đoạn
từ km 84 thửa 81(268c) đến ranh giới Hà Lâm

1.155

1,25

7

Đường Trần Phú đoạn từ giáp Hùng
Vương thửa 385, 406(37) đến giáp Nguyễn Trãi thửa 48, 252(37)

1.620

1,50

8

Đường Trần Phú
đoạn từ Nguyễn Trãi thửa 380, 434(37) đến ranh giới xã Mađaguôi

1.320

1,50

9

Đường Trương Định đoạn từ giáp Hùng
Vương thửa 428(37) đến giáp Nguyễn Tri Phương thửa 46(41)

4.140

1,09

10

Đường Trương Định đoạn từ Nguyễn Tri
Phương thửa 136(41) đến Phan Bội Châu thửa 138(41)

2.415

1,09

11

Đường Hai Bà Trưng đoạn từ giáp
Hùng Vương thửa 456, 458(37) đến giáp Nguyễn Tri Phương thửa 67(41)

4.140

1,30

12

Đường Hai Bà Trưng đoạn từ Nguyễn Tri
Phương thửa 93(41) đến Phan Bội Châu thửa 214(41)

1.725

1,30

13

Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ
giáp Nguyễn Khuyến thửa 54(44) đến giáp Hai Bà Trưng thửa 93(41)

525

1,14

14

Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Hai
Bà Trưng thửa 136(41) đến đường số 5 (QH chợ mới) thửa 476, 482(37)

2.415

1,18

15

Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ đường
số 5 (QH chợ mới) thửa 481, 486(37) đến Bùi Thị Xuân thửa
341(36)

540

1,39

16

Đường Phan Bội Châu từ thửa 93(41) đến
hết thửa 107(41)

1.350

1,39

17

Đường Lý Tự Trọng từ thửa 468(37) đến
hết thửa 107(41)

1.890

1,11

18

Đường số 5 (QH chợ mới) từ thửa
479(37) đến hết thửa 60(41)

1.380

1,09

19

Đường từ Quốc lộ 20 thửa 129,
136(338c) đến cầu tổ DP 12 thửa 50(362b)

300

1,20

20

Từ cầu tổ DP 12 thửa 90, 100(362b)
đến hết đường nhựa

250

1,20

21

Đường Lê Hồng Phong từ thửa 90,
122(44) đến hết thửa 738, 919(314c)

500

2,00

22

Đường 30 tháng 4 từ thửa 192,
231(44) đến hết thửa 97(315c)

360

1,25

23

Đường Điện Biên Phủ từ giáp xã
Mađaguôi đến hết thửa 410, 421(315a)

360

1,25

24

Đường Phan Chu Trinh từ thửa 184,
199(40) đến hết thửa 520, 531(314c)

480

2,08

25

Đường Nguyễn Du từ thửa 111,
120(40) đến hết thửa 22, 28(39)

750

1,67

26

Đường Lê Lai từ thửa 154, 256(41) đến
hết thửa 257(41)

1.050

1,00

27

Đường Phùng Hưng từ thửa 154,
155(41) đến hết thửa 258, 283(41)

1.050

1,33

28

Đường giữa TTVH và Phòng Giáo dục từ thửa 114, 157(41) đến hết thửa 229(41)

1.050

1,33

29

Đường Trần Hưng Đạo từ thửa
217(37), 254(36) đến hết thửa 23, 30(30)

800

2,00

30

Đường Bùi Thị Xuân từ thửa 264,
414(36) đến hết thửa 175, 185(315c)

455

1,50

31

Đường Nguyễn Thái Học từ thửa 61,
84(35) đến hết thửa 173, 175(315c)

455

1,20

32

Đường từ QL 20 thửa 55, 56(33) vào
Hồ thủy lợi Đạliông thửa 306, 309(315a)

355

1,20

33

Đường Nguyễn Trãi đoạn từ giáp Trần
Phú thửa 48(37), 380(38) đến Phạm Ngọc Thạch thửa 419(314a)

400

1,25

34

Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Phạm Ngọc
Thạch thửa 419(314a) đến Điện Biên Phủ thửa 217, 218(314a)

320

1,25

35

Đường Nguyễn Thị Minh Khai từ thửa 1051,
1533(314c) đến hết thửa 11(39)

480

1,08

36

Đường Võ Thị Sáu đoạn từ giáp Trần
Phú thửa 259, 289(38) đến cầu TDP6 thửa 20, 23(29)

400

1,30

37

Đường Võ Thị Sáu đoạn từ cầu TDP6
thửa 491(314a) đến Nguyễn Trãi thửa 385(314a)

320

1,20

38

Đường Nguyễn Huệ từ thửa 30,
115(30) đến hết thửa 100(315a)

400

1,50

39

Đường Nguyễn Đức Cảnh từ thửa 20,
123(338a) đến hết thửa 239, 245(338a)

300

1,25

40

Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ giáp
Nguyễn Trãi thửa 419(314a) đến Trần Hưng Đạo thửa 23,
30(30)

480

1,12

41

Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Trần
Hưng Đạo thửa 23, 30(30) đến Điện Biên Phủ thửa 94, 101a(314b)

360

1,17

42

Đường Trần Bình Trọng từ thửa 204,
377(40) đến hết thửa 623(314c)

420

1,25

43

Đường Ngô Gia Tự đoạn từ giáp Hùng
Vương thửa 497, 506(338a) vào đến 150m

400

1,10

44

Đường Nguyễn Khuyến từ thửa 4(44) đến
hết thửa 104(44)

400

1,25

45

Đường Ngô Quyền đoạn từ giáp Hùng Vương
thửa 148(40), 328(41) đến Nguyễn Tri Phương thửa 366, 377(41)

400

1,10

46

Đường Ngô Quyền đoạn từ Nguyễn Tri
Phương thửa 338, 456(41) đến 30 tháng 4 thửa 11(338b), 973(314d)

300

1,15

47

Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ giáp Hùng
Vương thửa 116, 135(36) vào đến 150m

400

1,15

48

Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ trên
150m đến hết đường bê tông

300

1,15

49

Đường Phạm Ngũ Lão từ thửa 270,
271(37) đến hết thửa 79(41), 498(37)

400

1,10

50

Đường Lê Quý Đôn đoạn từ giáp Trần
Phú thửa 385(37), 434(38) vào đến 150m

400

1,10

51

Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ giáp
Trần Phú thửa 318, 359(38) vào đến 150m

400

1,10

52

Đường Hoàng Diệu đoạn từ giáp Trần
Phú thửa 317,  318(38) đến Nguyễn Du thửa 560, 562(38)

400

1,15

53

Đường Đào Duy Từ thửa 20, 57(43) đến
hết thửa 105(43), 430(41)

300

1,15

54

Đường Nguyễn Viết Xuân từ thửa 416,
478(41) đến hết thửa 40, 62(43)

300

1,15

55

Đường Kim Đồng từ thửa 344,
464(314d) đến hết thửa 484, 486(314d)

300

1,15

56

Đường nhựa từ QL20 thửa 24,
58(268c) vào buôn B’ Kẻ thửa 42, 43(268c)

400

1,10

II

THỊ TRẤN ĐẠ M’RI

 

 

1

Quốc lộ 20 đoạn từ ranh giới xã Hà Lâm
đến nghĩa trang Lộc Phước thửa 23, 25(12)

1.320

1,33

2

Quốc lộ 20 đoạn từ nghĩa trang Lộc
Phước thửa 26, 30(12) đến hết UBND TT Đạ M’ri thửa 18(28), 310(29)

2.700

1,28

3

Quốc lộ 20 đoạn từ UBND thị trấn Đạ
M’ri thửa 3(28), 133(29) đến chân đèo Bảo Lộc thửa 153(5), 19(9)

2.160

1,28

4

Tỉnh lộ 721 từ ngã ba B’sa thửa
207, 242(31) đến giáp đường vành đai phía đông thửa 296, 308(31)

2.250

1,33

5

Tỉnh lộ 721 từ đường vành đai phía đông
thửa 246(31), 295(32) đến cống số 1 thửa 44, 49(34)

720

1,25

6

Tỉnh lộ 721 từ cống số 1 thửa 35(19), 54(34) đến cầu Số 1 thửa 17,
19(25)

400

1,50

7

Đường vành đai phía Đông từ thửa
84(12), 26(33) đến hết thửa 161, 241(8)

520

1,50

8

Đường vào xã Đạ M’ri từ thửa 25, 507(32) đến hết thửa 33, 36(13)

400

1,50

9

Đường liên khu 4-5 từ thửa 228,
294(31) đến hết thửa 67(14), 24(30)

400

1,50

10

Đường liên khu 5-6-7 từ thửa 38,
115(14) đến hết thửa 44, 66(8)

300

1,50

11

Đường vào Suối lạnh thửa 10(9),
145(5) đến 200m thửa 127, 128(5)

400

1,20

12

Đường vào Suối lạnh đoạn còn lại từ
thửa 123, 198(5) đến hết thửa 31, 51(5)

300

1,20

13

Đường lô 3 từ thửa 344, 347(14) đến
hết thửa 67, 68(14)

300

1,15

 

Quyết định 22/2019/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file