Tải Quyết định 2363/QĐ-UBND năm 2020 về giao dự toán chi ngân sách năm 2021 cho các đơn vị hành chính, sự nghiệp cấp tỉnh Cà Mau – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 2363/QĐ-UBND năm 2020 về giao dự toán chi ngân sách năm 2021 cho các đơn vị hành chính, sự nghiệp cấp tỉnh Cà Mau

Số hiệu: 2363/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau Người ký: Lâm Văn Bi
Ngày ban hành: 09/12/2020
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 2363/QĐ-UBND năm 2020 về giao dự toán chi ngân sách năm 2021 cho các đơn vị hành chính, sự nghiệp cấp tỉnh Cà Mau – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 2363/QĐ-UBND năm 2020 về giao dự toán chi ngân sách năm 2021 cho các đơn vị hành chính, sự nghiệp cấp tỉnh Cà Mau

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 2363/QĐ-UBND


Mau, ngày 09 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2021 CHO CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, SỰ
NGHIỆP CẤP TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 (sửa đổi,
bổ
sung năm 2017, 2019);

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 2068/QĐ-BTC
ngày 03/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
việc
giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND
ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khoá IX, Kỳ họp thứ 15 về
phân bổ
dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 2362/QĐ-UBND
ngày 09/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc
giao dự toán thu, chi
ngân sách tỉnh Cà Mau năm
2021;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài
chính tại Tờ trình số 242/TTr-STC ngày 09/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán chi ngân sách năm 2021 cho các đơn
vị hành chính, sự nghiệp cấp tỉnh như Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính thông báo dự toán cho các
cơ quan, đơn vị; hiệp y với các Sở, ban, ngành chủ quản phân bổ kinh phí cho
các đơn vị trực thuộc trước ngày 31/12/2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Cà Mau, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành,
đoàn thể cấp tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi
hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
– CT, các PCT UBND tỉnh;
– Ban KT-NS HĐND tỉnh;
– LĐVP UBND tỉnh (theo dõi);
– Lưu: VT, KT (0,2.125) (01 b), L20/12.

KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Lâm Văn Bi

PHỤ LỤC

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG
CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 2363/QĐ-UBND
ngày 09/12/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉ
nh)

Đơn vị:
Triệu đồng.

STT

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng số

DỰ TOÁN NĂM 2021 (Chi thường xuyên theo mc
l
ương cơ sở 1.490.000 đồng)

Chi giáo dục – đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trưng

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của quan
quản lý nhà nước, đ
ng, đoàn thể

Chi bo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy li,
thủy s
n

A

B

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

TỔNG SỐ

2.782.192

438.128

28.772

68.857

20.734

563.095

38.647

8.780

20.040

33.409

995.668

164.800

320.166

413.020

123.950

29.091

1

S
K
ế hoạch và Đầu tư

7.530

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.186

 

 

6.343

 

 

 

– Kinh phí thường
xuyên

5.079

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.079

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

105

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

 

 

 

– Trang web, ISO, xây dựng
nông thôn mới và xúc tiến đầu tư

309

0

 

 

 

 

 

 

 

 

239

 

 

70

 

 

 

– Kinh phí
Ban Chđạo

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

 

– Đẩy mạnh
phổ biến, giáo dục pháp luật phục vụ hoạt động khởi nghiệp, nâng cao sức
cạnh tranh doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu hội nhập quốc tế giai đoạn 2017 –
2021

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

– Tích đóng hồ

948

 

 

 

 

 

 

 

 

 

948

 

 

 

 

 

 

– Một số hoạt
động theo nhiệm vụ được giao

850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

850

 

 

2

Sở Công
Thương

12.763

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.458

 

 

7.305

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

6.516

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.510

 

 

5.006

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

167

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

 

 

108

 

 

 

– Trang
web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

 

 

 

– Phạt hành
chính

184

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

184

 

 

 

– Chương
trình xúc tiến thương mại, chương trình khuyến công

3.891

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.891

 

 

 

 

 

 

– Kinh phí hoạt động
Ban Chđạo 389/CM

960

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

960

 

 

 

– Một số hoạt
động theo nhiệm vụ được giao

971

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

971

 

 

3

Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn

171.836

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160.605

 

160.108

11.232

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

117.190

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108.122

 

108.122

9.069

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

1.465

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.262

 

1.262

203

 

 

 

– Trang
thông tin điện tử, xây dựng nông thôn mới

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

– Kinh phí hoạt
động theo nhiệm vụ được giao của các đơn vị trực thuộc Sở

50.725

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.725

 

50.725

 

 

 

 

– Chương
trình sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

497

 

 

 

 

 

 

 

 

 

497

 

 

 

 

 

 

– Phạt hành
chính

1.760

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.760

 

 

4

SVăn
hóa, Thể thao và Du lịch

57.110

 

 

 

 

449

27.684

0

19.197

0

2.000

 

 

7.781

 

0

 

– Kinh phí
thường xuyên

26.219

 

 

 

 

 

15.351

 

3.783

 

 

 

 

7.085

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

1.958

 

 

 

 

 

1.568

 

189

 

 

 

 

201

 

 

 

– Trang
web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

 

 

 

– Một số hoạt
động theo nhiệm vụ được giao

26.758

 

 

 

 

449

10.764

 

15.225

0

 

 

 

320

 

 

 

– Phạt hành
chính

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

– Vốn quy
hoạch

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

5

SGiáo
dục và Đào tạo

370.331

349.700

 

 

 

12.000

 

 

 

 

0

 

 

7.631

0

1.000

 

– Kinh phí
thường xuyên

316.194

308.948

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.246

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

3.126

2.986

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140

 

 

 

– Trang
web, ISO, xây dựng nông thôn mới

95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

 

 

 

– Nâng cao
chất lượng công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong nhà trưng

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

– Bảo hiểm
y tế học sinh

12.000

 

 

 

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Các chế độ
học sinh trường chuyên biệt

17.535

17.535

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Bồi dưng đào
tạo cho giáo viên, cán bộ quản lý

6.520

6.520

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Một số hoạt
động theo nhiệm vụ được giao

13.711

13.711

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Hỗ trợ tỉnh
Khăm Muộn

1.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

6

Sở Lao động
– Thương binh và Xã hội

74.524

0

 

 

 

376

 

 

 

 

1.806

 

 

8.396

63.945

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

25.596

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.330

 

 

7.382

16.884

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

10.504

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116

 

 

533

9.855

 

 

– Trang
web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

 

 

 

– Kinh phí
của Trung tâm Dịch vụ việc làm

360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

360

 

 

 

 

 

 

– Kinh phí
mua bảo hiểm y tế

376

0

 

 

 

376

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Phạt hành
chính, trang phục thanh tra

121

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121

 

 

 

– Kinh phí
hoạt động theo nhiệm vụ được giao của Văn phòng và các đơn vị trực thuộc Sở

37.492

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

285

37.207

 

7

Sở Nội vụ

70.475

37.134

 

 

 

 

 

 

 

 

1.990

 

 

31.351

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

9.685

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.463

 

 

8.222

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116

 

 

116

 

 

 

– Trang
web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

 

 

 

– Kinh phí
khen thưởng của tnh

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

 

– Tích đóng
hồ sơ, quản lý kho hồ sơ

260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

260

 

 

 

 

 

 

– Xây dựng
cơ sở dữ liệu bản đđịa giới hành chính tnh Cà
Mau (SNội vụ)

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

– Kinh phí
hoạt động tôn giáo, trang phục thanh tra, kiểm tra công vụ, đối thoại thanh
niên, an toàn khu, quản lý trụ s

2.938

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.938

 

 

 

– Kinh phí
đào tạo

37.134

37.134

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Thanh
tra Nhà nước tỉnh

7.361

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.361

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

5.625

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.625

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

 

 

 

– Kinh phí
duy trì trang web, ISO

55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

 

 

 

– Thu hồi phát
hiện qua thanh tra

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

– Một số hoạt
động theo nhiệm vụ được giao

570

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

570

 

 

9

Sở Tài
chính

23.718

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.876

 

 

12.842

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

9.809

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.321

 

 

8.488

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

5.508

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.369

 

 

139

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên (Đề án quản lý xe công)

1.950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.950

 

 

 

 

 

 

– Trang
web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

 

 

 

– Thu hồi
phát hiện qua thanh tra

510

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

510

 

 

 

– Tích đóng
hồ sơ

1.547

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.547

 

 

 

 

 

 

– Một số hoạt
động theo nhiệm vụ được giao, điện, nước của nhà xe

4.319

 

 

 

 

 

 

 

 

 

689

 

 

3.630

 

 

10

Sở Tư
pháp

13.883

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.137

 

 

8.747

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

7.638

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.615

 

 

5.023

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

– Trang web,
ISO, xây dựng nông thôn mới

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

 

 

 

– Hoạt động
tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

2.395

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.395

 

 

 

– Một số hoạt
động theo nhiệm vụ được giao

3.656

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.522

 

 

1.134

 

 

11

STài
nguyên và Môi trường

67.159

 

 

 

 

 

 

 

 

16.078

41.927

 

 

9.154

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

9.861

 

 

 

 

 

 

 

 

1.420

 

 

 

8.441

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

407

 

 

 

 

 

 

 

 

174

 

 

 

232

 

 

 

– Trang
web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

 

 

 

– Một số hoạt
động theo nhiệm vụ được giao

30.816

 

 

 

 

 

 

 

 

14.484

15.927

 

 

406

 

 

 

– Đo chnh lý bản
đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ
sở dữ liệu địa chính của các xã, thị trấn (10% tiền sử dụng đất)

26.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.000

 

 

 

 

 

12

Sở Xây dựng

23.903

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.380

 

 

6.523

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

5.978

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.978

 

 

 

– Hợp đồng theo
Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

156

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

156

 

 

 

– Trang
web, ISO, xây dựng nông thôn mới

65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

 

 

 

– Xử phạt
vi phạm hành chính, trích thanh tra và khảo sát đơn giá vật liệu xây dựng

325

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

325

 

 

 

– Một số hoạt
động theo nhiệm vụ được giao

17.380

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.380

 

 

 

 

 

13

Sở Giao
thông vận tải

13.730

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.300

2.300

0

11.430

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

10.828

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

10.828

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

237

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

237

 

 

 

– Trang
web, ISO, xây dựng nông thôn mới

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

 

 

 

– Trang phục
thanh tra

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

 

 

 

– Trích
công tác thanh tra

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

– Kinh phí
thu lệ phí

2.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.300

2.300

 

 

 

 

14

Sở Y tế

221.397

 

 

 

 

209.922

 

 

 

 

1.519

 

 

9.956

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

194.349

 

 

 

 

185.185

 

 

 

 

 

 

 

9.165

 

 

 

– Hợp đồng theo
Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

971

 

 

 

 

552

 

 

 

 

 

 

 

418

 

 

 

– Quỹ Khám
chữa bệnh người nghèo

7.000

 

 

 

 

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Trang
web, ISO, xây dựng nông thôn mới, hoàng ứng

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

90

 

 

 

– Một số nhiệm
vụ được giao

17.185

 

 

 

 

17.185

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Kinh phí
xử phạt vi phạm hành chính

283

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

283

 

 

 

– Kinh phí
hoạt động của Ban soạn thảo xây dựng Quy chun kỹ thuật địa phương về
chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tnh Cà
Mau

1.519

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.519

 

 

 

 

 

15

Sở Khoa học
và Công nghệ

31.783

 

22.254

 

 

 

 

 

 

0

4.130

 

 

5.399

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

8.842

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.813

 

 

5.029

 

 

 

– Hợp đồng theo
Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

407

 

 

 

 

 

 

 

 

 

290

 

 

116

 

 

 

– Trang
web, ISO, xây dựng nông thôn mới, phạt vi phạm hành chính, phòng cháy, chữa
cháy

253

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

253

 

 

 

– Kinh phí
thực hiện nhiệm vụ đề tài khoa học

22.254

 

22.254

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Chương
trình sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

 

 

 

 

 

16

Sở Thông
tin và Truyền thông

46.661

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35.237

 

 

11.425

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

5.756

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.794

 

 

3.962

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116

 

 

116

 

 

 

– Trang
web, ISO, xây dựng nông thôn mới, phạt vi phạm hành chính

338

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

338

 

 

 

– Dự án ứng
dụng công nghệ thông tin

32.927

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.927

 

 

 

 

 

 

– Một số hoạt
động theo nhiệm vụ được giao

7.408

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

 

 

7.008

 

 

17

Ban Quản
lý Khu kinh tế

7.448

0

0

0

0

0

0

0

0

40

2.893

0

0

4.515

0

0

 

– Kinh phí
thường xuyên

4.127

 

 

 

 

 

 

 

 

 

562

 

 

3.566

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghđịnh số 161/2018/NĐ-CP

58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

 

 

 

– Trang
web, ISO

55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

 

 

 

– Kinh phí
xúc tiến đầu tư, bảo vệ môi trường

645

 

 

 

 

 

 

 

 

40

605

 

 

 

 

 

 

– Kinh phí quản
lý, vận hành cơ sở hạ tng Khu công nghiệp Khánh An

1.726

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.726

 

 

 

 

 

 

– Kinh phí
hợp tác, phát triển khu công nghiệp, khu kinh tế

837

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

837

 

 

18

Ban An
toàn giao thông tỉnh

2.612

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.250

2.250

 

362

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

362

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

362

 

 

 

– Kinh phí
đm bảo trật tự ATGT (nguồn kinh phí địa phương)

2.250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.250

2.250

 

 

 

 

19

Văn
phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

16.545

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.545

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên của Văn phòng

4.301

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.301

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

520

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

520

 

 

 

– Kinh phí
nhiệm vụ chính trị của Văn phòng, duy trì trang web

580

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

580

 

 

 

– Kinh phí
thực hiện nhiệm vụ chính trị của Hội đồng nhân dân tnh

11.144

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.144

 

 

20

Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

70.166

 

2.561

 

 

 

3.197

 

 

0

24.524

0

0

39.884

 

 

 

– Kinh phí thường
xuyên (Văn phòng)

9.751

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.751

 

 

 

– Hợp đng theo
Nghị định số 161/2018/NĐ-CP (Văn phòng)

2.326

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.326

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên (Cơ quan tiếp dân)

841

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

841

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP (Cơ quan tiếp công dân)

116

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên (Cổng Thông tin điện t)

2.057

 

 

 

 

 

2.057

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Kinh phí
nhuận bút, web (Cổng Thông tin điện tử)

1.140

 

 

 

 

 

1.140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên (Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp)

1.567

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.567

 

 

 

 

 

 

– Trang web
(Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp)

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

– Hoạt động
xúc tiến trong và ngoài nước (Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp)

14.036

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.036

 

 

 

 

 

 

– Kinh phí
hỗ trợ khởi nghiệp (Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ
doanh nghiệp)

2.561

 

2.561

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Kinh phí
duy trì trang web, tiếp dân, xây dựng văn bn QPPL,
quản lý tòa nhà Ủy ban nhân dân tnh, mua sắm, sửa chữa

10.850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

10.850

 

 

 

– Kinh phí
thực hiện nhiệm vụ chính trị của Ủy ban nhân dân tnh

16.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.000

 

 

 

– Trung tâm
Giải quyết thtục hành chính

5.028

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.028

 

 

 

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP (Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính)

236

 

 

 

 

 

 

 

 

 

236

 

 

 

 

 

 

– Kinh phí
đối ngoại

3.618

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.618

 

 

 

 

 

21

Tỉnh
Đoàn

8.807

 

 

 

 

 

434

 

 

 

 

 

 

8.373

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

4.670

 

 

 

 

 

434

 

 

 

 

 

 

4.236

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

 

 

 

– Trang
web, nông thôn mới

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

– Các hoạt
động phong trào thanh niên, tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

3.984

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.984

 

 

22

Hội Liên
hiệp Phụ nữ tỉnh

4.946

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.946

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

3.333

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.333

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

 

– Trang
web, nông thôn mới và kinh phí thực hiện 2 đề án

380

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

380

 

 

 

– Kinh phí hoạt
động phong trào

245

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

245

 

 

 

– Kinh phí
Đại hội nhiệm kỳ 2021 – 2026

726

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

726

 

 

 

– Kinh phí
phòng cháy, chữa cháy

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

 

 

 

– Kinh phí tuyên
truyền phổ biến giáo dục pháp luật

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

23

Hội Nông
dân tỉnh

5.773

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

3.773

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

3.379

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.379

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

– Trang
web, nông thôn mới, bổ sung quỹ hỗ trợ nông dân, bảo hiểm

2.075

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

75

 

 

 

– Kinh phí
phong trào

218

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

218

 

 

24

Hội Cựu
chiến binh tỉnh

2.289

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.289

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

1.739

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.739

 

 

 

– Hợp đồng
theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

 

 

 

– Kinh phí
hoạt động phong trào

491

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

491

 

 

25

Liên hiệp
các t
chức hữu nghị tỉnh

2.364

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.364

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

2.074

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.074

 

 

 

– Kinh phí
hoạt động đối ngoại, duy trì trang web

290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

290

 

 

26

Hội Nhà
báo tỉnh

1.647

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.647

 

 

 

– Kinh phí
thường xuyên

1.052

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.052

 

 

 

– Các giải
báo chí và Hội Báo Xuân, duy trì trang web

595

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

595

 

 

27

Hội Chữ
thập đỏ tỉnh

1.859

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.859