Tải Quyết định 378/QĐ-CTN năm 2021 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 114 công dân hiện đang cư trú tại Singapore do Chủ tịch nước ban hành – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 378/QĐ-CTN năm 2021 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 114 công dân hiện đang cư trú tại Singapore do Chủ tịch nước ban hành

Số hiệu: 378/QĐ-CTN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Chủ tịch nước Người ký: Đặng Thị Ngọc Thịnh
Ngày ban hành: 24/03/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 378/QĐ-CTN năm 2021 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 114 công dân hiện đang cư trú tại Singapore do Chủ tịch nước ban hành – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 378/QĐ-CTN năm 2021 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 114 công dân hiện đang cư trú tại Singapore do Chủ tịch nước ban hành

CHỦ TỊCH NƯỚC
——–

CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 378/QĐ-CTN

Hà Nội, ngày
24 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều
88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Quốc tịch Việt
Nam năm 2008;

Xét đề nghị của Chính phủ tại
Tờ trình số 44/TTr-CP ngày 02/02/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho thôi quốc tịch
Việt Nam đối với 114 công dân hiện đang cư trú tại Singapore (có danh sách kèm
theo).

Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực từ ngày ký.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng
Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh
sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÓ CHỦ TỊCH

Đặng Thị Ngọc Thịnh

 

DANH SÁCH

CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI SINGAPORE ĐƯỢC CHO THÔI
QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 378/QĐ-CTN ngày 24 tháng 3 năm 2021 của Chủ tịch
nước)

1.

LÊ TRƯỜNG THƯƠNG, sinh ngày: 01/3/1983 tại
Khánh Hòa

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cam Hòa, huyện
Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa – Giấy khai sinh số 3708 ngày 28/3/1983

Hiện trú tại: APT BLK 22 BOON KENG ROAD,
#06-09, S330022

Hộ chiếu số N1454279 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 03/3/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 09 Cửu Long,
phường Phước Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Giới tính: Nam

2.

Lê Tiến Duy, sinh ngày: 02/3/1995 tại Thành phố
Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 13, quận
Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 217 ngày 12/02/1996

Hiện trú tại: APT BLK 3 UPPER ALJUNIED LANE,
#10-52, S360003

Hộ chiếu số N1547162 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 21/10/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 9 Hoàng Hoa
Thám, phường 13, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nam

3.

VÕ MỘNG THU, sinh ngày: 06/8/1980 tại Đồng
Tháp

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Hưng B,
huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp – Giấy khai sinh số 95 ngày 15/5/2012

Hiện trú tại: APT BLK 672A EDGEFIELD PLAINS,
#04-539, S821672

Hộ chiếu số B6715329 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 18/5/2012

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 195B ấp Hưng
Thạnh Đông, xã Long Hưng B, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp

Giới tính: Nữ

4.

NGUYỄN HOÀNG PHƯƠNG THẢO, sinh ngày: 01/7/1984
tại Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Tân Bình,
Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 148 ngày 16/7/1984

Hiện trú tại: APT BLK 417B FERNVALE STREET,
#03-113, S792471

Hộ chiếu số N1424403 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 02/11/2010

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 55/30 Thành Mỹ,
phường 8, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

5.

PHAN THỊ THU HẢO, sinh ngày: 08/9/1984 tại Tây
Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hiệp Tân, huyện
Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 98 ngày 10/3/2004

Hiện trú tại: APT BLK 512C YISHUN STREET 51,
#13-465, S763512

Hộ chiếu số N1833778 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 31/5/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 10/8 Ấp Hiệp Định,
xã Hiệp Tân, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

6.

TRƯƠNG THỊ NGHIÊM, sinh ngày: 15/8/1991 tại
Long An

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ Quý Tây, huyện
Đức Huệ, tỉnh Long An – Giấy khai sinh số 152 ngày 02/9/1995

Hiện trú tại: APT BLK 342B YISHUN RING ROAD,
#15-1916, S762342

Hộ chiếu số N2138157 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 04/10/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 6, xã Mỹ
Quý Tây, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An

Giới tính: Nữ

7.

NGUYỄN THỊ TRANG, sinh ngày: 17/02/1986 tại An
Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Tân Châu,
huyện Tân Châu, tỉnh An Giang – Giấy khai sinh số 396 ngày 08/9/1993

Hiện trú tại: APT BLK 333 BUKIT BATOK STREET
32, #06-241, S650333

Hộ chiếu số N1454136 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 12/01/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Nhà 239/44, đường
Tôn Đức Thắng, khóm Long Thị D, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An
Giang

Giới tính: Nữ

8.

BÙI VIỆT PHƯƠNG, sinh ngày: 26/5/1980 tại Đà Nẵng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thanh Lộc
Đán, thành phố Đà Nẵng – Giấy khai sinh số 348 ngày 04/6/1980

Hiện trú tại: 22 UPPER SERANGOON CRESCENT,#06-54,
S534025

Hộ chiếu số N1833714 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 16/5/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 237A/8, đường
Dũng Sĩ, phường Thanh Khê, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng

Giới tính: Nam

9.

LƯƠNG PHƯỚC THÀNH, sinh ngày: 27/11/1988 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 10, quận
11, Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 440 ngày 08/12/1988

Hiện trú tại: APT BLK 32 JALAN BUKIT HO
SWEE,#09-544, S160032

Hộ chiếu số N1603523 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 10/02/2012

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 37, đường
Nguyễn Thị Nhỏ, phường 2, quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nam

10.

NGUYỄN KHÁNH LINH, sinh ngày: 07/12/1982 tại
Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Đống Đa,
thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh số 6600 ngày 19/10/1982

Hiện trú tại: APT BLK 277C COMPASSVALE
LINK,#03-284, S543277

Hộ chiếu số N1764195 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 16/02/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phòng 305, B6,
phố Phạm Ngọc Thạch, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nữ

11.

NGUYỄN THỊ DIỆU, sinh ngày: 02/02/1984 tại Tây
Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Đông, huyện
Tân Châu, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 127 ngày 27/8/1996

Hiện trú tại: APT BLK 403 SIM MING AVENUE,#09-307,
S570403

Hộ chiếu số N1364230 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 14/01/2010

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 5/5 hẻm 5
đường Nguyễn Văn Tốt, khu phố 2, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

12.

PHAN THỊ THU NGA, sinh ngày: 11/12/1986 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 11, quận Gò
Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 00009 ngày 10/01/1987

Hiện trú tại: APT BLK 15 GHIM MOH ROAD,
#05-29, S270015

Hộ chiếu số N1905002 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 18/12/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 27/2B Quang
Trung, phường 11, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

13.

ĐỖ THỊ HUYỀN, sinh ngày: 28/7/1984 tại Hải
Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thủy Triều, huyện
Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng – Giấy khai sinh số 241 ngày 08/10/2001

Hiện trú tại: APT BLK 316C YISHUN AVENUE
9,#03-170, S763316

Hộ chiếu số N1863786 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 09/11/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm 1, xã Thủy
Triều, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng

Giới tính: Nữ

14.

HUỲNH THỊ CẨM LOAN, sinh ngày: 12/02/1977 tại
Long An

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bình An, huyện
Thủ Thừa, tỉnh Long An – Giấy khai sinh số 847 ngày 06/12/1977

Hiện trú tại: APT BLK 208C PUNGGOL PLACE,
#07-934, S823208

Hộ chiếu số B6888710 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 20/6/2012

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: B12/202, ấp
Vàm Kinh, xã Bình An, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An

Giới tính: Nữ

15.

HOÀNG ĐỨC KHÔI, sinh ngày: 22/12/1986 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 3, quận
Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 01 ngày 09/01/1987

Hiện trú tại: 50 LORONG 40 GEYLANG, #08-30,
S398074

Hộ chiếu số N1937718 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 08/4/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 480/237/13 Lê
Quang Định, phường 11, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nam

16.

NGUYỄN LÂM NGỌC QUỲNH, sinh ngày: 13/7/1984 tại
Đồng Nai

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Xuân Thọ, huyện
Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai – Giấy khai sinh số 2353 ngày 17/7/1984

Hiện trú tại: APT BLK 436 FAJAR ROAD, #03-380,
S670436

Hộ chiếu số N1857683 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 11/7/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu 2, Ấp Thọ
Chánh, xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

Giới tính: Nữ

17.

LÊ THANH SƠN, sinh ngày: 13/9/1981 tại Bà Rịa
– Vũng Tàu

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thắng Tam,
thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Giấy khai sinh số 82 ngày
15/9/1981

Hiện trú tại: APT BLK 436 FAJAR ROAD, #03-380,
S670436

Hộ chiếu số N1380001 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 14/6/2010

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 541 Trương
Công Định, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Giới tính: Nam

18.

NGUYỄN HƯƠNG TRÀ, sinh ngày: 12/10/1988 tại Hà
Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thủ Lệ, quận
Ba Đình, thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh số 156 ngày 25/10/1988

Hiện trú tại: APT BLK 55 LENGKOK
BAHRU,#05-387, S151055

Hộ chiếu số C8291653 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 04/10/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 5 B4 tập thể
Thủ Lệ I, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nữ

19.

TRƯƠNG KHÁNH AN, sinh ngày: 12/01/1999 tại Tiền
Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hội Tụ, huyện
Cái Bè, tỉnh Tiền Giang – Giấy khai sinh số 039 ngày 18/7/2000

Hiện trú tại: APT BLK 461D BUKIT BATOK WEST
AVENUE 8, #04-758, S654461

Hộ chiếu số N1603778 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 04/4/2012

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 337/22 Trần
Xuân Soạn, phường Tân Kiểng, quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nam

20.

LÊ NGỌC NGÀ, sinh ngày: 09/01/1993 tại Kiên
Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Hưng, huyện
Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang – Giấy khai sinh số 505 ngày 03/12/1999

Hiện trú tại: APT BLK 819 JURRING WEST STREET
81,#13-238, S640819

Hộ chiếu số B4754033 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 05/11/2010

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 552/67 ấp
Thạnh Ngọc, xã Thạnh Hưng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang

Giới tính: Nữ

21.

NGUYỄN MỘNG TUYỀN, sinh ngày: 01/01/1991 tại Cần
Thơ

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thuận Hưng,
quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ – Giấy khai sinh số 790 ngày 30/8/2004

Hiện trú tại: APT BLK 488A CHOA CHU KANG
AVENUE 5, #02-131, S681488

Hộ chiếu số B5161555 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 23/3/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân An, phường
Thuận Hưng, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ

Giới tính: Nữ

22.

TRẦN NGỌC KIM CHI, sinh ngày: 31/3/1985 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 1, quận Gò
Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 60 ngày 11/4/1985

Hiện trú tại: 64 UPPER SERANGOON VIEW, #08-01,
S533886

Hộ chiếu số N1905458 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 15/3/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 562/12 Lê
Quang Định, phường 1, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

23.

LÊ THỊ THÚY HẰNG, sinh ngày: 03/5/1990 tại Tây
Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trường Tây, huyện
Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 391 ngày 06/11/2009

Hiện trú tại: APT BLK 174A HOUGANG AVENUE
1,#12-1501, S531174

Hộ chiếu số N1815768 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 15/3/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Nhà số 2, hẻm
32, đường Ngô Huyền, ấp Trường An, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây
Ninh

Giới tính: Nữ

24.

TRƯƠNG THỊ HÒA, sinh ngày: 21/10/1976 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận 1, Thành phố
Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 1940/B ngày 23/10/1976

Hiện trú tại: APT BLK 366 CLEMENTI AVENUE
2,#13-537, S120366

Hộ chiếu số C6747516 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 07/3/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 38/1B đường
Đinh Công Tráng, phường Tân Định, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

25.

VÕ THANH TRUNG, sinh ngày: 13/10/1985 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 19, quận
Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 160 ngày 21/10/1985

Hiện trú tại: BLK 50 LA BRISA, LORONG 28
GEYLANG, #06-02, S398453

Hộ chiếu số N1603750 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 21/3/2012

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 45/36 Huỳnh Tịnh
Của, phường 19, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nam

26.

PHAN THỊ TRÚC MI, sinh ngày: 27/12/1991 tại
Tây Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Suối Đá, huyện
Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 401 ngày 31/8/1992

Hiện trú tại: APT BLK 889C WOODLANDS DRIVE 50,
#04-255, S733889

Hộ chiếu số B5495208 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 27/6/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phước Lợi
1, xã Suối Đá, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

27.

ĐỒNG THỊ HẰNG, sinh ngày: 07/02/1988 tại Hải
Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đại Hợp, huyện
Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng – Giấy khai sinh số 135 ngày 08/8/1994

Hiện trú tại: APT BLK 163A RIVERVALE CRESCENT,
#18-244, S541163

Hộ chiếu số N2076388 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 15/5/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Việt Tiến 3,
xã Đại Hợp, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng

Giới tính: Nữ

28.

NGUYỄN THỊ THU HUYỀN, sinh ngày: 13/02/1985 tại
Bình Dương

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Phú Hòa, thị
xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương – Giấy khai sinh số 1403 ngày 12/3/1985

Hiện trú tại: APT BLK 629 HOUGANG AVENUE
8,#05-78, S530629

Hộ chiếu số N2138838 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 15/01/2020

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 15/36 Ngô Gia Tự
khu 12, phường Chánh Nghĩa, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Giới tính: Nữ

29.

VÕ THỊ ĐÔNG NGHI, sinh ngày: 01/6/1982 tại Thừa
Thiên Huế

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thuận Lộc,
thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế – Giấy khai sinh số 149 ngày 23/7/1988

Hiện trú tại: APT BLK 417 CANBERRA ROAD,
#02-377, S750417

Hộ chiếu số N2138685 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 25/12/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 19 Nguyễn Xuân
Ôn, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

Giới tính: Nữ

30.

NGUYỄN BẢO NGÂN, sinh ngày: 03/3/1990 tại Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Bách Khoa,
quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh số 196 ngày 15/3/1990

Hiện trú tại: APT BLK 26B ST. GEORGE’S LANE,
#15-35, S322026

Hộ chiếu số C4831702 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 28/3/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phòng 105-K7,
phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nữ

31.

NGUYỄN THỊ KIM LAN, sinh ngày: 19/12/1969 tại
Vĩnh Long

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa Tịnh, huyện
Măng Thít, tỉnh Vĩnh Long – Giấy khai sinh số 116/8 ngày 10/02/1996

Hiện trú tại: APT BLK 616 WOODLANDS AVENUE 4,
#06-571, S730616

Hộ chiếu số N1603889 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 09/5/2012

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 119/118/16T1
Nguyễn Thị Tần, phường 2, quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

32.

NGUYỄN TƯỜNG VI, sinh ngày: 22/3/1983 tại Tây
Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Chữ, huyện
Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 490 ngày 09/8/1983

Hiện trú tại: APT BLK 774 PASIR RIS STREET
71,#03-388, S510774

Hộ chiếu số N1603713 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 12/3/2012

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 165 Ấp Long
Giao, xã Long Chữ, huyện Bến Cầu, Tây Ninh

Giới tính: Nữ

33.

PHAN THỊ THANH THÙY, sinh ngày: 17/9/1982 tại
Long An

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lương Hòa, huyện
Bến Lức, tỉnh Long An – Giấy khai sinh số 126 ngày 23/7/2007

Hiện trú tại: APT BLK 288E JURONG EAST STREET
21, #05-404, S605288

Hộ chiếu số N1905754 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 22/8/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 142 Ấp 9, xã
Lương Hòa, huyện Bến Lức, tỉnh Long An

Giới tính: Nữ

34.

NGUYỄN THỊ HOÀNG ANH, sinh ngày: 15/01/1980 tại
An Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Hiệp, huyện
Phú Tân, tỉnh An Giang – Giấy khai sinh số 25 ngày 05/3/2000

Hiện trú tại: APT BLK 513D YISHUN STREET
51,#10-327, S764513

Hộ chiếu số N1984479 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 18/3/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Hòa Long,
xã Phú Hiệp, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang

Giới tính: Nữ

35.

NGUYỄN YẾN KHANH, sinh ngày: 03/02/1982 tại Hà
Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Hai Bà Trưng,
thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh số 1122 ngày 23/02/1982

Hiện trú tại: 31 CHUN TIN ROAD, #01-08,
S599717

Hộ chiếu số N1454112 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 05/01/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 32 Hàn Thuyên,
phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nữ

36.

NGUYỄN HOÀNG ANH THƯ, sinh ngày: 24/6/1978 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 1, quận
Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 110 ngày 03/7/1978

Hiện trú tại: APT BLK 55 TELOK BLANGAH
DRIVE,#09-48, S100055

Hộ chiếu số N2138337 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 01/11/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 19 Ngô Nhân Tịnh,
phường 1, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

37.

LÊ DIỆU THƯ, sinh ngày: 18/3/1980 tại Cà Mau

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hồ Thị Kỷ, huyện
Thới Bình, tỉnh Cà Mau – Giấy khai sinh số 439 ngày 10/7/2007

Hiện trú tại: APT BLK 274A JURONG WEST AVENUE
3, #13-61, S641274

Hộ chiếu số N1547444 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 27/12/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp xóm Sở, xã
Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau

Giới tính: Nữ

38.

TRẦN THỊ CẨM VÂN, sinh ngày: 02/02/1989 tại
Khánh Hòa

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Diên Thạnh, huyện
Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – Giấy khai sinh số 555 ngày 06/3/1989

Hiện trú tại: APT BLK 22 HAVELOCK ROAD,
#09-693, S160022

Hộ chiếu số N2138630 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 11/12/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Đội 3.4 Thôn
Phú Khánh Thượng, xã Diên Thạnh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa

Giới tính: Nữ

39.

VÕ THỊ KIM HẠNH, sinh ngày: 22/3/1988 tại Tây
Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Bình, huyện
Tân Biên, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 81 ngày 20/3/2009

Hiện trú tại: APT BLK 244 JURONG EAST STREET
24, #06-585, S600244

Hộ chiếu số N1905833 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 26/8/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 1 ấp Thạnh
Lợi, xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

40.

NGUYỄN THỊ THANH, sinh ngày: 09/8/1987 tại Hải
Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quang Trung,
huyện An Lão, thành phố Hải Phòng – Giấy khai sinh số 27 ngày 05/3/2009

Hiện trú tại: APT BLK 278 YISHUN STREET 22,
#10-284, S760278

Hộ chiếu số N1937720 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 08/4/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Cầu Đông,
xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

Giới tính: Nữ

41.

NGUYỄN THỊ CHANH, sinh ngày: 01/8/1981 tại Hà
Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thanh Lâm, huyện
Mê Linh, thành phố Hà Nội

Hiện trú tại: APT BLK 175A YUNG KUANG
ROAD,#09-11, S611175

Hộ chiếu số N1905209 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 27/01/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Đức Hậu,
xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nữ

42.

NGUYỄN KIM ĐANG, sinh ngày: 07/6/1989 tại Tây
Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Thuận, huyện
Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 103 ngày 08/9/1992

Hiện trú tại: APT BLK 120 MARSILING RISE,
#13-64, S730120

Hộ chiếu số N1787640 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 27/6/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 35/97 ấp Cẩm
Thắng, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

43.

NGUYỄN THỊ CẨM, sinh ngày: 12/3/1982 tại Đồng
Tháp

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Định Yên, huyện
Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp – 730 ngày 28/12/2004

Hiện trú tại: APT BLK 754 WOODLANDS
CIRCLE,#08-566, S731754

Hộ chiếu số N1424387 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 19/11/2010

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp An Lợi A,
xã Định Yên, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp

Giới tính: Nữ

44.

HỒNG NGỌC BẢO AN, sinh ngày: 11/12/1984 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: APT BLK 000036706/2017, #06-190,
S542302

Hộ chiếu số N1984448 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 11/3/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 233 đường số
1A, khu phố 3, phường An Lạc, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

45.

NGUYỄN THỊ THẢO TRINH, sinh ngày: 01/4/1982 tại
Cần Thơ

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thành phố Cần Thơ

Giấy khai sinh số 1768 ngày 08/4/1982

Hiện trú tại: APT BLK 688A WOODLANDS DRIVE 75,
#14-24, S731688

Hộ chiếu số N1857538 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 07/6/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 88/55 Nguyễn
Thị Minh Khai, phường An Lạch, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Giới tính: Nữ

46.

HỨA THỊ NGỌC TOÀN, sinh ngày: 22/02/1984 tại
Kiên Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Tân Hiệp,
huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang – Giấy khai sinh số 1174 ngày 06/12/2019

Hiện trú tại: APT BLK 401 ADMIRALTY LINK,
#06-12, S750401

Hộ chiếu số N1983860 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 22/11/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khóm A, thị trấn
Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang

Giới tính: Nữ

47.

PHẠM THỊ NGÂN, sinh ngày: 20/7/1983 tại Vĩnh
Phúc

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Tường, huyện
Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc – Giấy khai sinh số 017 ngày 08/9/2001

Hiện trú tại: 19B SIMEI STREET 4, #03-28,
S528714

Hộ chiếu số N1424451 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 24/11/2010

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 16, Tổ 3,
phố Việt Hưng, phường Bến Gót, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Giới tính: Nữ

48.

NGUYỄN THỊ NHƯ HOA, sinh ngày: 16/3/1976 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: APT BLK 986B BUANGKOK CRESCENT,
#02-62, S532986

Hộ chiếu số N1983924 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 05/12/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 416/6/34 đường
Lạc Long Quân, phường 5, quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

49.

CHU THỊ PHƯƠNG NGA, sinh ngày: 08/02/1986 tại
Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Sơn, huyện
Ba Vì, thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh số 11 ngày 06/11/1998

Hiện trú tại: 229 JALAN KAMPONG CHANTEK, #,
S587922

Hộ chiếu số N1833509 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 23/3/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Tân Phú Mỹ,
xã Vật Lại, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nữ

50.

TRỊNH THỊ MẾN, sinh ngày: 02/01/1988 tại Vĩnh
Long

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Xuân, huyện
Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long – Giấy khai sinh số 235 ngày 16/9/1989

Hiện trú tại: APT BLK 346 ANG MO KIO AVENUE 3,
#08-2276, S560346

Hộ chiếu số N2076121 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 11/4/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp La Ghi, xã
Vĩnh Xuân, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long

Giới tính: Nữ

51.

NGUYỄN QUANG VINH, sinh ngày: 02/5/1982 tại Hải
Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thành phố Hải
Phòng –

Giấy khai sinh số 1277 ngày 17/5/1982

Hiện trú tại: 25 LORONG 3 TOA PAYOH, #36-13,
S319583

Hộ chiếu số N1863575 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 29/9/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 175, đường
Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng

Giới tính: Nam

52.

TRƯƠNG THỊ NGỌC THẢO, sinh ngày: 19/8/1982 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 5, quận 6,
Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 2713 ngày 25/8/1982

Hiện trú tại: 25 LORONG 3 TOA PAYOH, #36-13,
S319583

Hộ chiếu số N1857656 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 07/7/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 216/12, đường
Nguyễn Văn Luông, phường 11, quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

53.

TRẦN THỊ THANH HƯƠNG, sinh ngày: 08/11/1986 tại
An Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Tịnh
Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang – Giấy khai sinh số 00474 ngày
04/10/1991

Hiện trú tại: APT BLK 316 YISHUN AVENUE
9,#09-230, S762316

Hộ chiếu số B9900568 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 27/11/2014

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 79, khóm
Xuân Hòa, thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang

Giới tính: Nữ

54.

NGUYỄN NGỌC HÒA, sinh ngày: 05/6/1987 tại An
Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quốc Thái, huyện
An Phú, tỉnh An Giang – Giấy khai sinh số 880 ngày 30/9/1987

Hiện trú tại: APT BLK 334D YISHUN STREET 31,
#11-125, S764334

Hộ chiếu số N1926301 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 08/4/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 1478 Ấp Đồng
Ky, xã Quốc Thái, huyện An Phú, tỉnh An Giang

Giới tính: Nữ

55.

NGUYỄN THỊ THANH TÂM, sinh ngày: 03/7/1983 tại
Bình Thuận

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Bình Tân,
thị xã Lagi, tỉnh Bình Thuận – Giấy khai sinh số 129 ngày 15/9/1983

Hiện trú tại: APT BLK 294 PUNGGOL
CENTRAL,#07-529, S820294

Hộ chiếu số N1727112 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 24/11/2014

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: KP7 đường Võ
Thị Sáu, phường Bình Tân, thị xã Lagi, tỉnh Bình Thuận

Giới tính: Nữ

56.

TRẦN BÍCH TRANG, sinh ngày: 23/5/1985 tại Bạc
Liêu

Hiện trú tại: APT BLK 454 SIN MING AVENUE,
#02-575, S570454

Hộ chiếu số N1454366 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 16/3/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 173/1 Cao Văn
Lầu, phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

Giới tính: Nữ

57.

LÊ THỊ CẨM NHUNG, sinh ngày: 17/5/1980 tại
Kiên Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Lộc, huyện
Châu Thành, tỉnh Kiên Giang – Giấy khai sinh số 16 ngày 13/4/2000

Hiện trú tại: APT BLK 157C RIVERVALE CRESCENT,
#08-625, S543157

Hộ chiếu số N1984485 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 18/3/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Hòa Lợi, xã
Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang

Giới tính: Nữ

58.

NGÔ THỊ THÙY DUNG, sinh ngày: 13/5/1983 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận 6, Thành phố
Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 1758 ngày 25/5/1983

Hiện trú tại: APT BLK 673B EDGEFIELD PLAINS,
#07-613, S822673

Hộ chiếu số N2138412 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 14/11/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 174/19 Lê Quốc
Hưng, phường 12, quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

59.

NGUYỄN NGỌC KIM LIÊN, sinh ngày: 05/4/1985 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 15, quận
Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 78 ngày 31/5/2008

Hiện trú tại: APT BLK 242 BISHAN STREET 22,
#05-266, S570242

Hộ chiếu số B4633854 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 18/10/2010

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 53/6 Nguyễn
Đình Chính, phường 15, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

60.

LÝ THỊ QUÊ, sinh ngày: 15/7/1983 tại Đồng Nai

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Suối Cát,
huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai – Giấy khai sinh số 4441 ngày 29/8/1988

Hiện trú tại: APT BLK 304 CLEMENTI AVENUE
4,#02-495, S120304

Hộ chiếu số N1494363 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 11/7/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tam Hiệp,
xã Xuân Hiệp, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

Giới tính: Nữ

61.

LÊ THỊ BẢO PHƯƠNG, sinh ngày: 10/12/1987 tại
Tây Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bàu Năng, huyện
Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 1167 ngày 07/7/1988

Hiện trú tại: APT BLK 296B BUKIT BATOK STREET
22, #08-68, S652296

Hộ chiếu số N1603507 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 10/12/2012

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 15/59 Ninh
Thuận, xã Bàu Năng, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

62.

NGUYỄN THỊ NGỌC YẾN, sinh ngày: 01/3/1981 tại
Khánh Hòa

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vạn Phú, huyện
Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa – Giấy khai sinh số 04 ngày 03/4/1981

Hiện trú tại: APT BLK 991A BUANGKOK LINK,
#05-223, S531991

Hộ chiếu số N1518863 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 31/8/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Đội 1, xã Vạn
Phú, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

Giới tính: Nữ

63.

BÀNH PHỤNG NGHỊ, sinh ngày: 03/01/1976 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận 6, Thành phố
Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 519 ngày 27/02/1976

Hiện trú tại: APT BLK 324 CLEMENTI AVENUE
5,#10-215, S120324

Hộ chiếu số N1454145 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 14/01/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 203 Gia Phú,
phường 1, quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

64.

BÙI THỊ NHUNG, sinh ngày: 21/8/1982 tại Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Trung Liệt,
quận Đống Đa, thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh số 5721 ngày 31/8/1982

Hiện trú tại: APT BLK 52 TANAH MERAH KECHIL
AVENUE, #10-07, S465525

Hộ chiếu số N1494340 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 05/7/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: C4, Phòng 14,
Khu tập thể Bản đồ, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nữ

65.

NGUYỄN THÀNH LONG, sinh ngày: 16/5/1981 tại Hà
Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tây Đằng, huyện
Ba Vì, thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh số 683427 ngày 24/5/1981

Hiện trú tại: APT BLK 52 TANAH MERAH KECHIL
AVENUE, #10-07, S465525

Hộ chiếu số N1905404 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 07/3/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 7 B12 Thủ Lệ
I, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nam

66.

NGUYỄN THỊ MỘNG TUYỀN, sinh ngày: 24/4/1983 tại
Bến Tre

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Hiệp, huyện
Ba Tri, tỉnh Bến Tre – Giấy khai sinh số 90/2006 ngày 09/6/2006

Hiện trú tại: APT BLK 133 LORONG AH SOO,
#10-420, S530133

Hộ chiếu số B4635201 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 14/10/2010

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 1/1/7 đường
49, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

67.

NGUYỄN THỊ MỘNG NGÂN, sinh ngày: 09/4/1985 tại
Bến Tre

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Hiệp, huyện
Ba Tri, tỉnh Bến Tre – Giấy khai sinh số 1146 ngày 23/01/1986

Hiện trú tại: APT BLK 104 BUKIT PURMEI
ROAD,#09-122, S090104

Hộ chiếu số N1857765 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 03/8/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 1/1/7 đường
49, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

68.

PHẠM KIM LỆ TUYẾT, sinh ngày: 06/10/1966 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: Tòa hành chính quận 2 –
Giấy khai sinh số 6202 ngày 10/10/1966

Hiện trú tại: APT BLK 121 PAYA LEBAR WAY,
#06-2805, S381121

Hộ chiếu số B6258804 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 06/02/2012

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 18 Ngô Quyền,
khu phố 2, phường Hiệp Phú, quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

69.

TRƯƠNG DIỆU THIÊN, sinh ngày: 01/8/1998 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Phúc Bình,
quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 157 ngày 14/8/1998

Hiện trú tại: APT BLK 6 MARINE TERRACE,
#07-232, S440006

Hộ chiếu số B8780238 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 11/3/2014

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 80 đường 12,
phường Phúc Bình, quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nam

70.

HOÀNG THỊ ÁNH PHƯƠNG, sinh ngày: 12/8/1982 tại
Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Hai Bà Trưng,
thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh số 124 ngày 20/8/1982

Hiện trú tại: APT BLK 55 MARINE TERRACE,
#13-05, S440055

Hộ chiếu số B5803159 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 15/9/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 508 Đê La
Thành, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nữ

71.

BÙI KIM ANH, sinh ngày: 14/10/1986 tại Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đại Thịnh, huyện
Mê Linh, thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh ngày 14/10/1986

Hiện trú tại: APT BLK 672C YISHUN AVENUE 4,#11-560,
S763672

Hộ chiếu số N1863855 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 21/11/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Thường Lệ,
xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nữ

72.

NGUYỄN THỊ CÀ CHUÔL, sinh ngày: 12/4/1985 tại
Tây Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Thạnh, huyện
Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 119 ngày 09/7/2003

Hiện trú tại: APT BLK 117 BEDOK RESERVOIR
ROAD, #09-60, S470117

Hộ chiếu số N1518805 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 17/8/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Voi, xã An
Thạnh, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

73.

NGUYỄN THỊ BÍCH NƯƠNG, sinh năm 1988 tại Long
An

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Thành, huyện
Thủ Thừa, tỉnh Long An – Giấy khai sinh số 166 ngày 27/6/1990

Hiện trú tại: APT BLK 802A KEAT HONG
CLÓE,#09-105, S681802

Hộ chiếu số N2076335 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 14/5/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số nhà 27, ấp
2, xã Long Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An

Giới tính: Nữ

74.

TRẦN THỊ TUYẾT MẢNH, sinh ngày: 25/6/1983 tại
Hậu Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vị Thanh, huyện
Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang – Giấy khai sinh số 729 ngày 30/5/1994

Hiện trú tại: APT BLK 304 UBI AVENUE1,
#02-107, S400304

Hộ chiếu số N1787797 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 16/9/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 39 ấp 7A1,
xã Vị Thanh, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang

Giới tính: Nữ

75.

VÕ LÊ BẢO NGỌC, sinh ngày: 07/6/1998 tại Thành
phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 13, quận
10, Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 161 ngày 04/7/1998

Hiện trú tại: APT BLK 55 PIPIT ROAD, #13-80,
S370054

Hộ chiếu số B7926498 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 31/7/2014

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 463B/53D/21
Cách mạng tháng Tám, phường 13, quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

76.

PHẠM THỊ HOÀNG DUNG, sinh ngày: 03/11/1984 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận 10, Thành phố
Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 139 ngày 22/3/1991

Hiện trú tại: APT BLK 571 ANG MO KIO AVENUE
3,#10-3261, S560571

Hộ chiếu số N1390826 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 07/9/2010

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 116/33 đường
Tô Hiến Thành, phường 15, quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

77.

TRẦN KIM NGÂN, sinh ngày: 27/5/1989 tại Tây
Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bàu Năng, huyện
Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 227 ngày 31/8/1994

Hiện trú tại: APT BLK 124 HOUGANG AVENUE 1,#03-1450,
S530124

Hộ chiếu số N2076910 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 27/8/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Ninh Phú,
xã Bàu Năng, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

78.

DƯƠNG THỊ NHUNG, sinh ngày: 21/8/1977 tại Nam
Định

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nghĩa Hòa, huyện
Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định – gks ngày 10/9/1977

Hiện trú tại: APT BLK 296 TAMPINES STREET
22,#03-532, S520296

Hộ chiếu số N1984116 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 08/01/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 44C hẻm 428, tổ
118, phường 19, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

79.

VŨ THỊ THÚY HẢI, sinh ngày: 22/3/1979 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Tân Bình,
Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 55/1979 ngày 27/3/1979

Hiện trú tại: APT BLK 520 JURONG WEST STREET
52, #10-199, S640520

Hộ chiếu số C4620178 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 16/3/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 15 Sông
Thương, phường 2, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

80.

PHAN THỊ BỘI TÚ, sinh ngày: 02/4/1981 tại Đắk
Lắk

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Eatu, thành phố
Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk – Giấy khai sinh ngày 28/10/1985

Hiện trú tại: APT BLK 853 TAMPINES STREET
83,#10-216, S520853

Hộ chiếu số N2138280 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 11/10/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 87 đường
Hai Bà Trưng, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Giới tính: Nữ

81.

LÊ THỊ NGỌC HÂN, sinh ngày: 05/3/1989 tại Tây
Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phước Lưu, huyện
Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 96 ngày 25/6/1991

Hiện trú tại: APT BLK 494G TAMPINES STREET
45,#04-568, S527494

Hộ chiếu số N2138296 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 15/10/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phước Tân,
xã Phước Lưu, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

82.

VÒNG TÀI MÔI, sinh ngày: 07/5/1991 tại Thành
phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Bình Chánh,
Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 142 ngày 10/5/1993

Hiện trú tại: APT BLK 303A PUNGGOL
CENTRAL,#06-778, S821303

Hộ chiếu số N1694639 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 29/8/2014

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 72/5/61/5 khu
phố 5, phường An Lạc A, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

83.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG ANH, sinh ngày: 26/5/1973 tại
Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Hai Bà Trưng,
thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh số 1559 ngày 01/6/1973

Hiện trú tại: APT BLK 152 LORONG 2 TOA
PAYOH,#04-326, S310152

Hộ chiếu số N1787644 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 27/6/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 127 Mai Hắc Đế,
phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nữ

84.

PHAN MINH NGỌC, sinh ngày: 21/6/1969 tại Hải
Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Hoàn Kiếm,
thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh số 2053 ngày 26/6/1969

Hiện trú tại: APT BLK 152 LORONG 2 TOA
PAYOH,#04-326, S310152

Hộ chiếu số N1787643 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 27/6/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 4 ngách
204/3 Hồng Mai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nam

85.

ĐẶNG THỊ THÚY VÂN, sinh ngày: 20/7/1983 tại Hải
Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Vĩnh Niệm,
quận Hải An, thành phố Hải Phòng – Giấy khai sinh số 532 ngày 29/7/1983

Hiện trú tại: APT BLK 109 ALJUNIED
CRESCENT,#02-72, S380109

Hộ chiếu số N1905972 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 14/9/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 150 đường Dư
Hàng, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng

Giới tính: Nữ

86.

HUỲNH NGỌC TRÂN, sinh ngày: 17/6/1981 tại Cần
Thơ

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Cờ Đỏ,
huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ – Giấy khai sinh số 13 ngày 11/01/2010

Hiện trú tại: APT BLK 94 GEYLANG BAHRU,
#07-3108, S330094

Hộ chiếu số N1983618 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 03/10/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 137/33B đường
Hoàng Văn Thụ, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Giới tính: Nữ

87.

HIỀN THỊ ĐIỂM, sinh ngày: 01/01/1979 tại Kiên
Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Kiên
Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang – Giấy khai sinh số 1143 ngày
01/12/2005

Hiện trú tại: APT BLK 685 RACE COURSE ROAD,#12-324,
S210685

Hộ chiếu số C8908693 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 14/02/2020

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu phố Kiên
Tân, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang

Giới tính: Nữ

88.

ĐỖ TRÍ HẢI, sinh ngày: 31/7/1997 tại Thành phố
Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 9, quận 6,
Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 32/QH ngày 22/10/1997

Hiện trú tại: APT BLK 124 PAYA LEBAR WAY,
#06-2923, S381124

Hộ chiếu số N1751103 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 29/6/2015

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 174 đường Hà
Tôn Quyền, phường 4, quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nam

89.

DƯƠNG THỊ THÙY HƯƠNG, sinh ngày: 20/5/1975 tại
Long An

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ An, huyện Thủ
Thừa, tỉnh Long An – Giấy khai sinh số 39/KS ngày 03/5/2002

Hiện trú tại: APT BLK 313 JURONG EAST STREET
32, #10-215, S600313

Hộ chiếu số N1983906 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 05/12/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 4, xã Mỹ
An, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An

Giới tính: Nữ

90.

NGUYỄN THỊ PHƯỢNG LINH, sinh ngày: 25/4/1989 tại
Tây Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phước Đông, huyện
Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 191

Hiện trú tại: APT BLK 462A YISHUN AVENUE 6,
#06-1155, S761462

Hộ chiếu số N1857880 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 23/8/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phước Đức,
xã Phước Đông, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

91.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG KHANH, sinh ngày: 02/11/1987
tại Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 5, quận Phú
Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 158/1987 ngày 08/12/1987

Hiện trú tại: APT BLK 662A EDGEDALE
PLAINS,#06-672, S822662

Hộ chiếu số C3606298 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 07/7/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 155A Phùng Văn
Cung, phường 4, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

92.

NGUYỄN MAI PHƯƠNG, sinh ngày: 25/6/1981 tại Hà
Nội

Hiện trú tại: APT BLK 66 KALLANG BAHRU,
#03-525, S330066

Hộ chiếu số N1694638 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 28/8/2014

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 29/2 đường
D2 phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

93.

BRYAN LOONG CHAY HOANG, sinh ngày: 22/01/1999
tại Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thành phố Hà Nội –
Giấy khai sinh số 138 ngày 12/02/1999

Hiện trú tại: APT BLK 978D BUANGKOK CRESCENT,
#07-227, S536978

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm 2, phường
Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng

Giới tính: Nam

94.

LÊ THỊ QUỲNH HOA, sinh ngày: 11/8/1992 tại Hồng
Kông

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quảng Yên, huyện
Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh – Giấy khai sinh số 10 ngày 31/01/2005

Hiện trú tại: APT BLK 593A MONTREAL LINK,#02-66,
S751593

Hộ chiếu số N1454175 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 21/01/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu 6, phường
Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh

Giới tính: Nữ

95.

TRẦN THỊ KIM LIÊN, sinh ngày: 16/3/1978 tại Vĩnh
Long

Nơi đăng ký khai sinh: UBND huyện Long Hồ, tỉnh
Vĩnh Long – Giấy khai sinh số 03 ngày 25/02/2020

Hiện trú tại: APT BLK 115 JURONG EAST STREET
13, #05-364, S600115

Hộ chiếu số N2138389 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 11/11/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phú Thạnh
4, xã Đồng Phú, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long

Giới tính: Nữ

96.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THANH, sinh ngày: 26/3/1976
tại Campuchia

Hiện trú tại: APT BLK 126 LORONG 1 TOA
PAYOH,#02-573, S310126

Hộ chiếu số N1905095 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 14/01/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 476/7G tỉnh
lộ 15 ấp 3a, xã Tân Thạch Đông, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

97.

CHAN JIA JIE, sinh ngày: 05/01/1999 tại Thành
phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 12, quận
Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 10 ngày 02/3/1999

Hiện trú tại: APT BLK 213 SERANGOON AVENUE
4,#11-68, S550213

Hộ chiếu số B8573994 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 06/01/2014

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: B4-6 Hưng Vượng
2, phường Tân Phong, quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh.

Giới tính: Nam

98.

YEW SYI KAI, JIM, sinh ngày: 07/11/1998 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND tỉnh Sóc Trăng –
Giấy khai sinh số 14 ngày 05/02/1999

Hiện trú tại: APT BLK 235 SERANGOON AVENUE 3,
#12-12, S550235

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 119 ngã tư
khóm 6, phường 8, thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

Giới tính: Nam

99.

NGÔ QUANG HÀ, sinh ngày: 07/8/1984 tại Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Minh Khai,
quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội-Giấy khai sinh số 132 ngày 16/8/1984

Hiện trú tại: APT BLK 164 STIRLING ROAD,
#12-1206, S140164

Hộ chiếu số N1937715 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 08/4/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tập thể Ủy ban
vật giá Chính phủ, số 31, ngách 23, ngõ 165 Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa,
quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nam

100.

NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG, sinh ngày: 10/3/1987 tại
Vĩnh Long

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trung Ngãi, huyện
Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long – Giấy khai sinh số 119 ngày 20/3/1987

Hiện trú tại: APT BLK 869B TAMPINES AVENUE 8,
#09-520, S522869

Hộ chiếu số B5609102 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 05/8/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 2, ấp Thạnh
Trung, xã Thạnh Tây, huyện Tây Biên, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

101.

NGUYỄN THỊ BÍCH LOAN, sinh ngày: 14/7/1978 tại
An Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đa Phước, huyện
An Phú, tỉnh An Giang – Giấy khai sinh số 53 ngày 13/4/2001

Hiện trú tại: APT BLK 38 CIRCUIT ROAD,
#03-477, S370038

Hộ chiếu số N1792089 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 05/10/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 5806 ấp Hà
Bao 1, xã Đa Phước, huyện An Phú, tỉnh An Giang

Giới tính: Nữ

102.

HEE KIM PHỤNG CHRISTINE, sinh ngày: 08/12/1998
tại Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND Thành phố Hồ Chí
Minh -Giấy khai sinh số 331 ngày 24/5/1999

Hiện trú tại: APT BLK 344 CLEMENTI AVENUE
5,#11-124, S120344

Hộ chiếu số N1694622 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 31/10/2014

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 1, Phước
Vinh An, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

103.

DƯƠNG MAI CHINH, sinh ngày: 17/12/1972 tại Hà
Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Hai Bà Trưng,
thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh số 1105 ngày 02/01/1973

Hiện trú tại: APT BLK 28 BALMORAL PARK,
#02-10, S259856

Hộ chiếu số N1607729 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 17/7/2012

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 40 phố Tô Hiến
Thành, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nữ

104.

LÊ THỊ NGỌC QUÝ, sinh ngày: 10/5/1992 tại Bà Rịa
– Vũng Tàu

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Hương, huyện
Châu Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Giấy khai sinh số 91 ngày 17/5/1993

Hiện trú tại: APT BLK 601B TAMPINES AVENUE 9,
#07-826, S522601

Hộ chiếu số N1857622 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 30/6/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 112A, ấp
Hương Điền, thị xã Long Hương, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Giới tính: Nữ

105.

CHÂU KIM LIÊN, sinh ngày: 14/5/1986 tại Tây
Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Thành Bắc,
huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 504 ngày 04/12/2003

Hiện trú tại: APT BLK 161 YISHUN STREET
11,#03-194, S760161

Hộ chiếu số N2076884 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 19/8/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số nhà 211B, ấp
Long Tân, xã Long Thành Bắc, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

106.

TRỊNH ÂN ĐIỂN, sinh ngày: 10/6/1983 tại Thành
phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận 10, Thành phố
Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 157 ngày 27/6/1983

Hiện trú tại: APT BLK 207 TOA PAYOH
NORTH,#12-1257, S310207

Hộ chiếu số N1905010 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 19/12/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 133/5/86 Tô Hiến
Thành, phường 13, quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nam

107.

VŨ KIM BÍCH, sinh ngày: 07/7/1970 tại Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Hai Bà Trưng,
thành phố Hà Nội – Giấy khai sinh số 3043 ngày 14/7/1970

Hiện trú tại: APT BLK 206 DEPOT ROAD, #04-52,
S109697

Hộ chiếu số N1984439 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 11/3/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 278 phố Bà Triệu,
phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Giới tính: Nam

108.

NGUYỄN PHÚC PHIẾN THANH THỦY,

sinh ngày 06/4/1982 tại An Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND huyện Châu Phú, tỉnh
An Giang – Giấy khai sinh số 964 ngày 22/8/2006

Hiện trú tại: APT BLK 325A SUMANG WALK,
#19-977, S821325

Hộ chiếu số C4243643 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 15/12/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 551/17 Ấp Bờ
Dâu, xã Thanh Mỹ Tây, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang

Giới tính: Nữ

109.

PHAN THỤY NGÂN, sinh ngày: 07/3/1986 tại Tây
Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phước Đông, huyện
Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh – Giấy khai sinh số 1400 ngày 04/6/1986

Hiện trú tại: APT BLK 517E JURONG WEST STREET
52, #11-587, S645517

Hộ chiếu số N1863986 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 13/12/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 6, ấp Cây
Trắc, xã Phước Đông, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

110.

TRẦN THỊ THANH TÂM, sinh ngày: 20/6/1984 tại
Huế

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Vĩ Dạ, thành
phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế – Giấy khai sinh số 3963 ngày 03/9/1984

Hiện trú tại: APT BLK 10 WHAMPOA EAST, #19-30,
S338521

Hộ chiếu số B4970521 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 10/02/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 136/29 Đặng
Văn Ngữ, phường 14, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

111.

NGUYỄN THỊ NGỌC GIÀU, sinh ngày: 08/01/1990 tại
Đồng Tháp

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Thắng, huyện
Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp – Giấy khai sinh số 159 ngày 20/10/1990

Hiện trú tại: APT BLK 683 TESSENSOHN
ROAD,#06-101, S210683

Hộ chiếu số N1751285 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 19/10/2015

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 125 Khu dân
cư, ấp Long Định, xã Long Thắng, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp

Giới tính: Nữ

112.

NGUYỄN THỊ THU GIANG, sinh ngày: 06/6/1986 tại
Kiên Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Hiệp B, huyện
Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang – Giấy khai sinh số 105 ngày 10/5/1990

Hiện trú tại: APT BLK 264 WATERLOO
STREET,#18-208, S180264

Hộ chiếu số B4458830 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 13/8/2010

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 429 Nguyễn Chí
Thanh, khu phố 6, phường Rạch Sỏi, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

Giới tính: Nữ

113.

LÊ HUỲNH NGUYÊN KHANG, sinh ngày: 31/10/1980 tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận 4, Thành phố
Hồ Chí Minh – Giấy khai sinh số 173 ngày 26/11/1980

Hiện trú tại: APT BLK 108 JURONG EAST STREET
13, #05-274, S600108

Hộ chiếu số N2076928 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 26/8/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 173/4 phường
Phước Bình, quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới tính: Nam

114.

NGUYỄN THỊ GỌN, sinh ngày: 24/8/1984 tại An
Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Lợi, huyện
Châu Thành, tỉnh An Giang – Giấy khai sinh số 211 ngày 04/10/2004

Hiện trú tại: APT BLK 527 JURONG WEST STREET
52, #07-307, S640527

Hộ chiếu số N1815775 do Đại sứ quán Việt Nam tại
Singapore cấp ngày 16/3/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 537, Hòa Lợi
2, xã Vĩnh Lợi, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.

Giới tính: Nữ

 

 

Quyết định 378/QĐ-CTN năm 2021 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 114 công dân hiện đang cư trú tại Singapore do Chủ tịch nước ban hành

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file