Tải Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên

Số hiệu: 390/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên Người ký: Phạm Đức Toàn
Ngày ban hành: 24/03/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:
390/QĐ-UBND

Điện
Biên, ngày 24 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN MƯỜNG CHÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai; Nghị định số 01/20177NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị
định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 204/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần
thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục
đích khác năm 2021; hủy bỏ danh mục dự án cần thu hồi đất đã được Hội đồng nhân
dân tỉnh thông qua nhưng chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân
huyện Mường Chà tại Tờ trình số 260/TTr-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2021 và đề nghị
của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 66/TTr-STNMT ngày 17 tháng 3
năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện
Mường Chà với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ
trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào
sử dụng.

(Có các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban
nhân dân huyện Mường Chà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng
đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được
duyệt;

3. Xác định ranh giới và công khai diện
tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; có chính sách, biện
pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên
tâm sản xuất; chỉ đạo thực hiện việc chuyển đổi đất rừng sản xuất, đất rừng
phòng hộ sang mục đích khác theo quy định của Luật Lâm nghiệp và Nghị định số
83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ; Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ;

4. Tăng cường công tác tuyên truyền,
phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử
dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển
bền vững;

5. Thường xuyên thanh tra, kiểm tra
việc quản lý, sử dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được
giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định
của pháp luật đất đai;

6. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân
huyện Mường Chà có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh
theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây
dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan; Chủ tịch UBND
huyện Mường Chà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Lãnh đạo UBND tỉnh;
– Lưu: VT, TTTH, KTN, BTCD.

TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Phạm Đức Toàn

Biểu 01:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỐ TRONG
NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị
tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Mường Chà

Xã Huổi Lèng

Xã Huổi Mí

Xã Hừa Ngài

Xã Ma Thì Hồ

Xã Mường Mươn

Xã Mường Tùng

Xã Na Sang

Xã Nậm Nèn

Xã Pa Ham

Xã Sa Lông

Xã Sá Tổng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng diện
tích đất tự nhiên

 

118.989,50

2.215,90

10.810,20

13.927,92

10.363,09

13.531,44

12.992,00

17.083,76

11.791,65

3.573,48

3.221,29

8.478,32

11.000,44

1

Đất nông
nghiệp

NNP

90.935,49

1.591,06

7.877,30

11.910,90

7.708,33

10.495,30

9.280,36

13.216,19

11.333,72

3.002,80

2.171,87

5.004,19

7.343,45

1.1

Đất trồng
lúa

LUA

9.857,06

115,32

775,68

1.645,44

1.291,96

1.214,43

381,30

902,02

804,56

361,18

665,67

638,12

1.061,36

Đất
chuyên trồng lúa nước

LUC

498,92

34,15

 

 

76,77

18,94

57,31

182,86

65,50

42,26

6,96

14,16

 

1.2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK

29.292,28

123,15

1.263,44

4.201,83

1.284,33

5.533,00

2.756,46

2.842,90

6.057,78

1.210,61

393,22

573,18

3.052,39

1.3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN

2.745,47

246,95

11,60

18,58

37,64

36,21

688,18

21,33

1.298,78

2,39

37,08

337,88

8,86

1.4

Đất rừng
phòng hộ

RPH

28.849,51

607,61

1.372,82

4.222,84

3.619,56

1.293,70

3.380,21

7.725,75

1.274,40

389,81

879,38

2.012,29

2.071,14

1.5

Đất rừng đặc
dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản
xuất

RSX

20.138,90

489,66

4.452,97

1.821,58

1.472,78

2.412,63

2.071,96

1.713,75

1.891,26

1.037,38

191,81

1.435,58

1.147,55

1.7

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS

49,72

8,38

0,79

0,63

2,06

5,33

2,25

7,89

6,95

1,44

4,70

7,14

2,15

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH

2,56

 

 

 

 

 

 

2,56

 

 

 

 

 

2

Đất phi
nông nghiệp

PNN

3.002,53

120,17

95,98

310,84

129,88

230,52

325,89

503,10

299,30

290,93

171,01

124,41

400,52

2.1

Đất quốc
phòng

CQP

15,50

3,83

 

 

 

 

4,72

 

6,95

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,22

0,82

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

2.3

Đất khu
công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế
xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm
công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương
mại, dịch vụ

TMD

0,85

0,19

 

 

 

 

 

0,34

0,11

0,13

0,09

 

 

2.7

Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp

SKC

0,77

0,73

 

 

 

 

 

 

0,01

0,03

 

 

 

2.8

Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.646,75

54,33

52,46

282,67

68,28

98,78

180,02

230,91

178,73

210,81

85,86

69,83

134,08

2.10

Đất di tích
lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh
lam thắng cảnh

DDL

28,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28,47

 

 

2.12

Đất bãi thải,
xử lý chất thải

DRA

1,24

1,13

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại
nông thôn

ONT

331,27

 

20,44

23,67

23,23

33,28

35,84

35,59

33,92

25,85

27,27

25,59

46,58

2.14

Đất ở đô thị

ODT

30,14

30,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng
trụ sở cơ quan

TSC

9,78

2,95

0,12

0,57

0,59

0,32

0,55

1,28

0,25

0,06

1,70

1,20

0,17

2.16

Đất xây dựng
trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,81

0,22

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở
tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,01

1,66

3,50

1,67

2,66

2,22

7,31

3,20

7,75

2,55

2,18

6,05

4,25

2.20

Đất sản xuất
VLXD, làm đồ gốm

SKX

12,65

5,80

 

 

0,68

 

2,23

 

2,63

1,31

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

1,76

0,11

0,05

0,14

0,23

0,19

0,36

0,29

 

0,11

 

0,17

0,10

2.22

Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng

DKV

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,54

 

2.23

Đất cơ sở
tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối

SON

871,68

18,11

18,59

2,11

33,79

95,62

94,53

231,47

68,60

47,17

25,43

20,92

215,34

2.25

Đất có mặt
nước chuyên dùng

MNC

0,70

 

0,23

 

0,43

 

0,04

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi
nông nghiệp khác

PNK

3,38

0,15

 

 

 

 

0,28

 

0,35

2,50

 

0,10

 

3

Đất chưa
sử dụng

CSD

25.051,48

504,67

2.836,92

1.706,18

2.524,88

2.805,62

3.385,75

3.364,47

158,63

279,75

878,42

3.349,72

3.256,48

4

Đất đô
thị*

KDT

2.215,90

2.215,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: *
Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu 02.

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

Đơn vị
tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Mường Chà

Xã Huổi Lèng

Xã Huổi Mí

Xã Hừa Ngài

Xã Ma Thì Hồ

Xã Mường Mươn

Xã Mường Tùng

Xã Na Sang

Xã Nậm Nèn

Xã Pa Ham

Xã Sa Lông

Xã Sá Tổng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông
nghiệp

NNP

147,01

6,37

 

9,97

3,60

0,90

67,89

46,79

1,11

 

2,46

3,92

4,00

1.1

Đất trồng
lúa

LUA

14,47

 

 

 

 

 

4,47

9,42

0,06

 

 

0,52

 

Đất chuyên
trồng lúa nước

LUC

5,84

 

 

 

 

 

0,49

4,79

0,04

 

 

0,52

 

1.2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK

91,95

2,86

 

6,49

2,40

0,90

47,82

22,39

0,42

 

2,46

2,21

4,00

1.3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN

2,93

0,66

 

 

 

 

1,97

 

0,30

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng
hộ

RPH

10,19

 

 

0,30

 

 

1,26

7,93

 

 

 

0,70

 

1.5

Đất rừng đặc
dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản
xuất

RSX

27,20

2,84

 

3,18

1,20

 

12,09

7,05

0,33

 

 

0,50

 

1.7

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS

0,27

 

 

 

 

 

0,27

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi
nông nghiệp

PNN

0,58

 

 

 

 

 

0,58

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc
phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu
công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế
xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm
công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương
mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất di tích
lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh
lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải,
xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại
nông thôn

ONT

0,57

 

 

 

 

 

0,57

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng
trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng
trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn
giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở
tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt
nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi
nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CÁC
LOẠI ĐẤT

Đơn vị
tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Mường Chà

Xã Huổi Lèng

Xã Huổi Mí

Xã Hừa Ngài

Xã Ma Thì Hồ

Xã Mường Mươn

Xã Mường Tùng

Xã Na Sang

Xã Nậm Nèn

Xã Pa Ham

Xã Sa Lông

Xã Sá Tổng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

ĐẤT NÔNG
NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

147,12

6,48

 

9,97

3,60

0,90

67,89

46,79

1,11

 

2,46

3,92

4,00

1.1

Đất trồng
lúa

LUA/PNN

14,47

 

 

 

 

 

4,47

9,42

0,06

 

 

0,52

 

 

Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,84

 

 

 

 

 

0,49

4,79

0,04

 

 

0,52

 

1.2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK/PNN

92,06

2,97

 

6,49

2,40

0,90

47,82

22,39

0,42

 

2,46

2,21

4,00

1.2

Đất trồng
cây lâu năm

CLN/PNN

2,93

0,66

 

 

 

 

1,97

 

0,30

 

 

 

 

1.3

Đất rừng
phòng hộ

RPH/PNN

10,19

 

 

0,30

 

 

1,26

7,93

 

 

 

0,70

 

1.4

Đất rừng đặc
dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản
xuất

RSX/PNN

27,20

2,84

 

3,18

1,20

 

12,09

7,05

0,33

 

 

0,50

 

1.6

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS/PNN

0,27

 

 

 

 

 

0,27

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng
lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng
lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây
hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng
cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng
phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc
dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản
xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi
nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: –
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất
nông nghiệp khác.

– PKO là đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

Biểu 04.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

Đơn vị
tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Mường Chà

Xã Huổi Lèng

Xã Huổi Mí

Xã Hừa Ngài

Xã Ma Thì Hồ

Xã Mường Mươn

Xã Mường Tùng

Xã Na Sang

Xã Nậm Nèn

Xã Pa Ham

Xã Sa Lông

Xã Sá Tổng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông
nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng
lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chuyên
trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng
phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc
dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản
xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông
nghiệp

PNN

33,07

5,41

 

 

 

 

22,36

5,30

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc
phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu
công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế
xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm
công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương
mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

33,02

5,41

 

 

 

 

22,36

5,25

 

 

 

 

 

2.10

Đất di tích
lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh
lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải,
xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại
nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng
trụ sở cơ quan

TSC

0,05

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng
trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở
tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín
ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt
nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi
nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file