Tải Quyết định 419/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 419/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 419/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang Người ký: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày ban hành: 09/03/2020
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 419/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 419/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

Số: 419/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày
09 tháng 3 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC
GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 151/QĐ-BNN-TT ngày
09/01/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thay thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tại Tờ trình số 38/TTr-SNN ngày 02/3/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh
Bắc Giang gồm 02 thủ tục hành chính (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.

Bãi bỏ các thủ tục hành chính tại số thứ tự 14, 15,
16 Phụ lục số 1 và số thứ tự 2 Phụ lục số 03 và nội dung cụ thể của các thủ tục
hành chính này ban hành kèm theo Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Giang.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp xã, Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Lưu: VT, KSTT.
Bản điện tử:
– Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
– TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
– Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
– VP UBND tỉnh:
+ CVP, các PCVP;
+ TTPVHCC, CNN.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Thị Thu Hà

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 09/3/2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh)

PHẦN I.

DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ

TT

Mã số TTHC trên
CSDLQG

TTHC được thay thế

TTHC thay thế

Cơ chế giải quyết(1)

Thời hạn giải quyết

Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (Sau cắt giảm)

Phí, lệ phí

Thực hiện qua dịch
vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Theo quy định

Sau cắt giảm

Sở

Cơ quan phối hợp
giải quyết

Tiếp nhận hồ sơ

Trả kết quả

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Lĩnh vực nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1.000036

Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả
lâu năm

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng
phương pháp vô tính

MC

QĐ công nhận: 25
ngày; Phục hồi QĐ: 05 ngày

QĐ công nhận: 18
ngày; Phục hồi QĐ: 05 ngày

QĐ công nhận: 18
ngày; Phục hồi QĐ: 05 ngày

 

không

 

 

 

2

1.000019

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây
ăn quả lâu năm

3

1.000007

Cấp lại Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu
dòng cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm

Ghi chú:

Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày
làm việc;

– Nơi tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Bắc Giang

Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2,
Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang,

Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn;Số điện
thoại lễ tân/tổng đài: (0204) 3531.111 – (0204) 3831.818;

Số điện thoại trực tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn: (0204) 3823829

 

PHẦN II.

NỘI DUNG THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

1. Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống
bằng phương pháp vô tính

1.1. Trình tự thực hiện:

a) Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông
nghiệp và PTNT.

b) Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ

– Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá
nhân đến nộp hồ sơ.

– Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ
sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo
cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung.

c) Bước 3:

* Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng

– Trường hợp Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng: trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày thành lập, Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng tại địa điểm có cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng. Trường
hợp cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng đủ điều kiện, trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc thẩm định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng theo Mẫu số 04.CĐD, Mẫu số 05.CĐD Phụ lục VI Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019

– Trường hợp không cấp ph ải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.

* Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
văn bản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định. Trường hợp
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ
sở, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quyết định phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng.

Trường hợp không phục hồi Quyết định phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.

1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng:

– Văn bản đề nghị cấp Quyết định công nhận cây đầu
dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng theo Mẫu số 01.CĐD Phụ lục VI Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019.

– Báo cáo kết quả bình tuyển cây đầu dòng theo Mẫu số 02.CĐD Phụ lục VI Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019; báo cáo kết quả thiết lập vườn cây đầu dòng theo
Mẫu số 03.CĐD Phụ lục VI Nghị định số
94/2019/NĐ- CP ngày 13/12/2019.

b) Hồ sơ phục hồi Quyết định công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng:

– Văn bản đề nghị Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây
đầu dòng.

c) Số lượng: 01 bộ

1.4. Thời hạn giải quyết:

– Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu
dòng: Thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

– Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng: Thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ
sở.

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

– Tổ chức;

– Cá nhân

1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:Sở
Nông nghiệp và PTNT

1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu
dòng

1.8. Phí, lệ phí: Không quy định

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu
dòng theo Mẫu số 01.CĐD Phụ lục VI
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019

Báo cáo kết quả bình tuyển cây đầu dòng theo Mẫu số 02.CĐD Phụ lục VI Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019

Báo cáo kết quả thiết lập vườn cây đầu dòng theo Mẫu số 03.CĐD Phụ lục VI Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019

Quyết định công nhận cây đầu dòng theo Mẫu số 04.CĐD, Phụ lục VI Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019

Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng Mẫu số 05.CĐD Phụ lục VI Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính (nếu có):
Không

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

– Khoản 1, Khoản 2, khoản 5 Điều 24 Luật Trồng trọt
số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;

– Khoản 1, khoản 2, khoản 4 Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.

Mẫu số 01.CĐD

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN CÂY ĐẦU DÒNG/VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ
LÂU NĂM

Kính gửi: Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố…

1. Tên tổ chức, cá nhân:
……………………………………………………………

2. Địa chỉ: …………………………. Điện
thoại/Fax/E-mail…………………………….

3. Tên giống:
……………………………………………………………………………………….

4. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn
cây đầu dòng

Thôn……….. xã………………. huyện…………………
tỉnh/thành phố: ………………….

5. Các thông tin chi tiết về cây đầu dòng/vườn cây
đầu dòng đăng ký công nhận:

– Năm trồng:
………………………………………………………………………………………..

– Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây
giâm hom, cây chiết cành và vật liệu nhân giống khác):

– Tình hình sinh trưởng (chiều cao, đường kính tán
cây, tình hình sâu bệnh hại và một số chỉ tiêu liên quan đến sinh trưởng):

– Năng suất, chất lượng của giống (nêu những chỉ
tiêu chủ yếu): …………..

Đối với vườn cây đầu dòng, cần có thêm những thông
tin sau:

– Mã hiệu nguồn giống (cây đầu dòng):
……………………………………………….

– Diện tích vườn (m2):
………………………………………………………………………….

– Khoảng cách trồng (m x m): ………………………………………………………..

Chúng tôi xin cam kết thực hiện nộp phí bình tuyển,
thẩm định, công nhận theo đúng quy định./.

 

……,ngày …
tháng … năm …
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 02.CĐD

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

BÁO CÁO

Kết quả bình tuyển
cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

1. Tên tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết
định cây đầu dòng:

2. Địa chỉ:…………….. Điện thoại/Fax/E-mail……………………………………………

3. Tên giống, loài cây trồng:………………………………………………………………

4. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng:

Thôn……… xã………….. huyện………………..
tỉnh/thành phố:………………….

Tọa độ địa
lý:……………………………………………………………………………………

Họ tên chủ hộ có cây đầu
dòng:………………………………………………………..

5. Thời gian, chỉ tiêu và phương pháp bình tuyển,
tên tiêu chuẩn chất lượng cây đầu dòng (kèm bản photocopy Quyết định công bố đối
với tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chí bình tuyển).

6. Kết quả bình tuyển:

a) Thông tin sơ bộ về quần thể bình tuyển:

– Năm trồng:…………………………………………………………………………………….

– Nguồn gốc xuất xứ:………………………………………………………………………..

– Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây
chiết cành, ): …

– Quy mô diện tích, số lượng cây trong quần thể thực
hiện bình tuyển: …….

– Quy trình kỹ thuật chăm sóc đang áp dụng:………………………………………..

b) Thông tin chi tiết cây đầu dòng bình tuyển (đánh
giá từng chỉ tiêu cụ thể, so sánh với tiêu chuẩn chất lượng cây đầu dòng)

– Tính đúng giống. – Tình hình sinh trưởng.

– Tình hình sâu bệnh hại. – Năng suất.

– Chất lượng – Chỉ tiêu khác.

– Đề xuất số lượng vật liệu nhân giống khai thác tối
đa/năm sau khi được công nhận cây đầu dòng.

– Không nhiễm bệnh Greening, Tristeza (đối với cây
có múi)

 

…..,ngày …
tháng … năm …
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BÁO CÁO*
(Ký tên, đóng dấu)

 

* Cá nhân phải có bản photocopy chứng minh nhân
dân/hoặc hộ chiếu/hoặc thẻ căn cước công dân gửi kèm theo đơn

Mẫu số 03.CĐD

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

BÁO CÁO

Kết quả thiết lập
vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

1. Tên tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định
vườn cây đầu dòng:…..

2. Địa chỉ: ……………. Điện thoại/Fax/E-mail……………………………………………………..

3. Tên giống, loài cây trồng:
………………………………………………………………………..

4. Vị trí hành chính và địa lý của vườn cây đầu
dòng:

Thôn. xã……………… huyện………………………
tỉnh/thành phố: …………………………….

Tọa độ địa
lý:……………………………………………………………………………………………

Họ tên chủ hộ có vườn cây đầu dòng:
…………………………………………………………..

5. Thời gian, chỉ tiêu và phương pháp thiết lập,
tên tiêu chuẩn chất lượng vườn cây đầu dòng (kèm bản photocopy Quyết định công
bố đối với tiêu chuẩn cơ sở).

6. Thông tin về vườn cây đầu dòng (đánh giá từng chỉ
tiêu cụ thể, so sánh với tiêu chuẩn chất lượng vườn cây đầu dòng)

– Năm trồng:
…………………………………………………………………………………………….

– Nguồn gốc xuất xứ:
…………………………………………………………………………………

– Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây
chiết cành,….): ……………………

– Mật độ, khoảng cách trồng:
………………………………………………………………………

– Quy mô diện tích, số lượng cây:
………………………………………………………………..

– Quy trình kỹ thuật chăm sóc đang áp dụng:
………………………………………………….

– Tính đúng giống:
……………………………………………………………………………………..

– Tình hình sinh trưởng:
………………………………………………………………………………

– Tình hình sâu bệnh hại:
……………………………………………………………………………..

– Năng suất, chất lượng và chỉ tiêu khác (nếu
có):…………………………………………….

– Đề xuất số lượng vật liệu nhân giống khai thác tối
đa/năm sau khi được công nhận vườn cây đầu dòng.

– Không nhiễm bệnh Greening, Tristeza (đối với vườn
cây đầu dòng cây có múi).

 

…..,ngày …
tháng … năm …
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BÁO CÁO*
(ký tên, đóng dấu)

 

* Cá nhân phải có bản photocopy chứng minh nhân
dân/hoặc hộ chiếu/hoặc thẻ căn cước công dân gửi kèm theo đơn

Mẫu số 04.CĐD

UBND TỈNH/ THÀNH
PHỐ…
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

Số: /QĐ-…….(1)
– (2)…..

……., ngày …
tháng … năm…

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận
cây đầu dòng

GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ
……………………………………………….. (3) …………………………………….;

Căn cứ
……………………………………………….. (4) …………………………………….;

Căn cứ Biên bản họp ngày … tháng … năm 20. của
Hội đồng thẩm định cây đầu dòng;

Xét đề nghị của … (5),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận cây đầu dòng … (6) (trường
hợp có nhiều cây đầu dòng được công nhận: … (7).

Mã hiệu cây đầu dòng: … (8);

Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận cây đầu dòng:
…………………………

Điều 2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá
nhân đăng ký công nhận cây đầu dòng Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận cây đầu
dòng có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 33 Luật Trồng trọt và các quy
định pháp lý khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các đơn vị liên quan; tổ chức, cá nhân đăng ký
công nhận cây đầu dòng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
– Như Điều…;
– …;
– Lưu: VT,….

GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.

(2) Chữ viết tắt tên cơ quan thực hiện công nhận
cây đầu dòng.

(3) Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định
(văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).

(4) Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn
đề giải quyết trong nội dung quyết định.

(5) Chức vụ của lãnh đạo cơ quan thực hiện công nhận
cây đầu dòng.

(6) Ghi rõ tên của loài, giống cây đầu dòng được
công nhận (ví dụ: xoài cát Hòa Lộc).

(7) Danh sách cây đầu dòng được công nhận.

(8) Ghi mã hiệu cây đầu dòng như tại Giấy công nhận.

UBND TỈNH/ THÀNH
PHỐ…
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

 

……., ngày …
tháng … năm…

GIẤY CÔNG NHẬN

CÂY ĐẦU DÒNG CÂY
CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM

(Ban hành kèm
theo Quyết định số … ngày … tháng … năm …)

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. công nhận:

Mã hiệu nguồn giống

Cây thứ 1:
……………………………………………………

Cây thứ 2:
…………………………………………………

Cây thứ 3:
…………………………………………………

Loài cây

1. Tên khoa học:
………………………………………….

2. Tên Việt Nam: ……………………………………………

3. Tên xuất xứ (nếu có):
………………………………..

Địa chỉ nguồn giống

Thôn (Ấp/bản)………………………………………………..

xã…huyện.. .tỉnh/thành phố: …………………………….

Tên và địa chỉ của chủ nguồn giống kèm số
ĐT/Fax/E-mail (nếu có)

Thôn (Ấp/bản)………………………………………………….

xã… huyện.. .tỉnh/thành phố:
……………………

Tuổi cây (năm)

Cây thứ 1: ……………………………………………..

Cây thứ 2:
………………………………………………….

Cây thứ 3:
……………………………………………….

Tổng mức vật liệu nhân giống tối đa cho phép khai
thác/năm (loại vật liệu/đơn vị tính/số lượng)

Năm………. :

Năm………… :

Năm………… :

 

…,ngày …
tháng … năm …
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 05.CĐD

UBND TỈNH/ THÀNH
PHỐ…
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

Số: /QĐ-…….(1)
– (2)…..

……., ngày …
tháng … năm…

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận
vườn cây đầu dòng

GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ ………………………………………. (3) …………………………………………..;

Căn cứ
………………………………………………. (4) …………………………………………..;

Căn cứ Biên bản họp ngày … tháng … năm 20… của
Hội đồng thẩm định vườn cây đầu dòng;

Xét đề nghị của ……………………………………………………………………………………(5),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận vườn cây đầu
dòng…………………………………………………. (6) (trường hợp có nhiều vườn cây đầu dòng được công
nhận: ………………………………………(7).

Mã hiệu vườn cây đầu dòng: ………………………………………………..
(8);

Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu
dòng: …………………….

Điều 2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá
nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu dòng

Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu
dòng có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 33 Luật Trồng trọt và các quy
định pháp lý khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các đơn vị liên quan; tổ chức, cá nhân đăng ký
công nhận vườn cây đầu dòng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
– Như Điều…;
– …;
– Lưu: VT,….

GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.

(2) Chữ viết tắt tên cơ quan thực hiện công nhận vườn
cây đầu dòng.

(3) Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định
(văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).

(4) Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn
đề giải quyết trong nội dung quyết định.

(5) Chức vụ của lãnh đạo cơ quan thực hiện công nhận
vườn cây đầu dòng.

(6) Ghi rõ tên của loài, giống cây đầu dòng được
công nhận (ví dụ: xoài cát Hòa Lộc).

(7) Danh sách vườn cây đầu dòng được công nhận.

(8) Ghi mã hiệu vườn cây đầu dòng như tại Giấy công
nhận.

UBND TỈNH/ THÀNH PHỐ…
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

 

……., ngày …
tháng … năm…

GIẤY CÔNG NHẬN

VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG
CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM

(Ban hành kèm theo
Quyết định số … ngày … tháng … năm …)

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành
phố…công nhận:

Mã hiệu nguồn giống

Loài cây

1. Tên khoa học:……………….

2. Tên Việt Nam:……………..

3. Tên xuất xứ (nếu có): …………….

Địa chỉ nguồn giống

Thôn (Ấp/bản)…………………..

xã…huyện.. .tỉnh/thành phố:………..

Tên và địa chỉ của chủ nguồn giống kèm số
ĐT/Fax/E-mail (nếu có)

Thôn (Ấp/bản)………………

xã…………. huyên tỉnh/thành

phố: ….

Thời gian trồng

tháng………….. năm…………….

Diện tích vườn (m2)

Số lượng cây (cây)

Tổng mức vật liệu nhân giống tối đa cho phép khai
thác/năm (loại vật liệu/đơn vị tính/số lượng)

Năm….:

Năm….:

Năm….:

 

…, ngày …
tháng … năm …
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày
  /3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

PHẦN I.

DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ

TT

Mã số TTHC trên
CSDLQG

TTHC được thay
thế

TTHC thay thế

Cơ chế giải quyết(2)

Thời hạn giải
quyết

Phí, lệ phí

Thực hiện qua dịch
vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Theo quy định

Sau cắt giảm

Tiếp nhận hồ sơ

Trả kết quả

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Lĩnh vực nông
nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1.003530

Thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng
lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất
trồng lúa

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

MC

5 ngày

5 ngày

Không

 

 

 

Ghi chú:

Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày
làm việc;

– Nơi tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả
kết quả của xã, phường, thị trấn.

PHẦN II.

NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

1. Tên thủ tục hành chính: Chuyển đổi cơ cấu
cây trồng trên đất trồng lúa

1.1. Trình tự thực hiện:

– Bước 1: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước,
tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất trồng lúa hợp pháp có nhu cầu chuyển đổi
sang trồng cây hàng năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản; hộ gia đình, cá
nhân trong nước sử dụng đất trồng lúa hợp pháp có nhu cầu chuyển sang trồng cây
lâu năm gửi hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã.

Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ

– Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá
nhân đến nộp hồ sơ.

– Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ
sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo
cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung.

– Bước 3: Trường hợp bản đăng ký chuyển đổi không hợp
lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp xã phải hướng dẫn cho
tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung bản đăng ký.

– Bước 4: Trường hợp bản đăng ký chuyển đổi hợp lệ
và phù hợp với kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của Ủy
ban nhân dân cấp xã, trong thời gian 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp xã
có ý kiến “Đồng ý cho chuyển đổi”, đóng dấu vào bản đăng ký, vào sổ theo dõi và
gửi lại cho người sử dụng đất. Trường hợp không đồng ý, Ủy ban nhân dân cấp xã
phải trả lời bằng văn bản theo Mẫu số
05.CĐ Phụ lục X kèm theo Nghị định số 94/NĐ- CP ngày 13/12/2019 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và
canh tác.

1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

– Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất
trồng lúa theo Mẫu số 04.CĐ Phụ lục X
kèm theo Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết
một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.

b) Số lượng: 01 (bộ)

1.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được bản đăng ký chuyển đổi hợp lệ và phù hợp.

1.5. Đối tượng thực hiện TTHC

– Tổ chức,

– Cá nhân.

1.6. Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân
dân cấp xã

1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Xác nhận của Ủy
ban nhân dân cấp xã vào Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng
lúa.

1.8. Phí, lệ phí: Không quy định

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

– Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất
trồng lúa theo Mẫu số 04.CĐ Phụ lục X
kèm theo Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 13/12/2019.

Trường hợp không đồng ý, Ủy ban nhân dân cấp xã phải
trả lời bằng văn bản theo Mẫu số 05.CĐ Phụ
lục X kèm theo Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 13/12/2019.

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

Người sử dụng đất được chuyển đổi từ trồng lúa sang
trồng cây hàng năm, cây lâu năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản
nhưng phải đảm bảo các nguyên tắc sau:

– Có Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng của cấp
có th ẩm quyền phê duyệt;

– Không làm mất đi các điều kiện để trồng lúa trở lại;
không làm biến dạng mặt bằng, không gây ô nhiễm, thoái hóa đất trồng lúa; không
làm hư hỏng công trình giao thông, công trình thủy lợi phục vụ trồng lúa;

– Trường hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết hợp
nuôi trồng thủy sản, được sử dụng tối đa 20% diện tích đất trồng lúa để hạ thấp
mặt bằng nuôi trồng thủy sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng.

1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

– Điều 56 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018.

– Khoản 3 Điều 13 Nghị định số 94/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng
trọt về giống cây trồng và canh tác.

Phụ lục 1

MẪU ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI
CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA
(Ban hành kèm theo Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ)

Mẫu số 04.CĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

……, ngày …
tháng … năm…….

BẢN ĐĂNG KÝ

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU
CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA

Kính gửi: Ủy ban
nhân dân xã (phường, thị trấn): ………………………

1. Tên tổ chức hoặc người đại diện của tổ chức, cá
nhân, hộ gia đình: …

2. Chức vụ người đại diện tổ chức:
…………………………………………………….

3. Số CMND/Thẻ căn cước ……………… Ngày cấp:
……….. Nơi cấp …….

Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (tổ chức)……. Ngày cấp:
…….. Nơi cấp …..

4. Địa chỉ: ……………………………………..
số điện thoại: ………………….

5. Diện tích chuyển đổi … (m2, ha), thuộc thửa đất
số …, tờ bản đồ số………….. khu vực, cánh đồng ……………………

6. Mục đích

a) Trồng cây hàng năm:

– Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: tên cây trồng
…………………… , vụ ……………

– Chuyển đổi từ đất 2 – 3 vụ lúa/năm: tên cây trồng
……………… , vụ …………..

– Chuyển đổi từ đất lúa nương: tên cây trồng
……………………………………

b) Trồng cây lâu năm:

– Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: tên cây trồng
………………….. , năm …………….

– Chuyển đổi từ đất 2 – 3 vụ lúa/năm: tên cây trồng
…. , năm………………………….

– Chuyển đổi từ đất lúa nương: tên cây trồng
………………. , năm …………….

c) Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản:

– Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Loại thủy sản
……………….. năm ………….

– Chuyển đổi từ đất 2 – 3 vụ lúa/năm: Loại thủy sản
……………. , năm ………….

7. Cam kết thực hiện đúng quy hoạch, kế hoạch chuyển
đổi của địa phương; trường hợp làm hư hỏng hệ thống giao thông thủy lợi, giao
thông nội đồng sẽ có biện pháp khắc phục kịp thời và bồi thường nếu ảnh hưởng xấu
tới sản xuất lúa của các hộ ở khu vực liền kề; thực hiện đầy đủ các quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa./.

UBND CẤP XÃ TIẾP
NHẬN
(Ký, họ tên và đóng dấu)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN
TỔ CHỨC/ HỘ GIA ĐÌNH/CÁ NHÂN
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có))

Phụ lục II

MẪU THÔNG BÁO KHÔNG
TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ)

Mẫu số 05.CĐ

ỦY BAN NHÂN DÂN
(Cấp xã, phường, thị trấn)
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

Số:
…………………

…, ngày …
tháng… năm…

THÔNG BÁO

Về việc không tiếp
nhận Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

Căn cứ quy định tại Nghị định số …/2019/NĐ-CP
ngày … tháng … năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.

Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) thông báo:

Không tiếp nhận đơn đăng ký chuyển đổi cây trồng
trên đất trồng lúa của ………………. (họ, tên người đại diện của tổ chức,
cá nhân, hộ gia đình, tổ chức);

Địa chỉ…………………………………………………………………………………

Lý do không tiếp nhận …………………………………………….

Yêu cầu ông/bà/tổ chức
……………………………. thực hiện Thông báo này và các quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa./.

 

Nơi nhận:
– Người sử dụng đất;
– Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP XÃ
(Ký, họ tên và đóng dấu)



(1)
Cơ chế giải quyết: MCLT: Thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông; MC: Thực hiện
theo cơ chế một cửa; K: Không thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

(2)
Cơ chế giải quyết: MCLT: Thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông; MC: Thực hiện
cơ chế một cửa; K: Không thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

Quyết định 419/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file