Tải Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 590/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên Người ký: Nguyễn Chí Hiến
Ngày ban hành: 15/04/2020
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên

ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:
590/QĐ-UBND

Phú
Yên, ngày 15 tháng 4 năm 20
20

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂY HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ:
Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 158/TTr-STNMT ngày 31/3/2020), đề nghị của
UBND huyện Tây Hòa (tại Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 16/3/2020) và kết luận của
Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 07/TB-HĐTĐ ngày 30/01/2020); Báo cáo thuyết
minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tây Hòa,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện
Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:

1. Phân bổ diện
tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Diện
tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

LOẠI ĐẤT

 

62.375,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.378,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.796,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

6.272,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.300,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.988,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.623,93

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.511,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,71

1.7

Đất nông nghiệp khác

NRH

94,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.476,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.000,91

2.2

Đất an ninh

CAN

752,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,72

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,60

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,06

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.330,01

 

Trong đó:

 

 

 

Đất giao thông

DGT

917,71

 

Đất thủy lợi

DTL

938,09

 

Đất công trình năng lượng

DNL

383,83

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,29

 

Đất cơ sở y tế

DYT

4,32

 

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

64,77

 

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

10,95

 

Đất chợ

DCH

7,55

2.8

Đất có di tích lịch sử – văn hóa

DDT

1,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

689,00

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,38

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,98

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp

DTS

6,59

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

308,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm

SKX

87,28

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DRV

0,96

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,18

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

234,72

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.519,96

2. Kế hoạch thu
hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Diện
tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

LOẠI ĐẤT

 

888,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

786,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

127,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

62,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

286,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

291,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,90

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

2.2

Đất phát triển
hạ tầng:

DHT

16,96

 

Đất giao thông

DGT

15,32

 

Đất thủy lợi

DTL

0,74

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

 

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

0,77

 

Đất chợ

DCH

0,09

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,30

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,04

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ

NTD

3,35

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

24,11

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

3. Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Diện
tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp

NNP/PNN

646,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

119,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

62,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

233,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

256,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp

 

42,40

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

7,60

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR
(a)

34,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,55

4. Kế hoạch đưa
đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Diện
tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,35

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,23

2.3

Đất phát triển hạ tầng,..

DHT

13,61

 

Trong đó:

 

 

Đất giao thông

DGT

0,70

 

Đất thủy lợi

DTL

12,42

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,…

NTD

3,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm

SKX

24,50

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi,
chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm
2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử
dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa.

Điều 2. Tổ chức
thực hiện:

1. UBND huyện Tây Hòa:

– Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng
đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

– Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được
duyệt.

– Chịu trách nhiệm về tính chính xác
của số liệu, thông tin trong Kế hoạch sử dụng đất, sự phù hợp Quy hoạch sử dụng
đất của các công trình, dự án và các trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng
đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo chặt chẽ, đánh giá sự phù hợp quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử
dụng đất theo quy định của pháp luật.

– Tăng cường công tác tuyên truyền
pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất
đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững,
phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

– Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch
sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản
lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra
việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời
và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc
kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

– Trong quá trình thực hiện, tiếp tục
rà soát, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các
trường hợp có sự không thống nhất số liệu, thông tin và không phù hợp với Quy
hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để có chỉ đạo, xử lý.

– Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh
giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh
(thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

– Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Tây
Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo
đúng quy định.

– Tham mưu thực hiện thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

– Tăng cường công tác thanh tra, kiểm
tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp
thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền
hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

– Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo
cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tây Hòa và Thủ trưởng các cơ quan
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
– TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
– Các sở, ban, ngành tỉnh;
– Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
– CT, các PCT UBND tỉnh;
– Các PCVP UBND tỉnh;
– Lưu: VT, Phg, Cg20.02.55

TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Chí Hiến

 

Biểu 01:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA
HUYỆN TÂY HÒA

(Kèm
theo Quyết định số: 590/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị
tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thứ

Xã Sơn Thành Tây

Xã Sơn Thành Đông

Xã Hòa Bình 1

Xã Hòa Phong

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Tân Tây

Xã Hòa Đồng

Xã Hòa Mỹ Đông

Xã Hòa Mỹ Tây

Xã Hòa Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

LOẠI ĐẤT

 

62,375,10

1.518,17

9.804,87

8.121,95

1.272,37

1.387,21

3.789,64

1.622,38

1,499,04

5.889,19

13.042,27

14.428,01

1

Đất nông
nghiệp

NNP

53.378,22

873,97

8.617,52

6.923,44

788,24

940,27

2.387,45

1.389,88

1.247,29

5.457,47

12.077,89

12.674,79

1.1

Đất trồng
lúa

LUA

7.796,61

633,50

77,31

309,57

557,32

633,28

488,18

788,01

1.032,93

1.159,94

766,41

1,350,16

 

Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa  nước

LUC

6.272,67

633,50

3,35

191,30

554,64

629,91

483,61

628,41

952,21

766,31

445,26

984,16

1.2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK

5.300,80

240,48

1.149,51

1.151,21

195,72

165,49

362,66

114,92

212,95

466,15

892,04

349,67

1.3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN

1.988,94

 

1.671,63

191,53

35,04

0,66

60,28

2,69

1,41

2,14

3,55

20,01

1.4

Đất rừng
phòng hộ

RPH

26.623,93

1.804,55

1.557,24

175,57

2.762,13

10.391,35

9.933,09

1.5

Đất rừng sản
xuất

RSX

11.511,31

3.793,65

3.704,83

140,84

1.475,10

308,51

1.066,99

0,11

1.021,29

1.6

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS

61,71

51,43

9,06

0,35

0,18

0,12

0,57

1.7

Đất nông
nghiệp khác

NKH

94,92

69,45

0,16

0,88

24,44

2

Đất phi
nông nghiệp

PNN

7.476,92

564,74

555,20

1.121,42

456,90

366,60

1.373,15

211,70

251,43

394,67

941,00

1.240,12

2.1

Đất quốc
phòng

CQP

1.000,91

1,82

227,54

3,92

0,35

420,64

346,64

2.2

Đất an ninh

CAN

752,02

2,20

10,12

739,70

2.3

Đất cụm
công nghiệp

SKN

69,72

55,72

14,00

2.4

Đất thương
mại, dịch vụ

TMD

44,19

3,36

7,67

29,21

0,30

0,46

1,28

0,63

0,31

0,51

0,26

0,20

2.5

Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp

SKC

66,60

3,60

11,19

16,45

1,54

3,87

24,47

2,31

0,54

0,28

0,34

2,01

2.6

Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,06

2,06

2.7

Đất phát
triển hạ tầng

DHT

2.330,01

144,60

198,91

497,90

51,89

101,60

156,64

87,35

83,83

225,21

148,47

633,61

 

Trong
đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao
thông

DGT

917,71

79,35

132,03

103,47

22,30

83,06

89,90

43,57

66,75

123,57

85,75

87,95

 

Đất thủy
lợi

DTL

938, 09

46,80

58,08

35,74

22,98

9,42

59,95

38,25

8,40

95,24

23,69

539,56

 

Đất công
trình năng lượng

DNL

383,83

0,71

0,63

352,09

0,00

0,05

0,04

0,01

0,15

30,13

0,02

 

Đất công
trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

0,03

0,14

0,02

0,10

0,03

0,04

0,03

0,06

0,03

0,02

 

Đất cơ sở
văn hóa

DVH

2,29

0,02

0,20

2,00

0,07

 

Đất cơ sở
y tế

DYT

4,32

2,30

0,15

0,25

0,17

0,26

0,29

0,17

0,13

0,15

0,15

0,30

 

Đất cơ sở
giáo dục – đào tạo

DGD

64,77

13,20

5,03

4,65

4,68

6,36

5,88

3,89

5,20

5,28

8,05

2,55

 

Đất cơ sở
thể dục – th

ể thao

DTT

10,95

2,09

1,65

0,79

0,93

1,43

0,99

0,47

2,60

 

Đất chợ

DCH

7,55

0,15

1,31

0,77

0,81

0,90

0.56

0,23

0,71

0,84

0,67

0,60

2.8

Đất có di
tích lịch sử – văn hóa

DDT

1,77

0,16

0,07

0,66

0,88

2.9

Đất bãi thải,
xử lý chất thải

DRA

10,20

0,20

10,00

2.10

Đất ở tại
nông thôn

ONT

689,00

64,11

87,04

63,51

63,40

47,22

49,11

73,05

63,65

83,17

94,75

2.11

Đất ở tại
đô thị

ODT

93,38

93,38

2.12

Đất xây dựng
trụ sở cơ quan

TSC

13,98

7,49

0,51

0,47

0,81

0,56

0,98

0,76

1,14

0,42

0,64

0,20

2.13

Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,59

4,20

0,89

1,38

0,12

2.14

Đất cơ sở
tôn giáo

TON

8,85

1,50

0,28

0,30

1,28

1,20

0,37

1,25

1,49

0,68

0,50

2.15

Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

308,97

32,43

4,86

7,24

28,54

37,60

35,17

26,85

32,21

37,49

32,72

33,87

2.16

Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

87,28

2,05

0,43

12,00

42,65

29,86

0,29

2.17

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

13,37

0,97

1,36

0,67

0,61

1,15

1,37

0,29

0,40

1,39

2,03

3,13

2.18

Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng

DKV

0,96

0,71

0,16

0,09

2.19

Đất cơ sở
tín ngưỡng

TIN

2,03

0,50

0,34

0,37

0,18

0,26

0,13

0,02

0,19

0,03

0,01

2.20

Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,18

262,78

149,73

238,56

284,15

101,73

290,85

35,73

57,62

49,86

207,22

60,95

2.21

Đất có mặt
nước chuyên dùng

MNC

234,72

7,36

60,25

0,81

12,79

12,13

13,21

7,15

0,46

13,88

43,42

63,26

2.22

Đất phi
nông nghiệp khác

PNK

1,13

0,52

0,61

3

Đất chưa
sử dụng

CSD

1.519,96

79,46

632,15

77,09

27,23

80,34

29,04

20,80

0,32

37,05

23,38

513,10

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính
tổng diện tích tự nhiên

Biểu 02:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN
TÂY HÒA

(Kèm
theo Quyết định số: 590/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị
tính: ha

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện
tích phân theo đơn vị hành chính

TT
Phú Thứ


Sơn Thành Tây


Sơn Thành Đông


Hòa Bình 1


Hòa Phong


Hòa Phú


Hòa Tân Tây


Hòa Đồng


Hòa Mỹ Đông


Hòa Mỹ Tây


Hòa Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)
= (5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

LOẠI ĐẤT

 

888.90

75.34

130.42

89.74

11.31

3.40

51.02

11.68

8.66

11.93

20.08

475.33

1

Đất nông nghiệp

NNP

786.57

66.74

129.84

84.49

0.90

2.89

28.17

6.78

6.13

10.21

18.53

431.89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

127.25

44.47

11.30

0.58

2.18

1.26

4.16

3.19

1.96

9.00

49.16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

62.89

44.47

1.30

0.58

2.18

1.26

4,10

3.19

1.61

4.22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

286.57

22.27

49.91

28.85

0.32

0.51

7.91

2.11

2.94

2.95

9.53

159.27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60.71

45.00

15.00

0,20

0.51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.51

20.51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

291.53

34.93

29.34

19.01

5.30

202.95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58.90

3.45

0.08

5.25

0.41

0.32

8.35

0.62

2.53

1.53

0.30

36.05

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.60

0.27

0.03

0.30

2.2

Đất phát triển hạ tầng,..

DHT

16.96

0.87

5.00

0.14

0,32

0.35

0.10

0.03

0.48

9.67

 

Đất giao thông

DGT

15.32

0.47

5.00

0.35

0.10

0.03

0.07

9.30

 

Đất thủy lợi

DTL

0.74

0.36

0.02

0.36

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0.03

0.03

 

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

0.77

0.04

0.05

0.29

0.39

 

Đất chợ

DCH

0.09

0.09

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8.00

8.00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.30

0.08

0.25

0.32

1.48

1.17

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2.04

2.04

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,.

NTD

3.35

0.53

0.20

0,96

0.99

0.66

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.01

0.01

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

24.11

0.01

0.06

0.04

24.00

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.54

0.54

 

Biểu 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
NĂM 2020 CỦA HUYỆN TÂY HÒA

(Kèm
theo Quyết định số: 590/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị
tính: ha

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện
tích phân theo đơn vị hành chính

TT
Phú Thứ


Sơn Thành Tây


Sơn Thành Đông


Hòa Bình 1


Hòa Phong


Hòa Phú


Hòa Tân Tây


Hòa Đồng


Hòa Mỹ Đông


Hòa Mỹ Tây


Hòa Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)
= (5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp

NNP/PNN

646,57

66,74

5,04

84,49

0,90

2,89

28,17

6,78

6,13

10,21

3,33

431,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

119,65

44,47

11,30

0,58

2,18

1,26

4,16

3,19

1,96

1,40

49,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

62,89

44,47

1,30

0,58

2,18

1,26

4,10

3,19

1,61

4,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

233,97

22,27

4,91

28,85

0,32

0,51

7,91

2,11

2,94

2,95

1,93

159,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,71

15,00

0,20

0,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,51

20,51

1..5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

256,73

0,13

29,34

19,01

5,30

202,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp

 

42,40

34,80

7,60

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

7,60

7,60

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR
(a)

34,80

34,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyến sang đất ở

PKO/OCT

2,55

1,22

0,05

0,32

0,33

0,62

Biểu Số 4:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
CỦA HUYỆN TÂY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN.

(Kèm
theo Quyết định số: 590/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của UBND tỉnh)

ĐVT: Ha

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện
tích phân theo đơn vị hành chính

TT
Phú Thứ


Sơn Thành Tây


Sơn Thành Đông


Hòa Bình 1


Hòa Phong


Hòa Phú


Hòa Tân Tây


Hòa Đồng


Hòa Mỹ Đông


Hòa Mỹ Tây


Hòa Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)
= (5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,43

5,15

0,50

10,00

0,19

14,5

4,28

0,18

1,25

7,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,35

0,35

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,23

0,23

2.3

Đất phát triển hạ tầng,..

DHT

13,61

5

0,50

0,7

0,03

7,39

 

Trong đó:

 

 

Đất giao thông

DGT

0,70

0,70

 

Đất thủy lợi

DTL

12,42

5,00

0,03

7,39

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

0,50

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

0,19

1,25

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

0,16

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,,..

NTD

3,15

3,00

0,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm

SKX

24,50

10,00

14,50

Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file