Tải Quyết định 630/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Đường thủy nội địa, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 630/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Đường thủy nội địa, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình

Số hiệu: 630/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình Người ký: Bùi Văn Khánh
Ngày ban hành: 24/03/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 630/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Đường thủy nội địa, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 630/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Đường thủy nội địa, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình

ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH H
ÒA BÌNH
——-

CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:
630/QĐ-UBND

Hòa Bình,
ngày 24 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT
ĐỊNH

VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH HÒA BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 19
/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10
/2017 của Bộ
trưởng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ

về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23
/02/2021 của Bộ
trư
ng Bộ Giao
thông vận t
i về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung và thay thế trong nh vực đường
th
y nội địa
thuộc phạm vi chức năng qu
n lý của Bộ Giao
thông vận t
i;

Theo đề nghị của Giám đốc Giao thông
vận t
ải ti Tờ trình số
64
/TTr-SGTVT ngày 23 tháng 3
năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) ban hành mới (23 TTHC cấp tỉnh); sửa đổi, bổ sung (02 thủ tục cấp tỉnh)
lĩnh vực Đường thủy nội địa, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận
tải tỉnh Hòa Bình.

(Có phụ lục
chi tiết kèm theo)

Phụ lục Danh mục và nội dung cụ thể của
TTHC tại Quyết định này được
công
khai trên Cơ sở d liệu Quc gia v TTHC (địa ch:
csdl.dichvucong.gov.vn); Cng Dịch vụ công của tnh (địa ch: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin
điện tử của
Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh (địa ch:
http://vpubnd.hoabinh.gov.vn); Trang Thông tin điện t S Giao thông vận ti (địa ch: http://sogiaothong.hoabinh.gov.vn)

Điều 2. Bãi
bỏ 11 TTHC lĩnh vực Đường thủy nội địa, công bố tại Quyết định số 3140/QĐ-UBND
ngày 12/12/20216 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.

Điều 3. Các
thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày ký.

– Giao Sở Giao thông
vận tải

+ Chủ trì, phối hợp
với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và cơ quan liên quan, căn cứ thủ tục hành
chính tại Quyết định này rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC
thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt. Thời gian trước ngày 01/4/2021.

+ Chủ trì, phối hợp
với Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan có liên quan đăng tải đầy đủ nội
dung cụ thể của từng TTHC được công bố tại Quyết định này trên Cổng Thông tin
điện tử tỉnh, Trang Thông tin điện tử của Sở, Ngành liên quan và niêm yết, công
khai TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo quy định.

Điều 4. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao
thông vận tải , Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.

 

 

Nơi nhận:

Như Điều 5;
– Bộ Giao thông vận tải;
– Cục Kiểm soát TTHC – VP Chính phủ;
– TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
– Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
– Chánh VP, các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
– Cổng Thông tin điện tử tỉnh
– Trung tâm TH&CB tỉnh;
– Trung tâm PVHCC tỉnh;
– Lưu: VT, KSTT (Ng.03b)

CHỦ TỊCH


Bùi Văn Khánh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO
THÔNG VẬN TẢI TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 630/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2021 của
Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)

Phần I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên TTHC/Mã TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Tiếp nhận qua dịch vụ BCCI

Căn cứ pháp lý

Tiếp nhận

Trả kết quả

I

TTHC
BAN HÀNH MỚI

 

 

 

 

 

 

1

Thỏa thuận thông
số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

1.009442.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường
thủy nội địa

2

Đổi tên
cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

1.009443.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

3

Gia hạn hoạt
động cảng, bến thủy nội địa

1.009444.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

4

Thỏa thuận nâng
cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

1.009445.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

5

Công bố chuyển
bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có
quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

1.009446.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

 

6

Công bố đóng
cảng, bến thủy nội địa

1.009447.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

7

Thiết lập
khu neo đậu

1.009448.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

8

Công bố
hoạt động khu neo đậu

1.009449.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

9

Công bố
đóng khu neo đậu

1.009450.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

10

Thỏa thuận thiết
lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường
thủy nội địa

1.009451.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

11

Thỏa thuận
thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

1.009452.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

12

Thỏa thuận thông
số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công
công trình chính

1.009453.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

13

Công bố hoạt
động bến thủy nội địa

1.009454.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

14

Công bố hoạt
động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

1.009455.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

100.000
đ/lần

x

x

15

Công bố hoạt
động cảng thủy nội địa

1.009456.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

100.000
đ/lần

x

x

16

Công bố hoạt
động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy
nước ngoài

1.009458.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

100.000
đ/lần

x

x

17

Công bố mở
luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa
phương

1.009459.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

18

Công bố
đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

1.009460.000.00.00.H28

10
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Chi
phí liên quan khi đóng luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên
dùng chi trả, trừ trường hợp đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh
do cơ quan đề nghị đóng luồng chi trả.

x

x

19

Thông báo luồng
đường thủy nội địa chuyên dùng

1.009461.000.00.00.H28

03
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

20

Thỏa thuận thông
số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

1.009462.000.00.00.H28

10
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

21

Thỏa thuận
về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

1.009463.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

22

Công bố hạn
chế giao thông đường thủy nội địa

1.009464.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

Không

x

x

23

Chấp thuận
phương án bảo đảm an toàn giao thông

1.009464.000.00.00.H28

05
ngày

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

100.000
đ/lần

x

x

II

TTHC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(sửa đổi, bổ sung
02 TTHC cấp tỉnh lĩnh vực Đường thủy nội địa công bố tại Quyết định số 3140/QĐ-UBND
ngày 12/12/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

24

Công bố lại
hoạt động bến thủy nội địa

1.003658.000.00.00.H28

– Trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định Sở Giao
thông vận tải ban hành quyết định công bố lại hoạt động bến thủy nội địa;

– Trường
hợp thay đổi chủ bến thì chủ mới của bến phải đề nghị công bố lại hoạt động
bến thủy nội địa trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận bến
thủy nội địa.

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

100.000
đ/lần

x

x

– Nghị định
số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường
thủy nội địa;

– Thông tư số
198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường
sắt.

25

Công bố lại
hoạt động cảng thủy nội địa

1.004242.000.000.00.H28

– Đối với cảng
thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài, trong thời hạn 05
ngày làm việc.

– Đối với cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài, trong thời hạn 10 ngày
làm việc

Trung
tâm phục vụ Hành chính công

100/lần

x

x

 

II.
DANH MỤC TTHC BỊ HỦY BỎ

STT

Tên TTHC/Mã TTHC

QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ

1

Chấp thuận
chủ trương xây dựng bến thủy nội địa


3140/QĐ-UBND ngày 12/12/2016

2

Cấp giấy
phép hoạt động bến thủy nội địa


3140/QĐ-UBND ngày 12/12/2016

3

Công bố
hoạt động cảng thủy nội địa


3140/QĐ-UBND ngày 12/12/2016

4

Công bố mở luồng,
tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương


3140/QĐ-UBND ngày 12/12/2016

5

Công bố đóng
luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương


3140/QĐ-UBND ngày 12/12/2016

6

Chấp thuận
chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa


3140/QĐ-UBND ngày 12/12/2016

7

Cho ý kiến
trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc
phòng trên đường thủy nội địa địa phương.


3140/QĐ-UBND ngày 12/12/2016

8

Công bố hạn
chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp tổ chức hoạt động thể
thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa
chuyên dùng nối đường thủy nội địa địa phương


3140/QĐ-UBND ngày 12/12/2016

9

Chấp thuận
phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với các công trình thi công liên
quan đến đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với
đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới
hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên; đường thủy nội địa chuyên
dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương


3140/QĐ-UBND ngày 12/12/2016

10

Cấp lại
giấy phép hoạt động bến thủy nội địa


3140/QĐ-UBND ngày 12/12/2016

11

Công bố lại
cảng thủy nội địa


3140/QĐ-UBND ngày 12/12/2016

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

Quyết định 630/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Đường thủy nội địa, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file