Tải Quyết định 644/QĐ-BKHĐT năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 644/QĐ-BKHĐT năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Số hiệu: 644/QĐ-BKHĐT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Người ký: Vũ Đại Thắng
Ngày ban hành: 07/05/2019
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 644/QĐ-BKHĐT năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 644/QĐ-BKHĐT năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

BỘ KẾ HOẠCH
VÀ ĐẦU TƯ
——–

CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 644/QĐ-BKHĐT

Hà Nội, ngày
07 tháng 5 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ KHÔNG TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TIẾP NHẬN TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25
tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23
tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;

Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-TTg ngày 08 tháng
8 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này
Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Phụ lục I); Danh mục
thủ tục hành chính tiếp nhận trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ Kế hoạch
và Đầu tư (Phụ lục II).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2016/QĐ-BKHĐT ngày 25 tháng 12 năm
2018.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng
các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Cục KSTTHC (VPCP);
– Các đơn vị: ĐTNN, QLĐT, PTDN, KTĐN, TCCB, VPB3 (PCVP Đ.Đạt, P.
KSTH2);
– Trung tâm Tin học (để đưa tin);
– Lưu: VT, VP (P. KSTH)

KT. BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Vũ Đại Thắng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ KHÔNG TIẾP NHẬN
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 644 /QĐ-BKHĐT ngày 07 tháng 5 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ

STT

TÊN TTHC

I.
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI

(Công
bố tại Quyết định số 1711/QĐ-BKHĐT ngày 14/11/2018)

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ
trương đầu tư ra nước ngoài

2

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra
nước ngoài đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương
đầu tư ra nước ngoài

3

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài đối với dự án thuộc diện Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư ra nước
ngoài

4

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài đối với dự án không thuộc diện phải có quyết định chủ trương đầu tư ra
nước ngoài

5

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra
nước ngoài đối với dự án không thuộc diện phải có quyết định chủ trương đầu
tư ra nước ngoài

6

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài

7

Chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài

II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

Mục 1. Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

 (Công bố tại Quyết định
số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017)

8

Thành lập công ty TNHH một thành viên do Thủ
tướng Chính phủ quyết định thành lập

9

Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên
do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập

10

Chia, tách công ty TNHH một thành viên do Thủ
tướng Chính phủ quyết định thành lập

III.
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Mục
1. Thành lập và hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

(Công
bố tại Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018)

11

Công bố thông tin thành lập quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo; thông báo giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo và báo
cáo hoạt động quỹ trên Cổng thông tin quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

IV. LĨNH VỰC VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VỐN
VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Mục 1. Nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài

(Công bố tại Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017)

12

Tiếp nhận dự án
hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

13

Tiếp nhận dự án
đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

14

Tiếp nhận
chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

15

Tiếp nhận nguồn
viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án

Mục 2. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi
của các nhà tài trợ nước ngoài
(Công bố tại
Quyết định số 1753/QĐ-BKHĐT ngày 28/11/2018)

16

Xác nhận chuyên gia

II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT
QUẢ

1.
Danh mục TTHC thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ
quan thuộc chính phủ và đơn vị đầu mối được giao nhiệm vụ thực hiện

STT

TÊN TTHC

Cơ quan thực
hiện

I. LĨNH
VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

Mục 1. Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

(Công bố tại Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017)

1

Thành lập công ty TNHH một thành viên do Bộ
trưởng quyết định thành lập

Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

2

Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên
do Bộ trưởng quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

3

Chia, tách công ty TNHH một thành viên do Bộ
trưởng quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

4

Giải thể công ty TNHH một thành viên

Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

5

Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành
viên

Người quyết định thành lập công ty TNHH một
thành viên quyết định tạm ngừng đăng ký kinh doanh

II. LĨNH VỰC
HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Mục 1. Thủ
tục về đề nghị hỗ trợ tư vấn

 (Công
bố tại Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018)

6

Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên

Đơn vị đầu mối thuộc bộ, cơ quan
ngang bộ được giao tổ chức hoạt động mạng lưới tư vấn viên.

III. LĨNH
VỰC ĐẤU THẦU

Mục 2. Đấu
thầu theo hình thức đối tác công tư – PPP
(Do các Bộ, ngành thực hiện
công bố tại Quyết định số 244/QĐ-BKHĐT ngày 12/3/2019)

7

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên
cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất

Bộ, ngành

8

Thẩm định báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất

Bộ, ngành

9

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên
cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất

Bộ, ngành

IV. LĨNH VỰC VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VỐN
VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Mục 2. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi
của các nhà tài trợ nước ngoài
(Công bố tại
Quyết định số 1753/QĐ-BKHĐT ngày 28/11/2018)

10

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại.

– Cơ quan chủ quản

11

Lập, thẩm định, quyết định đầu
tư chương trình mục tiêu quốc gia sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi

– Thủ tướng Chính phủ quyết định
đầu tư;

– Cơ quan chủ quản thực hiện thủ
tục.

12

Lập, thẩm định quyết định đầu tư
chương trình mục tiêu sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi

– Thủ tướng Chính phủ quyết định
đầu tư;

– Cơ quan chủ quản thực hiện thủ
tục.

13

Lập, thẩm định quyết định đầu tư
dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi

– Thủ tướng Chính phủ quyết định
đầu tư;

– Cơ quan chủ quản thực hiện thủ
tục.

14

Lập, thẩm định, quyết định đầu
tư chương trình, dự án khác sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền
của Thủ tướng Chính phủ

– Thủ tướng Chính phủ quyết định
đầu tư;

– Cơ quan chủ quản thực hiện thủ
tục.

15

Lập, thẩm định, quyết định đầu
tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ
quản

– Cơ quan chủ quản

16

Quyết định chủ trương đầu tư chương
trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn ODA, vốn vay
ưu đãi

– Quốc hội xem xét, quyết định.

– Chính phủ thực hiện.

17

Quyết định chủ trương đầu tư chương
trình mục tiêu sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi

– Chính phủ xem xét, quyết định;

– Cơ quan chủ quản thực hiện.

18

Quyết định chủ trương đầu tư dự
án nhóm A sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi

– Thủ tướng Chính phủ quyết
định; Cơ quan chủ quản thực hiện

2.
Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư không thực hiện tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

STT

TÊN TTHC

LĨNH VỰC VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VỐN VAY
ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Mục: Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của
các nhà tài trợ nước ngoài
(Công bố tại Quyết
định số 1753/QĐ-BKHĐT ngày 28/11/2018)

1

Trình tự, thủ tục quyết định chủ
trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách

2

Đề xuất và lựa chọn Đề xuất
chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi (không bao gồm các
chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA không hoàn lại)

3

Quyết định chủ trương đầu tư chương
trình, dự án, sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của Thủ
tướng Chính phủ, trừ dự án nhóm A

4

Quyết định chủ trương thực hiện
dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền của Thủ
tướng Chính phủ.

Ghi chú: Các TTHC trên là TTHC giải quyết giữa các cơ quan hành
chính Nhà nước với nhau. Do vậy, thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết được
thực hiện theo quy trình tiếp nhận và xử lý văn bản hành chính thông thường.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG
DỊCH VỤ CÔNG CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 644 /QĐ-BKHĐT ngày 07 tháng 5 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

STT

TÊN TTHC

CĂN CỨ PHÁP

I.
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI

Quy
trình điện tử áp dụng đối với dự án có quy mô vốn đầu tư ra nước ngoài dưới 20
tỷ đồng
(Công bố tại Quyết định số 1711/QĐ-BKHĐT ngày 14/11/2018)

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài đối với dự án không thuộc diện phải có quyết định chủ trương đầu tư ra
nước ngoài

2

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra
nước ngoài đối với dự án không thuộc diện phải có quyết định chủ trương đầu
tư ra nước ngoài

II.
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Mục
1. Thành lập và hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
(Công bố tại Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018)

3

Công bố thông tin thành lập quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo; thông báo giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo và báo
cáo hoạt động quỹ trên Cổng thông tin quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

III. LĨNH
VỰC ĐẤU THẦU

Mục 1. Đấu
thầu lựa chọn nhà thầu
(Công bố tại Quyết định 1397/QĐ-BKHĐT ngày
21/9/2018 và Quyết định số 244/QĐ-BKHĐT ngày 12/3/2019)

4

Thủ tục đăng ký tham gia Hệ
thống mạng đấu thầu quốc gia đối với nhà thầu, nhà đầu tư

5

Thay đổi, bổ
sung các thông tin của nhà thầu, nhà đầu tư đăng ký tham gia vào Hệ thống
mạng đấu thầu quốc gia

6

Cấp chứng
chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu

IV. LĨNH VỰC VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VỐN
VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Mục 1. Nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
(Công bố tại Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày
28/7/2017)

7

Tiếp nhận dự án
hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

8

Tiếp nhận dự án
đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

8

Tiếp nhận
chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

9

Tiếp nhận nguồn
viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án

Mục 2. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi
của các nhà tài trợ nước ngoài
(Công bố tại
Quyết định số 1753/QĐ-BKHĐT ngày 28/11/2018)

10

Xác nhận chuyên gia

 

 

Quyết định 644/QĐ-BKHĐT năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file