Tải Quyết định 880/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Quyết định 880/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 880/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày ban hành: 25/03/2019
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Nội dung văn bản

Bạn đang xem: Tải Quyết định 880/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng – Tải File Word, PDF [DownLoad]

Quyết định 880/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 880/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 25 tháng 3 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN THẠNH TRỊ, TỈNH
SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân
huyện Thạnh Trị (Tờ trình số 31/TTr- UBND ngày 22/01/2019) và Sở Tài nguyên và
Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 410/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 7/3/2019),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện
Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại
đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị
tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch năm 2019

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

28.747,46

3.515,32

3.023,26

2.585,81

3.949,37

2.237,72

2.866,44

4.176,23

1.857,98

2.578,73

1.956,60

1

Đất nông
nghiệp

NNP

25.856,60

3.149,65

2.738,82

2.382,67

3.602,69

2.037,19

2.595,07

3.771,11

1.621,44

2.228,52

1.729,45

1.1

Đất trồng
lúa

LUA

23.346,21

2.909,24

2.503,53

2.165,30

3.301,80

1.848,13

2.391,69

3.358,20

1.438,22

1.842,51

1.587,60

 

Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.346,21

2.909,24

2.503,53

2.165,30

3.301,80

1.848,13

2.391,69

3.358,20

1.438,22

1.842,51

1.587,60

1.2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK

277,95

3,10

83,41

5,00

4,03

0,11

1,41

100,80

5,36

63,12

11,61

1.3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN

2.144,15

235,42

151,78

210,37

293,99

188,95

201,89

310,34

118,67

302,77

129,97

1.4

Đất rừng
phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc
dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản
xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS

83,87

0,12

 

 

2,87

 

0,08

1,77

58,64

20,12

0,27

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH

4,42

1,77

0,10

2,00

 

 

 

 

0,55

 

 

2

Đất phi nông
nghiệp

PNN

2.890,86

365,67

284,45

203,14

346,69

200,53

271,37

405,12

236,54

350,21

227,15

2.1

Đất quốc
phòng

CQP

3,43

 

 

 

 

 

 

 

 

3,43

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,05

 

 

 

 

 

 

 

 

7,05

 

2.3

Đất khu
công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

2.4

Đất khu chế
xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm
công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương
mại, dịch vụ

TMD

11,37

0,85

0,41

1,07

1,06

1,12

0,33

1,30

1,64

2,56

1,03

2.7

Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp

SKC

4,76

0,23

0,10

0,50

0,29

0,50

0,10

 

 

3,04

 

2.8

Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.502,75

99,29

153,68

105,81

197,93

80,63

181,07

292,49

136,82

163,88

91,16

2.9.1

Đất giao
thông

DGT

318,70

26,79

29,48

19,56

29,70

34,26

38,63

42,19

25,64

45,11

27,35

2.9.2

Đất thủy
lợi

DTL

1.126,45

66,58

119,07

81,40

160,15

42,00

140,54

247,38

106,85

106,72

55,76

2.9.3

Đất công
trình năng lượng

DNL

1,23

0,07

0,08

 

 

 

 

 

0,26

0,81

0,01

2.9.4

Đất công
trình bưu chính viễn thông

DBV

0,56

0,01

 

 

 

 

 

0,01

0,02

0,51

0,01

2.9.5

Đất xây
dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,72

0,30

 

0,40

0,11

 

0,01

0,13

0,31

3,44

1,02

2.9.6

Đất xây
dựng cơ sở y tế

DYT

5,29

2,68

0,53

0,15

0,17

0,11

0,33

0,22

0,25

0,40

0,45

2.9.7

Đất xây
dựng cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

35,37

2,86

2,83

2,72

6,93

2,41

1,56

1,58

2,60

6,54

5,34

2.9.8

Đất xây
dựng cơ sở thể dục – thể thao

DTT

7,71

 

1,00

1,23

0,87

1,73

 

0,95

0,77

 

1,16

2.9.9

Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây
dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,54

 

0,69

0,35

 

0,12

 

0,03

0,12

0,17

0,06

2.10

Đất có di
tích lịch sử – văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh
lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải,
xử lý chất thải

DRA

5,19

0,53

0,24

0,35

0,45

0,77

0,49

0,45

0,24

1,11

0,56

2.13

Đất ở tại
nông thôn

ONT

323,27

42,68

54,05

38,22

51,07

31,69

37,88

40,81

26,87

 

 

2.14

Đất ở tại
đô thị

ODT

129,92

 

 

 

 

 

 

 

 

74,62

55,30

2.15

Đất xây dựng
trụ sở cơ quan

TSC

11,36

1,14

0,38

0,65

0,47

0,54

1,84

0,50

0,58

5,02

0,25

2.16

Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

 

0,02

 

 

0,14

0,11

 

 

0,32

0,11

2.17

Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở
tôn giáo

TON

24,17

1,17

7,85

0,36

4,13

0,45

 

1,51

2,00

4,11

2,59

2.19

Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,93

7,16

1,65

4,53

2,01

2,13

0,19

1,98

2,67

14,60

6,01

2.20

Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,08

1,80

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

2.21

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

2,34

0,19

0,17

0,07

0,28

0,50

0,21

0,19

0,26

0,42

0,05

2.22

Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng

DKV

0,85

 

 

 

 

0,06

 

 

 

0,79

 

2.23

Đất cơ sở
tín ngưỡng

TIN

4,98

1,02

0,08

0,24

0,24

 

0,19

0,16

0,14

2,57

0,34

2.24

Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối

SON

753,35

157,14

65,82

51,34

88,76

80,50

48,96

65,73

65,32

62,03

67,75

2.25

Đất có mặt
nước chuyên dùng

MNC

6,50

2,00

 

 

 

1,50

 

 

 

1,00

2,00

2.26

Đất phi
nông nghiệp khác

PNK

3,86

0,47

 

 

 

 

 

 

 

3,39

 

3

Đất chưa
sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu
công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu
kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô
thị*

KDT

4.535,33

 

 

 

 

 

 

 

 

2.578,73

1.956,60

Ghi chú: * Không tổng hợp khi
tính tổ
ng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất
năm 2019

Đơn vị
tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông
nghiệp

NNP

74,46

49,09

2,90

4,45

3,87

2,53

3,30

2,85

1,59

2,64

1,24

1.1

Đất trồng
lúa

LUA

64,75

48,42

2,08

2,28

2,72

1,66

1,98

2,02

0,85

1,94

0,80

 

Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước

LUC

64,75

48,42

2,08

2,28

2,72

1,66

1,98

2,02

0,85

1,94

0,80

1.2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK

0,07

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

0,04

1.3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN

9,64

0,67

0,82

2,17

1,15

0,87

1,32

0,80

0,74

0,70

0,40

1.4

Đất rừng
phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc
dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản
xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi
nông nghiệp

PNN

5,59

0,65

0,04

0,51

0,12

0,12

0,18

0,06

 

3,78

0,13

2.1

Đất quốc
phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu
công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế
xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm
công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương
mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao
thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy
lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất công
trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công
trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây
dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây
dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất xây
dựng cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất xây
dựng cơ sở thể dục – thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây
dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di
tích lịch sử – văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam
thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải,
xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại
nông thôn

ONT

1,63

0,62

0,04

0,51

0,12

0,10

0,18

0,06

 

 

 

2.14

Đất ở tại
đô thị

ODT

1,42

 

 

 

 

 

 

 

 

1,29

0,13

2.15

Đất xây dựng
trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở
tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

0,03

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,49

 

 

 

 

 

 

 

 

2,49

 

2.21

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở
tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt
nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông
nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất năm 2019

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông
nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

90,45

51,59

3,60

5,90

4,87

5,03

3,80

3,85

3,14

4,23

4,44

1.1

Đất trồng
lúa

LUA/PNN

74,99

50,52

2,28

2,98

3,12

3,86

2,08

2,02

2,10

2,83

3,20

 

Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

74,99

50,52

2,28

2,98

3,12

3,86

2,08

2,02

2,10

2,83

3,20

1.2

Đất trồng
cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,07

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

0,04

1.3

Đất trồng
cây lâu năm

CLN/PNN

15,39

1,07

1,32

2,92

1,75

1,17

1,72

1,80

1,04

1,40

1,20

1.4

Đất rừng
phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc
dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản
xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng
thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi
cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9,20

0,10

1,00

2,00

0,50

 

0,10

1,00

3,00

1,00

0,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,20

0,10

1,00

2,00

0,50

 

0,10

1,00

3,00

1,00

0,50

2.2

Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng
lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng
lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng
cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng
cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng
phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc
dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản
xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi
nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,83

0,11

 

 

0,15

0,04

0,12

0,75

 

0,63

0,03

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân
huyện Thạnh Trị có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được
phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá
nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Phòng TN&MT huyện TT;
– Cổng TTĐT tnh;
– Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Văn Hiểu

 

Quyết định 880/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng

Tải văn bản file Word, PDF về máy

Chờ 30s để file Word hoặc PDF tự động tải về máy tính

Nếu tập tin bị lỗi, bạn đọc vui lòng liên hệ để được hỗ trợ download file