Tải Thông tư 05/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành – Tải File Word, PDF [DownLoad]



Thông tư 05/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 05/2020/TT-BTC Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trần Xuân Hà
Ngày ban hành: 20/01/2020
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Tóm tắt văn bản

Thay đổi khung giá tính thuế tài nguyên các loại khoáng sản

Bộ Tài chính ban hành Thông tư 05/2020/TT-BTC về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Theo đó, thay đổi khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại, đơn cử như:

– Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên từ 49.000 đồng/m3 giảm còn 27.000 đồng/m3, giá tối đa vẫn giữ nguyên mức 70.000 đồng/m3;

– Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác): mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên từ 161.000 đồng/m3 giảm còn 63.000 đồng/m3 và mức giá tối đa từ 230.000 đồng/m3 giảm còn 90.000 đồng/m3;

– Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn): mức giá tối đa tính thuế tài nguyên từ 80.000 đồng/m3 tăng lên 200.000 đồng/m3;…

Xem thêm chi tiết tại Thông tư 05/2020/TT-BTC (có hiệu lực từ ngày 05/3/2020).

>> XEM BẢN TIẾNG ANH CỦA BÀI VIẾT NÀY TẠI ĐÂY

Nội dung văn bản

Thông tư 05/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

BỘ
TÀI CHÍNH
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:
05/2020/TT-BTC


Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2020

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 44/2017/TT-BTC NGÀY
12/5/2017 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH VỀ KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI
NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số
45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13
ngày 20 tháng 6 năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị quyết số
1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về
việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP
ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP
ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng
cục Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày
12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên
đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông
tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung
giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống
nhau (sau đây gọi là Thông tư số 44/2017/TT-BTC) như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản
4 Điều 5 Thông tư số 44/2017/TT-BTC như sau:

“4. Giá tính thuế tài nguyên tại Bảng
giá tính thuế tài nguyên phải phù hợp với khung giá tính thuế tài nguyên (lớn
hơn hoặc bằng mức giá tối thiểu và nhỏ hơn hoặc bằng mức giá tối đa) của
nhóm, loại tài nguyên tương ứng quy định tại khung giá tính thuế tài nguyên,
trừ trường hợp quy định tại Điều 6 Thông tư này.”

2. Thay thế các phụ lục: I, II, III
và V ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC bằng các phụ lục: I, II, III
và V ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Bổ sung Phụ lục VII – Khung giá
tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Bãi bỏ Điều 8 Thông tư số 44/2017/TT-BTC.

Điều 3. Hiệu lực
thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành
từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có
vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ
Tài chính để được nghiên cứu giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
– Văn phòng TW và các
ban của Đảng;
– Văn phòng Tổng bí thư;
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Viện Kiểm sát NDTC;
– Tòa án nhân dân tối cao;
– Kiểm toán nhà nước;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– Cơ quan TW của các đoàn thể;
– UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Kho bạc
Nhà nước các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Công báo;
– Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
– Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính;
– Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
– Lưu: VT, TCT (VT,CS).

KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Trần Xuân Hà

 

PHỤ LỤC I

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI
KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)

Đơn
vị tí
nh: Đồng


nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản
kim loại

 

 

 

 

I1

 

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

 

I101

 

 

 

Sắt kim loại

Tấn

8.000.000

10.000.000

 

 

I102

 

 

 

Quặng
Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

 

I10201

 

 

Quặng Manhetit
có hàm lượng Fe<30%

Tấn

250.000

350.000

 

 

 

I10202

 

 

Quặng Manhetit
có hàm lượng 30%≤Fe<40%

Tấn

350.000

450.000

 

 

 

I10203

 

 

Quặng Manhetit
có hàm lượng 40%≤Fe<50%

Tấn

450.000

700.000

 

 

 

I10204

 

 

Quặng Manhetit
có hàm lượng 50%≤Fe<60%

Tấn

700.000

1.000.000

 

 

 

I10205

 

 

Quặng Manhetit
có hàm lượng Fe≥60%

Tấn

1.000.000

1.500.000

 

 

I103

 

 

 

Quặng Limonit
(không từ tính)

 

 

 

 

 

 

I10301

 

 

Quặng limonit
có hàm lượng Fe≤30%

Tấn

150.000

210.000

 

 

 

I10302

 

 

Quặng limonit
có hàm lượng 30%<Fe≤40%

Tấn

210.000

280.000

 

 

 

I10303

 

 

Quặng limonit có hàm lượng
40%<Fe≤50%

Tấn

280.000

340.000

 

 

 

I10304

 

 

Quặng limonit
có hàm lượng 50%<Fe≤60%

Tấn

340.000

420.000

 

 

 

I10305

 

 

Quặng limonit
có hàm lượng Fe>60%

Tấn

420.000

600.000

 

 

I104

 

 

 

Quặng sắt
Del
uvi

Tấn

150.000

180.000

 

I2

 

 

 

 

Mangan
(Măng-gan)

 

 

 

 

 

I201

 

 

 

Quặng
mangan có hàm lượng Mn≤20%

Tấn

490.000

700.000

 

 

I202

 

 

 

Quặng
mangan có hàm lượng 20%<Mn≤2
5%

Tấn

700.000

1.000.000

 

 

I203

 

 

 

Quặng
mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%

Tấn

1.000.000

1.300.000

 

 

I204

 

 

 

Quặng mangan
có hàm lượng 30
%<Mn≤35%

Tấn

1.300.000

1.600.000

 

 

I205

 

 

 

Quặng
mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%

Tấn

1.600.000

2.100.000

 

 

I206

 

 

 

Quặng
mangan có hàm lượng Mn>40%

Tấn

2.100.000

3.000.000

 

I3

 

 

 

 

Titan

 

 

 

 

 

I301

 

 

 

Quặng
titan gốc (ilmenit)

 

 

 

 

 

 

I30101

 

 

Quặng gốc titan
có hàm lượng TiO2≤10%

Tấn

110.000

150.000

 

 

 

I30102

 

 

Quặng gốc titan
có hàm lượng 10%<TiO2≤15%

Tấn

150.000

210.000

 

 

 

I30103

 

 

Quặng gốc titan
có hàm lượng 15%<TiO2≤20%

Tấn

210.000

300.000

 

 

 

I30104

 

 

Quặng gốc titan
có hàm lượng TiO2>20%

Tấn

385.000

550.000

 

 

I302

 

 

 

Quặng
titan sa khoáng

 

 

 

 

 

 

I30201

 

 

Quặng Titan sa
khoáng chưa qua tuyn tách

Tấn

1.000.000

1.300.000

 

 

 

I30202

 

 

Titan sa khoáng
đã qua tuyn tách (tinh quặng Titan)

 

 

 

 

 

 

 

I3020201

 

Ilmenit

Tấn

1.950.000

2.600.000

 

 

 

 

I3020202

 

Quặng Zircon có
hàm lượng ZrO2<65%

Tấn

6.600.000

7.000.000

 

 

 

 

I3020203

 

Quặng Zircon có
hàm lượng ZrO2≥65%

Tấn

15.000.000

18.000.000

 

 

 

 

I3020204

 

Rutil

Tấn

7.700.000

11.000.000

 

 

 

 

I3020205

 

Monazite

Tấn

24.500.000

35.000.000

 

 

 

 

I3020206

 

Manhectic

Tấn

700.000

850.000

 

 

 

 

I3020207

 

Xỉ titan

Tấn

10.500.000

15.000.000

 

 

 

 

I3020208

 

Các sản phẩm
còn lại

Tấn

3.000 000

4.000.000

 

I4

 

 

 

 

Vàng

 

 

 

 

 

I401

 

 

 

Quặng
vàng gốc

 

 

 

 

 

 

I40101

 

 

Quặng vàng có
hàm lượng Au <2 gram/Tấn

Tấn

910.000

1.300.000

 

 

 

I40102

 

 

Quặng vàng có
hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

Tấn

1.330.000

1.900.000

 

 

 

I40103

 

 

Quặng vàng có
hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

Tấn

1.900.000

2.500.000

 

 

 

I40104

 

 

Quặng vàng có
hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

Tấn

2.500.000

3.200.000

 

 

 

I40105

 

 

Quặng vàng có
hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

Tấn

3.200.000

3.800.000

 

 

 

I40106

 

 

Quặng vàng có
hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

Tấn

3.800.000

4.500.000

 

 

 

I40107

 

 

Quặng vàng có
hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

Tấn

4.500.000

5.100.000

 

 

 

I40108

 

 

Quặng vàng có
hàm lượng Au≥8 gram/tấn

Tấn

5.100.000

6.200.000

 

 

I402

 

 

 

Vàng kim
loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

750.000.000

1.000.000.000

 

 

I403

 

 

 

Tinh quặng
vàng

 

 

 

 

 

 

I40301

 

 

Tinh quặng vàng
có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấn

Tấn

154.000.000

220.000.000

 

 

 

I40302

 

 

Tinh quặng vàng
có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

Tấn

175.000.000

250.000.000

 

I5

 

 

 

 

Đất hiếm

 

 

 

 

 

I501

 

 

 

Quặng
đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1%

Tấn

84.000

120.000

 

 

I502

 

 

 

Quặng đất
hiếm có hàm lượng 1%<TR2O3≤2%

Tấn

133.000

190.000

 

 

I503

 

 

 

Quặng đất
hiếm có hàm lượng 2%<TR2O3≤3%

Tấn

190.000

270.000

 

 

I504

 

 

 

Quặng đất
hiếm có hàm lượng 3%<TR2O3≤4%

Tấn

270.000

350.000

 

 

I505

 

 

 

Quặng đất
hiếm có hàm lượng 4%<TR2O3≤5%

Tấn

350.000

430.000

 

 

I506

 

 

 

Quặng đất
hiếm có hàm lượng 5%<TR2O3≤10%

Tấn

490.000

700.000

 

 

I507

 

 

 

Quặng đất
hiếm có hàm lượng >10% TR2O3

Tấn

1.050.000

1.500.000

 

I6

 

 

 

 

Bạch kim, bạc,
thiếc

 

 

 

 

 

I601

 

 

 

Bạch kim
(1
)

 

 

 

 

 

I602

 

 

 

Bạc

kg

16.000.000

19.200.000

 

 

I603

 

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

 

I60301

 

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

 

I6030101

 

Quặng thiếc gốc
có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4%

Tấn

896.000

1.280.000

 

 

 

 

I6030102

 

Quặng thiếc gốc
có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%

Tấn

1.280.000

1.790.000

 

 

 

 

I6030103

 

Quặng thiếc gốc
có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

Tấn

1.790.000

2.300.000

 

 

 

 

I6030104

 

Quặng thiếc gốc
có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤1%

Tấn

2.300.000

2.810.000

 

 

 

 

I6030105

 

Quặng thiếc gốc
có hàm lượng SnO2>1%

Tấn

2.810.000

3.372.000

 

 

 

I60302

 

 

Tinh quặng thiếc
có hàm lượng SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

Tấn

170.000.000

204.000.000

 

 

 

I60303

 

 

Thiếc kim loại

Tấn

255.000.000

320.000.000

 

I7

 

 

 

 

Wolfram,
Antimoan

 

 

 

 

 

I701

 

 

 

Wolfram

 

 

 

 

 

 

I70101

 

 

Quặng wolfram
có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3%

Tấn

1.295.000

1.850.000

 

 

 

I70102

 

 

Quặng wolfram
có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5%

Tấn

1.939.000

2.770.000

 

 

 

I70103

 

 

Quặng wolfram
có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7%

Tấn

2.905.000

4.150.000

 

 

 

I70104

 

 

Quặng wolfram
có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1%

Tấn

4.150.000

5.070.000

 

 

 

I70105

 

 

Quặng wolfram
có hàm lượng WO3>1%

Tấn

5.070.000

6.084.000

 

 

I702

 

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

 

I70201

 

 

Antimoan kim loại

Tấn

100.000.000

120.000.000

 

 

 

I70202

 

 

Quặng Antimoan

 

 

 

 

 

 

 

I7020201

 

Quặng antimoan
chàm
lượng Sb ≤5%

Tấn

6.041.000

8.630.000

 

 

 

 

I7020202

 

Quặng antimoan
có hàm lượng 5<Sb≤10%

Tấn

10.080.000

14.400.000

 

 

 

 

I7020203

 

Quặng antimoan
có hàm lượng 10%<Sb≤15%

Tấn

14.400.000

20.130.000

 

 

 

 

I7020204

 

Quặng antimoan
có hàm lượng 15%<Sb≤20%

Tấn

20.130.000

28.750.000

 

 

 

 

I7020205

 

Quặng antimoan có
hàm lượng Sb>20%

Tấn

28.750.000

34.500.000

 

I8

 

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

 

I801

 

 

 

Chì, kẽm
kim loại

Tấn

37.000.000

45.000.000

 

 

I802

 

 

 

Tinh quặng
chì,
kẽm

 

 

 

 

 

 

I80201

 

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

 

I8020101

 

Tinh quặng chì
có hàm lưng Pb<50%

Tấn

11.550.000

16.500.000

 

 

 

 

I8020102

 

Tinh quặng chì
có hàm lượng Pb≥50%

Tấn

16.500.000

23.571.000

 

 

 

I80202

 

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

 

I8020201

 

Tinh quặng kẽm
có hàm lượng Zn<50%

Tấn

4.000.000

5.000.000

 

 

 

 

I8020202

 

Tinh quặng kẽm
có hàm lượng Zn≥50%

Tấn

5.000.000

7.000.000

 

 

I803

 

 

 

Quặng
chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

I80301

 

 

Quặng chì + kẽm
hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

560.000

800.000

 

 

 

I80302

 

 

Quặng chì + kẽm
hàm lượng 5%<Pb+Zn<10%

Tấn

931.000

1.330.000

 

 

 

I80303

 

 

Quặng chì + kẽm
hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

Tấn

1.330.000

1.870.000

 

 

 

I80304

 

 

Quặng chì + kẽm
hàm lượng Pb+Zn≥15%

Tấn

1.870.000

2.244.000

 

I9

 

 

 

 

Nhôm,
Bouxite

 

 

 

 

 

I901

 

 

 

Quặng
bouxite trầm tích

Tấn

52.500

75.000

 

 

I902

 

 

 

Quặng
bouxite laterit

Tấn

260.000

390.000

 

I10

 

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

 

I1001

 

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

 

I100101

 

 

Quặng đồng có
hàm lượng Cu <0,5%

Tấn

483.000

690.000

 

 

 

I100102

 

 

Quặng đồng có
hàm lượng 0,5%≤Cu<1%

Tấn

959.000

1.370.000

 

 

 

I100103

 

 

Quặng đồng có
hàm lượng 1%≤Cu<2%

Tấn

1.603.000

2.290.000

 

 

 

I100104

 

 

Quặng đồng có
hàm lượng 2%≤Cu<3%

Tấn

2.290.000

3.210.000

 

 

 

I100105

 

 

Quặng đồng có
hàm lượng 3%≤Cu<4%

Tấn

3.210.000

4.120.000

 

 

 

I100106

 

 

Quặng đồng có
hàm lượng 4%≤Cu<5%

Tấn

4.120.000

5.500.000

 

 

 

I100107

 

 

Quặng đồng có
hàm lượng Cu≥5%

Tấn

5.500.000

6.600.000

 

 

I1002

 

 

 

Tinh quặng
đồng có hàm lượng Cu<20%

Tấn

16.500.000

19.800.000

 

 

I1003

 

 

 

Tinh quặng
đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

Tấn

19.800.000

25.000.000

 

I11

 

 

 

 

Niken (Quặng
Ni
ken)

 

 

 

 

 

I1101

 

 

 

Quăng niken
có hàm lượng Ni<0,5%

Tấn

268.000

671.000

 

 

I1102

 

 

 

Quặng
niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%

Tấn

671.000

1.006.000

 

 

I1103

 

 

 

Quặng
niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1%

Tấn

1.006.000

1.341.000

 

 

I1104

 

 

 

Quặng niken
có hàm lượng 1 ≤Ni <1,25%

Tấn

1.341.000

1.677.000

 

 

I1105

 

 

 

Quặng
niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni <1,5%

Tấn

1.677.000

2.012.000

 

 

I1106

 

 

 

Quặng
niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75%

Tấn

2.012.000

2.347.000

 

 

I1107

 

 

 

Quặng niken
có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2%

Tấn

2.347.000

2.683.000

 

I12

 

 

 

 

Cô-ban
(coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi
)

 

 

 

 

 

I1201

 

 

 

Molipden

Tấn

2.800.000

3.500.000

 

 

I1202

 

 

 

Cô-ban (coban),
thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1
)

 

 

 

 

I13

 

 

 

 

Khoáng sản
kim loại khác

 

 

 

 

 

I1301

 

 

 

Tinh quặng
Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%

Tấn

11.400.000

13.700.000

 

 

I1302

 

 

 

Quặng Crôm
hàm lượng Cr≥40%

Tấn

3.000.000

3.600.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (1): Chưa phát sinh

 

PHỤ LỤC II

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI
KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)

Đơn
vị tí
nh: Đồng


nhóm, loại tài
nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Giá tối thiểu

Giá tối đa

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản
không kim loại

 

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai
thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

27.000

70.000

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

 

II201

 

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

 

II20101

 

 

Sạn trắng

m3

400.000

480.000

 

 

 

II20102

 

 

Các loại cuội,
sỏi, sạn khác

m3

100.000

240.000

 

 

II202

 

 

 

Đá

 

 

 

 

 

 

II20201

 

 

Đá khối để xẻ
(trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

 

II2020101

 

Đá khối để xẻ có
diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

700.000

1.000.000

 

 

 

 

II2020102

 

Đá khối để xẻ
có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.400.000

2.000.000

 

 

 

 

II2020103

 

Đá khối để xẻ
có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2

m3

4.200.000

6.000.000

 

 

 

 

II2020104

 

Đá khối để xẻ
có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2

m3

6.000.000

8.000.000

 

 

 

 

II2020105

 

Đá khối để xẻ
có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

8.000.000

10.000.000

 

 

 

II20202

 

 

Đá mỹ nghệ (bao
gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

 

 

 

 

 

 

II2020201

 

Đá mỹ nghệ có độ
nguyên khối dưới 0,4m3

m3

700.000

1.000.000

 

 

 

 

II2020202

 

Đá mỹ nghệ có độ
nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

1.400.000

2.000.000

 

 

 

 

II2020203

 

Đá mỹ nghệ có độ
nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

2.100.000

3.000.000

 

 

 

 

II2020204

 

Đá mỹ nghệ có độ
nguyên khối trên 3m3

m3

3.000.000

4.000.000

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu
xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

 

II2020301

 

Đá hỗn hợp sau
nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

70.000

100.000

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc

m3

77.000

150.000

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

m3

80.000

200.000

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

m3

90.000

240.000

 

 

 

 

II2020305

 

Đá lô ca

m3

140.000

200.000

 

 

 

 

II2020306

 

Đá chẻ

m3

280.000

400.000

 

 

 

 

II2020307

 

Đá bụi, mạt đá

m3

60.000

100.000

 

 

 

II20204

 

 

Đá bazan dạng cục,
cột (trụ)

m3

1.000.000

2.000.000

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và
sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II301

 

 

 

Đá vôi sản
xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

90.000

 

 

II302

 

 

 

Đá sản xuất
xi măng

 

 

 

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sản xuất
xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

84.000

150.000

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất
xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

90.000

 

 

 

II30203

 

 

Đá làm phụ gia
sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

 

II3020301

 

Đá puzolan
(khoáng sản khai thác)

m3

100.000

120.000

 

 

 

 

II3020302

 

Đá cát kết silic
(khoáng sản khai thác)

m3

45.000

60.000

 

 

 

 

II3020303

 

Đá cát kết đen
(khoáng sản khai thác)

m3

45.000

60.000

 

 

 

 

II3020304

 

Quặng laterit sắt
(khoáng sản khai thác)

Tấn

105.000

150.000

 

II4

 

 

 

 

Đá hoa trắng

 

 

 

 

 

II401

 

 

 

Đá hoa trắng
kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất
lượng

m3

250.000

450.000

 

 

II402

 

 

 

Đá hoa trắng
dạng khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát

 

 

 

 

 

 

II40201

 

 

Loại 1 – trắng
đều

m3

15.000.000

18.000.000

 

 

 

II40202

 

 

Loại 2 – vân vệt

m3

10.500.000

15.000.000

 

 

 

II40203

 

 

Loại 3 – màu
xám hoặc màu khác

m3

7.000.000

10.000.000

 

 

II403

 

 

 

Đá hoa trắng
dạng khối (<0,4m3) để xẻ là
m ốp lát

m3

3.000.000

3.900.000

 

 

II404

 

 

 

Đá hoa trắng
sản xuất bột carbonat

m3

140.000

400.000

 

 

II405

 

 

 

Đá hoa trắng
<0,4 m3 để chế tác mỹ nghệ

m3

1.200.000

1.560.000

 

 

II406

 

 

 

Đá hoa
trắng làm sỏi nhân tạo

m3

200.000

400.000

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp
(bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

200.000

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng
trong xây dựng

m3

56.000

200.000

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng dùng
trong xây dựng

m3

105.000

350.000

 

 

II503

 

 

 

Cát vàng
sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

150.000

 

II6

 

 

 

 

Cát làm thủy tinh

m3

245.000

350.000

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gch,
ngói

m3

50.000

200.000

 

II8

 

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

 

II801

 

 

 

Đá Granite màu ruby

m3

6.000.000

8.000.000

 

 

II802

 

 

 

Đá
Granite màu đỏ

m3

4.200.000

6.000.000

 

 

II803

 

 

 

Đá
Granite màu tím, tr
ng

m3

1.750.000

2.500.000

 

 

II804

 

 

 

Đá
Granite màu khác

m3

2.800.000

4.000.000

 

 

II805

 

 

 

Đá gabro
và diorit

m3

3.500.000

5.000.000

 

 

II806

 

 

 

Đá
granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu
hồi)

m3

800.000

1.000.000

 

 

II807

 

 

 

Đá
Granite bán phong hóa

m3

48.000

70.000

 

II9

 

 

 

 

Sét chịu lửa

 

 

 

 

 

II901

 

 

 

Sét chịu
lửa màu trắng, xám, xám trắng

Tấn

266.000

380.000

 

 

II902

 

 

 

Sét chịu
lửa các màu còn lại

Tấn

126.000

180.000

 

II10

 

 

 

 

Dolomite,
quartzite

 

 

 

 

 

II1001

 

 

 

Dolomite

 

 

 

 

 

 

II100101

 

 

Đá Dolomite sau
khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

315.000

450.000

 

 

 

II100102

 

 

Đá khối
Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)

 

 

 

 

 

 

 

II10010201

 

Đá khối dùng để
xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

2.800.000

4.000.000

 

 

 

 

II10010202

 

Đá khối dùng để
xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

5.600.000

8.000.000

 

 

 

 

II10010203

 

Đá khối dùng để
xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2

m3

8.000.000

10.000.000

 

 

 

 

II10010204

 

Đá khối dùng để
xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên

m3

10.000.000

12.000.000

 

 

 

II100103

 

 

Đá Dolomite sử
dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140.000

200.000

 

 

 

II100104

 

 

Đá Dolomite màu
vân gỗ

m3

18.000.000

30.000.000

 

 

II1002

 

 

 

Quarzite

 

 

 

 

 

 

II100201

 

 

Quặng Quarzite
thường

Tấn

112.000

160.000

 

 

 

II100202

 

 

Quặng Quarzite
(thạch anh tinh thể)

Tấn

210.000

300.000

 

 

 

II100203

 

 

Đá Quarzite (sử
dụng áp điện)

Tấn

1.500.000

1.800.000

 

 

II1003

 

 

 

Pyrophylit

 

 

 

 

 

 

II100301

 

 

Pyrophylit
(khoáng sản khai thác)

Tấn

100.000

136.000

 

 

 

II100302

 

 

Pyrophylit có
hàm lượng 25%<Al2O3≤30%

Tấn

152.600

218.000

 

 

 

II100303

 

 

Pyrophylit có
hàm lượng 30%<Al2O3≤33%

Tấn

329.700

471.000

 

 

 

II100304

 

 

Pyrophylit có
hàm lượng Al2O3>33%

Tấn

471.000

565.000

 

II11

 

 

 

 

Cao lanh
(Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

 

II1101

 

 

 

Cao lanh
(khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

150.000

300.000

 

 

II1102

 

 

 

Cao lanh
đã rây

Tấn

560.000

800.000

 

 

II1103

 

 

 

Quặng Fenspat
làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

150.000

350.000

 

 

II1104

 

 

 

Fenspat
phong hóa

Tấn

60.000

90.000

 

II12

 

 

 

 

Mica, thạch
anh k
thuật

 

 

 

 

 

II1201

 

 

 

Mica

 

 

 

 

 

 

II120101

 

 

Mica

Tấn

1.200.000

1.600.000

 

 

 

II120102

 

 

Sericite

Tấn

350.000

420.000

 

 

 

II120103

 

 

Đá phiến
sericite thu hồi từ khai thác sericite

Tấn

120.000

160.000

 

 

II1202

 

 

 

Thạch anh
kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

II120201

 

 

Thạch anh kỹ
thuật

Tấn

250.000

300.000

 

 

 

II120202

 

 

Thạch anh bột

Tấn

1.050.000

1.500.000

 

 

 

II120203

 

 

Thạch anh hạt

Tấn

1.500.000

1.800.000

 

II13

 

 

 

 

Pirite,
phosphorite

 

 

 

 

 

II1301

 

 

 

Quặng Pirite
(1
)

 

 

 

 

 

II1302

 

 

 

Quặng
phosphorite

 

 

 

 

 

 

II130201

 

 

Quặng
Phosphorite có hàm lượng P2O5
< 20%

Tấn

350.000

500.000

 

 

 

II130202

 

 

Quặng
Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%

Tấn

500.000

600.000

 

 

 

II130203

 

 

Quặng
Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%

Tấn

600.000

800.000

 

II14

 

 

 

 

Apatit

 

 

 

 

 

II1401

 

 

 

Apatit
loại I

 

 

 

 

 

 

II140101

 

 

Apatit loại I dạng
cục

Tấn

1.400.000

1.700.000

 

 

 

II140102

 

 

Apatit loại I dạng
bột

Tấn

900.000

1.400.000

 

 

II1402

 

 

 

Apatit
loại II

Tấn

850.000

1.100.000

 

 

II1403

 

 

 

Apatit loại
III

Tấn

350.000

500.000

 

 

II1404

 

 

 

Apatit loại
tuyển

Tấn

1.100.000

1.400.000

 

II15

 

 

 

 

Secpentin
(Quặng secpenti
n)

Tấn

125.000

150.000

 

II16

 

 

 

 

Than antraxit hầm lò

 

 

 

 

 

II1601

 

 

 

Than sạch
trong than khai thác (c
m 0-15, cục -15)

Tấn

1.306.000

1.567.200

 

 

II1602

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

 

II160201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

Tấn

2.784.600

3.978.000

 

 

 

II160202

 

 

Than cục 2a, 2b

Tấn

3.281.000

4.202.400

 

 

 

II160203

 

 

Than cục 3a, 3b

Tấn

3.438.000

4.149.600

 

 

 

II160204

 

 

Than cục 4a, 4b

Tấn

3.404.520

4.863.600

 

 

 

II160205

 

 

Than cục 5a, 5b

Tấn

3.050.880

4.358.400

 

 

 

II160206

 

 

Than cục don
6a, 6b, 6c

Tấn

2.747.000

3.296.000

 

 

 

II160207

 

 

Than cục don
7a, 7b, 7c

Tấn

1.351.560

1.930.800

 

 

 

II160208

 

 

Than cục don
8a, 8b, 8c

Tấn

828.000

1.112.400

 

 

II1603

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

 

II160301

 

 

Than cám 1

Tấn

2.606.000

3.127.200

 

 

 

II160302

 

 

Than cám 2

Tấn

2.713.000

3.255.600

 

 

 

II160303

 

 

Than cám 3a,
3b, 3c

Tấn

2.237.760

3.196.800

 

 

 

II160304

 

 

Than cám 4a, 4b

Tấn

1.706.880

2.438.400

 

 

 

II160305

 

 

Than cám 5a, 5b

Tấn

1.349.040

1.927.200

 

 

 

II160306

 

 

Than cám 6a, 6b

Tấn

1.065.120

1.521.600

 

 

 

II160307

 

 

Than cám 7a,
7b, 7c

Tấn

803.040

1.147.200

 

 

II1604

 

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

 

II160401

 

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

805.000

966.000

 

 

 

II160402

 

 

Than bùn tuyn 2a, 2b

Tấn

715.000

886.800

 

 

 

II160403

 

 

Than bùn tuyển
3a, 3b, 3c

Tấn

568.000

741.600

 

 

 

II160404

 

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

Tấn

464.520

663.600

 

II17

 

 

 

 

Than
antraxit lộ thiên

 

 

 

 

 

II1701

 

 

 

Than sạch
trong than khai thác (c
m 0-15, cục -15)

Tấn

1.306.000

1.567.200

 

 

II1702

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

 

II170201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

Tấn

2.784.600

3.978.000

 

 

 

II170202

 

 

Than cục 2a, 2b

Tấn

3.281.000

4.202.400

 

 

 

II170203

 

 

Than cục 3a, 3b

Tấn

3.438.000

4.149.600

 

 

 

II170204

 

 

Than cục 4a, 4b

Tấn

3.404.520

4.863.600

 

 

 

II170205

 

 

Than cục 5a, 5b

Tấn

3.050.880

4.358.400

 

 

 

II170206

 

 

Than cục don
6a, 6b, 6c

Tấn

2.747.000

3.296.000

 

 

 

II170207

 

 

Than cục don
7a, 7b, 7c

Tấn

1.351.560

1.930.800

 

 

 

II170208

 

 

Than cục don
8a, 8b, 8c

Tấn

828.000

1.112.400

 

 

II1703

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

 

II170301

 

 

Than cám 1

Tấn

2.606.000

3.127.200

 

 

 

II170302

 

 

Than cám 2

Tấn

2.713.000

3.255.600

 

 

 

II170303

 

 

Than cám 3a,
3b, 3c

Tấn

2.237.760

3.196.800

 

 

 

II170304

 

 

Than cám 4a, 4b

Tấn

1.706.880

2.438.400

 

 

 

II170305

 

 

Than cám 5a, 5b

Tấn

1.349.040

1.927.200

 

 

 

II170306

 

 

Than cám 6a, 6b

Tấn

1.065.120

1.521.600

 

 

 

II170307

 

 

Than cám 7a,
7b, 7c

Tấn

803.040

1.147.200

 

 

II1704

 

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

 

II170401

 

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

805.000

966.000

 

 

 

II170402

 

 

Than bùn tuyển
2a, 2b

Tấn

715.000

886.800

 

 

 

II170403

 

 

Than bùn tuyển
3a, 3b, 3c

Tấn

568.000

741.600

 

 

 

II170404

 

 

Than bùn tuyển
4a, 4b, 4c

Tấn

464.520

663.600

 

II18

 

 

 

 

Than nâu,
than mỡ

 

 

 

 

 

II1801

 

 

 

Than nâu

Tấn

760.000

1.200.000

 

 

II1802

 

 

 

Than mỡ

 

 

 

 

 

 

II180201

 

 

Than mỡ có độ
tro khô Ak≤40%

Tấn

1.750.000

2.500.000

 

 

 

II180202

 

 

Than mỡ có độ
tro khô Ak>40%

Tấn

910.000

1.750.000

 

II19

 

 

 

 

Than khác

 

 

 

 

 

II1901

 

 

 

Than bùn

Tấn

280.000

400.000

 

 

II1902

 

 

 

Than bn
tuyển khác

Tấn

136.000

176.800

 

 

II1903

 

 

 

Than bã
sàng

Tấn

206.000

270.000

 

 

II1904

 

 

 

Xít thải
than

Tấn

192.000

250.000

 

 

II1905

 

 

 

Than cám
trong than nguyên khai 0-15 mm

Tấn

1.523.000

2.000.000

 

 

II1906

 

 

 

Than cục
trong than nguyên khai 15-100 mm

Tấn

2.302.000

3.000.000

 

II20

 

 

 

 

Kim cương,
rubi, sapphire

 

 

 

 

 

II2001

 

 

 

Rubi thô
chưa phân loại theo kich thước, chất lượng

kg

800.000.000

960.000.000

 

 

II2002

 

 

 

Sapphire
thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

kg

800.000.000

960.000.000

 

 

II2003

 

 

 

Corindon
thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

kg

800.000.000

960.000.000

 

II21

 

 

 

 

Emerald,
alexandrite, opan (1)

 

 

 

 

II22

 

 

 

 

Adit, rodolite,
pyrope, be
rin, spinen, topaz

 

 

 

 

 

II2201

 

 

 

Berin, mã
não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc

Viên

600.000

720.000

 

II23

 

 

 

 

Thạch anh
tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite

 

 

 

 

 

II2301

 

 

 

Thạch anh
ám khói, trong suốt, tóc

Tấn

800.000.000

960.000.000

 

 

II2302

 

 

 

Anmetit
(thạch anh tím)

Tấn

1.000.000.000

1.200.000.000