Công NghệLớp 11

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33 có đáp án

Tổng hợp các bài Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33. Động cơ đốt trong dùng trong ô tô có đáp án hay nhất, chi tiết bám sát nội dung chương trình Công nghệ 11

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33

Câu 1: Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô:

A. Thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách

Bạn đang xem: Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33 có đáp án

B. Hạn chế tầm nhìn lái xe

C. Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn

D. Dễ làm mát động cơ

Đáp án đúng: A

Câu 2: Đặc điểm động cơ đốt trong trên ô tô?

A. Tốc độ quay cao

B. Kích thước và trọng lượng nhỏ, gọn

C. Thường làm mát bằng nước

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 3: Động cơ đốt trong trên ô tô được bố trí ở?

A. Đầu xe

B. Đuôi xe

C. Giữa xe

D. Có thể bố trí ở đầu xe, đuôi xe hoặc giữa xe

Đáp án đúng: D

Câu 4: Theo phương pháp điều khiển người ta chia hệ thống truyền lực ra làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Đáp án đúng: B

Câu 5: Nhiệm vụ của hộp số là:

A. Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

B. Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe

C. Ngắt đường truyền momen từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 6: Bộ phận chính của hệ thống truyền lực là:

A. Li hợp

B. Hộp số

C. Bộ vi sai

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 7: Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên ô tô:

A. Truyền, biến đổi momen quay về chiều từ động cơ tới bánh xe

B. Truyền, biến đổi momen quay về trị số từ động cơ tới bánh xe

C. Ngắt momen khi cần thiết

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 8: Theo số cầu chủ động, người ta chia hệ thống truyền lực trên ô tô làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Đáp án đúng: A

Câu 9: Động cơ đốt trong đặt ở trong buồng lái:

A. Lái xe quan sát mặt đường dễ

B. Tiếng ồn động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

C. Nhiệt thải động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

D. Dễ dàng cho việc chăm sóc. Bảo dưỡng động cơ

Đáp án đúng: A

Câu 10: Động cơ đốt trong đặt ở trước buồng lái thì:

A. Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn động cơ

B. Lái xe chịu ảnh hưởng của nhiệt thải động cơ

C. Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế

D. Khó khăn cho việc sửa chữa, bảo dưỡng

Đáp án đúng: C

Hệ thống kiến thức Công nghệ 11 Bài 33

I. Đặc điểm và cách bố trí động cơ đốt trong trên ô tô

1. Đặc điểm

– Tốc độ quay cao

– Kích thước, trọng lượng nhỏ

– Thường làm mát bằng nước

2. Cách bố trí

– Có tốc độ quay cao

– Kích thước và trọng lượng nhỏ gọn, thuận lợi cho việc bố trí trên ô tô

– Thường được làm mát bằng nước

Cách bố trí Ưu điểm Nhược điểm
Bố trí động cơ ở đầu ô tô Đặt động cơ trước buồng lái

Lái xe ít bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn, nhiệt.

Dễ chăm sóc, bảo dưỡng.

Khó quan sát mặt đường
Đặt động cơ trong buồng lái Quan sát mặt đường dễ dàng Ngược với ưu điểm của động cơ trước buồng lái
Bố trí động cơ ở đuôi ô tô

Hệ thống truyền lực đơn giản

Dễ quan sát đường

Ít bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn và nhiệt thải

Lám mát động cơ khó

Bộ phận điều khiển động cơ và hệ thống truyền lực phức tạp

Bố trí động cơ ở giữa ô tô Dung hòa được ưu, nhược điểm của 2 cách trên Ồn, rung, chiếm chỗ của thùng xe, ít dùng

II. Đặc điểm của hệ thống truyền lực trên ô tô

1. Nhiệm vụ

– Truyền, biến đổi mômen quay cả về chiều, trị số từ động cơ tới bánh xe chủ động

– Ngắt mômen khi cần thiết

2. Phân loại

– Theo số cầu chủ động

 

– Theo phương pháp điều khiển hệ thống truyền lực

3. Cấu tạo chung và nguyên lý làm việc của hệ thống truyền lực

a) Cấu tạo chung

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33 có đáp án (ảnh 2)

b) Bố trí hệ thống truyền lực trên ô tô

Phụ thuộc vào cách bố trí động cơ trên ô tô

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33 có đáp án (ảnh 3)

– Trong dòng động cơ, trong bố trí phía trước bánh lái xe này hộp số ở vị trí thông thường, ở phía sau của động cơ

– Ngang động cơ, hộp số được xây dựng vào các cácte và ổ đĩa được truyền tới các bánh xe phía trước bằng cách phổ nối trục

c) Nguyên lý làm việc

Động cơ Ly hợp Hộp số Truyền lực các đăng Truyền lực chính và bộ vi sai Bánh xe chủ động

4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực

a) Ly hợp

– Nhiệm vụ: ngắt hoặc nối để truyền mômen từ động cơ cho hộp số.

– Cấu tạo: gồm nhiều bộ phận như hình vẽ sau

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33 có đáp án (ảnh 4)

– Nguyên lý làm việc: 

+ Bình thường ( không đạp bàn đạp li hợp ) đĩa li hợp sẽ ép chặt vào bánh đà truyền chuyển động cho bánh xe chủ động.

+ Khi đạp bàn đạp li hợp, vòng cắt li hợp sẽ bị ép vào đĩa li hợp không ăn vào bánh đà không còn sự truyền chuyển động đến bánh xe chủ động.

b) Hộp số

– Nhiệm vụ:

+ Thay đổi lực kéo và tốc độ

+ Thay đổi chiều quay bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe

+ Ngắt đường truyền mômen từ động cơ tới bánh xe trong những lúc cần thiết ( khi khởi động, sang số)

– Cấu tạo:

+ Gồm 4 trục quay, trên các trục quay có bánh răng và 1 ly hợp

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33 có đáp án (ảnh 5)

– Nguyên lý làm việc:

+ Mômen quay truyền từ bánh răng có đường kính nhỏ đến bánh răng có đường kính lớn → vận tốc giảm và ngược lại

+ Muốn đảo chiều quay của trục lắp bánh xe → đảo chiều quay trục ra của hộp số → bánh trung gian lắp xen giữa cặp bánh răng có tốc độ thấp.

c) Truyền lực các đăng

– Nhiệm vụ: Truyền mômen quay từ hộp số đến cầu chủ động của xe

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33 có đáp án (ảnh 6)

– Cấu tạo: gồm nhiều bộ phận như hình vẽ sau

– Nguyên lý làm việc:

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33 có đáp án (ảnh 7)

d) Truyền lực chính

– Nhiệm vụ: 

+ Thay đổi hướng truyền mômen từ phương dọc xe sang phương ngang xe

+ Giảm tốc độ, tăng mômen quay

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33 có đáp án (ảnh 8)

– Cấu tạo:

+ Gồm 2 bánh răng côn: Bánh răng chủ động và bánh răng bị động

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33 có đáp án (ảnh 9)

e) Bộ vi sai

– Nhiệm vụ:

+ Phân phối mômen cho 2 bán trục của 2 bánh xe chủ động.

+ Cho phép 2 bánh xe quay với vận tốc khác nhau khi ô tô chuyển động trên đường không bằng phẳng, không thẳng, khi quay vòng

– Cấu tạo:

+ Gồm 2 bánh răng hành tinh, 2 bánh răng bán trục. Bánh răng bị động cũng tham gia tạo thành bộ vi sai

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33 có đáp án (ảnh 10)

– Nguyên lý làm việc:

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 33 có đáp án (ảnh 11)

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 11, Công Nghệ 11

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button