GDQPLớp 12

Trắc nghiệm GDQP 12 học kì 1 có đáp án (Phần 1)

Câu 1. Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước?

a. 4 bước

b. 2 bước

Bạn đang xem: Trắc nghiệm GDQP 12 học kì 1 có đáp án (Phần 1)

c. 3 bước

d. 1 bước

Câu 2. Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?

a. Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b. Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c. Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d. Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

Câu 3. Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang gồm những bước nào?

a. Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b. Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c. Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d. Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

Câu 4. Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng dọc gồm những bước nào?

a. Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b. Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c. Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d. Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

Câu 5. Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc gồm những bước nào?

a. Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b. Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c. Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d. Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

Câu 6. Khi kiểm tra gióng hàng, tiểu đội trưởng phải làm gì?

a. Nghiêng đầu để kiểm tra theo người làm chuẩn

b. Bước qua phải hoặc qua trái 5 bước để kiểm tra

c. Thực hiện động tác qua phải (trái) để kiểm tra

d. Đứng tại chỗ để kiểm tra toàn bộ đội hình

Câu 7. Đội hình tiểu đội có đội hình nào?

a. 3 hàng dọc; 3 hàng dọc

b. 2 hàng ngang, 2 hàng dọc

c. 3 hàng ngang, 2 hàng dọc

d. 3 hàng dọc, 2 hàng ngang

Câu 8. Đội hình nào sau đây thực hiện điểm số?

a. Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang

b. Đội hình trung đội 2 hàng dọc

c. Đội hình trung đội 1 hàng dọc

d. Đội hình trung đội 2 hàng ngang

Câu 9. Đội hình nào sau đây không thực hiện điểm số?

a. Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang

b. Đội hình trung đội 1 hàng dọc

c. Đội hình trung đội đội 3 hàng ngang

d. Đội hình trung đội 2 hàng ngang

Câu 10. Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng ngang như thế nào?

a. “Toàn tiểu đội X, 1 hàng ngang- Tập hợp”

b. “Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng ngang- Tập hợp”

c. “Tiểu đội X thành 1 hàng ngang – Tập hợp”

d. “Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng ngang- tập hợp”

Câu 11. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân ở nước ta nhằm mục đích gì?

a. Sẵn sàng đánh bại mọi hành động xâm lược và bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch.

b. Sẵn sàng đánh bại “thù trong giặc ngoài” chống phá cách mạng nước ta.

c. Sẵn sàng đánh bại thủ đoạn tạo dựng, tập hợp lực lượng của kẻ thù.

d. Sẵn sàng đánh bại lực lượng trong và ngoài nước của các thế lực phản động.

Câu 12. Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân là:

a. Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng các vùng kinh tế và vùng dân cư.

b. Phân vùng chiến lược về quốc phòng an ninh kết hợp với vùng kinh tế trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư.

c. Phân vùng chiến lược gắn với bố trí lực lượng quân sự mạnh trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư.

d. Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng các tuyến phòng thủ trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư.

Câu 13. Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

a. Lực lượng vũ trang nhân dân, quân đội nhân dân làm nòng cốt.

b. Quốc phòng phát triển theo hướng độc lập, tự cường và hiện đại.

c. Nền quốc phòng Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm nòng cốt

d. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của dân, do dân và vì dân.

Câu 14. Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:

a. Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân.

b. Nền quốc phòng toàn dân đóng vai trò chủ đạo, quyết định.

c. Nền quốc phòng toàn dân chi viện, hỗ trợ cho nền an ninh nhân dân.

d. Nền quốc phòng toàn dân luôn độc lập với nền an ninh nhân dân.

Câu 15. Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:

a. Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

b. Lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt trong xây dựng.

c. Nền an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân.

d. Được xây dựng dựa vào vũ khí và phương tiện hiện đại.

Câu 16. Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực của nền quốc phòng toàn

a. Xây dựng tiềm lực vũ khí trang bị hiện đại cho quân đội.

b. Xây dựng khả năng chiến đấu với kẻ thù xâm lược cho nhân dân.

c. Xây dựng và giữ gìn truyền thống văn hóa của dân tộc.

d. Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh.

Câu 17. Tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở một trong những nội dung nào?

a. Khả năng huy động, khơi dậy lòng yêu nước với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b. Nâng cao trách nhiệm của lực lượng vũ trang với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c. Sự lãnh đạo của Đảng, quản lý điều hành của nhà nước đối với quốc phòng, an ninh.

d. Là sự huy động nhân tố tinh thần phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

Câu 18. Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là gì?

a. Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh

b. Là sức mạnh kinh tế có thể phục vụ khẩn cấp cho quốc phòng, an ninh

c. Là khả năng quản lý, điều hành của nền kinh tế khi đất nước có chiến tranh

d. Là khả năng tổ chức của nền kinh tế với quốc phòng, an ninh trong thời bình

Câu 19. Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

a. Hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền quốc phòng giàu mạnh.

b. Xây dựng đội ngũ cán bộ trong lực lượng vũ trang vững mạnh.

c. Phát triển trình độ chiến đấu của lực lượng hải quân trên biển.

d. Tổ chức bố trí lực lượng vũ trang rộng khắp trên toàn lãnh thổ.

Câu 20. Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân không gồm nội dung nào sau đây? 

a. Kết hợp phát triển mạnh về kinh tế xã hội với tăng cường sức mạnh quốc phòng.

b. Trong chiến tranh đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược.

c. Trong hòa bình bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ.

d. Đánh bại mọi âm mưu, thủ đoạn “diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch.

Câu 21. Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào?

a. Bộ Công an

b. Tống cục An ninh

c. Tổng cục Cảnh sát

d. Tổng cục Hậu cần

Câu 22. Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

b. Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát

c. Công an trung ương và Công an địa phương

d. Công an cơ động và Công an thường trực

Câu 23. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam:

a. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở trở lên

b. Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương

c. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở

d. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở

Câu 24. Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

Câu 25. Công an xã , phường có thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam không?

a. Có

b. Không

c. Thời bình thuộc Công an cơ sở

d. Độc lập trong cả thời bình và thời chiến

Câu 26. Bộ Công an là:

a. Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

b. Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

c. Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

d. Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

Câu 27. Bộ Công an có mấy Tổng cục?

a. 4

b. 5

c. 6

d. 7

Câu 28. Tổng cục nào sau đây không có trong các Tổng cục thuộc Bộ Công an?

a. Tổng cục An ninh, Tổng cục Cảnh sát

b. Tổng cục Xây dựng lực lượng, Tổng cục Hậu cần

c. Tổng cục Tình báo, Tổng cục Kĩ thuật

d. Tổng cục quân y, Tổng cục xăng dầu

Câu 29. Một trong chức năng của Bộ Công an là gì?

a. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội

b. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt Pháp luật của Nhà nước

c. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách  của Đảng

d. Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi với kẻ thù xâm lược

Câu 30. Một nội dung trong chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục Cảnh sát là gì?

a. Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận văn hóa

b. Đảm nhiệm công tác chính trị trong lực lượng công an

c. Là lực lượng nòng cốt, chủ động đấu tranh phòng, chống tội phạm

d. Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận giáo dục tội phạm

Câu 31. Có bao nhiêu học viện, trường đại học Công an nhân dân?

a. 03 Học viện, 03 trường Đại học

b. 04 Học viện, 02 trường Đại học

c. 05 Học viện, 01 trường Đại học

d. 06 Học viện, 04 trường Đại học

Câu 32. Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân , có bao nhiêu trường trung cấp An ninh?

a. 01 trường

b. 02 trường

c. 03 trường

d. 04 trường

Câu 33. Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dâ , có bao nhiêu trường trung cấp Cảng sát ?

a. 01 trường

b. 02 trường

c. 03 trường

d. 04 trường

Câu 34. Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân còn có cơ sở bồi dưỡng nào, số lượng bao nhiêu?

a. 66 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc các tỉnh, thành phố

b. 65 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các địa phương

c. 64 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh

d. 63 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố

Câu 35. Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân như thế nào?

a. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ

b. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn

c. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn

d. Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định

Câu 36. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân?

a. Hàng năm, căn cứ vào tổng biên chế đã được phê duyệt

b. Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

c. Bộ trưởng Bộ Công an phân bổ chỉ tiêu

d. Có hướng dẫn cụ thể trình tự, thủ tục tuyển chọn

Câu 37. Nội dung nào sau đây không đúng với những tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a. Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt

b. Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng

c. Là thanh niên, học sinh phải có 1 năm công tác tại địa phương

d. Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an

Câu 38. Nội dung nào sau đây không đúng với những tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a. Có sức khỏe, trình độ học vấn và năng khiếu phù hợp

b. Gương mẫu chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng

c. Gương mẫu chấp hành pháp luật của Nhà nước

d. Thường xuyên tham gia giữ gìn an ninh trật tự tại địa phương

Câu 39. Khi dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh phải qua sơ tuyển ở đâu?

a. Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú

b. Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú

c. Tại công an tỉnh, nơi đang học tập, công tác

d. Tại công an xã, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú

Câu 40. Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 22 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào?

a. Là con, em sĩ quan công an, quân đội

b. Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số

c. Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh

d. Là con em gia đình có công với cách mạng

Câu 41. “Ngày Hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” là ngày nào trong năm?

a. 30/4

b. 22/12

c. 19/12

d. 19/8

Câu 42. Luật Công an nhân dân hiện hành được cá nhân hay cơ quan quyền lực nào thông qua?

a. Thủ tướng nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b. Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d. Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Câu 43. Luật Công an nhân dân hiện hành được thông qua ở cơ quan nào, khóa nào, kì họp thứ mấy, ngày tháng năm nào?

a. Bộ Công an, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 – 2005

b. Chính phủ, kì họp thứ 8, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 – 2005

c. Quốc hội khóa XI, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 – 2005

d. Trung ương Đảng, kì họp thứ 8, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 – 2005

Câu 44. Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan Công an?

a. Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ

b. Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

c. Sĩ quan nghiệp vụ

d. Hạ sĩ quan chuyên nghiệp

Câu 45. Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an?

a. Sĩ quan phục vụ có thời hạn

b. Hạ sĩ quan phục vụ có thời hạn

c. Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

d. Hạ sĩ quan nghiệp vụ

Câu 46. Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an?

a. Chiến sĩ phục vụ có thời hạn

b. Chiến sĩ nghiệp vụ

c. Hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

d. Hạ sĩ quan nghiệp vụ

Câu 47. Trong lực lượng Công an nhân dân có Công nhân, viên chức không?

a. Có khi cần thiết

b. Có

c. Có trong thời bình

d. Có trong thời chiến

Câu 48. Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm có:

a. Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân

b. Lực lượng An ninh kinh tế và An ninh nhân dân địa phương

c. Lực lượng dân phòng và Cảnh sát nhân dân

d. Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát cơ động

Câu 49. Công an nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân trong lĩnh vực nào của Nhà nước?

a. Trong sự nghiệp quốc phòng, giữ gìn môi trường hòa bình

b. Trong sự nghiệp bảo vệ nhân dân và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

c. Trong sự nghiệp giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ở từng địa phương

d. Trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

Câu 50. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Công an nhân dân?

a. Dưới sự thống nhất quản lí của Chính phủ

b. Dưới sự thống lĩnh của Chủ tịch nước

c. Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiệp về mọi mặt

d. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của Thủ tướng

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 12, GDQP 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button