Công NghệLớp 11

Trắc nghiệm nghề 11 (chăn nuôi)

Tuyển tập bộ đề Trắc nghiệm nghề 11 chăn nuôi (có đáp án) đầy đủ nhất. Hướng dẫn đáp án Trắc nghiệm nghề 11 chăn nuôi chính xác nhất.

Trắc nghiệm nghề 11 (chăn nuôi) – Đề số 1

Câu 1: Vai trò của chuồng nuôi gồm… ?

A. Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.

Bạn đang xem: Trắc nghiệm nghề 11 (chăn nuôi)

B. Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.

C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

Giải thích: Vai trò của chuồng nuôi gồm:

– Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.

– Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.

– Nâng cao năng suất chăn nuôi (SGK trang 116)

Câu 2: Chuồng nuôi có mấy vai trò?

A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Giải thích: Chuồng nuôi có 5 vai trò:

– Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.

– Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.

– Thực hiện quy trình chăn nuôi khoa học.

– Quản lí tốt đàn vật nuôi.

– Nâng cao năng suất chăn nuôi (SGK trang 116)

Câu 3: Một chuồng nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?

A. 30 – 40%

B. 60 – 75%

C. 10 – 20%

D. 35 – 50%

Giải thích: Một chuồng nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là 60 – 75% (Sơ đồ 10 SGK trang 116)

Câu 4: Chuồng nuôi hợp vệ sinh đảm bảo mấy tiêu chuẩn?

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Giải thích: Chuồng nuôi hợp vệ sinh đảm bảo 5 tiêu chuẩn sau:

– Nhiệt độ thích hợp

– Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%

– Độ thông thoáng tốt

– Không khí ít độc

– Độ chiếu sáng thích hợp từng loại vật nuôi 

Câu 5: Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?

A. Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%.

B. Độ thông thoáng tốt.

C. Độ chiếu sáng nhiều nhất.

D. Không khí ít độc.

Giải thích: Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn không đúng là: Độ chiếu sáng nhiều nhất

Câu 6: Hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào?

A. Nam.

B. Đông.

C. Tây – Nam.

D. Tây.

Giải thích: Hướng chuồng nên được đặt theo hướng Nam hoặc Đông – Nam để mát về mùa hè và ấm về mùa đông. 

Câu 7: Để có độ chiếu sáng phù hợp, chuồng có thể làm kiểu mấy dãy?

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. Cả B và C đều đúng.

Giải thích: Để có độ chiếu sáng phù hợp, chuồng có thể làm kiểu 1 dãy hoặc 2 dãy

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?

A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.

B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.

C. Quản lí tốt đàn vật nuôi.

D. Nâng cao năng suất chăn nuôi.

Giải thích: Phát biểu không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là: Quản lí tốt đàn vật nuôi 

Câu 9: Có mấy biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi?

A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Giải thích: Có 2 biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi là:

– Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi

– Vệ sinh thân thể cho vật nuôi 

Câu 10: Lượng khí Amoniac, hydro sunphua trong chuồng hợp vệ sinh phải đạt nồng độ là:

A. Ít nhất.

B. 20%

C. 15%

D. 30%

Trắc nghiệm nghề 11 (chăn nuôi) – Đề số 2

Câu 1: Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?

A. 10.000 con. 

B. 20.000 con.    

C. 30.000 con.    

D. 40.000 con.

Câu 2: Đâu là hoạt động BỊ NGHIÊM CẤM đối với tài nguyên rừng ?

A. Trồng cây rừng

B. Chăm sóc cây rừng mới trồng

C. Khai thác gỗ theo quy định của nhà nước

D. Lấn chiếm rừng và đốt rừng

Câu 3: Người chăn nuôi muốn nuôi gà cho sản lượng trứng cao thì cần chọn giống gà nào?

A. Gà siêu trứng               

B. Gà Đông Cảo 

C. Gà Tre              

D.Gà siêu thịt

Câu 4: Giống Lợn Ỉn thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?

A. Giống kiêm dụng.       

B. Giống lợn hướng nạc.

C. Giống lợn hướng mỡ.               

D. Giống lợn hướng cả mỡ và nạc

Câu 5: Giống vịt cỏ (vịt tàu, vịt đàn) có đặc điểm ngoại hình như thế nào?

A. Tầm vóc nhỏ bé, chậm chạp, lông có nhiều màu khác nhau

B. Tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, lông có nhiều màu khác nhau

C. Tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, lông ít màu

D. Tầm vóc lớn, nhanh nhẹn, lông nhiều màu khác nhau

Câu 6: Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là:

A. 5500 – 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

B. 1400 – 2100 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

C. 5000 – 5500 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

D. 3500 – 4000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

Câu 7: Trong các loài sau, loài nào KHÔNG là động vật rừng quý hiếm ở Việt Nam?

A. Mèo mướp   

B. Cá sấu              

C. Voọc ngũ sắc 

D. Sóc bay

Câu 8: Sản xuất vắc-xin thường hay được thử nghiệm trên con vật nào?

A. Chuột chù      

B. Chuột bạch    

C. Chuột cống    

D.Chuột nhắt

Câu 9: Có mấy cách phân loại giống vật nuôi?

A. 5.       

B. 6.       

C. 3.       

D. 4.

Câu 10: Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về:

A. Các loại vật nuôi, quy mô chăn nuôi

B. Thức ăn chăn nuôi, cơ sở vật chất

C. Quy mô chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi.

D. Các loại vật nuôi, thức ăn chăn nuôi

Câu 11: Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?

A. 4        

B. 3         

C. 6         

D. 5

Câu 12: Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống Trâu Mura là bao nhiêu?

A. 3,8 – 4%         

 B. 7,9%

C. 5%     

D. 4 – 4,5%

Câu 13: Tại Việt Nam từ năm 1945 đến 1995 rừng bị phá hủy khoảng:

A. 5.8 triệu ha.   

B. 4.8 triệu ha.   

C. 3.8 triệu ha.   

D. 6.8 triệu ha

Câu 14: Giống bò U là giống được phân loại theo hình thức nào?

A. Theo địa lý.    

B. Theo hướng sản xuất.

C. Theo hình thái, ngoại hình.     

D. Theo mức độ hoàn thiện của giống.

Câu 15: Giống Lợn Đại Bạch thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?

A. Giống lợn hướng nạc.               

B. Giống kiêm dụng.

C. Giống lợn hướng cả mỡ và nạc              

D. Giống lợn hướng mỡ.

Câu 16:KHÔNG thể cung cấp được sản phẩm nào sau đây?

A. Trứng.             

B. Thịt.  

C. Sữa.  

D. Da.

Câu 17: Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?

A. Vịt.    

B. Chim bồ câu. 

C. Ngỗng.            

D. Trâu.

Câu 18: Đâu KHÔNG PHẢI là biện pháp khoanh nuôi phục hồi rừng?

A. Tổ chức phòng chống cháy rừng.

B. Tra hạt hay trồng cây vào nơi đất có khoảng trống lớn.

C. Cho phép chăn thả đại gia súc.

D. Phát dọn dây leo, bụi rậm, cuốc xới đất quanh gốc cây gieo giống và cây trồng bổ sung.

Câu 19: Năng suất trứng của giống Gà Lơ go là:

A. 150 – 200 quả/năm/con.          

B. 100 – 170 quả/năm/con.

C. 250 – 270 quả/năm/con.          

D. 200 – 270 quả/năm/con.

Câu 20: Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

B. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

C. Tất cả đều đúng.

D. Tất cả đều sai.

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 11, Công Nghệ 11

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button