Lớp 11Tin Học

Trắc nghiệm nghề 11 (tin học)

Tuyển tập bộ đề Trắc nghiệm nghề 11 tin học (có đáp án) đầy đủ nhất. Hướng dẫn đáp án Trắc nghiệm nghề 11 tin học chính xác nhất.

Trắc nghiệm nghề 11 (tin học) – Đề số 1

Câu 1: Khi sử dụng thiết bị tin học mà cần cài đặt một chương trình thì thiết bị sẽ ru tiên sử dụng kết nối loại nào?

A. Không cần kết nối mạng

Bạn đang xem: Trắc nghiệm nghề 11 (tin học)

B. Wifi

C. 3G

D. 4G.

Câu 2: Tại sao cùng dung lượng bộ nhớ thì Android lại chạy chậm hơn iOS hay Windows phone.

A. Hệ điều hành Android có dung lượng lớn hơn. 

B. Hệ điều hành Android cần bộ nhớ nhiều hơn.

C. Hệ điều hành Android chạy ngầm các ứng dụng.

D. Hệ điều hành Android cho phép nhiều ứng dụng chạy cùng lúc.

Câu 3: Trên một thiết bị chạy Android, để cài thêm chương trình mà tốc độ của thiết bị vẫn ổn định, ta cần thay đổi yếu tố nào?

A. Tăng dung lượng bộ nhớ.

B. Tăng dung lượng lưu trữ

C. Gỡ bỏ các ứng dụng cần thiết.

D. Không cài các ứng dụng đòi hỏi dung lượng lớn.

Câu 4: Trong các hệ điều hành sau, hệ điều hành nào quản lí bộ nhớ kém nhất?

A. Android

B. Windows

C. Linus

D. iOS.

Câu 5: Để cài đặt máy in, ta cần phải có gì?

A. Install

B. Mouse

C. Driver

D. Monitor

Câu 6: Tập tin nào sau đây là tập tin hình ảnh, phim

A. T.exe, *.sys

B. *.docx, *.txt 

C. *.jpg, *.bmp

D. *.mp4, flv

Câu 7: Tập tin nào sau đây là tập tin phim

A. *.exe, *.com

B. *jpg, *.png

C. *.docx, *doc 

D. *.avi, “flv

Câu 8: Để tạo một tập tin sử dụng lệnh:

A. New

B. Open

C. Rename

D. Delete

Câu 9: Để xóa một thư mục sử dụng lệnh:

A. New 

B. Cut

C. Delete

D. Rename

Câu 10: Khi dùng lệnh Rename trên tập tin thì việc gì sẽ xảy ra

A. Tập tin sẽ bị đổi tên

B. Tập tin sẽ thay đổi ứng dụng của nó

C. Tập tin sẽ thay đổi nội dung

D. Tập tin sẽ chuyển qua vị trí mới

Câu 11: Khi nào lệnh Delete không thể thực thiện?

A. Tập tin không tồn tại

B. Tập tin được đặt thuộc tính Read Only

C. Tập tin đang mở

D. Không thể xảy ra tình huống này

Câu 12: Trong Window, muốn xóa một tập tin hay thư mục, ta dùng lệnh:

A. Delete

B. Edit

C. View

D. Cut

Câu 13: Lệnh Format trong Window có nghĩa là

A. Sao chép toàn bộ ổ đĩa

B. Xóa tất cả các tập tin trên ổ đĩa chọn

C. Xóa tất cả các thư mục trên ổ địa chọn 

D. Xóa tất cả các tập tin trên ổ địa chọn và định dạng lại ổ đĩa

Câu 14: Trong Window, sao chép một tập tin đã chọn, ta dùng lệnh:

A. Copy

B. Edit

C. Paste

D. Rename

Câu 15: Trong Window, Taskbar dùng để:

A. Chứa các chương trình không sử dụng 

B. Chứa các chương trình đang được mở

C. Chứa các folder đang mở

D. Chứa các cửa sổ đang mở

Câu 16: Để thay đổi định dạng ngày và giờ trong Window, ta sẽ sử dụng mục chọn nào trong Control Panel hoặc Settings?

A. Date and Time

B. Default Programs 

C. Display 

D. Device manager

Câu 17: Để kết nối các máy tính trong cùng hệ thống thang một mạng, người ta thường dùng:

A. ADSL.router 

B. Thiết bị nhận mạng 3G 

C. Switch 

D. Access point

Câu 18: Chọn phát biểu đúng.

A. ADSL router là thiết bị phát tín hiệu Wifi 

B. Access point là tín hiệu nhận thiết bị Wifi

C. Access point là tín hiệu phát Wifi

D. ADSL router là tín hiệu nhận thiết bị Wifi 

Câu 19: Làm sao biết IP của máy đang sử dụng?

A. Dùng lệnh IPCONFIG ở chế độ command prompt

B. Không thể biết

C. Dùng lệnh CMD ở chế độ Start/ Run

D. Dùng lệnh IPCONFIG ở chế độ Start/ Run

Câu 20: Khi cần vào chế độ command prompt, cần nhập lệnh nào ở chế độ Run (Dùng nút Windown + R)?

A. Command prompt

B. Cmd

C. IPCONFIG

D. Exit

Câu 21: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để bật bảng quản lý tác vụ Windows Task Manager?

A. Ctrl+Shift+Del 

B. Ctrl+Alt+Del+Shift 

C. Ctrl+Alt+Del 

D. Ctrl+Alt+Shift

Câu 22: Trong Windows Explorer, lệnh File/ Properties có công dụng?

A. Tạo Shortcut cho đối tượng đã chọn.

B. Gán phím nóng cho đối tượng.

C. Tìm kiếm tập tin trong cấu trúc cây thư mục.

D. Đổi tên hoặc đặt các thuộc tính cho đối tượng đang chọn.

Trắc nghiệm nghề 11 tin học – Đề số 2

Câu 1. Thao tác nhất một lần nút trái chuột rồi thả ra gọi là:

A. Mouse move

B. Click

C. Drag and drop

D. Right click

Câu 2. Thao tác di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí bất kỳ trên màn hình gọi là:

A. Mouse move

B. Click

C. Double click

D. Drag and drop

Câu 3. Hệ điều hành là phần mềm:

A. Hệ thống

B. Tiện ích

C. Ứng dụng

D. Công cụ

Câu 4. Thao tác nhân và giữ nút trái chuột đồng thời di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí bất kỳ trên màn hình rồi thả ra gọi là:

A. Click

B. Double click

C. Drag and drop

D. Right click

Câu 5. Thao tác nhất một lần nút phải chuột gọi là:

A. Double click

B. Click

C. Drag and Drop

D. Right click

Câu 6. Nháy nhanh liên tiếp hai lần nút trái chuột gọi là:

A. Double click

B. Click

C. Mouse move

D. Drag and Drop

Câu 7. Để thêm hoặc bớt các nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn, ta nháy nút phải chuột vào thanh công cụ chuẩn rồi chọn….và thực hiện các thao tác cần thiết?

A. Customize…

B. Standard…

C. Edit…

D. Options…

Câu 8. Khi chạy một chương trình hay mở một cửa sổ, một nút đại diện cho chương trình hay cửa sổ đó xuất hiện trên thanh nào?

A. Thanh công cụ chuẩn

B. Thanh công việc

C. Thanh bảng chọn

D. Thanh vẽ

Câu 9. Để chuyển đổi cửa sổ làm việc, ta thực hiện bằng cách nào?

A. Nháy vào biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công việc

B. Nháy vào một vị trí bất kỳ trên cửa sổ muốn kích hoạt

C. Nhấn giữ Alt và nhấn phím Tab nhiều lần cho tới khi chương trình tương ứng được đóng khung

D. Tất cả đúng

Trắc nghiệm nghề 11 tin học – Đề số 3:

Câu 1. Để chọn đối tượng trong Windows ta thực hiện:

A. Dùng tổ hợp phím CTRL + A

B. Nháy chuột tại đối tượng đó

C. Nháy đúp chuột tại đối tượng đó

D. Di chuột tới đối tượng đó

Câu 2. Trong Windows Explorer để tạo một thư mục mới ta thực hiện:

A. File –> Open

B. File –> New –> Folder

C. File –> Rename

D. File –> Close

Câu 3. Để khôi phục các tệp, thư mục đã bị xoá ta thực hiện:

A. Nháy đúp vào Recycle Bin, chọn File –> Delete

B. Nháy đúp vào Recycle Bin, chọn Empty the Recycle Bin.

C. Nháy nút phải chuột vào Recycle Bin, chọn Empty the Recycle Bin

D. Nháy đúp vào Recycle Bin, chọn File –> Restore

Câu 4. Trong Windows Explorer để đổi tên một thư mục hay một tệp ta dùng:

A. File –> New

B. File –> Close

C. File –> Open

D. File –> Rename

Câu 5. Trong hệ điều hành Windows phím DELETE có tác dụng:

A. Xoá tệp, thư mục

B. Đổi tên tệp, thư mục

C. Sao chép tệp, thư mục

D. Lưu nội dung tệp

Câu 6. Trong Windows Explore, tổ hợp phím Ctrl + A dùng để:

A. Chọn 1 tệp hoặc 1 thư mục trong thư mục đang làm việc

B. Chọn toàn bộ các tệp và thư mục trong thư mục đang làm việc

C. Chọn nhiều tập và thư mục trong thư mục đang làm việc

D. Chọn toàn bộ các tệp và thư mục trên máy tính

Câu 7. Để xóa hẳn các tệp và thư mục đã bị xóa, ta nháy đúp biểu tượng Recycle, chọn đối tượng muốn xóa hắn và thực hiện:

A. File –> Undo

B. Edit –> Restore

C. File –> Delete

D. File –> Restore

Câu 8. Để sao chép tệp hoặc thư mục, ta chọn tệp hoặc thư mục cần sao chép, sau đó thực hiện:

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

C. Edit –> Paste

D. File –> Copy

Câu 9. Để chọn các đối tượng liên tục nhau trong cửa sổ Folder, ta phải dùng thao tác: Nháy vào đối tượng đầu,

A. giữ phím Alt, nháy vào đối tượng cuối cùng

B. giữ phím Ctrl, nháy vào đối tượng cuối cùng

C. giữ phím Shift, nháy vào đối tượng cuối cùng

D. giữ phím Alt, dùng các phím mũi tên

Câu 10. Để chọn các đối tượng không liên tục nhau trong cửa sổ Folder, ta phải dùng thao tác: Nháy vào đối tượng đầu,

A. giữ phím Shift, nháy vào đối tượng cuối cùng

B. giữ phím Ctrl, nháy vào các đối tượng

C. giữ phím Alt, nháy vào đối tượng cuối cùng

D. giữ phím Alt, dùng các phím mũi

Câu 11. Để di chuyển tệp hoặc thư mục ta chọn tệp hoặc thư mục cần di chuyển, sau đó thực hiện:

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V

C. File –> Copy –> Paste

D. Edit –> Cut –> Paste

Câu 12. Nút lệnh tương ứng tổ hợp phím

A. Ctrl + V

B. Ctrl + C

C. Shift + C

D. Ctrl+ X

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 11, Tin Học 11

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button