Lớp 12Ngữ Văn

Trắc nghiệm Ngữ văn 12 (học kì 1)

Tuyển tập bộ đề Trắc nghiệm Ngữ văn 12 học kì 1 (có đáp án) đầy đủ nhất. Hướng dẫn đáp án Trắc nghiệm Ngữ văn 12 (học kì 1) chính xác nhất.

Trắc nghiệm Ngữ văn 12 – Đề số 1

Câu 1. Phần văn học Việt Nam trong SGK tập 1 gồm những tác phẩm thuộc thời kì nào?

A. 1900 – 1930

Bạn đang xem: Trắc nghiệm Ngữ văn 12 (học kì 1)

B. 1930 – 1945

C. 1945 – 1975

D. 1945 – hết thế kỉ XX

Câu 2. Tác phẩm “Đất nước” (Nguyễn Đình Thi), “Đất nước” (Nguyễn Khoa Điềm), “Bên kia sông Đuống” (Hoàng Cầm), “Dọn về làng” (Nông Quốc Chấn), “Việt Bắc” (Tố Hữu), “Tiếng hát con tàu” (Chế Lan Viên) cùng viết về đề tài gì?

A. Tình yêu nam nữ

B. Đất nước

C. Thiên nhiên

D. Người lính

Câu 3. Tác phẩm nào viết theo khuynh hướng sử thi và cảm hứng lãng mạn cách mạng?

A. Đất nước (Nguyễn Khoa Điềm)

B. Sóng (Xuân Quỳnh)

C. Đò Lèn (Nguyễn Duy)

D. Đàn ghi ta của Lor-ca (Thanh Thảo)

Câu 4. Tác phẩm nào sau đây không phải là văn nghị luận?

A. Tuyên ngôn Độc lập

B. Thương tiếc nhà văn Nguyên Hồng

C. Ai đã đặt tên cho dòng sông?

D. Mấy ý nghĩ về thơ

Câu 5. Nhận định sau đây nói về nhà thơ nào?

/…./ là nhà thơ của lí tưởng cổng sản, của những tình cảm trong quan hệ chính trị với cộng đồng (nội dung trữ tình chính trị). Thơ ông có giọng tâm tình ngọt ngào, phong cách đậm đà màu sắc dân tộc truyền thống

A. Xuân Diệu

B. Chế Lan Viên

C. Tố Hữu

D. Hồ Chí Minh

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của văn học Việt Nam giai đoạn 1945 – 1975?

A. Nền văn học phục vụ cách mạng, cổ vũ cho cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp và đế quốc Mĩ

B. Nền văn học luôn hướng về đại chúng

C. Nền văn học có nhịp độ phát triển hết sức mau lẹ

D. Nền văn học có xu hướng sử thi và cảm hứng lãng mạn

Câu 7. Nhận định nào dưới đây khái quát được đúng và đầy đủ giá trị bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Chủ tịch Hồ Chí Minh?

A. “Tuyên ngôn Độc lập” là một vốn kiện lịch sử vô giá, một áng văn chính luận xuất sắc

B. “Tuyên ngôn Độc lập” là một văn kiện lịch sử vô giá, một bản án chế độ thực dân Pháp

C. “Tuyên ngôn Độc lập” là một mẫu mực về nghệ thuật lập luận, một bản án chế độ thực dân Pháp

D. “Tuyên ngôn Độc lập” là một áng văn chính luận xuất sắc, một mẫu mực về nghệ thuật lập luận

Câu 8. Chủ đề bài “Tây Tiến” của Quang Dũng là gì?

A. Cảm hứng lãng mạn về người lính Tây Tiến hào hùng và hào hoa

B. Cảnh thiên nhiên Tây Bắc hùng vĩ, dữ dội mà mĩ lệ

C. Cuộc chiến đấu đầy cam go, gian khổ và vô cùng anh dũng của các chiến sĩ Tây Tiến

D. Tình yêu thiên nhiên, quan hệ gắn bó giữa người lính Tây Tiên với nhân dân

Câu 9. Chủ đề bài “Việt Bắc” của Tố Hữu là gì?

A. Thiên nhiên hùng vĩ, tươi đẹp của núi rừng Việt Bắc

B. Khúc tình ca về cách mạng và con người kháng chiến

C. Khúc hùng ca và tình ca về cách mạng, về cuộc kháng chiến và con người kháng chiến

D. Tình cảm gắn bó keo sơn giữa các chiến sĩ cách mạng với đồng bào Việt Bắc, giữa quần chúng với lãnh tụ

Câu 10. “Hồ Chí Minh coi văn chương trước hết là vũ khí chiến đấu, là một hành vi chính trị, có đối tượng và mục đích rõ ràng. Khi viết, nhà văn phải tự hỏi viết về ai, viết để làm gì, sau đó mới quyết định viết cái gì và viết như thế nào”.

Đoạn văn trên đây nói về […] của Hồ Chí Minh.

Chọn cụm từ phù hợp dưới đây điền vào chỗ trống trong câu in nghiêng trên

A. Mục đích sáng tác

B. Quan điểm sáng tác

C. Phương pháp sáng tác

D. Nội dung sáng tác

Câu 11. Nhận định dưới đây nói về nhà thơ nào?

   “Mọi sự kiện, vấn đề lớn của đời sống cách mạng, lí tưởng chính trị, những tình cảm chính trị thông qua trái tim nhạy cảm của nhà thơ đều trở thành đề tài và cảm hứng nghệ thuật thực sự. Ông là nhà thơ của lẽ sống lớn, của tình cảm lớn, niềm vui lớn của cách mạng và con người cách mạng”

A. Hồ Chí Minh

B. Nguyễn Đình Thi

C. Tố Hữu

D. Chế Lan Viên

Câu 12. Đoạn văn sau đây có những thuật ngữ khoa học nào?

    “Nói một cách tổng quát, ngữ nghĩa học hiện đại nghiên cứu không chỉ những ý nghĩa hiển ngôn mà cả những ý nghĩa hàm ẩn, nghiên cứu ý nghĩa không chỉ của các đơn vị có đoạn tính, mà cả của các yếu tô” không có đoạn tính, nghiên cứu ý nghĩa không chỉ của các đơn vị lập thành hệ thống mà cả của các hành vi sử dụng chúng, của những quan hệ giữa các đơn vị hệ thống với hoàn cảnh giao tiếp”.

(Đỗ Hữu Châu, Cơ sở ngữ nghĩa học từ vựng)

A. Tổng quát, ngữ nghĩa học, hiện đại, hiển ngôn, hàm ẩn, đơn vị có đoạn tính, ý nghĩa, hoàn cảnh giao tiếp

B. Ngữ nghĩa học, hiển ngôn, hàm ẩn, đơn vị có đoạn tính, yếu tố không có đoạn tính, đơn vị lập thành hệ thống, hoàn cảnh giao tiếp

C. Ngữ nghĩa học, nghiên cứu, ý nghĩa, hệ thống, đơn vị, quan hệ, sử dụng, hoàn cảnh giao tiếp

D. Tổng quát, hiện đại, nghiên cứu, hệ thống, hiển ngôn, hàm ngôn, hoàn cảnh giao tiếp

Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho phong cách ngôn ngữ khoa học?

A. Tính khái quát, trừu tượng

B. Tính truyền cảm, thuyết phục

C. Tính lí trí, lôgic

D. Tính khách quan, phi cá thể

Câu 14. Khổ thơ sau đây không sử dụng phép tu từ ngữ âm nào

Dốc lên khúc khuỷu dốc thăm thẳm

Heo hút cồn mây súng ngửi trời

Ngàn thước lên cao, ngàn thước xuống

Nhà ai Pha Luông mưa xa khơi.

(Quang Dũng, Tây Tiến)

 

A. Thay đổi nhịp điệu các dòng thơ

B. Phối ứng thanh điệu

C. Điệp khúc

D. Điệp phụ âm đầu và vần

Câu 15. Đối tượng nghị luận ở Trung học phổ thông thường là những vấn đề nào?

A. Một hiện tượng đời sống, một vấn đề văn học, một bài thơ, một khổ thơ

B. Một tư tưởng, đạo lí, một hiện tượng đời sống, một bài thơ hoặc đoạn thơ, một tác phẩm văn xuôi hoặc đoạn trích, một ý kiến bàn về văn học

C. Một câu thành ngữ, tục ngữ, một cách ngôn, một bài thơ, một tác phẩm văn xuôi

D. Một ý kiến bàn về văn học, một tác phẩm văn xuôi, một đoạn trích trong tác phẩm văn xuôi hoặc đoạn thơ

Câu 16. Nêu những thao tác lập luận được sử dụng trong đoạn văn sau.

      “Tiếng suối trong như tiếng hát xa…”. Nguyễn Du, Bạch Cư Dị so tiếng đàn với tiếng suối. Thế Lữ lại so sánh tiếng hát trong với nước ngọc tuyền. Những người này không miêu tả trực tiếp tiếng suối. Chỉ có Nguyễn Trãi cho tiếng suối là tiếng đàn cầm. Có lẽ đó là hình ảnh gần nhất với hình ảnh trong câu thơ này. Có thể chẳng phải ngẫu nhiên. Nguyễn Trãi sành âm nhạc. Bác Hồ cũng thích âm nhạc. Tiếng hát của một danh ca Pháp từng thích nghe thời trẻ, đến tuổi bảy mươi Bác còn nhờ chị Ma-đơ-len Ríp-phô tìm lại hộ. Tiếng suối ngàn của đất nước hay đó là tiếng hát của trái tim người nghệ sĩ yêu đời ?

(Lê Trí Viễn)

A. Bác bỏ và bình luận

B. Phân tích và bác bỏ

C. So sánh kết hợp với phân tích và bác bỏ

D. So sánh kết hợp với bình luận

Câu 17. Lập luận dưới đây mắc lỗi nào ?

Sách […] thiệt là vừa hay lại vừa lành: hay vì nó không đến nỗi vô vị vô duyên, lành vì nó không có ảnh hưởng xấu đến tinh thần người đọc

A. Không đủ lí do

B. Mâu thuẫn

C. Không nhât quán

D. Không có luận cứ

ĐÁP ÁN 

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu 1

D

Câu 10

B

Câu 2

B

Câu 11

B

Câu 3

A

Câu 12

B

Câu 4

C

Câu 13

B

Câu 5

C

Câu 14

C

Câu 6

C

Câu 15

B

Câu 7

A

Câu 16

D

Câu 8

A

Câu 17

A

Câu 9

C

 

 

Trắc nghiệm Ngữ văn 12 – Đề số 2

Câu 1: Việc sử dụng tiếng Việt của hai tầng lớp chủ yếu nào đã tạo nên sự trong sáng, giàu đẹp của tiếng Việt?

A. Trí thức và nông dân

B. Quan lại và tri thức

C. Quần chúng nhân dân và các nhà văn, nhà thơ

D. Nông dân và tầng lớp quan lại

Câu 2: Ý nào sau đây không đúng đặc điểm của tiếng Việt?

A. Có một vốn từ ngữ vô cùng phong phú

B. Có hệ thống quy tắc chung về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp

C. Có khả năng diễn đạt đầy đủ, tinh tế, đời sống tư tưởng, tình cảm phong phú và đẹp đẽ của dân tộc ta.

D. Có hệ thống thanh điệu rất phức tạp và tinh tế. 

Câu 3: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không thế thay từ ngừ nước ngoài bằng từ thuần Việt?

A. Chủ nhật này chúng mình cùng đi shopping nhé!

B. Tôi mơ ước có một chiếc laptop của riêng mình.

c. Số lượng người sử dụng Computer ở nước ta đang tăng lên nhanh chóng.

D. Microsort ProwerPoint là một phẩn mềm hỗ trợ trình chiếu rất tiện dụng.

Câu 4:  Từ nào sau đây thích hợp để sử dụng trong câu sau: Bạn ấy được…vào ban cán sự lớp 12B

A. Để bạt

B. Để cử

C.  Đề nghị

D. Để đạt

Câu 5: Cách viết hoa tên riêng của người trong tiếng Việt là:

A. Viết hoa phần tên

B. Viết hoa phần họ và tên 

C. Viết hoa phần tên và đệm

D. Viết hoa tất cả các chữ cái đầu trong họ-đệm -tên

Câu 6: Cách viết hoa tên địa danh trong tiếng Việt là:

A. Viết hoa chữ cái đầu tiên

B. Viết hoa toàn bỏ chữ cái đầu trong tất cả các âm tiết 

C. Viết hoa chữ cái đầu và có gạch nòi

D. Viết hoa toàn bộ các chữ cái đầu âm tiết và có gạch nối.

Câu 7: Cách viết hoa tên người, tên địa danh của các dân tộc ít người và tiếng nước ngoài là:

A. Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận trong tên và có gạch nối

B. Viết hoa chữ cái đầu của môi bộ phận trong tên và không có gạch nối

C. Viết hoa chữ cái đầu tiên và không có gạch nối

D. Viết hoa chữ cái đầu tiên và có gạch nối

Câu 8: Dòng nào chưa nói chính xác các biểu hiện cơ bản của yêu cầu sử dụng thành thạo tiếng Việt

A. Có hiểu biết về vốn từ ngữ và hệ thống những quy tắc chung trong việc sử dụng tiếng Việt.

B. Biết phát huy bản sắc, tinh hoa của tiếng nói dân tộc.

C. Nói và viết đúng, sáng sủa, rõ ràng, có sức hấp dẫn.

D. Biết vận dụng tiếng Việt để sáng tác các tác phẩm văn học.

Câu 9: Ý nào dưới đây không phải là cách để phát triển vốn từ?

A. Tạo thêm một số từ mới

B. Bổ sung những lớp nghĩa mới cho từ cũ

C. Dùng một số từ tiếng mượn khi tiếng Việt không có từ thay thế

D. Thay đổi nghĩa của một số từ

Câu 10: Câu nào sau đây mắc lỗi về quan hệ nghĩa?

A. Hiện nay mạng lưới điện đã phủ khắp thôn xóm

B. Mẹ mua cho em chiếc váy đẹp trong ngày sinh nhật.

C. Sự cố gắng ấy đã đem lại cho anh những kết quả đáng khích lệ

D. Tay nó cầm quyển sách, bước vội ra sân.

Câu 11: Tại sao văn bản khoa học phải đảm bảo tính chính xác, khách quan?

A. Để giải thích, chứng minh các kết luận khoa học

B. Để bày tỏ ý kiến của người viết một cách thuyết phục.

C. Để tỏ rõ tình cảm, thái độ của người viết

D. Để khám phá các quy luật của tự nhiên và xã hội

Câu 12: Vì sao phong cách ngôn ngữ khoa học có tính khái quát trừu tượng?

A. Vì khoa học thường nghiên cứu những hiện tượng cá biệt, riêng lẻ

B. Vì khoa học nhằm tới những quy luật chung, sử dụng khái niệm

C. Vì không phải ai cũng có các kiến thức khoa học.

D. Vì khoa học đi vào khám phá các quy luật của xã hội

Câu 13: Đặc trưng mào sau đây không thuộc phong cách ngôn ngữ khoa học?

A. Tính trừu tượng, khái quát       

B. Tính lí trí, lôgic

C. Tính biểu cảm, cảm xúc   

D. Tính khách quan, phi cá thể hoá

Câu 14: Những phương tiện từ ngữ nào không được dùng trong văn bản khoa học?

A. Thuật ngữ khoa học 

B. Kí hiệu bằng chữ và số

C. Từ ngữ trung hoà sắc thái biểu cảm

D. Các phương tiện tu từ

Câu 15: Đặc điểm nào có trong thuật ngữ khoa học?

A. Tính nhiều nghĩa

B. Tính hình tượng

C. Tính cá thế hoá   

D. Tính khái quát

Câu 16: Kiểu câu nào sau đây thường dùng trong phong cách ngôn ngữ khoa học?

A. Câu tỉnh lược thành phần

B Câu đáo bổ ngữ     

C. Câu đặc biệt

D. Câu có cấu trúc mệnh đề

Câu 17: Phong cách khoa học khác phong cách nghệ thuật ở chỗ:

A. Phong cách khoa học có tính lôgic lí trí, phong cách nghệ thuật có tính truyển cảm, cảm xúc.

B. Phong cách khoa học có tính lôgic lí trí, phong cách nghệ thuật có tính sinh động, hấp dẫn , lôi cuốn.

C. Phong cách khoa học có tính lôgic lí trí, phong cách nghệ thuật có tính khả thi.

D. Phong cách khoa học có tính lôgic lí trí, phong cách nghệ thuật có tính lập luận đanh thép.

Câu 18: Thuật ngữ khoa học là:

A. Từ ngữ được dùng trong văn bản khoa học.

B. Từ ngữ được dùng để gọi tên một khái niêm khoa học

C. Từ ngữ được dùng để giải thích một khái niệm khoa học.

D. Từ ngữ được dùng để phân tích một hiện tượng khoa học.

Câu 19: Văn bản nào sau đây không được xếp vào loại văn bản giáo khoa

A. Sách giáo khoa

B. Sách hướng dẫn giảng dạy của giáo viên

C. Sách bài tập của học sinh

D. Sách hướng dẫn chữa bênh bàng các loại thảo dược

Câu 20: Hai nhân tố quan trọng nhất trong luật thơ là gì?

A. Nhân vật trữ tình và tứ thớ

B. Tứ thơ và tiết tấu

C. Tiết tấu và vần

D. Vần và thể thơ

Câu 21: Luật thơ là gì?

A. Là những quy định, những quy tắc đảm bảo cho thơ có tính nhạc.

B. Là những quy định, những quy tắc đảm bảo cho thơ có vần.

C. Là những quy định, những quy tắc đảm bảo cho thơ có nhịp

D. Là những quy định, những quy tắc đảm bảo cho thơ có cấu tứ

Câu 22: Thơ hiện đại và thơ truyền thống chủ yếu khác nhau ở điểm nào?

A. Số lượng từ ngữ trong câu thơ

B. Số lượng câu trong câu thơ

C. Đề tài trong thơ

D. Sự tuân thủ theo cách luật

Câu 23: Gieo vần liền là:

A. Hai tiếng ở hai dòng thơ liền nhau hiệp ván với nhau

B. Hai tiếng hiệp vẩn dan xen giữa các dòng thơ

C. Hai tiếng ở hai dòng thơ cách nhau hiệp vần với nhau 

D. Hai tiếng hiệp vần ở trong dòng thơ

Câu 24: Gieo vần chính là:

A. Mỗi khổ chỉ gieo một vần giống nhau

B. Mỗi khổ gieo vần bằng những tiếng có âm và thanh gần giống nhau

C. Mỗi khổ gieo vần bằng những tiếng có âm gần giống nhau nhưng khác vé thanh điệu 

D. Mỗi khổ gieo vần linh hoạt

Câu 25: Thể thơ song thất lục bát mỗi khổ gồm bốn câu, trong đó:

A. Hai câu lục, hai câu bát

B. Hai câu thất hai câu lục

C. Hai câu thất, hai câu bát

D. Hai câu thất, một câu lục, một câu bát

Câu 26: Dòng nào sau đây không nói đến vai trò của tiếng trong luật thơ Việt Nam?

A. Tiếng là căn cứ dể xác định thể thơ

B. Tiếng là căn cứ để xác định luật bằng – trắc

C. Tiếng là căn cứ để xác định cách hiệp vần trong thơ

D. Tiếng là căn cứ để phân biệt thơ truyền thống và thơ hiện đại

Câu 27: Trong luật thơ Việt Nam, thanh trắc gồm:

A. Thanh huyền, thanh sắc, thanh hỏi, thanh nặng

B. Thanh ngã, thanh hỏi, thanh ngang, thanh huyền 

C. Thanh sắc, thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng

D. Thanh huyền, thanh nặng, thanh ngã, thanh ngang

Câu 28: Trong luật thơ Việt Nam, thanh bằng gồm:

A. Thanh huyền, thanh sắc,

B. Thanh ngang, thanh huyền

C. Thanh sắc, thanh ngang

D. Thanh huyền, thanh nâng

Câu 29: Phép chêm xen là:

A. Thêm vào những từ ngữ để giải thích, làm rõ thêm một nội dung nào dó của câu hoặc làm rõ thái độ đánh giá của người nói.

B. Thêm vào những từ ngữ để liệt kê những nội dung cụ thể muốn nói tới. 

C. Thêm vào những từ ngữ đế nối tiếp các ý trong câu

D. Thêm vào các từ ngữ để biếu thị cảm xúc của người nói

Câu 30: Phép liệt kê là:

A. Cụ thể hoá nội dung câu bằng các thành phần chêm xen

B. Cụ thể hoá nội dung câu bằng các đơn vị cú pháp đồng loại 

C. Cụ thể hoá nội dung câu bằng cách lặp lại các thành phần cú pháp 

D. Cụ thể hoá nội dung câu bằng cách lập lại toàn bộ từ ngữ ở trước

Câu 31: Dấu câu thường dùng trong phép liệt kê là:

A. Dấu phẩy, dấu chấm phẩy và dấu hai chấm

B. Dấu ngoặc đơn , dấu ngoặc kép, dấu phẩy

C. Dấu phẩy, dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép

D. Dấu phẩy, dấu chấm lửng , dấu gạch ngang

Câu 32: Dấu câu thường dùng trong phép chêm xen là:

A. Dấu gạch ngang, dấu ngoặc đơn, dấu phẩy

B. Dấu phẩy, dấu chấm phẩy, dấu hai chấm

C. Dấu chấm phẩy, dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm

D. Dấu gạch ngang , dấu hai chấm, dấu chấm phẩy

Câu 33: Phép lặp cú pháp thường kèm theo:

A. Lặp từ ngữ

B. Lặp phụ âm đầu

C. Lập vần

D. Lặp thanh điệu

Câu 34: Trong tục ngữ, lặp cú pháp là cơ sở của:

A. Phép đối

B. Phép liên tưởng

C. Phép nối

D. Phép thế

Câu 35: Phép lặp cú pháp thường ít sử dụng nhất trong loại văn bàn nào dưới dảy?

A. Nghệ thuật

B. Chính luận

C. Hành chính

D. Báo chí

Câu 36: Dòng nào nêu đúng nhất biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ “Từng mây lơ lửng trời xanh ngất/ ngõ trúc quanh co khách vắng teo” ?

A. Phép đối

B. Lặp cú pháp và đối

C. Lặp cú pháp

D. Đảo ngữ

Câu 37: Phép hoán dụ trong câu văn sau được sử dụng theo mối liên hệ nào?

“Anh ấy đang là một cây bút sáng giá trên văn đàn”

A. Liên hệ giữa bộ phận và toàn thể

B. Liên hệ giữa vật chứa đựng và vật được chứa đựng

C. Liên hệ giữa chủ thể và vật sở hữu

D. Liên hệ giữa cái cụ thể và cái trừu tượng

Câu 38: Câu ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Nghe đồn cha mẹ anh hiền

Cắn cơm không vỡ cắn tiền vỡ đôi

A. Hoán dụ

B. Ẩn dụ

C. Nói quá

D. Chơi chữ

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 12, Ngữ Văn 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button