Lớp 11Sinh Học

Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 19 có đáp án

Bài 19: Tuần hoàn máu (tiếp theo)

Câu 1: Vận tốc máu ở các mạch giảm theo chiều?

A. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.

Bạn đang xem: Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 19 có đáp án

B. Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

C. Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.

D. Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch.

Lời giải: 

Vận tốc trong hệ mạch giảm theo chiều động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2: Vận tốc máu ở các mạch tăng theo chiều?

 A. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.

B. Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

C. Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.

D. Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch.

Lời giải:

Vận tốc trong hệ mạch tăng theo chiều Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3: Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 

Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch. 

Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch. 

Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất. 

IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp.

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Lời giải:

Xét các phát biểu

I, III, IV đúng

II sai, máu trong tĩnh mạch phổi giàu oxi hơn trong động mạch phổi

Đáp án cần chọn là: C

Câu 4: Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng khi đề cập đến vận tốc máu và tương quan giữa nó với huyết áp và tổng tiết diện ? 

1. Ở động mạch tổng tiết diện lớn nhất, huyết áp lớn nhất và vận tốc máu lớn nhất. 

2. Khi tổng tiết diện mạch nhỏ, huyết áp sẽ cao và vận tốc máu sẽ lớn. 

3. Ở mao mạch tổng tiết diện lớn nhất, huyết áp cao nhất và vận tốc máu chậm nhất. 

4. Ở tĩnh mạch vì xa tim nên huyết áp thấp nhất và vận tốc máu nhanh nhất.

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Lời giải:

(1) Sai vì Ở mao mạch tổng tiết diện lớn nhất, huyết áp lớn nhất và vận tốc máu lớn nhất

(3) sai vì huyết áp ở động mạch là cao nhất

(4) sai vì ở tĩnh mạch vận tốc máu chảy chậm, ở động mạch có vận tốc máu nhanh nhất.

Đáp án cần chọn là: 

Câu 5: Những lúc trời rét buốt, ngón tay ngón chân người lạnh đi rất nhiều chủ yếu vì:

A. Hệ mạch co mạnh, nên lượng máu đến đó rất ít        

B. Các bộ phận này tỏa nhiệt mạnh nhất

C. Đây là các cơ quan ít mao mạch nhất trong cơ thể    

D. Đó là các vị trí xa tim nhất

Lời giải:

Những lúc trời rét buốt, ngón tay ngón chân người lạnh đi rất nhiều chủ yếu vì nhiệt độ thấp mạch máu dưới da co mạnh, nên lượng máu đến đó ít đi.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 6: Những lúc trời rét buốt, mạch máu dưới da co lại. Hiện tượng này nhằm mục đích gì?

A. Tăng quá trình thải nhiệt.

B. Tăng quá trình chuyển hoá sinh nhiệt.

C. Giảm quá trình chuyển hoá sinh nhiệt.

D. Giảm quá trình thải nhiệt.

Lời giải:

Những lúc trời rét buốt, (khi nhiệt độ giảm) mạch máu dưới da co lại để giảm quá trình thải nhiệt.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 7: Khi đi dưới trời nắng, mạch máu dưới da dãn ra và làm mặt đỏ lên. Hiện tượng này nhằm mục đích gì?

A. Tăng quá trình thải nhiệt.       

B. Tăng quá trình chuyển hoá sinh nhiệt.

C. Giảm quá trình chuyển hoá sinh nhiệt.

D. Giảm quá trình thải nhiệt.

Lời giải:

Khi nhiệt độ tăng cao, mạch máu dưới da dãn ra làm mặt đỏ lên đồng thời tăng quá trình thoát nhiệt ra ngoài, giảm nhiệt độ xuống.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 8: Khi đi dưới trời nắng, mặt đỏ lên là vì:

A. Hệ mạch co mạnh, nên lượng máu đến đó rất ít  

B. Mạch máu dưới da dãn ra

C. Đây là các cơ quan nhiều mao mạch nhất trong cơ thể

D. Các vị trí này ở gần tim

Lời giải:

Khi đi dưới trời nắng, mặt đỏ lên là vì mạch máu dưới da dãn ra làm mặt đỏ lên đồng thời tăng quá trình thoát nhiệt ra ngoài, giảm nhiệt độ xuống.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 9: Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây ?

A. Phôtpholipit

B. Ơstrôgen

C. Côlesterôn

D. Testosterôn

Lời giải:

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với côlesterôn

Đáp án cần chọn là: C

Câu 10: Tăng hàm lượng côlesterôn trong cơ thể có thể dẫn đến bệnh?

A. Bệnh thận

B. Bệnh gan

C. Bệnh da

D. Bệnh xơ vữa động mạch

Lời giải:

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với côlesterôn.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 11: Tính tự động của tim

 A. Nhịp tim.

B. Tính tự động của tim.

C. Chu kì tim.

D. Huyết áp.

Lời giải:

Tính tự động của tim là khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 12: Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là  :

A. Do hệ dẫn truyền tim

B. Do tim

C. Do mạch máu

D. Do huyết áp

Lời giải:

Tim có khả năng co giãn tự động là do hoạt động tự động của hệ dẫn truyền tim.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 13: Hệ dẫn truyền tim gồm:

A. Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.

B. Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

C. Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

D. Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His .

Lời giải:

Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 14: Hệ dẫn truyền tim gồm: 

1. Nút xoang nhĩ       2. Nút nhĩ thất 

3. Bó His                   4. Mạng Puốc kin

A. 1, 2, 3.

B. 1, 4.

C.  2, 3, 4. 

D.  1, 2, 3, 4. 

Lời giải:

Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 15: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

 A. Nút xoang nhĩ -> Hai tâm nhĩ -> Tâm nhĩ co -> Nút nhĩ thất -> Bó his -> Mạng Puôc – kin -> Tâm thất -> Tâm thất co.

B. Nút nhĩ thất ->  Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ -> Bó his -> Mạng Puôc – kin -> Các tâm nhĩ, tâm thất co

C. Nút xoang nhĩ -> Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất -> Mạng Puôc – kin -> Bó his -> Các tâm nhĩ, tâm thất co.

D. Nút xoang nhĩ -> Hai tâm nhĩ -> Nút nhĩ thất -> Mạng Puôc – kin -> Các tâm nhĩ, tâm thất co.

Lời giải:

Hoạt động của hệ dẫn truyền tim:

Nút xoang nhĩ tự phát xung điện → Lan ra khắp cơ tâm nhĩ → Tâm nhĩ co → Lan truyền đến nút nhĩ thất → Bó His → Mạng lưới Puockin → Lan khắp cơ tâm thất → Tâm thất co

Đáp án cần chọn là: A

Câu 16: Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng thì cơ tim:

A. Cơ tim co tối đa

B. Cơ tim co bóp nhẹ.

C. Cơ tim hoàn toàn không co bóp.

D. Cơ tim co bóp bình thường.

Lời giải:

Tim hoạt động theo quy loạt “tất cả hoặc không có gì”: khi kích thích ở cường dộ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim đáp ứng = co tối đa và nếu kích thích ở cường độ trên ngưỡng cũng không làm cơ tim co mạnh hơn nữa.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 17: Ý nào không phải là sai khác về hoạt động của cơ tim so với hoạt động của cơ vân?

A. Hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì”.

B. Hoạt động tự động.    

C. Hoạt động theo chu kì.

D. Hoạt động cần năng lượng.

Lời giải:

Cả hoạt động của cơ tim và cơ vân đều cần đến năng lượng

Đáp án cần chọn là: D

Câu 18: Hoạt động của cơ tim khác biệt gì so với hoạt động của cơ vân?

A. Hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì”.

B.  Hoạt động tự động.

C. Hoạt động theo chu kì

D. Cả A, B và C.

Lời giải:

Cơ vân hoạt động theo ý thức, cơ tim hoạt động theo chu kỳ và tự động. Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì”.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 19: Nhịp tim trung bình khoảng:

 A. 50-80 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

B. 40-60 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

C. 60-100 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

D. 60-100 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 120 →160 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

Lời giải:

Nhịp tim trung bình là: 60-100 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 120 →160 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 20: Nhịp tim trung bình là:

A. 75 lần/phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

B. 85 lần/ phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

C. 75 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

D. 65 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

Lời giải:

Nhịp tim trung bình là: 60-100 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 120 →160 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh, vận động viên, người tập thể hình: 40-60 nhịp/ phút. 

Đáp án cần chọn là: C

Câu 21: Hệ mạch máu của người gồm: 

I. Động mạch;    II. Tĩnh mạch;    III. Mao mạch. 

Máu chảy trong hệ mạch theo chiều:

A. I → III → II.

B. I → II → III.

C. II → III → I.

D. III → I → II.

Lời giải:

Máu chảy trong hệ mạch tuần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → động mạch

Đáp án cần chọn là: A

Câu 22: Máu của người chảy trong hệ mạch theo chiều:

 A. Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch.

B. Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch.

C.  Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch.

D. Mao mạch → Động mạch → Tĩnh mạch.

Lời giải:

Máu chảy trong hệ mạch tuần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → động mạch

Đáp án cần chọn là: B

Câu 23: Động mạch là

A. Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

B. Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

C. Những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

D. Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

Lời giải:

Động mạch là những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 24: Động mạch là những mạch máu

A. Xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

B. Chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

C. Xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

D. Xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

Lời giải:

Động mạch là những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 25: Mao mạch là

A. Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

B. Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

C. Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

D. Những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

Lời giải:

 Mao mạch là những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

Đáp án cần chọn là: B

Câu 26: Mao mạch là những mạch máu

A. Rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

B. Nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

C.  Rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

D.  Phân biệt động mạch và tĩnh mạch, không tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

Lời giải:

Mao mạch là những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

Đáp án cần chọn là: C

Câu 27: Tĩnh mạch là:

A. Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim.

B. Những mạch máu từ động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

C. Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

D. Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.

Lời giải:

Tĩnh mạch là những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 28: Tĩnh mạch là những mạch máu:

A. Từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.

B. Từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim.

C. Từ động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

D. Từ mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

Lời giải:

Tĩnh mạch là những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 29: Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn nhât?

A. Động mạch.

B. Mạch bạch huyết.

C. Tĩnh mạch.

D. Mao mạch.

Lời giải:

Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất, dù chúng có tiết diện nhỏ nhưng số lượng rất lớn.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 30: Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn nhât?

A. Động mạch.

B. Mạch bạch huyết.

C. Tĩnh mạch.

D. Mao mạch.

Lời giải:

Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất, dù chúng có tiết diện nhỏ nhưng số lượng rất lớn.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 31: Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây ?

A. Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

B. Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…

C. Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

D. Tất cả các phương án còn lại

Lời giải:

Tất cả các trường hợp ở A, B, C đều có thể làm nhịp tim tăng lên

Đáp án cần chọn là: D

Câu 32: Nhịp tim sẽ giảm xuống trong trường hợp nào sau đây ?

A. Khi nghỉ ngơi.

B. Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…

C. Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

D. Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

Lời giải:

Tất cả các trường hợp ở B, C, D đều có thể làm nhịp tim tăng lên

Khi nghỉ ngơi nhịp tim sẽ giảm xuống

Đáp án cần chọn là: A

Câu 33: Ở người trưởng thành, mỗi chu kỳ tim kéo dài khoảng

A. 0,8 giây

B. 0,6 giây

C. 0,7 giây

D. 0,9 giây

Lời giải:

Mỗi chu kỳ tim ở người  dài 0,8s trong đó tâm nhĩ co: 0,1s; tâm thất co : 0,3s; pha giãn chung: 0,4s

Đáp án cần chọn là: A

Câu 34: Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

A. Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.   

B. Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.

C. Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể

D. Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

Lời giải:

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do: khi tim được nuôi dưỡng đầy đủ: được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp, nó có khả năng tự động vận hành nhờ cơ chế tự phát nhịp của mình

Đáp án cần chọn là: B

Câu 35: Khả năng tự động vận hành nhờ cơ chế tự phát nhịp của tim giúp tim:

A. Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng.

B. Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì. 

C. Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể.

D. Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

Lời giải:

Khả năng tự động vận hành nhờ cơ chế tự phát nhịp của tim giúp tim thể hiện ở: Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng 

Đáp án cần chọn là: A

Câu 36: Tim chịu sự điều khiển của trung ương giao cảm và đối giao cảm như thế nào?

A. Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và tăng sức co tim. Dây đối giao cảm làm giảm nhịp và sức co tim.

B. Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và giảm sức co tim. Dây đối giao cảm làm giảm nhịp và tăng co tim.

C. Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và giảm sức co tim. Dây đối giao cảm làm tăng nhịp và sức co tim.

D. Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và tăng sức co tim. Dây đối giao cảm làm tăng nhịp và giảm sức co tim.

Lời giải:

Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và tăng sức co tim. Dây đối giao cảm làm giảm nhịp và sức co tim.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 37: Dây giao cảm có tác dụng gì đối với tim?

A. Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và giảm sức co tim.

B. Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và tăng sức co tim.

C.  Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và giảm sức co tim. 

D. Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và tăng sức co tim.

Lời giải:

Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và tăng sức co tim. Dây đối giao cảm làm giảm nhịp và sức co tim.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 38: Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim ?

A. Động mạch dưới đòn

B. Động mạch dưới cằm

C. Động mạch vành

D. Động mạch cảnh trong

Lời giải:

Động mạch vành mang máu đi nuôi tim

Đáp án cần chọn là: C

Câu 39: Ở người, mỗi chu kỳ hoạt động của tim bao gồm:

A. Tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

B. Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

C. Tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

D. Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

Lời giải:

Mỗi chu kỳ hoạt động của tim bao gồm 3 pha: tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

Đáp án cần chọn là: B

Câu 40: Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình  là:

A. 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

B.  0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

C. 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

D. 0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

Lời giải:

Mỗi chu kỳ hoạt động của tim bao gồm 3 pha: tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây. Tổng thời gian mỗi chu kỳ hoạt động là 0,8 giây.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 41: Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tiết diện nhỏ nhất?

A. Mao mạch.

B. Mạch bạch huyết. 

C. Tĩnh mạch. 

D. Động mạch.

Lời giải:

Mao mạch có tiêt diện nhỏ nhất nhưng xét cả cơ thể thì có tổng tiết diện lớn nhất, dù chúng có tiết diện nhỏ nhưng số lượng rất lớn.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 42: Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?

A. Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn.

B. Vì mao mạch thường ở xa tim.

C. Vì số lượng mao mạch lớn hơn

D. Vì áp lực co bóp của tim giảm.

Lời giải: 

Mao mạch có tiết diện nhỏ nhưng số lượng rất lớn → có tổng tiết diện lớn

Đáp án cần chọn là: A

Câu 43: Vì sao ở tĩnh mạch, huyết là thấp nhất?

A. Vì tổng tiết diện của tĩnh mạch lớn.

B. Vì số lượng tĩnh mạch nhiều hơn động mạch.

C. Vì số lượng tĩnh mạch lớn.

D. Vì tĩnh mạch ở xa tim, áp lực co bóp của tim giảm.

Lời giải:

Ở tĩnh mạch, huyết là thấp nhất vì tĩnh mạch ở xa tim, áp lực co bóp của tim giảm.

Theo đó huyết áp ở động mạch là lớn nhất.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 44: Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?

A. Vận tốc dòng máu chảy rất chậm

B. Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

C. Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

D.  Tất cả các phương án còn lại

Lời giải:

Mao mạch có thành mỏng, vận tốc máu chậm, phân nhánh đến tế bào → trao đổi chất hiệu của với tế bào.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 45: Để đảm bảo sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào trong cơ thể:

A. Máu phải chảy rất chậm trong tĩnh mạch.

B. Máu phải chảy rất nhanh trong động mạch.

C. Máu phải chảy rất chậm trong mao mạch.

D. Tim phải cho bóp theo chu kì.

Lời giải:

Để đảm bảo sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào trong cơ thể máu phải chảy rất chậm trong mao mạch.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 46: Máu vận chuyển trong hệ mạch nhờ:

A. Dòng máu chảy liên tục

B. Sự va đẩy của các tế bào máu

C. Co bóp của mạch.

D. Năng lượng co tim.

Lời giải:

Máu vận chuyển trong hệ mạch nhờ sự co bop của tim.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 47: Huyết áp là:

A. Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

B. Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

C. Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

D. Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

Lời giải:

Huyết áp là lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 48:  Huyết áp là gì ? 

A. Lực đẩy máu của tim vào động mạch chủ ở kỳ co tâm thất

B. Áp lực máu do sức đẩy máu của tim và sức ép của thành động mạch

C. Áp lực của máu vào thành mạch

D. Áp lực máu trong tim

Lời giải:

Huyết áp là lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 49: Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?

A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

B. Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

C. Càng xa tim, huyết áp càng giảm.

D. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

Lời giải:

Huyết áp phụ thuộc vào các tác nhân như lực co bóp của tim, nhịp tim, khối lượng và độ quánh của máu, sự đàn hồi của hệ mạch chứ không chỉ do sự ma sát của máu. 

Đáp án cần chọn là: D

Câu 50: Khi nói về đặc tính của huyết áp, có các kết luận sau. 

1.Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn 

2.Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ. 

3.Khi cơ thể bị mất máu thì huyết áp giảm. 

4.Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển. 

5.Huyết áp tăng dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch 

Có bao nhiêu kết luận không đúng?

 A. 1

B. 4

C. 2

D. 3

Lời giải:

1. đúng

2. đúng

3. đúng, thể tích máu giảm làm huyết áp giảm

4. sai, sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển làm thay đổi vận tốc máu

5. sai, đó là sự giảm dần của huyết áp

Đáp án cần chọn là: C

Đăng bởi: THPT Văn Hiến

Chuyên mục: Lớp 11, Sinh 11

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button